1GIÁO ÁN TOÁN HỌCChương trình chuẩn
Các chủ đề tự chọn bám sát đối
với chương trình chuẩn.
Phần đại số 2MỤC LỤC
Hàm số và đồ thị. (3 tiết) 3
Phương trình và hệ phương trình. (5 tiết) 6
Chứng minh bất đẳng thức. (2 tiết) 16
Bất phương trình. (4 tiết) 19
Công thức lượng giác. (5 tiết) 35
3
Các chủ đề tự chọn bám sát đối với CT chuẩn.
Đại số.
Hàmsốvàđồthị.(3tiết)
2. Trong mỗi trường hợp sau, tìm các giá
trị của k sao cho đồ thị hàm số
y = - 2x +k(x + 1)
a) Đi qua gốc tọa độ O
b) Đi qua điểm M(- 2; 3)
c) Song song với đường thẳng y =
2 .x 3.Viết phương trình đường thẳng (d) song
song với đường thẳng (a): y = 3x - 2 và đi
qua điểm:
Hoạt động :
1. Hs khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số đã cho.
3 = 3.2 + m
4
a) M (2; 3).
b) N (-1; 2).
Gv hướng dẫn:
+ Phương trình đường thẳng có dạng: y
= ax + b
+ Hai đường thẳng song song thì chúng
có cùng hệ số góc.
Hoạt động : (tiết 2)
4. Hãy tìm các cặp đường thẳng song song
trong các đường thẳng sau:
a) 3y - 6x + 1 = 0
b) y = - 0.5x - 4
c) y = 3 +
2
x
d) 2y + x = 6
e) 2x - y = 1
f) y = 0.5x + 1
5. Xác định các hệ số a và b để đồ thị hàm
số y = ax + b đi qua các điểm sau:
a) M(-1; -2) và N(99; -2).
b) P(4; 2) và Q(1; 1).
Gv hướng dẫn:
+ Phương trình đường thẳng có dạng: y
= ax + b.
2 = 3.(-1) + m
m = 5.
Vậy: (d): y = 3x + 5.
Hoạt động :
4. Ta có:
(a) y = 2x
3
1
, (b) y = - 0.5x - 4
(c) y =
2
x
+ 3 (d) y =
2
x
+ 3
(e) y = 2x - 1 (f) y = 0.5x + 1
Do đó:
(a) // (e), (c) // (f), (b) // (d)
5.
a) Do hàm số đi qua M(-1; -2) và N(99; -2) nên ta có hệ
phương trình:
3
2
3
1
1
24
b
a
ba
ba
Vậy: y =
3
1
x +
3
2
.
6.
a) Do (d) cắt đường thẳng y = 2x + 5 tại điểm
A (- 2; 1) và d cắt đường thẳng y = -3x + 4 tại điểm B(2; -
2) nên ta có:
4
3
x và đi qua giao điểm của hai
đường thẳng:
(a): 3x + 2y = 2, (b): 3x - y = -5
Hoạt động : (tiết 3)
7. Hãy khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
của các hàm số sau:
a) y = - x
2
+ 2x - 2
b) y = y = 1 - 2x + x
2
c) y = y = -1 - 2x - x
2
d) y = 2 - 2x + x
2
2
1
53
123
y
x
yx
yx
Ta có giao điểm H(-1; 2)
Mặt khác: do (d) đi qua H nên ta có:
2 =
4
3
(-1) + m
m = 2
4
3
m =
4
5
Hoạt động :
7. Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số đã
cho.
2
2
22
1
2
c
b
cb
b
a
b
x
Vậy: (P): y = 2x
2
+ 2x - 2.
c) Do (P) đi qua điểm A(0; -1) và B(4; 0) nên ta có:
x
Mặt khác, do (P) đi qua M (1; -2) nên ta có:
2.1
2
+ b.1 + c = - 2 (4)
Từ (3) và (4) suy ra:
0
4
c
b
Vậy: (P): y = 2x
2
- 4x.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm trong bài đđể Hs khắc sâu kiến thức.
a)
x
x
x
3
4
2
2
b)
x
x
x
1
2
4
c)
x
x
1
12
d)
13
2. Giải các phương trình sau:
a)
131 xxx (a)
b)
525 xxx (b)
c)
211 xxx (c)
d)
333 xxx (d)
e)
432
2
xxx (e)
2
2
xx
x
(h)
a) đk:
22
3
03
04
2
xvax
x
x
x
0
2
1
0
012
x
x
x
x
d) đk: x
R.
e) đk: 1
3
1
03
01
x
x
x
x
2.
a) đk: x + 1 0 x - 1
)(3
113(a)
nhanx
xxx
Vậy: S = {3}
b) đk: x - 5 0 x 5
)(2
525(b)
loaix
xxx
Vậy: S = .
c) đk: x + 1 0 x - 1
)(2
121(c)
nhanx
xxx
x
x
x
x
x
2
4
02
04
Vậy: S = .
f) đk: - 1 - x 0 x - 1
xx
x
(i) j)
4
4
43
2
x
x
xx
(j)
k)
23
23
Hoạt động : (tiết 2)
Giải các bất phương trình sau: 1.2x - 1= x + 2 (1)
2. x - 1= - x - 4 (2)
h) đk: x + 1 > 0
x > - 1
2
2
loaix
loaix
x
xi
Vậy: S =
j) đk: x + 4 > 0 x > - 4
(j) x
2
+ 3x + 4 = x + 4
x
2
+ 2x = 0
x = 0 (nhận) v x = - 2 (nhận)
Vậy: S = {0; - 2}
k) đk: 3x - 2 > 0 x >
3
2
(k) 3x
2
- x - 2 = 3x - 2
3x
2
- 4x = 0
x = 0 (loại) v x =
3
4
)(
3
1
)(3
)
2
1
(212
)()
2
1
(3
)012()2(12
)012(212
)1(
nhanx
nhanx
xxx
4. 2x + 5= 3x - 2 (4)
5. 4x + 1= x
2
+ 2x - 4 (5)
Vậy: S = {
2
3
}
3.
)(
3
8
)
2
3
(83
)
2
3
(532
)(2
)
2
3
(5)32(
)
2
3
(532
)3(
loaix
xx
xxx
5
3
7
35
7
)23(52
2352
)4(
x
x
x
x
xx
xx
Vậy: S = {7;
Hoạt động : (tiết 3)
8. Giải các pt:
a) x - 3= 2x - 1 (a)
b) 3x + 2= x + 1 (b)
)(323
)(323
)(61
)(61
)
4
1
(036
)
4
1
(052
)
4
1
(42)14(
)
4
1
(421
4
)5(
2
2
2
2
nhanx
nhanx
loaix
)(
9
38
)(1
5
9
038479
5
3
4942995
5
3
)73(95
9. Giải các pt:
a)
343 xx (a)
)(3)(1
7
2
0432
0642
7
2
0432
27432
027
3
4
2
43
2
)12(3
123
)(
x
x
x
x
xx
xx
a
Vậy: S = {-2;
3
4
)
3
2
(123
)(
nhanx
nhanx
xxx
xxx
b
Vậy: S = {
3
1
;
4
3
}
c)
12c)
2732
2
xxx
(c)
135
723
yx
yx
(I)
11.
1
109
3
56
yx
yx
(II)
)(51
)(51
)
3
5
(042
)
3
5
(0842
)(0222
)
3
5
(32)53(
)
3
5
(3253
)(
2
2
2
2
2
nhanx
nhanx
)(
2
299
)(
2
299
3
)(
3
71
)(
3
71
0223
14432
)12(32
032
(b)
2
22
2
3
3
2
2
2
6
yxyx
yxyx
(III)
Hoạt động : (tiết 5)
13. Giải các phương trình sau:
a). a) 3x - 1= 2x - 5 (a)
c.
)(03
44732
)2(732
0732
(c)
2
22
22
2
nghiemvoxx
xxxx
xxx
xxx
Vậy: S =.
d.
)(3
)(1
2
5
0443
0963
2
5
0443
52443
052
0443
(d)
2
2
2
2
2
nhanx
nhanx
x
xx
xx
x
xx
xxx
x
xx
5
1
3
1
1109
356
Y
X
Yx
YX
b)
131323
2
xxx
(b)
1
, Y =
yx 2
1
(II) trở thành:
1
12
7
2
1
4
1
12
7
143
326
y
x
yx
yx
yx
yx
Y
X
YX
YX
Vậy:S = {(
7
10
;
7
8
)}
Hoạt động : (tiết 5)
Vậy: S = . b. 15
b
Vậy:S = {1; 4}
14.
a)
5
3
)73(35
035
(a)
2
2
2
loaix
nhanx
x
xx
x
xxx
x
xx
x
Vậy:S = {
18
55347
}
b.
01323
0286
01323
1691323
01323
)13(1323
01323
(b)
2
2
2
22
2
22
2
nhanx
loaix
xx
xx
xx
xxxx
xx
xxx
xx
Vậy:S = {
3
1
}
c. đk:
)(
2
5
)(2
0102
882274x
)2(2274x(c)
2
22
22
nhanx
loaix
xx
xxx
xx
Vậy:S = {
2
5
}
d. đk:
0432x
0 2 7x
Các chủ đề tự chọn bám sát đối với CT chuẩn.
Đại số.
Chứngminhbấtđẳngthức.(2tiết)
I. Mục đđích bài dạy:
17
- Kiến thức cơ bản: Khái niệm bất đẳng thức, các tính chất của bất đẳng thức, bất đẳng thức Cauchy và
một số bất đẳng thức cơ bản chứa giá trị tuyệt đối.
- Kỹ năng: Biết cách chứng minh bất đẳng thức.
- Thái độ: cẩn thận.
- Tư duy: logic.
II. Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp.
- Phương tiện dạy học: SGK.
III. Nội dung và tiến trình lên lớp:
Hoạt đđộng của Gv Hoạt đđộng của Hs
Hoạt động : (tiết 1)
1. Chứng minh bất đẳng thức:
2xyz x
2
2
- y
2
)
2
4xy(x - y)
2
, (3) x, y
Gv hướng dẫn:
Hãy biến đổi bất đẳng thức đã cho về hằng
đẳng thức đáng nhớ: (a - b)
2
.
4. Chứng minh rằng:
x
2
+ 2y
2
+ 2xy + y + 1 > 0, (4) x, y
Gv hướng dẫn:
Hãy biến đổi bất đẳng thức đã cho về hằng
đẳng thức đáng nhớ: (a + b)
2
.
1
aa
a
1211
1
2
aaa
a
a
aa
1
212
2
2
2
1
- 4xy(x - y)
2
0
[(x + y)(x - y)]
2
- 4xy(x - y)
2
0
(x + y)
2
.(x - y)
2
- 4xy(x - y)
2
0
(x - y)
2
[(x + y)
2
- 4xy] 0
(x - y)
2
(x
2
+ 2xy + y
2
- 4xy) 0
(x - y)
2
(x
1
)
2
+
4
3
> 0 (Đúng)
Vậy: x
2
+ 2y
2
+ 2xy + y + 1 > 0, x, y 18
y =
xx
1
11
với 0 < x < 1.
Gv hướng dẫn:
Sử dụng B Đ T Cauchy.
, với 0 x 4.
Hoạt động :
1.Ta có:
4
2
1
1
)1(
1
)1(
1
1
11
2
2
1
x .
2.
Ta có:
25
1
9
.
)1(4
213
1
9)1(4
94
1
)1(9)1(4
x
x
x
x
x
x
Vậy: y
min
= 25 khi
5
2
x
3.
Ta có: y = 4x
3
- x
4
= x
3
(4 - x)
3y = x.x.x(12 - 3x)
22
)
19
y = 27
3
4;0
2122
312
x
x
xx
xx
xx
Vậy: y
max
= 27 khi x = 3.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm trong bài đđể Hs khắc sâu kiến thức.
20
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp.
- Phương tiện dạy học: SGK.
III. Nội dung và tiến trình lên lớp:
Hoạt đđộng của Gv Hoạt đđộng của Hs
Hoạt động : (tiết 1)
Giải bất phương trình:
1. 2x - 1 x + 2 (1)
2. x - 1 x - 2. (2)
1
3
3
1
3
13
212
122
2122
212)2()1(
;(:
2
3
32
21
)(21
)2(1
21
)2(
SVay
x
x
xx
lyvo
xx
x
x
x
x
x
xxx
Vậy: S = (-; -5)
5.
21
6.
0)3()2(
2
xx (6)
x
x
8.
)8(
3
4
5
9.
1
2
3
x
(9)
10.
1
4
32
2
2
x
xx
(10)
2
3
03
02
0)3()2()6(
2
x
x
x
x
xx
Vậy: S = (3; +)
7.
(7a) - 30x + 9 > 15(2x - 7)
60x < 15.7 + 9
x <
x
27
13
(8b)
3
43
5
1215
xx
42 - 6x > 15x + 20
21x < 22
x <
21
22
Vậy: S = (-;
27
13
]
Hoạt động :
+
2 - x
+
+ 0 -
22 11. (-2x + 3)(x - 2)(x + 4) > 0 (11)
xx
(13)
VT - 0
+
-
Vậy: S = (-; -1) (2; +)
10.
0
)2)(2(
12
0
4
)4(32
01
4
32
)10(
2
22
2
2 +
2x+1 -
-
0 +
+
x-2 -
-
-
0 +
x+2 - 0 +
+ +
VT -
+
0 -
+
Vậy: S = (-2;
2
1
] (2; +)
11.
Vậy: S = (-; -4) (
2
3
; 2)
12.
Cho 4x -1 = 0 x =
4
1
x + 2 = 0 x = -2
3x - 5 = 0 x =
3
5
-2x + 7 = 0 x=
2
7
x
- -2
4
1
3
5
2
7
+
4x-1
+ 0 -
VT - 0 + 0 - 0 + 0 -
23
14.
0
)2)(1(
12
xx
x
(14)
- x - 2 0 (16)
17. x
2
+ 3x < 10 (17)
Vậy: S = (-; -2) (
4
1
;
3
5
) (
2
7
;+)
13.
0
)2)(12(
7
+
+
2x-1
-
-
- 0 +
x+2
-
- 0 +
+
VT - 0 + 0 - 0 +
Vậy: S = [-7; -2] [
2
1
;+)
14.
Cho x -1 = 0 x = 1
2x + 1 = 0 x = -
2
1
x + 2 = 0 x= - 2
x
1
0
4
)4(3
01
4
3
)15(
2
22
2
2
xx
x
VT
x
xxx
x
+
0 -
+
Vậy: S = (-2; -1] (2; +)
24
18. 2x
2
+ 5x + 2 > 0 (18)
19. 4x
2
- 3x -1 < 0 (19)
3
1
x
2
+ 3x + 6 < 0 (24)
Hoạt động : (tiết 4)
25.
0
103
1
2
2
xx
x
(25) Hoạt động :
16.
Xét VT = 6x
2
- x - 2 = 0
] [
3
2
;+)
17.
(10) x
2
+ 3x - 10 < 0
Xét VT = x
2
+ 3x - 10 = 0
2
5
x
x
Bảng xét dấu:
x
-
-2 5
+
VT +
1
+
VT +
-
+
Vậy: S = (- ; - 2) (
2
1
;+)
19. Xét VT = 4x
2
- 3x - 1 = 0
1
4
1
x
x
Bảng xét dấu:
x
-
6
375
6
375
+
25
26.
0
149
149
2
2
xx
xx
(26)
1
1
(28)
29.
2
3
3
2
1
1
2
- 2x + 3 > 0 (x - 1)
2
+ 2 > 0, x.
23. (23) x
2
- 6x + 9 > 0 (x - 3)
2
> 0, x 1.
24. Xét VT =
3
1
x
2
+ 3x + 6 = 0
3
6
x
x
Bảng xét dấu:
x
-
- 6 - 3 +
VT + 0 - 0 +
Vậy: S = (-5; 2)
26. Xét: x
2
- 9x + 14 = 0
2
7
x
x
x
2
+ 9x + 14 = 0
2
7
x
x
Bảng xét dấu:
x
27. (27) 20 - 2x > 5 + x
2
x
2
+ 2x - 15 < 0
Xét: x
2
+ 2x - 15 = 0
3
5
x
x
Bảng xét dấu:
x
-
- 5 3 +
VT + 0 - 0 +
Vậy: S = (-5; 3)
28.
0
)1(