Khóa h
ọc LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc
Lý thuyết trọng tâm về Este -
Lipit
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ ESTE-LIPIT
BÀI TẬP TỰ LUYỆNDạng 1: Các vấn ñề liên quan tới CTPT của este
Câu 1: Công thức phân tử nào dưới ñây không thể là của este:
A. C
2
H
4
O
2.
B. C
2
H
2
O
2.
C. C
3
H
4
H
6
O
2.
Câu 3: Este X mạch hở (không chứa nhóm chức khác trong phân tử) có công thức ñơn giản nhất là
C
2
H
3
O
2
. Tên của X là:
A. Etyl axetat. B. Metyl acrylat. C. ðimetyl oxalat. D. ðimetyl añipat.
Câu 4: A, B, C là 3 chất hữu cơ cùng chức có công thức phân tử là CH
2
O
2
, C
3
H
4
O
2
và C
3
H
4
O
4
. Giá trị ñúng của n là:
A. n = 6. B. n = 8. C. n = 10. D. n = 12.
Câu 7: Este X không tác dụng với Na nhưng tác dụng với NaOH ñun nóng thu ñược glixerin và natri
axetat. Công thức phân tử của X là:
A. C
6
H
8
O
6.
B. C
9
H
12
O
6.
C. C
9
H
14
O
6.
D. C
9
H
16
O
6
.
dạng:
A. C
n
H
2n–6
(với n ≥ 6, nguyên). C. C
n
H
2n–8
O
2
(với n ≥ 7, nguyên).
B. C
n
H
2n–4
O
2
(với n ≥ 6, nguyên). D. C
n
H
2n–8
O
2
(với n ≥ 8, nguyên).
Dạng 2: Số ñồng phân của este
Câu 1: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C
2
H
4
8
O
2
, tác dụng ñược với dung dịch
NaOH nhưng không tác dụng ñược với Na là:
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2009)
Câu 5: Chất X là một este mạch hở có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
. Số este có công thức cấu tạo ứng với
công thức phân tử ñó là:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Khóa h
ọc LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc
Lý thuyết trọng tâm về Este -
Lipit
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2
-Câu 6: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
8
H
8
Câu 13: Este X có công thức phân tử là C
6
H
10
O
4
. X không tác dụng với Na. ðun nóng X với NaOH thu
ñược chất có thể phản ứng Cu(OH)
2
ở nhiệt ñộ thường tạo dung dịch xanh lam nhưng không tạo kết tủa ñỏ
gạch khi ñun nóng. Số chất thỏa mãn các ñiều kiện của X là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 14: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C
17
H
35
COOH và C
15
H
31
COOH, số
loại trieste ñược tạo ra tối ña là:
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2007)
Dạng 3: Danh pháp của este và lipit
Câu 1: Este vinyl axetat có công thức là:
A. CH
3
COOCH
3
2
tác dụng với Ag
2
O dư,
ñun nóng thu ñược số mol Ag gấp 4 lần số mol Y
2
. Vậy tên gọi của X là:
A. etyl propionat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl propionat.
Câu 4: Este X tác dụng với NaOH ñun nóng thu ñược muối Y có công thức phân tử là C
3
H
3
O
2
Na và rượu
Y
1
. Oxi hóa Y
1
bằng CuO nung nóng thu ñược anñehit Y
2
. Y
2
tác dụng với Ag
2
O dư, ñun nóng thu ñược số
mol Ag gấp 4 lần số mol Cu ñược tạo thành trong thí nghiệm oxi hóa rượu. Tên gọi của X là:
A. metyl acrylat . B. etyl propionat . C. metyl axetat. D. metyl propionat .
Câu 5: Công thức của triolein là:
A. (CH
2
]
7
CH=CH[CH
2
]
7
COO)
3
C
3
H
5
. D. (CH
3
[CH
2
]
14
COO)
3
C
3
H
5.
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2011)
Dạng 4: So sánh nhiệt ñộ sôi của este với các hợp chất khác
Câu 1: Nhận ñịnh nào sau ñây không ñúng:
A. Tên este RCOOR; gồm: tên gốc hiñrocacbon R' + tên anion gốc axit (ñuôi "at").
Khóa h
Y
→
+
+
02
2
,/ tMnO
Z
→
+ dacSOHxtOHCH
423
/
G
Trong dãy trên, chất có nhiệt ñộ sôi cao nhất là:
A. Chất X. B. Chất Y. C. Chất Z. D. Chất G.
Dạng 5: Các phản ứng hóa học của este
Câu 1: Metyl fomiat có thể cho ñược phản ứng với:
A. Dung dịch NaOH. B. Natri kim loại.
C. Dung dịch AgNO
3
trong amoniac. D. Cả (A) và (C) ñều ñúng.
Câu 2: Thủy phân một este trong dung dịch NaOH chỉ thu ñược một sản phẩm duy nhất thì este ñó là:
A. este ñơn chức. B. este vòng. C. este 2 chức. D. este no, ñơn chức.
Câu 3: Cho các chất sau: CH
3
COOC
2
H
3
(I), C
4
O
2
tác dụng với NaOH, Na,
AgNO
3
/NH
3
thì số phương trình hoá học xảy ra là:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 6: Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, phenyl axetat. Số chất
tác dụng ñược với dung dịch NaOH là:
A. 3 . B. 4. C. 5 . D. 6 .
Câu 7: Cho dãy các chất: HCHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, HCOOH, C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
. Số chất có
thể tham gia phản ứng tráng gương là:
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
- Trang | 4
-Câu 11: Cho các hợp chất hữu cơ: C
2
H
2
; C
2
H
4
; CH
2
O; CH
2
O
2
(mạch hở); C
3
H
4
O
2
(mạch hở, ñơn chức).
Biết C
3
H
4
O
5
COONa và CH
3
OH.
Câu 13: Trong các chất sau, chất nào khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo thành sản phẩm có khả năng
tham gia phản ứng tráng gương:
A. HCOOC
2
H
5.
B. CH
2
=CHCOOCH
3.
C. CH
3
COOC(CH
3
)=CH
2.
D. CH
3
COOCH
2
CH=CH
2.
Câu 14: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu ñược sản phẩm là:
A. C
3
CH
2
COOCH=CH
2
tác dụng với dung dịch NaOH thu ñược andehit và muối.
C. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
tác dụng ñược với dung dịch Br
2.
D. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
có thể trùng hợp tạo polime.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2007)
Câu 16: Phát biểu ñúng là:
A. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic.
B. Thuỷ phân benzyl clorua thu ñược phenol.
C. Phenol phản ứng ñược với nước brom.
D. Phenol phản ứng ñược với dung dịch NaHCO
3
.
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2010)
/NH
3
, Na .
C. Quỳ tím, AgNO
3
/NH
3
, NaOH . D. Phenolphtalein, AgNO
3
/NH
3
, NaOH.
Câu 20: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein. ðể phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ
cần dùng:
A. nước và quỳ tím. B. nước và dung dịch NaOH.
C. dung dịch NaOH. D. nước brom.
Câu 21: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
6
O
4
tác dụng với dung dịch NaOH (ñun nóng) theo
phương trình phản ứng:
C
4
H
6
O
4
4
loãng
→
Z + T.
Biết Y và Z ñều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là:
A. HCOONa, CH
3
CHO. B. HCHO, CH
3
CHO.
C. HCHO, HCOOH. D. CH
3
CHO, HCOOH.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2008)
Câu 23: Cho sơ ñồ phản ứng sau:
(
)
(
)
2 3
OHC CH CHO X Y CH OH
− − → → →
Chất Y trong sơ ñồ là:
A. CH
3
Cl. B. CH
2
(COOCH
3
axit cacboxylic Y
1
(2) X + H
2
→
0
,txt
ancol Y
2
(3) Y
1
+ Y
2
Y
3
+ H
2
O
Biết Y
3
có công thức phân tử C
6
H
10
O
2
. Tên gọi của X là:
+ H d− Ni, t
+ NaOH d−, t + HCl
Triolein X Y Z.
Tên của Z là:
A. axit stearic. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit linoleic.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2010)
Dạng 6: Biện luận CTCT của este
Câu 1: ðun nóng este ñơn chức X với NaOH thu ñược một muối và một anñehit. Công thức chung nào
dưới ñây thoả mãn ñiều kiện trên:
A. HCOOR. B. RCOOCH=CHR’.
C. RCOOC(R')=CH
2.
D. RCH=CHCOOR'.
Câu 2: Hai chất hữu cơ X
1
và X
2
ñều có khối lượng phân tử bằng 60 ñvC. X
1
có khả năng phản ứng với:
Na, NaOH, Na
2
CO
3
. X
2
phản ứng với NaOH (ñun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của
phân tử C
8
H
14
O
4
. Cho A
1
tác dụng dung dịch NaOH thu ñược một rượu duy nhất là CH
3
OH và một muối
natri của axit hữu cơ B
1
. Tên gọi ñúng của A
1
là:
A. ðimetylañipat. B. ðimetyl oxalat. C. Metyl acrylat. D. Metyl propionat.
Câu 4: Este X có công thức phân tử là C
4
H
4
O
4
. ðun nóng X với NaOH thu ñược một muối của axit no,
mạch hở và một rượu no mạch hở. ðặc ñiểm cấu tạo của este X là:
Khóa h
ọc LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc
Lý thuyết trọng tâm về Este -
Lipit
3
)=CH
2
.
C. HCOO-CH=CH-CH
3.
D. CH
3
COO-CH=CH
2.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2007)
Câu 7: Chất hữu cơ X (C
4
H
6
O
2
) tác dụng với dung dịch NaOH, các sản phẩm thu ñược ñều có phản ứng
tráng gương. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
2
=CHCH
2
COOH. B. HCOOCH=CHCH
3.
C. HCOOCH
2
CH=CH
Câu 9: Thuỷ phân este C
4
H
6
O
2
(X) bằng dung dịch NaOH chỉ thu ñược 1 muối duy nhất. Công thức cấu
tạo của X là:
A. CH
3
COOCH=CH
2.
B. HCOOCH
2
CH=CH
2.
C.
O
O
.
D.
O
O
.
Câu 10: Hai chất hữu cơ X, Y có cùng CTPT C
3
H
4
COOH, HCOOCH=CH
2.
Câu 11: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2
. Chất X phản ứng ñược với kim loại Na và
tham gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng ñược với kim loại Na và hoà tan ñược CaCO
3
. Công thức
của X, Y lần lượt là:
A. CH
3
COOH, HOCH
2
CHO. B. HCOOCH
3
, HOCH
2
CHO.
C. HCOOCH
3
, CH
3
COOH. D. HOCH
2
CHO, CH
3
CH
2
OH.
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2011)
Câu 13: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C
6
H
10
O
4
. Thuỷ phân X tạo ra hai ancol ñơn
chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp ñôi nhau. Công thức của X là
A. C
2
H
5
OCOCOOCH
3
. B. CH
3
OCOCOOC
3
H
7.
C. CH
3
OCOCH
2
COOC
H
5
COOH và CH
3
COOCH
3.
B. HCOOH và CH
2
=CHCOOCH
3.
C. CH
2
=CHCOOCH
3
và CH
3
COOCH=CH
2
. D. CH
2
=CHCOOH và HCOOCH=CH
2.
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2008)
Câu 15: Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C
10
H
14
O
6
2
-COONa và HCOONa.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2009)
Câu 16: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa ñủ dung dịch NaOH, sau ñó cô cạn dung dịch thu ñược
chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
thu ñược chất
hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu ñược chất Y. Chất X có thể là:
A. HCOOCH
3.
B. HCOOCH=CH
2.
C. CH
3
COOCH=CHCH
3.
D. CH
3
COOCH=CH
2.
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2007)
Câu 17: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu ñược hai chất hữu cơ X và Y (M
X
< M
.
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2010)
Câu 19: Este X có các ñặc ñiểm sau:
- ðốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO
2
và H
2
O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit ñược chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử
cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu không ñúng là:
A. Chất X thuộc loại este no, ñơn chức.
B. ðốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO
2
và 2 mol H
2
O.
C. Chất Y tan vô hạn trong nước.
D. ðun Z với dung dịch H
2
SO
4
ñặc ở 170
o
C thu ñược anken.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2008)
Câu 20: Công thức phân tử của este E là C
6
H
12
=CH-COOCH(CH
3
)-CH
3.
C. CH
3
-CH
2
-COOCH=CH
2.
D. CH
2
=C(CH
3
)-COOC
2
H
5.
Câu 22: Chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch Br
2
thu ñược chất hữu cơ Y có công thức là C
5
H
8
O
2
Br
2
. ðun nóng X với NaOH thu ñược muối Y và hỗn hợp 2
rượu Z và T. ðề hiñrat hóa rượu Z thu ñược 3 anken. Vậy công thức của muối Y, rượu T và rượu Z lần
lượt là:
A. NaOOC-COONa; C
2
H
5
OH và CH
3
-CH
2
-CH
2
OH.
B. NaOOC-COONa; C
2
H
5
OH và CH
3
-CH
2
-CH(OH)-CH
3.
C. NaOOC-CH
2
-COONa; CH
3
OH và CH
Câu 25: Xà phòng hóa este X trong NaOH thu ñược rượu Y và muối cacboxylat Y có công thức phân tử là
C
3
H
5
O
2
Na. ðề hiñrat hóa Y thu ñược anken Y
1
. Cho Y
1
tác dụng với H
2
O lại thu ñược rượu Y (duy nhất).
Tên gọi của X là:
A. propyl propionat. B. sec-butyl propionat.
C. isopropyl axetat. D. etyl propionat.
Câu 26: ðun nóng một axit ña chức X có chứa vòng benzen và có công thức là (C
4
H
3
O
2
)
n
(n < 4) với một
lượng dư ancol Y ñơn chức thu ñược este Z thuần chức có công thức (C
6
phản ứng của axit và ancol tương ứng, ñồng thời có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức
của X là:
A. C
6
H
5
COOCH
3.
B. HCOOCH
2
C
6
H
5.
C. CH
3
COOC
6
H
5.
D. HCOOC
6
H
4
CH
3.
Câu 28: Cho este X (C
8
H
Câu 29: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C
9
H
8
O
2
, A và B ñều cộng với brom
theo tỷ lệ mol là 1:1. A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anñehit. B tác dụng với dung
dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối ñều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH
3
COONa.
Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là:
A. HOOCC
6
H
4
CH=CH
2
và CH
2
=CHCOOC
6
H
5
.
B. C
6
H
5
COOCH=CH
Câu 30: Cho axit salixylic (X) (axit o - hiñroxibenzoic) phản ứng với metanol có H
2
SO
4
ñặc xúc tác thu
ñược metyl salixylat (Y) dùng làm thuốc giảm ñau. Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư thu ñược hỗn
hợp sản phẩm trong ñó có muối Z. Công thức cấu tạo của Z là:
A. o-NaOC
6
H
4
COOCH
3.
B. o-HOC
6
H
4
COONa.
C. o-NaOOCC
6
H
4
COONa. D. o-NaOC
6
H
4
COONa.
Câu 31: Este X không tác dụng với Na. X tác dụng dung dịch NaOH thu ñược một rượu duy nhất là
CH
3
H
8
O
6
. Công thức của B là:
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
3
COOH. D. C
2
H
5
COOH.
Câu 33: Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu
cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu ñược 22,4a lít khí H
2
(ở ñktc). Công thức cấu tạo
thu gọn của X là:
A. HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH. B. CH
3
-C
ọc LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc
Lý thuyết trọng tâm về Este -
Lipit
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 9
- D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong
các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,
Câu 4: Cho các mệnh ñề sau:
1, Chất béo là triete của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh.
2, Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit, …
3, Chất béo là các chất lỏng.
4, Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt ñộ thường và ñược gọi là dầu.
5, Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
6, Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ ñộng, thực vật.
Số mệnh ñề ñúng là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 5: Có các mệnh ñề sau:
1, Chất béo là những ete.
2, Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước.
3, Các este không tan trong nước và nổi trên mặt nước là do chúng không tạo ñược liên kết hiñro với
nước và nhẹ hơn nước.
4, Khi ñun chất béo lỏng với hiñro có xúc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn.
5, Chất béo lỏng là những triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử.
Các mệnh ñề ñúng là:
A. 3, 4, 5. B. 1, 3, 5. C. 1, 2, 4. D. 2, 3, 5.
Câu 6: Mệnh ñề nào dưới ñây là ñúng:
Câu 9: Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào dưới ñây:
A. NH
3
và CO
2.
B. NH
3
, CO
2
, H
2
O. C. CO
2
, H
2
O. D. NH
3
, H
2
O.
Câu 10: ðể biến một số dầu thành mỡ rắn, mỡ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào dưới ñây:
A. Hiñro hóa (Ni, t
0
). B. Cô cạn ở t
0
cao. C. Làm lạnh. D. Xà phòng hóa.
Câu 11: Có hai bình không nhãn ñựng riêng biệt hai loại hỗn hợp: dầu bôi trơn máy, dầu thực vật. Có thể
nhận biết hai hỗn hợp trên bằng cách:
A. Dùng KOH dư.
B. Dùng Cu(OH)
Các mệnh ñề ñúng là:
A. b, c, d. B. a, b, c . C. a, b, c, d . D. a, c .
Câu 3: Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì:
A. Xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng ñến chất lượng sợi vải.
B. Gây hại cho da tay.
C. Gây ô nhiễm môi trường.
D. Tạo ra kết tủa CaCO
3
, MgCO
3
bám lên sợi vải.
Câu 4: Xà phòng ñược ñiều chế bằng cách nào trong các cách sau:
A. Phân hủy mỡ. B. Thủy phân mỡ trong kiềm.
C. Phản ứng của axit với kim loại. D. ðehiñro hóa mỡ tự nhiên.
Câu 5: Mệnh ñề nào dưới ñây không ñúng:
A. Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá.
B. Muối natri của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng.
C. Khi ñun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta ñược muối ñể sản xuất xà phòng.
D. Từ dầu mỏ có thể sản xuất ñược chất giặt rửa tổng hợp và xà phòng.
Câu 6: Phương án nào dưới ñây có thể dùng ñể ñiều chế xà phòng:
A. ðun glixerol với NaOH hoặc KOH ở nhiệt ñộ và áp suất cao.
B. ðun dầu thực vật hoặc mỡ ñộng vật với xúc tác hoặc KOH ở nhiệt ñộ cao và áp suất cao.
C. Oxi hoá parafin của dầu mỏ nhờ oxi không khí ở nhiệt ñộ cao, có muối mangan làm xúc tác rồi trung
hoà axit sinh ra bằng NaOH.
D. Cả B, C ñều ñược
Câu 7: Natri lauryl sunfat (X) có công thức:
[
]
- +
3 2 2 3
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 11
- A. dễ kiếm.
B. rẻ tiền hơn xà phòng.
C. có thể dùng ñể giặt rửa cả trong nước cứng.
D. có khả năng hoà tan tốt trong nước cứng.
Câu 12: Ưu ñiểm của xà phòng là:
A. Không gây hại cho da. B. Không gây ô nhiễm môi trường.
C. Dùng ñược với nước cứng . D. Cả A, B.
Câu 13: Chất giặt rửa tổng hợp thường ñược sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào sau ñây:
A. Tinh bột. B. Xenlulozơ. C. Dầu mỏ. D. Chất béo.
Câu 14: Nguyên nhân giúp bồ kết có khả năng giặt rửa là:
A. vì bồ kết có thành phần là este của glixerol.
B. vì trong bồ kết có những chất oxi hóa mạnh (hoặc khử mạnh).
C. vì bồ kết có những chất có cấu tạo kiểu “ñầu phân cực gắn với ñuôi không phân cực”.
D. Cả B và C.
Dạng 9: ðiều chế và ứng dụng của este
Câu 1: ðặc ñiểm của phản ứng este hóa là:
A. Phản ứng thuận nghịch cần ñun nóng và có xúc tác bất kì.
B. Phản ứng hoàn toàn, cần ñun nóng, có H
2
SO
4
ñậm ñặc xúc tác.
C. Phản ứng thuận nghịch, cần ñun nóng, có H
2
3
COOH và C
2
H
5
OH; (5) CH
3
COOH và CH≡CH; (6) C
6
H
5
COOH và C
2
H
5
OH. Các
cặp chất có xảy ra phản ứng este hóa là:
A. (1), (2), (3), (4), (5) . B. (2), (3), (4), (5), (6).
C. (2), (4), (5), (6). D. (3), (4), (6).
Câu 3: Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng:
A. ete của vitamin A. B. este của vitamin A. C. β-caroten. D. vitamin A.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2011)
Câu 4: Polime dùng ñể chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) ñược ñiều chế bằng phản ứng trùng hợp:
A. C
6
H
5
CH=CH
2.
B. CH
4
. B. C
2
H
5
OH, C
2
H
4
, C
2
H
2
.
C. C
2
H
5
OH, C
2
H
2
, CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOC
2