ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2013 Môn: VẬT LÍ - CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU (Mã đề thi 132) - Pdf 12

www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 1/7 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2013
Môn: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC
( Đề thi có 06 trang)
Mã đề thi 132

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp.
Biết dung kháng của tụ điện bằng 2 lần cảm kháng của cuộn cảm. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện
trở và điện áp tức thời giữa hai đầu mạch có giá trị tương ứng là 40V và 60V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu tụ
điện là:
A. 20/3V. B. - 20V. C. 40V. D. 40/3V.
Câu 2: Một máy tăng thế lí tưởng, nếu giữ nguyên hiệu điện thế hiệu dụng đầu vào cuộn sơ cấp và cùng tăng số vòng
dây cuộn sơ cấp và thứ cấp lên một lượng như nhau thì hiệu điện thế hiệu dụng đầu ra của cuộn thứ cấp sẽ:
A. Tăng lên B. Giảm đi
C. Có thể tăng hoặc có thể giảm D. Không đổi
Câu 3: Cho mạch RLC mắc nối tiếp trong đó dung kháng của tụ có thể thay đổi được. Tần số của dòng điện là 50Hz,
L = 0,5/π(H). Ban đầu dung kháng của tụ có giá trị Z
C
. Nếu từ giá trị này, dung kháng của tụ tăng thêm 20Ω thì điện
áp hiệu dụng hai đầu của tụ đạt giá trị cực đại, còn nếu giảm đi 10Ω thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại.
Giá trị điện trở R là:
A. R = 38,7Ω B. R = 30Ω C. R = 37Ω D. R = 50Ω

=

Câu 5: Khi nói về sóng cơ điều nào sau đây là sai ?
A. Tốc độ truyền của sóng cơ phụ thuộc vào khối lượng riêng, tính đàn hồi của môi trường và tần số dao động của
nguồn sóng.
B. Trong quá trình truyền sóng các phần tử vật chất chỉ dao động xung quanh các vị trí cân bằng.
C. Sóng cơ lan truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và không lan truyền trong chân không.
D. Sóng cơ là quá trình lan truyền các dao động co học theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi.
Câu 6: Mức năng lượng E
n
trong nguyên tử hiđrô được xác định E
n
= - E
0
/n
2
(trong đó n là số nguyên dương, E
0

năng lượng ứng với trạng thái cơ bản). Biết bước sóng vạch tím do nguyên tử hiđrô phát ra là
0
λ
. Bước sóng của bức
xạ màu đỏ trong quang phổ của nguyên tử hiđrô tính theo
0
λ
là:
A.
2
3



C.
0,43 0,55
m m
µ λ µ
< ≤
. D.
0,3 0,43
m m
µ λ µ
< ≤

Câu 8: Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m, dây treo có chiều dài l = 2m, lấy g = π
2
. Con lắc dao động điều hòa
dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F = F
0
cos(ωt + π/2)( N). Nếu chu kỳ T của ngoại lực tăng từ 2s lên 4s thì
biên độ dao động của vật sẽ:
A. tăng rồi giảm B. giảm rồi tăng C. chỉ giảm D. chỉ tăng
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức
2 os
u U c t
ω
=
(trong đó U và ω không đổi) vào hai đầu AB của một
đoạn mạch gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và
biến trở R mắc nối tiếp, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung C. Biết rằng
1 2

= U
3
. C. U
1
> U
2
> U
3
D. U
1
< U
2
< U
3
.
Câu 10: Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại một điểm M là L. Cho nguồn S tiến lại gần M một khoảng D = 62m
thì mức cường độ âm tăng thêm được 7dB. Bỏ qua sự hấp thụ âm, khoảng cách ban đầu từ S tới M là:
A. 144m B. 96m C. 112m D. 78m
Câu 11: Trong hiện tượng quang - phát quang khi nguyên tử hay phân tử hấp thụ hoàn toàn một phôtôn của ánh sáng
kích thích sẽ dẫn đến:
A. giải phóng một electron dẫn B. giải phóng một electron tự do
C. giải phóng một electron và lổ trống D. Phát ra một phôtôn khác
Câu 12: Một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn cảm và tụ phẳng có tần số riêng là f
0
. Tần số dao động riêng của
mạch thay đổi như thế nào khi đưa mạch vào môi trường có hằng số điện môi là
ε
, độ từ thẩm là
µ
.

(m/s). Tốc độ trung bình của máy bay là:
A. 226m/s B. 229m/s C. 225m/s D. 227m/s
Câu 15: Trên một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm
bụng gần A nhất với AB = 18cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12cm. Biết rằng trong một chu kỳ sóng,
khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s. Tốc độ
truyền sóng trên dây là:
A. 3,2m/s. B. 5,6m/s. C. 2,4m/s. D. 4,8m/s.
Câu 16: Đặc điểm nào dưới đây là đúng cho cả ba tia: Hồng ngoại, tử ngoại và tia X ?
A. Có thể gây ra giao thoa và nhiễu xạ.
B. Có tác dụng nhiệt mạnh khi các vật hấp thụ
C. Có thể gây ra hiện tượng quang điện ở hầu hết kim loại
D. Khó truyền qua được nước và thuỷ tinh
Câu 17: Khi chiếu chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ tới bề mặt tấm kim loại phẳng có bước sóng giới hạn λ
0
(với λ
< λ
0
) thì:
A. các electron bay ra theo mọi phương
B. các electron bay ra theo phương hợp với chùm tới theo quy luật phản xạ gương
C. phương của các electron bay ra không chỉ phụ thuộc hướng chùm ánh sáng tới mà còn phụ thuộc cường độ ánh
sáng tới.
D. các electron bay ra theo phương vuông góc với bề mặt kim loại
Câu 18: Cho ba chất điểm (1), (2) và (3) dao động theo phương thẳng đứng trong cùng một hệ trục tọa độ với phương
trình của vật (1) và (2) tương ứng là
1 2
x 4cos 5 t cm vàx 2cos 5 t
2 6
π π
   






+=
3
5cos4
3
π
π
D.
3
x 4 3cos 5 t cm
3
π
 
= π +
 
 

Câu 19: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Đoạn mạch tiêu thụ một công suất bằng một phần tư công suất toàn phần.
B. Đoạn mạch phải có tính cảm kháng
C. Điện áp trên cuộn cảm sớm pha π/3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 3/7 - Mã đề thi 132
D. Điện áp hai đầu điện trở R lệch pha π/3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch
Câu 20: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có biểu

=
, với
2L>R
2
C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
100 2 os( )( )
u c t V
ω
=
,
ω
thay đổi được. Thay đổi
ω
thì thấy
khi
(
)
1
50
rad s
ω ω π
= =
thì (U
L
)
Max
và khi
(
)
2


3
π
còn cường độ dòng điện hiệu dụng không
thay đổi. Hệ số công suất của mạch khi tần số dòng điện bằng f
1
là:
A.
2 2
. B. 1. C. 1/2. D.
3 2
.
Câu 23: Trên mặt nước có hai điểm A và B ở trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một phần tư bước sóng.
Tại thời điểm t, mặt thoáng ở A và B đang cao hơn vị trí cân bằng lần lượt là 0,6mm và 0,8mm, mặt thoáng ở A đang
đi lên còn ở B đang đi xuống. Coi biên độ sóng không đổi trên đường truyền sóng. Sóng có
A. biên độ 1,4mm, truyền từ A đến B B. biên độ 1mm, truyền từ A đến B
C. biên độ 1mm, truyền từ B đến A D. biên độ 1,4mm, truyền từ B đến A
Câu 24: Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo hai đường thẳng
song song cạnh nhau và song song với trục Ox. Biên độ của con lắc một là A
1
= 4cm, của con lắc hai là
A
2
= 4
3
cm, con lắc hai dao động sớm pha hơn con lắc một. Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa
hai vật dọc treo trục Ox là a = 4cm. Khi động năng của con lắc một cực đại là W thì động năng của con lắc hai là:
A. 3W/4. B. 2W/3. C. 9W/4. D. W
Câu 25: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 10N/m và vật nặng m = 100g. Từ vị trí cân bằng kéo
vật để lò xo dãn ra một đoạn 7cm rồi truyền cho vật vận tốc 80cm/s hướng về vị trí cân bằng. Biết rằng hệ số ma sát

dây
treo
càng
lớn
C.
chiều
dài của
dây
treo
càng
nhỏ D. khối lượng
của quả
cầu
càng
nhỏ
Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc
λ
, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng
không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
= a có thể thay đổi (nhưng S
1
và S
2
luôn cách đều S). Xét điểm M trên màn,
lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S
1
S

AN
lệch pha π/2 so với điện áp u
MB
đồng thời u
AB
lệch pha π/3 so với u
AN
. Biết công
suất tiêu thụ của mạch khi đó là 360W. Nếu nối tắt hai đầu cuộn dây thì công suất tiêu thụ của mạch là:
A. 810W B. 540W C. 240W D. 180W
Câu 30: Khi máy phát điện xoay chiều 3 pha và động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động thì hiện tượng cảm ứng điện
từ xảy ra ở (các) bộ phận nào ?
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 4/7 - Mã đề thi 132
A. Ở các cuộn dây của stato máy phát điện 3 pha và ở rôto của động cơ không đồng bộ 3 pha
B. Ở các cuộn dây của stato máy phát điện 3 pha và ở các cuộn dây của stato động cơ không đồng bộ 3 pha
C. Ở các cuộn dây của stato động cơ không đồng bộ 3 pha
D. Ở các cuộn dây của stato máy phát điện 3 pha
Câu 31: Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ bằng kim loại được tích điện q > 0. Khi đặt con lắc vào trong điện trường
đều có véc tơ cường độ điện trường nằm ngang thì tại vị trí cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α
với tanα = 3/4, lúc này con lắc dao động nhỏ với chu kỳ T
1
. Nếu đổi chiều điện trường này sao cho véctơ cường độ
diện trường có phương thẳng đứng hướng lên và cường độ không đổi thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc lúc này là:
A. T
1
5
7
. B.
1

2 1
k
k

C.
2 1
k
k

D.
2
2 1
k
k
+

Câu 33: Dao động cơ điều hoà trên quỹ đạo thẳng đổi chiều khi
A. hợp lực tác dụng lên vật đổi chiều. B. hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn cực đại.
C. hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn cực tiểu. D. hợp lực tác dụng lên vật bằng 0.
Câu 34: Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song hẹp (coi như một tia sáng) từ không khí vào một bể nước với góc
tới bằng 30
0
. Dưới đáy bể có một gương phẳng đặt song song với mặt nước và mặt phản xạ hướng lên. Chùm tia ló ra
khỏi mặt nước sau khi phản xạ tại gương là:
A. chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương vuông góc với tia tới.
B. chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương hợp với tia tới một góc 60
0
.
C. chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ lệch ít nhất.
D. chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất.

3
1
C.
3
2
D.
3
1

Câu 39: Tại 2 điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương
trình
(
)
1
4cos 20
u t
π
=
(mm);
(
)
2
4cos 20u t
π π
= +
(mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. Gọi C và D
là hai điểm trên mặt chất lỏng sao cho ABCD là hình chữ nhật, khoảng cách từ CD đến AB là 15cm. Số điểm dao
động với biên độ cực đại trên đoạn AC là:
A. 10 B. 9 C. 7 D. 8
Câu 40: Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây

o
. Ma sát giữa ô tô với dốc là không đáng kể. Lấy g = 10m/s
2
. Chu kì dao động của con lắc khi ô tô
lăn xuống dốc là:
A. 1,4 s B. 1,51s C. 1,33s D. 1,99s
Câu 45: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, khi lực đàn hồi tác dụng lên vật tăng từ giá trị cực tiểu đến
giá trị cực đại thì tốc độ của vật sẽ
A. tăng lên cực đại rồi giảm xuống. B. giảm từ cực đại xuống cực tiểu.
C. giảm xuống cực tiểu rồi tăng lên. D. tăng từ cực tiểu lên cực đại.
Câu 46: Đặt một điện áp xoay chiều
(
)
(
)
VtUu
ω
cos.
0
=
vào hai đầu mạch điện ghép nối tiếp gồm điện trở R, cuộn
thuần có L có thể thay đổi và tụ điện có điện dung C. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại
khi đó biểu thức nào sau đây sai ?
A.
2
1
U
R
U U
L

)
Vtu
π
100cos.2220=
vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp AB gồm điện trở R = 100Ω,
cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được, tụ có C=
4
10 ( )
H
π

. Điều chỉnh L = L
0
để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn
dây đạt giá trị cực đại, khi đó kết luận nào sau đây là sai ?
A. Nếu giảm L từ giá trị L
0
thì sẽ tồn tại hai giá trị khác nhau của L ứng với một giá trị của điện áp hiệu dụng hai
đầu điện trở.
B. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế.
C. Tăng L từ giá trị L
0
sẽ tồn tại hai giá trị khác nhau của L ứng với một giá trị của hệ số công suất.
D. Nếu giảm dần L từ giá trị L
0
thì mạch có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
Câu 48: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T= 0,5s. Biết năng lượng dao động của con lắc là 4mJ, trong
một chu kì khoảng thời gian để gia tốc có độ lớn không vượt quá 160
3
cm/s

đầu tụ điện là:
A. 440V. B. 220
3
V. C. 220V. D. 220
2
V. B. Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Một vật có dạng hình chữ nhật ABCD, khi đứng yên trong hệ quy chiếu quán tính K chiều dài các cạnh AB
= 10cm; BC = 6cm. Nếu cho vật này chuyển động trên một đường thẳng song song cạnh AB của nó với vận tốc
v = 0,6c so với hệ K (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) thì quan sát viên đứng yên trong hệ K đo được diện tích
vật này là:
A. 48cm
2
B. 56cm
2
. C. 38,4cm
2
D. 35cm
2

Câu 52: Catốt của tế bào quang điện chân không là một tấm kim loại phẳng có giới hạn quang điện là
0
0
3600A
λ
=
.

A. 2566,57.10
9
hạt . B. 1140,7.10
9
hạt . C. 256,66.10
9
hạt . D. 1578,8.10
9
hạt .
Câu 55: Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song
song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox. Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua gốc
tọa độ và vuông góc với Ox. Biên độ của M là 6cm, của N là 8cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất
giữa M và N theo phương Ox là 10cm. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở thời điểm mà M có động năng bằng thế
năng, tỉ số động năng của M và động năng của N là:
A. 9/16. B. 4/3. C. 3/4. D. 16/9.
Câu 56: Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trăng người ta dùng một tia laze phát ra những xung ánh sáng có
bước sóng 0,52µm, chiếu về phía Mặt Trăng. Thời gian kéo dài mỗi xung là 10
-7
(s)

và công suất của chùm laze là
100000W. Số phôtôn chứa trong mỗi xung là:
A. 2,616.10
22
hạt . B. 2,616.10
15
hạt . C. 2,616.10
29
hạt . D. 5,2.10
20

=C
µF thì điện áp hiệu dụng trên tụ có cùng giá trị.
Để điện áp hiệu dụng trên điện trở R đạt cực đại thì giá trị của C có thể là:
A.
π
50
=C
µF. B.
π
3
200
=C
µF. C.
π
20
=C
µF. D.
π
3
100
=C
µF
Câu 59: Một nguồn âm phát ra một âm có tần số f xác định, cho nguồn âm chuyển động với tốc độ v trên một đường
tròn bán kính R trong mặt phẳng nằm ngang. Máy thu 1 đặt tại tâm đường tròn, máy thu 2 đặt cách máy thu 1 một
khoảng 2R cùng trong mặt phẳng quĩ đạo của nguồn âm. Kết luận nào sau đây là đúng
A. Máy thu 1 thu được âm có tần số f
1
> f do nguồn âm chuyển động
B. Máy thu 2 thu được âm có tần số biến thiên tuần hoàn quanh giá trị f
C. Máy thu 2 thu được âm có tần số f

0
1
k n
k
λ λ

=

D.
0
1
1
k
n
λ λ

=

.
HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status