www.DeThiThuDaiHoc.com
Facebook.com/ThiThuDaiHoc
1
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT MINH KHAI
www.DeThiThuDaiHoc.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1
NĂM HỌC: 2013 - 2014
Môn: VẬT LÝ; Khối: A; A
1
.
Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm
Câu 1: Một vật dao động điều hoà với biên độ A thì cơ năng của vật
A. tỉ lệ với biên độ dao động. B. bằng hai lần động năng của vật ở li độ
2/Ax
±
=
.
C.
b
ằ
ng
3
4
l
ầ
n th
ế
ở
li
độ
2
A
x ±=
.
Câu 2:
M
ộ
t v
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa
có
chu
kỳ
T, v
ớ
i ph
ươ
ng
trì
nh li
độ )3/cos(
và ))(
2
cos(8
1
cmtx
π
π
−=
. Lấy
2
10
π
=
. Cơ năng của vật bằng
A. 1,8.10
-3
J. B. 3,2.10
-3
J. C. 9,8.10
-3
J. D. 5.10
-3
J.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai? Đối với dao động tắt dần thì
A. cơ năng giảm dần theo thời gian.
B. biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
C. tần số giảm dần theo thời gian.
D. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
Câu 8:
www.DeThiThuDaiHoc.com
Facebook.com/ThiThuDaiHoc
2
Câu 11: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo khối lượng không đáng kể và quả cầu khối lượng m.
Kích thích cho quả cầu dao động với phương trình ))(cos(8 cmtx
ϕ
ω
+
=
thì trong quá trình dao động, tỉ số
giữa lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu là
3
7
. L
ấ
y g = 10 m/s
2
.
Giá trị củ
a
ω
b
ằ
ng
A.
4(rad/s).
B.
độ
ng
đ
i
ề
u hòa v
ớ
i
t
ầ
n s
ố
f
và biên
độ
là
A
. C
ơ
n
ă
ng c
ủ
a con l
ắ
c lò xo là
A.
.2
Câu 13:
M
ộ
t v
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa v
ớ
i t
ầ
n s
ố
góc 2 rad/s và biên
độ
4cm. T
ố
c
độ
trung bình l
ớ
n nh
ấ
t khi v
ậ
t
48( 2 1)
( / )
m s
π
−
.
D.
)/(
)12(48
scm
π
−
.
Câu 14:
M
ộ
t con l
ắ
c
đơ
n có chi
ề
u dài l, dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa t
ạ
22
0
2
αα
−= lv
B.
).(
22
0
2
αα
−= glv
C.
).(
22
0
22
αα
−= glv
D.
).(
22
0
22
αα
−=vgl
Câu 15:
M
ộ
t lò xo có kh
vào lò xo có chi
ề
u dài
1
l
, v
ậ
t
kgm 1
2
=
vào lò xo có chi
ề
u dài
2
l
r
ồ
i kích thích cho hai
v
ậ
t dao
độ
ng thì th
ấ
y chu k
ỳ
dao
độ
ng c
ml 35,0
2
=
.
C.
ml 375,0
1
=
;
ml 625,0
2
=
.
D.
ml 35,0
1
=
;
ml 65,0
2
=
.
Câu 16:
M
ộ
t con l
ắ
ộ
t góc
0
0
60=
α
r
ồ
i th
ả
nh
ẹ
. L
ấ
y g = 10 m/s
2
.
Độ
ng n
ă
ng c
ủ
a v
ậ
t khi l
ự
c
c
ă
ng dây treo b
ệ
t
độ
30
0
C.
Đư
a lên
độ
cao 640m có nhi
ệ
t
độ
20
0
C thì th
ấ
y chu k
ỳ
dao
độ
ng v
ẫ
n không thay
đổ
i. Bi
ế
t bán kính Trái
Đấ
-5
K
-
1
.
Câu 18:
Khi nói v
ề
dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa c
ủ
a con l
ắ
c lò xo n
ằ
m ngang, phát bi
ể
u nào sau
đ
ây là
sai
?
A.
L
ự
c cùng chi
ề
u âm khi v
ậ
t chuy
ể
n
độ
ng theo chi
ề
u âm.
C.
Vect
ơ
gia t
ố
c và vect
ơ
v
ậ
n t
ố
c cùng chi
ề
u d
ươ
ng khi v
ậ
t t
ừ
trí cân b
ằ
ng.
Câu 19:
M
ộ
t con l
ắ
c lò xo n
ằ
m ngang g
ồ
m v
ậ
t nh
ỏ
kh
ố
i l
ượ
ng m = 300g và lò xo có
độ
c
ứ
ng k = 40N/m. H
ệ
s
ố
ma sát tr
ng gm
o
200
=
bay d
ọ
c theo tr
ụ
c lò xo v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c 5m/s t
ớ
i va ch
ạ
m m
ề
m v
ớ
i v
ậ
t m. Sau va ch
ạ
m hai
v
ậ
t dính vào nhau và con l
c
đ
àn h
ồ
i c
ự
c
đạ
i c
ủ
a lò xo trong quá trình dao
độ
ng b
ằ
ng
A.
8,46N.
B.
6,64N. C.
9,45N.
D.
7,94N
Câu 20:
M
ộ
t con l
ắ
trí cân b
ằ
ng theo chi
ề
u d
ươ
ng. Trong kho
ả
ng th
ờ
i gian 0,125s
đầ
u
tiên v
ậ
t
đ
i
đượ
c quãng
đườ
ng 8cm. L
ấ
y 10
2
=
π
. V
ậ
n t
D.
0
=
v
Câu 21:
Phát bi
ể
u nào sau
đ
ây là
đúng
? Hi
ệ
n t
ượ
ng giao thoa sóng x
ả
y ra khi có s
ự
g
ặ
p nhau c
ủ
a
www.DeThiThuDaiHoc.com
Facebook.com/ThiThuDaiHoc
3
4+=
M
u
cm thì li
độ
dao
độ
ng t
ạ
i N là 4
−=
N
u
cm. Biên
độ
sóng b
ằ
ng
A.
24
cm.
B.
4 cm.
C.
8 cm.
D.
34 cm.
Câu 25:
M
ng
A.
1,5m/s.
B.
3m/s.
C.
4,5m/s.
D.
6m/s.
Câu 26:
T
ạ
i hai
đ
i
ể
m
1
O
,
2
O
cách nhau 25,6 cm trên m
ặ
t ch
ấ
t l
ỏ
ng có hai ngu
ặ
t ch
ấ
t
l
ỏ
ng là 0,8m/s. Coi biên
độ
sóng không
đổ
i trong quá trình truy
ề
n sóng. S
ố
đ
i
ể
m trên
đ
o
ạ
n
21
OO
dao
độ
ng v
ớ
i
t l
ỏ
ng dao
độ
ng theo ph
ươ
ng trình:
)(40cos4 mmtu
A
π
=
; ))(
2
40cos(4 mmtu
B
π
π
+= . Coi biên
độ
sóng không gi
ả
m theo kho
ả
ng cách, t
ố
c
độ
truy
ề
Câu 28: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp là nguồn điểm A và B dao động theo phương trình:
)cos( tauu
BA
ω
==
. Coi biên độ sóng không đổi. Người ta đo được khoảng cách giữa 2 điểm đứng yên liên
tiếp trên đoạn AB là 3cm. Hai điểm
1
M
và
2
M
trên đoạn AB cách trung điểm O của AB những đoạn lần lượt
là 0,5cm và 2cm. Tại thời điểm t, dao động của M
1
có vận tốc 6cm/s thì vận tốc của
2
M
có giá trị là
A. scm /32− . B. scm /32 C.
scm
/6
−
. D.
scm
/5,1
−
.
Câu 29: Một nguồn điểm S có công suất không đổi phát âm đẳng hướng gây ra mức cường độ âm tại một
cmdd
5,10
'
2
'
1
=−
. Tốc độ truyền sóng
trên mặt chất lỏng bằng
www.DeThiThuDaiHoc.com
Facebook.com/ThiThuDaiHoc
4
A. 40cm/s. B. 52,5cm/s. C. 65cm/s. D. 125cm/s.
Câu 31: Đặt điện áp tUu
ω
cos
0
= vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong mạch;
1
u
,
2
u
và
3
u
lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức luôn
Câu 32: Cho một khung dây dẫn phẳng diện tích S quay đều với tốc độ góc
ω
quanh một trục vuông góc với
các đường sức từ của một từ trường đều có cảm ứng từ
B
. Trong khung dây sẽ xuất hiện
A. suất điện động có độ lớn không đổi. B. suất điện động tự cảm.
C. dòng điện không đổi. D. suất điện động biến thiên điều hòa.
Câu 33: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp nhằm nâng cao hiệu suất truyền tải được áp
dụng rộng rãi nhất là
A. tăng tiết diện dây dẫn. B. giảm chiều dài dây dẫn truyền tải.
C. chọn dây có điện trở suất nhỏ. D. tăng điện áp đầu đường dây truyền tải.
Câu 34: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C một điện áp xoay
chiều )(100cos2120 Vtu
π
= thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng 2,4A và điện áp hiệu dụng hai
đầu điện trở bằng 72V. Điện dung của tụ điện là
A. F
π
4
10
3
−
. B. F
π
2
10
3
−
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch RLC n
ố
i ti
ế
p, trong
đ
ó
0
U ,
ω
, R
và C không
đổ
i; cu
ộ
n dây thu
ầ
n c
ả
m có L thay
đổ
i
đượ
đ
ó, phát bi
ể
u nào sau
đ
ây là
sai
?
A.
Đ
i
ệ
n
á
p hi
ệ
u
dụ
ng
ở
hai
đầ
u cu
ộ
n dây
đạ
t
giá trị
c
đạ
i.
C.
M
ạ
ch tiêu th
ụ
công su
ấ
t l
ớ
n nh
ấ
t.
D.
Đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng
ở
hai
đầ
u
đ
i
n m
ạ
ch g
ồ
m bi
ế
n tr
ở
R và t
ụ
đ
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung FC
π
4
10
−
=
m
ắ
c n
ố
i ti
ế
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch l
ầ
n l
ượ
t l
ệ
ch pha
1
ϕ
,
2
ϕ
so v
ớ
i dòng trong m
ạ
ch (v
ớ
i
21
2
ϕϕ
=
n áp xoay chi
ề
u )(100cos2220 Vtu
π
=
vào hai
đầ
u m
ộ
t
đ
o
ạ
n m
ạ
ch g
ồ
m
đ
i
ệ
n tr
ở
có
Ω
=
100R ,
t
ụ
. C
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n trong
m
ạ
ch có bi
ể
u th
ứ
c
A.
))(
4
100cos(2,2
Ati
π
π
+=
.
B.
))(
4
100cos(22,2
Ati
n áp
)(100cos200 Vtu
AB
π
=
vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AB g
ồ
m hai
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AM và MB m
ắ
c
n
ố
i ti
ế
p.
Đ
n C) m
ắ
c n
ố
i
ti
ế
p.
Đ
o
ạ
n m
ạ
ch AM g
ồ
m
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n
Ω
=
50
R
m
ắ
= thì công su
ấ
t c
ủ
a
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AB
đạ
t c
ự
c
đạ
i và
đ
i
ệ
n áp
MB
u
tr
ễ
pha
3/
π
so v
ớ
Câu 39:
Cho m
ạ
ch RLC n
ố
i ti
ế
p g
ồ
m t
ụ
đ
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung
FC
µ
8,31
=
, cuộn dây có hệ số tự cảm HL
π
2
1
=
t máy phát
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u m
ộ
t pha có ph
ầ
n c
ả
m g
ồ
m 8 c
ặ
p c
ự
c.
Để
t
ạ
o ra su
ấ
t
đ
i
ệ
n
độ
D.
300
vòng/phút.
Câu 42:
M
ộ
t máy bi
ế
n áp lý t
ưở
ng có t
ỉ
s
ố
vòng dây gi
ữ
a cu
ộ
n s
ơ
c
ấ
p và cu
ộ
n th
ứ
c
ấ
p b
ằ
ầ
n l
ượ
t là 220V và 0,16A. H
ệ
s
ố
công su
ấ
t c
ủ
a m
ạ
ch s
ơ
c
ấ
p và m
ạ
ch th
ứ
c
ấ
p l
ầ
n l
ượ
t là 1 và 0,8. C
ườ
t khung dây d
ẫ
n có di
ệ
n tích 100cm
2
, g
ồ
m 200 vòng dây qu
ấ
n cùng chi
ề
u. Cho khung dây quay
đề
u quanh tr
ụ
c
đố
i x
ứ
ng vuông góc v
ớ
i các
đườ
ng s
ứ
c t
ừ
c
ủ
ợ
p v
ớ
i vect
ơ
c
ả
m
ứ
ng t
ừ
B
m
ộ
t góc
3
π
.
Bi
ể
u th
ứ
c su
ấ
t
đ
i
ệ
−=
D.
))(
3
50cos(10
Vte
π
+=
Câu 44: Đặ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u
)cos(
0
ϕω
+= tUu
( trong
đ
ó
0
U
và
ω
không
đổ
ả
m có
độ
t
ự
c
ả
m L và t
ụ
đ
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung C thay
đổ
i
đượ
c. Khi t
ă
ng d
ầ
n
đ
i
ệ
n dung c
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng hai
đầ
u
đ
i
ệ
n tr
ở
, hai
đầ
u cu
ộ
n dây và hai
đầ
u t
ụ
đ
i
ệ
n
đạ
t giá tr
ị
C.
321
ttt <=
D.
321
ttt >>
Câu 45: Đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u
ftUu
π
2cos
0
=
( trong
đ
ó
0
U
không
đổ
i, f thay
đổ
n m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. Khi
Hzff 36
1
==
và khi
Hzff 100
2
==
thì
công su
ấ
t tiêu th
ụ
c
ủ
a m
ạ
ch có cùng giá tr
ị
là
P
. Khi
Hzff
70
đ
úng là
A.
43
PP >
.
B.
43
PP <
.
C.
PP <
3
D.
PP <
4
.
Câu 46:
Đặ
t
đ
i
ệ
thu
ầ
n và t
ụ
đ
i
ệ
n m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p theo
đ
úng th
ứ
t
ự
trên. G
ọ
i M là
đ
i
ể
m n
ố
i gi
ữ
o
ạ
n m
ạ
ch NB và l
ệ
ch pha 2/
π
so v
ớ
i
đ
i
ệ
n áp t
ứ
c th
ờ
i gi
ữ
a hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch
AN. Bi
2
.
D.
2
1
.
Câu 47:
Đặ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u
200cos(120 )( )
6
u t V
π
π
= + vào hai
đầ
u m
ộ
t
đ
o
ạ
A.
50 2W
.
B.
100 2W
.
C.
50 6W
.
D.
100 6W
.
Câu 48: Đặ
t
đ
i
ệ
n áp )(100cos2120 Vtu
π
= vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
đ
i
ệ
n m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. G
ọ
i M là
đ
i
ể
m n
ố
i gi
ữ
a cu
ộ
n c
ả
m và
đ
i
ệ
n tr
ở
ụ
ng gi
ữ
a hai
đầ
u AN b
ằ
ng 150V,
đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng gi
ữ
a hai
đầ
u NB b
ằ
ng 60V.
Đ
i
ệ
n áp hai
đầ
u AM có giá tr
ị
hi
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AB g
ồ
m hai
đ
o
ạ
n AM và
MB m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p.
Đ
o
ạ
n AM ch
ỉ
có
đ
i
ệ
n tr
ở
ố
i ti
ế
p v
ớ
i cu
ộ
n dây có h
ệ
s
ố
t
ự
c
ả
m
HL
π
2
=
và
đ
i
ệ
n tr
ở
trong
Ω
=
20
ạ
n MB
đạ
t c
ự
c ti
ể
u. Giá tr
ị
c
ự
c ti
ể
u
đ
ó b
ằ
ng
A.
0(V).
B.
40(V).
C.
17,8(V).
D.
56,6(V).
Câu 50: Đặ
t
đ
thu
ầ
n c
ả
m có
độ
t
ự
c
ả
m L và t
ụ
đ
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung C m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. Khi
đ
ó, phát bi
ể
π
2
so với cường độ dòng điện qua tụ điện.
D.
Cường độ dòng điện qua điện trở, qua cuộn cảm và qua tụ điện cùng pha với nhau.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ LẦN I
NĂM HỌC: 2013 – 2014
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
DAO ĐỘNG CƠ
Câu 1:
Một vật dao động điều hoà với biên độ A thì cơ năng của vật
A.
tỉ lệ với biên độ dao động.
B.
bằng hai lần động năng của vật ở li độ
2/
Ax
±
=
.
C.
bằng
3
4
C. thay đổi khối lượng và biên độ góc của con lắc. D. thay đổi khối lượng của con lắc.
Câu 4: Sự cộng hưởng dao động cơ xảy ra khi
A. ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn.
B. dao động trong điều kiện ma sát nhỏ.
C. hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực đủ lớn.
D. tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
Câu 5: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A. khối lượng vật, độ cứng lò xo và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm.
B. khối lượng vật và độ cứng của lò xo.
C. chiều dài con lắc và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm.
D. khối lượng vật và chiều dài con lắc.
Câu 6:
Một vật có khối lượng m = 100g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các
phương trình:
))(cos(6
1
cmtx
π
=
và
))(
2
cos(8
1
cmtx
π
π
−= . L
ấ
5.10
-3
J.
HD:
Biên
độ
dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p:
)(10
2
2
2
1
cmAAA =+=
⇒
C
ơ
n
ă
ng: )(10.5
2
1
322
JAmW
−
n theo th
ờ
i gian.
B.
biên
độ
dao
độ
ng gi
ả
m d
ầ
n theo th
ờ
i gian.
C.
t
ầ
n s
ố
gi
ả
m d
ầ
n theo th
ờ
i gian.
D.
ma sát và l
ự
ướ
i
tá
c
dụ
ng
củ
a m
ộ
t l
ự
c
ké
o v
ề có
bi
ể
u th
ứ
c
)(5cos6,0 NtF
−
=
. Biên
độ
dao
độ
ng c
ủ
a v
22
====
ω
.
Câu 9:
M
ộ
t v
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa v
ớ
i biên
độ
A = 4cm. Khi pha dao
độ
ng b
ằ
ng
6/
π
thì
gia t
ố
c
srad
A
πω
===
⇒
)(4,0
2
sT ==
ω
π
Câu 10:
M
ộ
t con l
ắ
c
lò
xo treo th
ẳ
ng
đứ
ng g
ồ
m lò xo
có độ
c
ứ
ng k = 100 N/m
xo
giã
n 7,5 cm r
ồ
i
thả nhẹ
cho v
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u
hoà
. L
ấ
y g = 10 m/s
2
. T
ố
c
độ củ
a v
ậ
t qua
vị trí lò
xo không
bị
mg
l ===∆
Biên
độ
dao
độ
ng: )(55,25,7 cmA
=
−
=
⇒
t
ạ
i v
ị
trí lò xo không b
ị
bi
ế
n d
ạ
ng, v
ậ
t có li
độ
2/)(5,2 Acmx
±
=
±
7
. L
ấ
y g = 10 m/s
2
.
Giá trị củ
a
ω
b
ằ
ng
A.
4(rad/s).
B.
2
(rad/s).
C.
5 2
(rad/s).
D.
5(rad/s)
HD:
0)(
min
>
đh
Alk
Alk
F
F
đh
đh
⇒
)(20
4
10
0
cmAl ==∆
)/(25
2,0
10
0
srad
l
g
m
k
==
∆
==
ω
Câu 12:
M
ộ
t con l
f và biên
độ
là A. C
ơ
n
ă
ng c
ủ
a con l
ắ
c lò xo là
A.
.2
222
Afm
π
B.
.
4
2
22
f
Am
π
C.
.
2
ố
góc 2 rad/s và biên
độ
4cm. T
ố
c
độ
trung bình l
ớ
n nh
ấ
t khi v
ậ
t
đ
i t
ừ
v
ị
trí có li
độ
x = 2cm
đế
n v
ị
trí có gia t
ố
c
)/(28
2
HD: tại
)/(28
2
scma −= thì
2
)(22
2
A
cm
a
x ==−=
ω
Th
ờ
i gian ng
ắ
n nh
ấ
t v
ậ
t
đ
i t
ừ
2
1
A
x =
A
x =
đế
n
2
2
A
x = là ))(12(2)12(
2
cm
A
S −=−=
T
ố
c
độ
trung bình l
ớ
n nh
ấ
t )/(
)12(48
max
scm
t
S
v
π
−
=
độ
góc
0
α
. Lúc v
ậ
t qua v
ị
trí có li
độ
góc
α
, nó có v
ậ
n tôc v th
ỏ
a mãn
A.
).(
22
0
2
αα
−= lv
B.
).(
22
0
2
αα
i
ề
u hòa t
ạ
i li
đọ
góc
α
:
)()
2
(2)
2
(22
2
sin21
2
sin212)cos(cos2
22
0
22
00
22
0
2
αα
α
αα
α
αα
ắ
t thành hai
đ
o
ạ
n có chi
ề
u dài
1
l
,
2
l
. Khi
móc v
ậ
t
gm
600
1
=
vào lò xo có chi
ề
u dài
1
l
, v
ậ
t
kgm
,
2
l
c
ủ
a hai lò xo là
A.
ml
625,0
1
=
;
ml
375,0
2
=
.
B.
ml
65,0
1
=
;
ml
35,0
2
=
.
k
m
T
π
=
,
2
2
2
2
k
m
T
π
=
.
21
TT =
⇒
5
3
2
1
2
1
==
m
m
,
ml
375,0
2
=
www.DeThiThuDaiHoc.com
Facebook.com/ThiThuDaiHoc
9
Câu 16: Một con lắc đơn gồm sợi dây dài l = 50cm, vật nặng có khối lượng m = 100g. Kéo con lắc làm sợi
dây hợp với phương thẳng đứng một góc
0
0
60=
α
rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s
2
. Động năng của vật khi lực
căng dây treo bằng 2N là
A. 0,4(J). B. 0,2(J). C. 0,25(J). D. 0,15(J).
HD: Lực căng đây treo )cos2cos3(
0
αα
−= mgT
⇒
1)cos2(
3
1
cos
W W (1 cos ) 0,25( )
đ t
mgl J
α
= = − =
.
Câu 17:
M
ộ
t con l
ắ
c
đơ
n dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa
ở
m
ặ
t
đấ
t có nhi
ệ
t
độ
ố
n
ở
dài c
ủ
a dây
treo là
A.
2,5.10
-5
K
-1
.
B.
2.10
-5
K
-1
.
C.
3.10
-5
K
-1
.
D.
1,5.10
-5
K
-
R
h
α
Câu 18:
Khi nói v
ề
dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa c
ủ
a con l
ắ
c lò xo n
ằ
m ngang, phát bi
ể
u nào sau
đ
ây là
sai
?
A.
L
ự
c
ề
u âm khi v
ậ
t chuy
ể
n
độ
ng theo chi
ề
u âm.
C.
Vect
ơ
gia t
ố
c và vect
ơ
v
ậ
n t
ố
c cùng chi
ề
u d
ươ
ng khi v
ậ
t t
ừ
biên âm v
ằ
ng.
Câu 19:
M
ộ
t con l
ắ
c lò xo g
ồ
m v
ậ
t nh
ỏ
kh
ố
i l
ượ
ng m = 300g và lò xo có
độ
c
ứ
ng k = 40N/m. Con l
ắ
c
đượ
c
đặ
t trên giá n
ằ
m ngang, h
ng gm
o
200= bay d
ọ
c theo tr
ụ
c lò xo v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c 5m/s t
ớ
i va ch
ạ
m m
ề
m v
ớ
i v
ậ
t m. Sau va ch
ạ
m
hai v
ậ
t dính vào nhau và con l
ắ
c dao
àn h
ồ
i c
ự
c
đạ
i c
ủ
a lò xo trong quá trình dao
độ
ng b
ằ
ng
A.
8,44N.
B.
6,64N. C.
9,45N.
D.
7,94N
HD: Áp d
ụ
ng
Đ
LBT
độ
ng l
ế
n d
ạ
ng c
ủ
a lò xo c
ự
c
đạ
i.
Áp d
ụ
ng
đị
nh lý bi
ế
n thiên c
ơ
n
ă
ng:
ms
AW =∆
⇔
AgmmvmmkA .)()(
2
1
2
1
0
ng: )(44,8
max
NkAF ==
Câu 20:
M
ộ
t con l
ắ
c lò xo g
ồ
m lò xo có
độ
c
ứ
ng k = 160N/m, v
ậ
t n
ặ
ng có kh
ố
i l
ượ
ng m = 250g dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa. Ch
ọ
ấ
y
10
2
=
π
. Vận tốc của vật tại thời điểm 0,125s là
A. )/(32 scmv
π
−
=
B. )/(32 scmv
π
=
C. )/(16 scmv
π
=
D. 0
=
v
HD:
)/(8 srad
m
k
πω
==
. Chu kỳ )(25.0
2
sT
Facebook.com/ThiThuDaiHoc
10
B. Tốc độ truyền âm trong không khí với xấp xỉ bằng tốc độ truyền âm trong chân không.
C. Tốc độ thuyền âm phụ thuộc vào tính chất của môi trường và nhiệt độ.
D. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng.
Câu 23: Một sóng âm có tần số 500Hz truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s sẽ có bước sóng bằng
A. 340m. B. 500m. C. 0,68m. D. 1,47m.
HD: )(68,0 m
f
v
==
λ
Câu 24: Hai điểm M, N nằm trên một phương truyền sóng cách nhau
4/
λ
. T
ạ
i th
ờ
i
đ
i
ể
m t, khi li
độ
dao
độ
ng
HD:
M và N cách nhau 4/
λ
s
ẽ
dao
độ
ng vuông pha:
)(4cos cmtau
M
+==
ω
,
)(4sin)
2
cos()2cos( cmtata
d
tau
N
−==−=−=
ω
π
ω
λ
πω
⇒
π
ω
Câu 26: Tại hai điểm
1
O
,
2
O
cách nhau 25,6 cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng theo phương
thẳng đứng với phương trình:
))(50cos(5
2
mmtu
π
=
, ))(
2
50cos(5
2
mmtu
π
π
+= . Tốc độ truyền sóng trên mặt
chất lỏng là 0,8m/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Số điểm trên đoạn
21
OO
dao động
với biên độ cực đại là
A. 15. B. 16. C. 17. D. 18.
có 16 giá trị của
Zk
∈
⇒
có 16 cực đại
Câu 27: Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng của một chất lỏng dao động theo phương trình:
)(40cos4 mmtu
A
π
=
; ))(
2
40cos(4
mmtu
B
π
π
+=
. Coi biên độ sóng không giảm theo khoảng cách, tốc độ
truyền sóng là )/(60
scmv
=
. Hai điểm
1
M
,
2
M
cùng nằm trên một elip nhận A và B làm tiêu điểm thỏa
f
v
==
λ
+ Phương trình dao động tổng hợp tại M cách A, B những đoạn d
1
và d
2
là:
)(
4
)(cos.
4
)(cos8
2121
mmddtddu
M
+++
đ
i
ể
m nên:
bBMAMBMAM =+=+
2211www.DeThiThuDaiHoc.com
Facebook.com/ThiThuDaiHoc
11
Suy ra phương trình dao động của
1
M
và
2
M
là:
)(
4
.cos.
4
3.cos8
1
mmbtu
M
++
+=
π
λ
π
ω
π
λ
π⇒
1
2
1
−=
M
M
u
u
và
2
M
trên đoạn AB cách trung điểm O của AB những đoạn lần lượt
là 0,5cm và 2cm. Tại thời điểm t, dao động của M
1
có vận tốc 6cm/s thì vận tốc của
2
M
có giá trị là
A. scm/32− . B. scm/32 C.
scm /6
−
.
D.
scm /5,1
−
.
HD: Khoảng cách giữa hai điểm đứng yên liên tiếp trên đoạn AB bằng 2/
λ
: )(6)(32/ cmcm
=
⇒
=
λ
λ
Phương trình dao động của M trên đoạn AB cách trung điểm O của AB một đoạn x:
y hai
đ
i
ể
m
1
M
và
2
M
trên
đ
o
ạ
n AB dao
độ
ng
cùng pha ho
ặ
c ng
ượ
c pha, nên t
ỷ
s
ố
li
độ
b
ằ
ng t
−
====
π
π
λ
π
λ
π
x
x
u
u
v
v
M
M
M
M
⇒
)/(32
3
1
2
scm
v
v
M
M
2
1
2
12
dB
dR
R
dR
R
I
I
LLL =
−
=
−
==−=∆
⇒
4lg
20
12
lg ≈=
−
d
R
R
⇒
)(80
3
4
mdR ==
HD: )(5,2)
2
1
(
21
cmndd =−=−
λ
,
cmndd 5,10
2
1
)5(
'
2
'
1
=
−+=−
λ⇒
)(85 cm
=
u
và
3
u
lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức luôn
đúng là
A.
22
)
1
(
C
LR
u
i
ω
ω
−+
= . B. Cui
ω
3
= . C.
R
u
i
1
=
. D.
L
u
. B. F
π
2
10
3
−
. C. F
π
3
10
3
−
. D.
F
π
9
10
3−
.
HD:
)(96
22
VUUU
RC
=−=
, )(40
Ω==
I
U
Z
A. Tổng trở của mạch đạt giá trị cực đại. B. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại.
C. Mạch tiêu thụ công suất lớn nhất. D. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở đạt giá trị
cực đại.
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều )(100cos2100
Vtu
π
=
vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R và tụ điện có
điện dung
FC
π
4
10
−
=
mắc nối tiếp. Khi thay đổi giá trị của biến trở thì ứng với hai giá trị
1
R
và
2
R
(
21
RR ≠
) thì điện áp hai đầu đoạn mạch lần lượt lệch pha
1
ϕ
,
2
ϕ
ZR
U
RRIP
Vì P không
đổ
i
ứ
ng v
ớ
i hai giá tr
ị
c
ủ
a
1
R
và
2
R
nên th
ỏ
a mãn:
2
2
21
C
C
Z
P
21
1
2
2tantan
X
X
−
==
ϕϕ
⇒
1
1
2
2
2
=
−
X
X
⇒
0
3
1
>=X
→
lo
ạ
tan
1
1
Ω=−=
ϕ
C
Z
R
;
)(3100
tan
2
2
Ω=−=
ϕ
C
Z
R
Công su
ấ
t: )(3,43.
22
2
2
.2
2
22
W
ZR
i
ệ
n dung FC
π
2
10
4−
= và cu
ộ
n cu
ộ
n dây thu
ầ
n c
ả
m có
độ
t
ự
c
ả
m HL
π
1
= . C
ườ
ng
độ
dòng
đ
π
−= .
D.
))(
4
100cos(22,2 Ati
π
π
−= .
HD:
S
ử
d
ụ
ng ch
ứ
c n
ă
ng tính s
ố
ph
ứ
c c
ủ
a máy tính:
π
4
1
5
ạ
ch AB g
ồ
m hai
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AM và MB m
ắ
c
n
ố
i ti
ế
p.
Đ
o
ạ
n m
ạ
ch AM g
ồ
m
đ
i
ệ
n tr
ở
Đ
o
ạ
n mach MB g
ồ
m 2 trong s
ố
3 ph
ầ
n t
ử
R,L,C m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. Khi HL
π
2
1
= thì công su
ấ
t c
ủ
a
đ
o
ạ
n m
ự
c
đạ
i c
ủ
a
đ
o
ạ
n m
ạ
ch
AB là
A.
146W.
B.
254W.
C.
400W.
D.
507W.
HD:
Khi
max
P thì
AB
u
và i cùng pha.
MB
ch MB ch
ỉ
có r và C.
3
1
)3/tan(tan −=−=
−
=
πϕ
r
Z
C
MB
⇒
3rZ
C
=
AB
u
và i cùng pha nên Ω== 50
LC
ZZ
⇒
Ω=
3
50
r
FC
µ
8,31
=
, cuộn dây có hệ số tự cảm HL
π
2
1
=
và biến trở R. Đặt vào hai đầu mạch điện áp )(100cos2 VtUu
π
= . Giá trị cực đại của công suất toàn mạch
khi R thay đổi bằng 144W. Độ lớn của U là
A. 100V. B.
2100
V. C. 120V. D.
2120
V.
HD:
Ω== 50LZ
L
ω
, Ω== 100
1
C
Z
C
ω
max
y
ế
u là do t
ỏ
a nh
ệ
t. C
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n c
ự
c
đạ
i qua
độ
ng c
ơ
là
A.
2
A.
B.
2
2
2
0
=
Câu 41: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm 8 cặp cực. Để tạo ra suất điện động xoay
chiều với tần số 50Hz thì Rôto của máy phát điện phải quay với tốc độ
A. 750 vòng/phút. B. 400 vòng/phút. C. 375 vòng/phút. D. 300
vòng/phút.
HD:
60 60.50
375
60 8
np f
f n
p
=
⇒
= = =
(vòng/ phút)
Câu 42: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng 20. Điện áp hiệu
dụng và cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp lần lượt là 220V và 0,16A. Hệ số công suất của mạch sơ
cấp và mạch thứ cấp lần lượt là 1 và 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là
A. 2,56A. B. 4A. C. 3,2A. D. 8A.
HD:
20
2
1
2
1
cos
22
111
2
A
U
IU
I ==
ϕ
ϕ
Câu 43: Một khung dây dẫn có diện tích 100cm
2
, gồm 200 vòng dây quấn cùng chiều. Cho khung dây quay
đều quanh trục đối xứng vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1T với
tốc độ 50 vòng/giây. Tại t = 0, vectơ pháp tuyến của khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ
B
một góc
3
π
.
Biể
u th
ứ
c su
ấ
t
đ
i
))(
3
50cos(10 Vte
π
+=
HD:
T
ừ
thông qua khung: )
3
(
π
ω
+=Φ tNBSsos . V
ớ
i )/(10050.22 sradf
π
π
π
ω
=
=
=
Su
ấ
t
đ
i
ệ
+= tUu ( trong
đ
ó
0
U và
ω
không
đổ
i ) vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch
m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p g
ồ
m
đ
i
ệ
n tr
ă
ng d
ầ
n
đ
i
ệ
n dung c
ủ
a t
ụ
thì th
ấ
y
ứ
ng v
ớ
i các th
ờ
i
đ
i
ể
m
1
t
,
2
t
,
đ
i
ệ
n
đạ
t giá tr
ị
c
ự
c
đạ
i. M
ố
i liên h
ệ
gi
ữ
a
1
t
,
2
t
và
3
t là
A.
321
ttt == .
ng h
ưở
ng
LC
ZZ
C
ωω
11
0
0
==
21
tt =⇒C
U c
ự
c
đạ
i khi
L
L
L
L
L
C
Z
Z
R
= ( trong đó
0
U không đổi, f thay đổi được ) được đặt vào hai đầu
đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Khi
Hzff 36
1
==
và khi
Hzff 100
2
==
thì
công suất tiêu thụ của mạch có cùng giá trị là P. Khi Hzff 70
3
== và khi
Hzff 80
4
==
thì công suất tiêu
thụ của mạch lần lượt là
3
P và
4
P
. Kết luận đúng là
A.
43
PP > . B.
43
PP < . C. PP <
i
đ
i
ệ
n áp t
ứ
c th
ờ
i gi
ữ
a hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch NB và l
ệ
ch pha 2/
π
so v
ớ
i
đ
i
ệ
n áp t
ứ
MB
380= . Hệ số công suất của mạch bằng
A.
4
26 +
.
B.
2
3
.
C.
2
2
.
D.
2
1
.
HD:
T
ừ
gi
ả
n
đồ
vect
ơ
LC
ZZ
2
=
AN
L
CL
r
R
Z
r
R
ZZ
ϕϕ
tantan −=
+
−
=
+
−
=
⇒
6
π
ϕ
−=
50 6W
. D.
100 6W
.
HD:
2 sin(120 )( ) 2 os(120 )( )
3 6
i t A c t A
π π
π π
= + = −
. Độ lệch pha giữa u và i là
3
π
ϕ
=
Công suất:
1
cos 100 2.1. 50 2(W)
2
P UI
ϕ
= = =
.
Câu 48: Đặt điện áp )(100cos2120
Vtu
π
=
vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm một cuộn cảm
C
U
R
U
r
U
rR
U
+
0
30
0
30
www.DeThiThuDaiHoc.com
Facebook.com/ThiThuDaiHoc
16
⇔
Câu 49: Đặt điện áp xoay chiều )(100cos2200 Vtu
π
= vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn AM và
MB mắc nối tiếp. Đoạn AM chỉ có điện trở thuần
Ω
=
80R ,
đ
o
ạ
n MB g
ồ
m t
ụ
đ
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung C thay
đổ
trong
Ω
=
20r . Thay
đổ
i
đ
i
ệ
n dung C
c
ủ
a t
ụ
( v
ớ
i 0
≠
C )
để
đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng trên
đ
L
ω2222
)200(100)()(
CCL
ZZZrRZ −+=−++=2222
)200(20)(
CCLMB
ZZZrZ −+=−+=22
22
22
)200(20
9600
1
200
)200(100
)200(20200
.
.
C
C
C
20
9600
1
200
)(
2
min
VU
MB
=
+
=
Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều )(cos
0
VtUu
ω
= vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi đó, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm sớm pha một góc
π
2
so v
ớ
i c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
dòng
đ
i
ệ
n qua cu
ộ
n c
ả
m .
C. C
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n qua
đ
i
ệ
n tr
ở
s
ớ
m pha m
ộ
t góc
π
2
ở
, qua cu
ộ
n c
ả
m và qua t
ụ
đ
i
ệ
n cùng pha v
ớ
i nhau.
U
AN
U
AM
U
MN
U
I