Đề thi HSG Hóa Vĩnh Phúc 2011-2012 - Pdf 12

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 NĂM HỌC 2011-2012
ĐỀ THI MÔN: HOÁ HỌC
(Dành cho học sinh THPT)
(Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (1,5 điểm).
Cho hợp chất X có dạng AB
2
, có tổng số proton trong X bằng 18 và có các tính chất sau:
X + O
2

0
t
→
Y + Z
X + Y
→
A + Z
X + Cl
2

→
A + HCl
1) Xác định X và hoàn thành các phương trình phản ứng.
2) Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho X lần lượt tác dụng với: dung dịch nước clo;
dung dịch FeCl
3
; dung dịch Cu(NO

O
4
). Hòa tan hoàn toàn A trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư.
a) Tính số mol H
2
SO
4
đã tham gia phản ứng
b) Tính khối lượng muối sunfat thu được.
2) Khử hoàn toàn 2,552 gam một oxit kim loại cần 985,6 ml H
2
(đktc), lấy toàn bộ lượng kim loại thoát ra
cho vào dung dịch HCl dư thu được 739,2 ml H
2
(đktc).
Xác định công thức của oxit kim loại đã dùng?
Bài 5 (1,0 điểm). Hoàn thành các phương trình phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron.
a) FeS
2
+ H
2
SO
4 (đ)

0
t

O
(biết tỉ lệ mol của N
2
O : N
2
: NH
4
NO
3
là 1 : 1 : 1)
c) Fe
3
O
4
+ HNO
3

→
N
x
O
y
+ …
d) Al + NaNO
3
+ NaOH + H
2
O
→
NaAlO

( đktc) vào 13,95 ml dung dịch KOH 28%, có khối lượng riêng là
1,147g/ml. Hãy tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch sau phản ứng
Bài 8 (1 điểm). Khi thêm 1 gam MgSO
4
khan vào 100 gam dung dịch MgSO
4
bão hoà ở 20
0
C, thấy tách
ra một tinh thể muối kết tinh trong đó có 1,58 gam MgSO
4
. Hãy xác định công thức của tinh thể muối
ngậm nước kết tinh. Biết độ tan cuả MgSO
4
ở 20
0
C là 35,1 gam trong 100 gam nước.
_________Hết________
Họ và tên thí sinh Số báo danh
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 NĂM HỌC 2011-2012
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: HOÁ HỌC
(Dành cho học sinh THPT )
Bài 1
1,5đ
1. Từ pu: X + Cl
2

→

2
S + Cl
2

→
2HCl + S
2. các phương trình phản ứng.
H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O
→
8HCl + H
2
SO
4
H
2
S + 2FeCl
3

→
2FeCl
2
+ 2HCl + S
H
2

=⇒=
(loại do không có nghiệm thích hợp)
Trường hợp 2 : Y thuộc nhóm VIIA thì B có dạng HYO
4
Ta có :
5,35Y
677,64
323,35
65
Y
=⇒=
, vậy Y là nguyên tố clo (Cl).
B (HClO
4
) là một axit, nên A là một bazơ dạng XOH
gam4,8gam50
100
8,16
m
A
=×=
XOH + HClO
4
→ XClO
4
+ H
2
O

mol15,0L/mol1L15,0nn

Fe + 4HNO
3

→
Fe(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
Fe + 6HNO
3

→
Fe(NO
3
)
3
+ 3NO
2
+ 3H
2
O
Fe + 2Fe(NO
3
)
3

→

33,6( )
25
m gam= =

0,25
0,25
0,5
Bài 4
1,5đ
1.a. Sơ đồ các quá trình phản ứng
Kim loại + Oxi
→
(hỗn hợp oxit ) + axit
→
muối + H
2
O
Từ quá trình trên => số mol H
2
SO
4
phản ứng = số mol oxi trong oxit
Theo bài ta có: m
oxi
= 39,2 – 29,6 = 9,6(g)
=>
9,6
0,6( )
16
O

H
n mol= =
Theo định luật bảo toàn khối lượng
=> khối lượng kim loại = 2,552 + 0,044.2 – 0,044.18 = 1,848(g)
Khi M phản ứng với HCl
2M + 2nHCl
→
2MCl
n
+ nH
2
(2)
2
739,2
0,033( )
22,4.1000
H
n mol= =
(2) =>
1,848
. 2.0,033n
M
=
=> M = 28n
Với n là hóa trị của kim loại M
Chỉ có n = 2 với M = 56 (Fe) là thỏa mãn
Theo (1)
2
0,033 3
0,044 4

2FeS
2
+ 11S
+6
2Fe
+3
+ 15S
+4
S
+4
Cân bằng 2FeS
2
+ 14 H
2
SO
4 (đ)

0
t
→
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 15SO
2
+ 14H
2

+ N
2
O + N
2
+ NH
4
NO
3
+ 14 H
2
O
c)

Fe
3
O
4
3Fe
+3
+ 1e
xN
+5
+ (5x-2y)e
N
x
O
y
(5x-2y)
1
+2y/x

3
8Al + 3NaNO
3
+ 5NaOH + 2H
2
O
→
8NaAlO
2
+ 3NH
3
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 6
1,5đ
a) Ở nhiệt độ thường:
2KOH + Cl
2
→ KCl + KClO + H
2
O
6KOH + 3I
2
→ 5KI + KIO
3
+ 3H
2
O

O
- Khi cho dung dịch Br
2
vào dung dịch A, dung dịch brom mất màu :
Br
2
+ 5KClO + H
2
O → 2HBrO
3
+ 5KCl
- Khi cho H
2
O
2
vào dung dịch A, có khí không màu, không mùi thoát ra:
H
2
O
2
+ KClO → H
2
O + O
2
+ KCl
- khi cho CO
2
vào A
CO
2

Gọi x, y lần lượt là số mol Al, Fe
Ta có:
3x + 2y = 2.0,06 = 0,12
27x + 56 y = 2,25 – 0,6 = 1,65
=> x = 0,03 (mol) ; y = 0,015 (mol)
=>
0,6
% .100% 26,67%
2,25
Cu = =
;
56.0,015
% e= .100% 37,33%
2,25
F =
; %Al = 36%
2)
2
1,344
0,06( )
22,4
SO
n mol= =
; m
(dd KOH)
= 13,95.1,147 = 16 (gam)
=> m
KOH
= 0,28.16 = 4,48 (gam)=> n
KOH

0,25
0,5
Bài 8
1,0đ
Đặt công thức của tinh thể ngậm nước tách ra là MgSO
4
.nH
2
O
Trong 120 + 18n gam MgSO
4
.nH
2
O có 120 gam MgSO
4
và 18n gam H
2
O
1,58 gam 0,237n gam
Khối lượng các chất trong 100 gam dung dịch bão hoà:
2
H O
100.100
m
35,1 100
=
+
= 74,02 gam
4
MgSO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status