11
Tổng quan về
Thương mại điện tử
2
Nội dung chi tiết
Ví dụ mở đầu
Định nghĩa
Phân loại
Hệ thống EC trong doanh nghiệp
Lịch sử của EC
Thuận lợi
Hạn chế
Tình hình EC ở Việt Nam
Một số lưu ý
3
Nội dung chi tiết
Ví dụ mở đầu
Định nghĩa
Phân loại
Hệ thống EC trong doanh nghiệp
Lịch sử của EC
Thuận lợi
Hạn chế
Tình hình EC ở Việt Nam
Một số lưu ý
Ví dụ mở đầu – Dell
4
22
5
Cá nhân
Doanh nghiệp
British Airway
USP, FedEx
…
e-procurement
e-collaboration
e-customer service
Ví dụ mở đầu – Dell (4)
8
33
Ví dụ mở đầu – Dell (5)
9 10
Ví dụ mở đầu – Dell (6)
Kết quả
2000, số 1 thế giới về PC
Đánh bại Compaq
Hiện nay, bán hàng qua mạng đạt 50 triệu đô-la mỗi năm
Nhận xét
Dell ứng dụng EC thành công
Đi đầu trong việc tiếp thị sản phẩm trực tiếp đến khách hàng
Mở rộng mô hình build-to-order mass customization
Xây dựng hệ thống e-procurement để cải tiến việc mua linh
kiện, liên kết các đối tác
Quản lý mối quan hệ khách hàng(CRM)
Mô hình kinh doanh được các nhà sản xuất khác áp dụng
11
Nội dung chi tiết
Ví dụ mở đầu
Thông tin và giao dịch diễn ra giữa 2 hoặc nhiều công ty
Hệ thống thông tin nội bộ
intraorganizationalinfo sys (intrabusiness)
Mọi hoạt động EC chỉ diễn ra trong nội bộ công ty
14
Các thành phần tham gia EC
Internet
Cơ quan hành chính
Cơ quan
tài chính
Chính phủ
Xí nghiệp & công ty
Nhà phân phối
Cửa hàng ảo
Thị trường điện tử
Thế giới
kinh doanh
thực tế
15
Nội dung chi tiết
Ví dụ mở đầu
Định nghĩa
Phân loại
Hệ thống EC trong doanh nghiệp
Lịch sử của EC
Thuận lợi
Hạn chế
Tình hình EC ở Việt Nam
Một số lưu ý
16
Business
G2C
G2G
B2C
G2B
B2B
C2C
B2E
19
Phân loại (4)
E-Learning
Huấn luyện và đào tạo từ xa của các tổ chức giáo dục
hay trường học
M-Commerce (Mobile Commerce)
Các giao dịch hay hoạt động được thực hiện ở môi
trường không dây
Cấp độ phát triển TMĐT
20
ThươngThương mạimại ThôngThông tin tin ((ii--Commerce)Commerce)
ThôngThông tin (tin (Information)Information) lênlên mạngmạng webweb
TraoTrao đổiđổi, , đàmđàm phánphán, , đặtđặt hànghàng qua qua mạngmạng (e(e--mail, chat, forum...)mail, chat, forum...)
ThanhThanh toántoán, , giaogiao hànghàng truyềntruyền thốngthống
ThươngThương mạimại ““cộngcộng táctác””(c(c--Business)Business)
Integrating / Integrating / CollaboratingCollaborating
NộiNội bộbộ doanhdoanh nghiệpnghiệp: : cáccác bộbộ phậnphận liênliên kếtkết
(integrating) (integrating) vàvà kếtkết nốinối vớivới cáccác đốiđối táctác kinhkinh doanhdoanh
(connecting)(connecting)
ThươngThương mạimại GiaoGiao dịchdịch (t(t--Commerce)Commerce)
HợpHợp đồngđồng điệnđiện tửtử ((kýký kếtkết qua qua mạngmạng))
ThanhThanh toántoán điệnđiện tửtử ((thựcthực hiệnhiện qua qua mạngmạng) )
Thuận lợi
Hạn chế
Tình hình EC ở Việt Nam
Một số lưu ý
24
Lịch sử phát triển
1970s Electronic Funds Transfer
(EFT)
Tiền được gửi đi theo 1 lộ trình điện tử từ
công ty này sang công ty khác.
Kỹ thuật dùng để chuyển các loại tài liệu
điện tử theo 1 lộ trình nhất định. Sau này
dùng để chuyển các giao dịch tài chính và
các loại giao dịch khác.
Hệ thống
đặt chỗ
(du lịch)
Hệ thống
mua bán
chứng khoán
Internet
Electronic Commerce
(EC)
1990s
B2C
B2B
B2E
c-commerce e-government
e-learningm-mobile
1995