CHƯƠNG 6: QUẢN TRỊ CÔNG NGHỆ - Pdf 12

CH NG 6ƯƠ
QU N TR CÔNG NGHẢ Ị Ệ
2
2. Chuyển giao công nghệ
2. Chuyển giao công nghệ
2. Chuyển giao công nghệ
2. Chuyển giao công nghệ
1. Khái niệm ,vai trò của công nghệ
1. Khái niệm ,vai trò của công nghệ
1. Khái niệm ,vai trò của công nghệ
1. Khái niệm ,vai trò của công nghệ
*
N i dung c b nộ ơ ả
N i dung c b nộ ơ ả
1.1. Khái niệm và thành phần của công nghệ
1.2. Phân loại công nghệ
1.3. Ứng dựng tiến bộ khoa học công nghệ
14. Quản trị công nghệ
Công ngh là vi c áp d ng khoa h c vào công ệ ệ ụ ọ
nghi p b ng cách s d ng các k t qu nghiên ệ ằ ử ụ ế ả
c u và x lý nó m t cách có h th ng và ph ng ứ ử ộ ệ ố ươ
pháp.
Công ngh là h th ng ki n th c quy trình và k ệ ệ ố ế ứ ỹ
thu t ch bi n v t li u thông tin. Nó bao g m ậ ế ế ậ ệ ồ
t t c các k năng, ki n th c, thi t b và ấ ả ỹ ế ứ ế ị
ph ng pháp s d ng trong s n xu t, ch t o, ươ ử ụ ả ấ ế ạ
d ch v , qu n lý, thông tin.ị ụ ả
Khái niệm công nghệ của UNIDO:
Khái ni m công ngh c a ESCAP:ệ ệ ủ
Công ngh đó là t t cệ ấ ả
nh ng gì dùng đ ữ ể

Ph n con ng i (H): ầ ườ con ng i trong công ườ
ngh đ c hi u là năng l c c a con ng i ệ ượ ể ự ủ ườ
v công ngh nh k năng, kinh nghi m, ề ệ ư ỹ ệ
s sáng t o, năng l c qu n lý.ự ạ ự ả
Vai trò: ch đ ng trong công ngh .ủ ộ ệ
Ph n con ng i (H): ầ ườ con ng i trong công ườ
ngh đ c hi u là năng l c c a con ng i ệ ượ ể ự ủ ườ
v công ngh nh k năng, kinh nghi m, ề ệ ư ỹ ệ
s sáng t o, năng l c qu n lý.ự ạ ự ả
Vai trò: ch đ ng trong công ngh .ủ ộ ệ
Các thành phần công nghệ
Phần thông tin (I): Công nghệ được thể hiện
dưới dạng lý thuyết, khái niệm, các phương
pháp các thông số, các công thức, bí quyết…,
Vai trò sức mạnh của công nghệ.
Phần tổ chức (O): chịu trách nhiệm phối
hợp các thành phần còn lại của công nghệ
với nhau đảm bảo sự hoạt động của hiệu
quả nhất.
Bao gồm: quy định về trách nhiệm, quyền
hạn mối quan hệ, sự phối hợp…
Vai trò: động lực của công nghệ.
-
Theo tính ch t : công ngh d ch v , công ngh ấ ệ ị ụ ệ
thông tin, công ngh giáo d c…ệ ụ
-
Theo ngành ngh : công ngh công nghi p, công ề ệ ệ
ngh nông nghi p…ệ ệ
-
Theo đ c tính công ngh : công ngh đ n chi c, ặ ệ ệ ơ ế

Ý nghĩa c a qu n tr công ngh :ủ ả ị ệ
+ Là m t b ph n quan tr ng c a công tác qu n tr doanh nghi pộ ộ ậ ọ ủ ả ị ệ
+ Là c s t o đi u ki n đ các khâu qu n lý khác đ m b o hi u quơ ở ạ ề ệ ể ả ả ả ệ ả
+ Đ m b o nâng cao ch t l ng s n ph m và tăng kh năng c nh tranhả ả ấ ượ ả ẩ ả ạ
+ Là bi n pháp đ tăng năng su t lao đ ng, tăng hi u qu s n xu t. ệ ể ấ ộ ệ ả ả ấ
*
2.1 Khái ni m chuy n giao công nghệ ể ệ
*
2.2. Hình th c chuy n giao công nghứ ể ệ
*
2.3. Ph ng pháp chuy n giao công nghươ ể ệ
*
2.4. Thái đ ng x c a doanh nghi p trong đi u ki n ộ ứ ử ủ ệ ề ệ
chuy n giao công ngh hi n nay. ể ệ ệ
*
2.5. L a ch n ph ng án công ngh t i u.ự ọ ươ ệ ố ư
*
Khái ni m Chuy n giao công ngh : ệ ể ệ
là ho t đ ng nh m đ a m t công ngh tiên ạ ộ ằ ư ộ ệ
ti n vào s n xu t thông qua vi c áp d ng ế ả ấ ệ ụ
m t k t qu nghiên c u khoa h c vào s n ộ ế ả ứ ọ ả
xu t ho c áp d ng m t công ngh đã hoàn ấ ặ ụ ộ ệ
thi n t n i này sang n i khác.ệ ừ ơ ơ
Đó là s mua bán và là quá trình đào t o, ự ạ
hu n luy n đ s d ng công ngh đ c ti p ấ ệ ể ử ụ ệ ượ ế
nh n.ậ
*
2. Chuy n giao công ngh ể ệ
2. Chuy n giao công ngh ể ệ
Marketing Environment

chuyển giao công nghệ
Đặc điểm
chuyển giao công nghệ
*
Đ c đi m chuy n giao công nghặ ể ể ệ
Đ c đi m chuy n giao công nghặ ể ể ệ
1. Chuy n giao ể đ i t ng s h u công nghi p ố ượ ở ữ ệ
có ho c không kèm theo thi t b , máy móc mà ặ ế ị
pháp lu t cho phép chuy n giao.ậ ể
2. Chuy n giao bí quy t ho c ki n th c k ể ế ặ ế ứ ỹ
thu t, chuyên môn d i d ng ph ng án công ậ ướ ạ ươ
ngh , tài li u thi t k …ệ ệ ế ế
3. Cung c p các d ch v h tr và t v n công ấ ị ụ ỗ ợ ư ấ
ngh , k c đào t o và thông tin sau khi ệ ể ả ạ
chuy n giao. ể
Marketing Environment
17
Các đối
tượng
khác
Đối tượng
Đối tượng
sở hữu
sở hữu
công nghiệp
công nghiệp
Kiể
u

ng

Sáng chế
Sáng chế
*
Đ i t ng s h u công nghi pố ượ ở ữ ệ
Đ i t ng s h u công nghi pố ượ ở ữ ệ
Nhãn hiệu hàng
hóa
18
Logo hi n nay c a Toyota bao g m 3 hình eclipse l ng vào nhau ệ ủ ồ ồ
(t ng tr ng cho 3 trái tim) mang ý nghĩa: m t th hi n s quan ượ ư ộ ể ệ ự
tâm đ i v i khách hàng, m t t ng tr ng cho ch t l ng s n ố ớ ộ ượ ư ấ ượ ả
ph m và m t là nh ng n l c phát tri n khoa h c công ngh ẩ ộ ữ ỗ ự ể ọ ệ
không ng ng. Tr i qua th i gian 70 năm v i nh ng bi n đ i ừ ả ờ ớ ữ ế ổ
không ng ng, Toyota v n đang b c trên con đ ng đ nh m nh ừ ẫ ướ ườ ị ệ
c a chính mình, con đ ng t s 8 m nh m đ n s 10 hoàn ủ ườ ừ ố ạ ẽ ế ố
h o c a truy n th ng đ t n c m t tr i m c.ả ủ ề ố ấ ướ ặ ờ ọ


21
*
Hình
thức
*
Chuyển
giao
*
công
nghệ
Chuyển giao
Chuyển giao

-
D ch v t v nị ụ ư ấ
-
Nh p nhân tài công nghậ ệ
D ng bài toán l a ch n ph ng án công ngh t i u:ạ ự ọ ươ ệ ố ư
-
D ng 1: S d ng công th c Z= C+VxQạ ử ụ ứ
Trong đó: Z: giá thành c a toàn b s n ph mủ ộ ả ẩ
C: T ng chi phí c đ nhổ ố ị
V: Chi phí bi n đ i tính cho ế ổ
Q: s l ng s n ph m doanh nghi p d đ nh s n ố ượ ả ẩ ệ ự ị ả
xu t.ấ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status