QUẢN TRỊ CÔNG NGHỆ
Phan Tú Anh
Hà Nội, 2009
CHƯƠNG 1
CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ CÔNG NGHỆ
1.1. CÔNG NGHỆ
1.1.1. Một số khái niệm cơ bản về công nghệ
1- Khái niệm
1.1. CÔNG NGHỆ
1.1.1. Một số khái niệm cơ bản về công nghệ
Nội dung cơ bản trong định nghĩa về công nghệ
1.1. CÔNG NGHỆ
1.1.1. Một số khái niệm cơ bản về công nghệ
2- Các thành phần cơ bản của công nghệ
Hình 1.1. Minh hoạ mối quan hệ giữa bốn thành phần công nghệ
Cốt lõi của mọi CN
(trái tim)
Bộ não của mọi CN Sức mạnh của mọi CN
(không khí)
Điều hoà phối
hợp 3 thành
phần trên
(ngôi nhà)
1.1. CÔNG NGHỆ
1.1.1. Một số khái niệm cơ bản về công nghệ
3- Mối quan hệ giữa 4 thành phần công nghệ
Biểu thị qua giá trị đóng góp của công nghệ vào giá trị gia tăng của một DN:
TCA = TCC.VA.
Trong đó :
- VA : Giá trị gia tăng.
- TCA: Giá trị đóng góp của công nghệ. (Technology content added)
Diện tích tứ giác thể hiện mức đóng góp chung của các
thành phần công nghệ
1.1. CÔNG NGHỆ
1.1.1. Một số khái niệm cơ bản về công nghệ
3- Mối quan hệ giữa 4 thành phần CN Biểu đồ minh hoạ THIO
Ví dụ : Có hai công nghệ A và B, có các thành phần công nghệ
tương ứng như sau:
Công nghệ T H I O
A 0,9 0,7 0,5 0,4
B 0,8 0,8 0,6 0,7
Yêu cầu: Hãy biểu diễn các thành phần công nghệ của hai công
nghệ A và B trên biểu đồ THIO, và tính mức đóng góp chung của
các thành phần công nghệ
1.1. CÔNG NGHỆ
1.1.1. Một số khái niệm cơ bản về công nghệ
T
H
I
O
0,8
0,8
0,6
0,7
0,9
1.1. CÔNG NGHỆ
1.1.1. Một số khái niệm cơ bản về công nghệ
Biểu đồ THIO của công nghệ A và công nghệ B
4- Phân loại công nghệ
1.1. CÔNG NGHỆ
1.1.1. Một số khái niệm cơ bản về công nghệ
Chuỗi phát triển của phần con người (các kỹ năng công nghệ)
Nuôi dạy Chỉ bảo Dạy dỗ Giáo dục Đào tạo
Nâng bậc củng
cố
Nâng cấp
Chuỗi phát triển của phần thông tin (Các dữ liệu)
Thu thập Sàng lọc Phân loại Kết hợp Phân tích Sử dụng Cập nhật
Chuỗi phát triển của phần tổ chức (cơ cấu và tổ chức)
Nhận thức Chuẩn bị Thiết kế
Thiết lập (bố
trí)
Hoạt động Kiểm tra
Cải tổ (Điều
chỉnh)
1- Chuỗi phát triển của các thành phần công nghệ
1.1. CÔNG NGHỆ
1.1.2. Các đặc trưng cơ bản của công nghệ
Khả năng đổi mới Thiết bị tíchhợp Khả năng cải tiến Thiết bị máy tính hoá
Khả năng thích nghi Thiết bị tự động
Khả năng sao chép Thiết bị chuyên dùng
Khả năng sửa chữa Thiết bị có vạn năng
Khả năng lắp đặt Thiết bị có động lực
Khả năng vận hành Thiết bị thủ công
Năng lực con người Phương tiện kỹ thuật
Cơ cấu tổ chức Dữ kiện, tư liệu
Tổ chức đứng được Thông tin báo hiệu
Tổ chức đứng vững Thông tin mô tả
Các tham số
tăng trưởng
nhanh nhờ cải
tiến
Công nghệ đạt tới
giới hạn vật lý
1.1. CÔNG NGHỆ
1.1.2. Các đặc trưng cơ bản của công nghệ
4- Chu trình sống của công nghệ
a/ Giới hạn tiến bộ của CN
Khi một công nghệ đạt tới giới
hạn tự nhiên của nó, nó trở thành
công nghệ bão hoà và có khả
năng bị thay thế hay loại bỏ
Đặc trưng chữ S
1.1. CÔNG NGHỆ
1.1.2. Các đặc trưng cơ bản của công nghệ
4- Chu trình sống của công nghệ
a/ Giới hạn tiến bộ của CN
A
B
C
D
E
F
Số lượng bán
Thời gian
Biểu thị sự hình thành SP: ý tưởng thiết kế, triển khai. SP chưa có
trên thị trường
A
C
Giai đoạn phổ biến: Thể hiện qua việc mở rộng thị trường của sản phẩm . Các yếu
tố nhu cầu, nhà cung cấp đều ảnh hưởng đến giai đoạn này
D
Giai đoạn thay thế: Đây là giai đoạn cuối cùng của chu kỳ sống công nghệ. Nó
thể hiện bằng sự suy giảm số người sử dụng SP, và kết thúc của một CN do sự
thay thế của một CN khác
1.1. CÔNG NGHỆ
1.1.2. Các đặc trưng cơ bản của công nghệ
4- Chu trình sống của công nghệ
c/ Chu trình sống của CN
1.1. CÔNG NGHỆ
1.1.2. Các đặc trưng cơ bản của công nghệ
4- Chu trình sống của công nghệ d/ Ý nghĩa
1.1. CÔNG NGHỆ
1.1.2. Các đặc trưng cơ bản của công nghệ
4- Chu trình sống của công nghệ d/ Ý nghĩa