Đề thi HSG 12 Vĩnh Phúc - Pdf 43

đề thi hsg 12 (2000).
Câu 1(3,25 đ):
1/ Hoàn thành sơ đồ: C

PVC
D

(-CH
2
-CH-)
A

B OC
2
H
5

E

PVA
G

H

cao su buna.
n- Butan
I

cao su cloropren
A
1


b/ Xiclopentan + H
2

0
,Ni t

c/ Xiclopentan +HNO
3


d/ Metylxiclopropan +HBr

3/ Có 5 lọ đựng riêng biệt 5 chất lỏng: C
2
H
5
COOH, CH
3
COOH, HCOOCH
3
, CH
3
COOCH
3
, n-C
3
H
7
OH.

x
vơíi %m
N
= 30,43%. Tìm NO
x
?
b. Hãy nói về tính axit-bazơ và tính oxi hóa- khử của NO
x
? cho VD?
3/ Cân bằng: N
2
O
4(k)

ơ
2NO
2(k)
nhận đợc xuất phát từ a mol N
2
O
4
. Gọi

là độ phân li của N
2
O
4
.
a/ Tính số mol NO
2

,
N
2
O
4
lúc cân bằng là bao nhiêu?
Câu 3(3,25 đ):
1/a. Viết phơng trình hoá học và cấu hình e tơng ứng của chất đầu và sản phẩm trong các TH sau?
- Fe
2+
(z=26) cho 1e
- Hg(z=80) cho 2e
- Zn
2+
(z=30) nhận 2e
- I(z=53) nhận 1e
- Br(z=35) nhận 1e
- Cl(z=17) nhận
b. Hãy sx theo chiều giảm tính khử và tăng tính oxi hoá của ion kim loại và phi kim trên?
2/ Theo phơng pháp cặp e liên kết thì có thể tồn tại những phân tử sau không: SF
6
, BrF
7
, IF
7
, ClF
3
, OF
6
, NCl

2/phản ứng phần b không xảy ra.
3/Nhiệt độ sôi của C
2
H
5
COOH cao nhất, HCOOCH
3
thấp nhát. Có 2 chất phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
, có 4 chất phản ứng với dung
dịch NaOH, có1 chất phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.,
Câu 2:1. 7 phản ứng 2. NO
2
vừa có tính oxi hoá vừa có tính bazơ, có tính chất của oxit axit(oxit hỗn tạp). 3. NO
2
=2a

,
N
2
O
4
=a(1-


= 0,726 atm.
Câu 3: T
1
=3,7.10
-12
, T
2
=3,285.10
-10
. pH=10,2.
đề thi HSG 12 (2001)
Câu 1: (2,5đ)
1/Sắp xếp(có giải thích) thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất?
a. n-C
4
H
10
, n-C
5
H
12
, n-C
6
H
14
, n-C
7
H
16
.

Br, C
2
H
5
I.
2/ Ngời ta điều chế chất diệt cỏ 2,4,5-Cl
3
C
6
H
2
OCH
2
COOH(hay 2,4,5-T) bằng cách cho 1,2,4,5-Cl
4
C
6
H
2
vào
dung dịch NaOH trong rợu rồi thêm ClCH
2
COOH. Dùng CTCT để viết phản ứng?
Câu 2: (2,5 đ)
1/ Đoạn nào trên sơ đồ chỉ hiệu ứng nhiệt(H) của phản ứng?
A. a
B. b
C. c
D. d
2/ Có dung dịch CH

1
X+

B
1
0
,Y t+

C
1
3
,Z NH+

D
1
T+

E
1
2 3
Na CO+

F
1

A
A
2
X+


5
OH phản ứng với HCl thì đợc C
2
H
5
Cl nhng phản ứng với HI thì lại đợc C
2
H
6
. Cho
năng lợng liên kết của:
H-I H-Cl C-I C-H C-Cl I-I Cl-Cl
E
lk
(kJ/mol): 297,9 430,9 233,8 410 347,3 151 242,7.
2/ Giải thích và viết phản ứng xảy ra trong các trờng hợp sau:
a/Những bức tranh cổ đợc vẽ bằng bột trắng chì[PbCO
3
.Pb(OH)
2
] lâu ngày bị hoá đen trong không khí.
Ngời ta có thể dùng hiđropeoxit để phục hồi bức tranh đó?
b/ Chì chỉ phản ứng trên bề mặt với dung dịch HCl loãng hoặc dung dịch H
2
SO
4
có C%< 80% nhng chì lại
tan tốt trong dung dịch đậm đặc của 2 axit đó?
Đáp số:
Câu 1: 1. Nhiệt độ sôi tỉ lệ thuận với: Khối lợng phân tử, độ dài mạch cacbon, liênkết hiđro.

2
COOH+NaCl
Câu 2:1. b 2.a/ 0,3 mol & pH=2,6. b/pH=1,3 & 1,32.
Câu 3: 1/E
1
là C
6
H
5
CH
2
COOH hoặc C
6
H
5
CH
2
COONa nên F
1
là CO
2
hoặc toluen.
2/ Dựa vào phản ứng: C
2
H
5
OH + CrO
3(da cam)
+H
2

đề thi hsg 12(2004)
Câu 1(2,5đ):
1/ Nhận biết 3 dung dịch NH
4
HCO
3
, NaAlO
2
, C
6
H
5
ONa và 3 chất lỏng C
2
H
5
OH, C
6
H
6
, C
6
H
5
NH
2

mà chỉ dùng 1 thuốc thử?
2/ pH của dung dịch axit hữu cơ đơn chức nồng độ 0,226%(d=1,001 g/ml) là 2,536. Sau khi pha
loãng gấp đôi bằng nớc thì pH = 2,692.

6
H
14
O và viết phản ứng xảy ra?
2/ Hoàn thành sơ đồ:
C
1

Z+

D
1

T+

E
1
Axit C
3
H
4
O
2
(A)
X+

B A
C
2


O
4
ở 25
0
C và 0,1atm.
2/ Từ đá vôi, than đá, H
2
O và các chất vô cơ khác viết phản ứng điều chế: phenol và axit oxalic?
Câu 3(2đ):
1/ Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam sunfua của kim loại M có dạng MS trong oxi d, chất rắn thu đợc
sau phản ứng đem hoà tan vừa đủ trong dung dịch HNO
3
37,8% thấy nồng độ % của muối trong
dung dịch thu đợc là 41,72%. Khi làm lạnh dung dịch này thấy thoát ra 8,08 gam muối rắn. Lọc
tách muối rắn thấy nồng độ % của muối trong dung dịch nớc lọc là 34,7%. Tìm công thức của
muối rắn biết M có 2 hoá trị là II và III.
2/ Cho hỗn hợp A gồm M ở trên và 1 oxit của nó. Để hoà tan vừa hết 9,2 gam A cần 0,32 mol
HCl. Nếu khử hoàn toàn cùng 1 lợng A bằng H
2
thì đợc 7,28 gam M. Tìm CT của oxit trong A?
Câu 5(1đ): A, B tơng ứng có CT: (C
3
H
4
O
3
)
n
, (C
2

O
4
.
Câu 5: A là C
3
H
5
(COOH)
3
. B là HOOC-CHOH-CHOH-COOH: axit tacric.
Đề thi HSG 2005(29/12/2005)
Câu 1:
1/ A tạo thành từ 2 ion X
+
và Y
-
. Electron cuối cùng của cả 2 ion này đều có 4 ssố lợng tử
nh sau: n=3, l=1, m
l
=-1, m
s
=-1/2. Tìm A?
2/ Viết phản ứng của toluene với Cl
2
/as. Giải thích cơ chế? Cho biết sp chính và sp phụ?
3/ Tính %N
2
O
4
bị phân huỷ thành NO

CO
3
đun nóng.
d/ Cho ClO
2
phản ứng với dung dịch NaOH.
2/ Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính axit?
a/ CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, O
2
N- CH
2
- COOH.
b/ CF
3
-(CH
2
)
n
-COOH khi n = 0,1,2.
Câu 3:

C
3
H
6
2
Br

A
2 5
/KOH C H OH+

B
trunghop

C
4
KMnO

D
Cho C là dẫn xuất của bezen, đốt chấy 1 mol D đợc 207 gam chất rắn.
2/ Hoà tan 0,88 gam hỗn hợp A gồm kim loại M hoá trị II và oxit của M vào dung dịch
HCl vừa đủ đợc 200 ml dung dịch B chứa 2,22 gam muối.
a/ Tìm M biết tổng số hạt trong nguyên tử M > 40?
b/ Tính %m các chất trong A? c/ Tính C
M
của dung dịch HCl?
Câu 5:
1/ Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic sinh ra 33,3 gam 1 hỗn hợp rắn A gồm
xenlulozơtriaxetat và xenlulozơđiaxetat cùng axit axetic. 1/10 lợng axit axetic trên phản
ứng vừa đủ với 66 ml dung dịch NaOH 0,5M. Viết phản ứng xảy ra và tính %m các chất

.
A
6
+ A
8
+ A
9


A
10
.
A
10

0
t

A
11
+ A
8
.
A
11
+ A
4

0
t

có p trùng hợp
và có đồng phân hình học. Tìm công thức cấu tạo của A
1
.
Câu 3: Hỗn hợp M gồm ba chất là đồng phân của nhau có CTPT là C
3
H
9
NO
2
. Lấy
9,1 gam hỗn hợp M p hoàn toàn với 200 gam dung dịch NaOH 40%, đun nhẹ sau
p thoát ra hỗn hợp khí X gồm ba khí (đều nặng hơn không khí và hoá xanh quì ẩm)
và dung dịch Y. Tỉ khối của X so với hiđro là 19.
a. Xác định CTCT của các chất trong M và gọi tên ?
b. Cô cạn cẩn thận Y đợc bao nhiêu gam chất rắn ?
c. So sánh và giải thích tính bazơ của các chất trong X?
Câu 4: Tiến hành thí nghiệm : Hai bình (a) và (b) với thể tích bằng nhau chứa
không khí d úp ngợc trong chậu đựng dung dịch NaOH d, trong mỗi bình có một
bát sứ nhỏ. Bình (a) chứa 1 gam petan, bình (b) chứa 1 gam hexan. Đốt cháy hoàn
toàn hai chất trong hai bình. Giải thích hiện tợng?
Hình (a) Hình (b)
Câu 5: Hoà tan 48,8 gam hỗn hợp gồm Cu và một oxit sắt trong lợng d dung dịch
HNO
3
đợc dung dịch A và 6,72 lít NO ở đktc. Cô cạn A đợc 147,8 gam chất rắn
khan.
a. Tìm công thức của oxit sắt?
b. Cho cùng lợng hỗn hợp trên p với 400 ml dung dịch HCl 2M cho đến khi p
hoàn toàn đợc dung dịch B và chất rắn D. Cho B p với AgNO

3
PO
2
+ Ba(OH)
2


Câu 7: Bằng phơng pháp hoá học hãy làm sạch nhôm clorua có lẫn tạp chất kẽm
clorua sao cho không làm thay đổi lợng nhôm clorua ban đầu?
------------------------------------------Hết------------------------------------------


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status