Bộ câu hỏi trắc nghiệm hóa học thi HK2 lớp 12 - Pdf 12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH
NĂM HỌC 2010-2011
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN HÓA HỌC LỚP 12
KIM LOẠI KIỀM VÀ
HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM
Câu 1: Ion M
+
có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s
2
3p
6
. M là (chương 6/bài 25/chung/mức 1)
A.Na
B. K
C. Li
D. Ag
Đáp án: B
Câu 2: Kim loại kiềm có (chương 6/bài 25/chung/mức 1)
A. bán kính nguyên tử nhỏ nhất so với các nguyên tố cùng chu kì.
B. cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện.
C. một electron hoá trị và năng lượng ion hoá thứ nhất thấp.
D. khối lượng riêng đều lớn hơn khối lượng riêng của nước.
Đáp án: C
Câu 3: Một trong những ứng dụng quan trọng của Na, K là (chương 6 /bài 25/chung/mức 1)
A. chế tạo thủy tinh hữu cơ.
B. chế tạo tế bào quang điện.
C. làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân.
D. sản xuất NaOH, KOH.
Đáp án: C
Câu 4: Hoà tan Na vào dung dịch nào dưới đây không thấy xuất hiện kết tủa? (chương 6/bài 25

Đáp án: B
Câu 6: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta (chương 6/bài 25 /chung/mức 1)
A. cho vào lọ đậy kín.
1
B. ngâm chìm trong dầu hoả.
C. ngâm chìm trong dung dịch muối ăn.
D. ngâm chìm vào dung dịch NaOH.
Đáp án: B
Câu 7: Có 4 dung dịch: Na
2
CO
3
, NaOH, NaCl, HCl. Nếu chỉ dùng thêm quỳ tím thì có thể nhận
biết được (chương 6/bài 25/chung/mức 1)
A.1 dung dịch.
B. 2 dung dịch.
C. 4 dung dịch.
D. 3 dung dịch.
Đáp án: C
Câu 8: Cho khí CO
2
, dung dịch MgCl
2
lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaHCO
3
, Na
2
CO
3
,

4
, Cu(OH)
2
B. Na
2
SO
4
, CuSO
4
.
C. Na
2
SO
4
, CuSO
4
, NaOH
D. Na
2
SO
4
, Cu(OH)
2
Đáp án: B
Câu 11: Dãy hóa chất đều tác dụng được với dung dịch Na
2
CO
3
là (chương 6/bài 25/chung/mức
1)

2
O
B. sự khử Cl
-
C. sự oxi hóa Cl
-
D. sự oxi hoá H
2
O
Đáp án: C
Câu 13: Để nhận biết được 4 dung dịch: Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, NaOH, NaCl, chỉ được dùng 2 dung
dịch là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
2
A. HCl và MgCl
2

B. HCl và BaCl
2
C. H
2
SO
4
và BaCl
2

2

C. Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
, HCl
D. Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
, CaCl
2
Đáp án: A
Câu 15: Cho 6,08 gam hổn hợp gồm hai hidroxit của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp
tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thì thu được 8,3 gam muối clorua. Công thức của hai
hidroxit là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A. LiOH và NaOH
B. NaOH và KOH
C. KOH và RbOH
D. RbOH và CsOH
Đáp án: B
Câu 16: Hòa tan 3,06 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại kiềm bằng dung dịch HCl dư thu
được 672 ml CO
2
(đktc) . Nếu cô cạn dung dịch thì khối lượng muối khan thu được là

Đáp án: B
Câu 18: Cho 6,55 gam hỗn hợp Na, Na
2
O hoà tan hoàn toàn vào nước, thu được 1,68 lít khí
(đktc). Phần trăm của Na
2
O trong hỗn hợp là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A. 52,67 %
B. 65,32 %
C. 43,46 %
D. 47,33 %
Đáp án: D
Câu 19: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lít H
2
(đktc).
Kim loại M là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A. Na
B. K
C. Ca
D. Ba
3
Đáp án: A
Câu 20: Dẫn 2,24 lít CO
2
(đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch sau phản ứng chứa
chất tan là
(chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A. NaHCO
3
B. Na

D. bằng 7
Đáp án: B
Câu 23: Cho 20,7gam muối cacbonat của kim loại kiềm M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl,
sau phản ứng thu được 22,35 gam muối. Kim loại M là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A. Li
B. Na
C. K
D. Cs
Đáp án: C
Câu 24: Ion Na
+
bị khử trong các trường hợp:
(1) Điện phân NaOH nóng chảy
(2) Điện phân dung dịch NaCl
(3) Điện phân nóng chảy NaCl
(4) Na
2
CO
3
phản ứng với dung dịch HCl
(5) NaOH tác dụng với dung dịch NH
4
NO
3
(chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A.(1) và (5)
B.(4) và (5)
C.(1) và (3)
D.(2) và (3)
Đáp án: C

2
CO
3,
KHCO
3
, CO
2
Đáp án: B
Câu 26 : Cho 8,5 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm hòa tan vào nước, thoát ra 3,36 lít H
2
(đktc).
Trung hòa dung dịch thu được bởi dung dịch HCl, rồi cô cạn thu được muối khan có khối lượng là
(chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A.18,675 gam
B.12,365 gam
C.19,150 gam
D.14,420 gam
Đáp án: C
Câu 27 : Cho a mol NaAlO
2
tác dụng với dung dịch có chứa b mol HCl. Điều kiện của a và b để
xuất hiện kết tủa là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A. b < 4a
B. b = 4a
C. b> 4a
D. b

4a
Đáp án: A
Câu 28: Nung 20 gam hỗn hợp gồm NaHCO

Câu 31: Cho 6,9 gam kim loại Na vào 100 gam dung dịch HCl 3,65%, thể tích khí H
2
thu được
(đktc) là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A. 6,72 lít
B. 3,36 lít
C. 2,24 lít
D. 4,48 lít
Đáp án: B
5
Câu 32: Trộn lẫn 500 ml dung dịch NaOH 5M vào 200 ml dung dịch NaOH 30% (D = 1,33 g/ml)
thu được dung dịch có nồng độ là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A. 8,72M
B. 6,42M
C. 2,46M
D. 4,36M
Đáp án: B
Câu 33:
- Dẫn x mol khí clo qua dung dịch NaOH loãng và nguội.
- Dẫn y mol khí clo qua dung dịch NaOH đậm đặc và đun nóng đến 100
0
C.
Nếu lượng muối NaCl sinh ra trong 2 dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ x:y là (chương 6/bài
25/chung/mức 2)
A. 5/6
B. 5/3
C. 6/3
D. 8/3
Đáp án: B
Câu 34: Cho 3 gam hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước. Để trung hoà dung

Câu 38: Hòa tan 47 gam K
2
O vào m gam dung dịch KOH 7,93% thì thu được dung dịch có nồng
độ là 21%. Giá trị m là (chương 6/bài 25/chung/mức 3)
6
A. 338,48
B. 352,95
C. 284,08
D. 568,16
Đáp án: B
Câu 39: Cho 200 ml dung dịch H
3
PO
4
1,5M tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản
ứng thu được muối (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A.NaH
2
PO
4
và Na
2
HPO
4
B.Na
2
HPO
4
và Na
3

2
, CuSO
4
.
B. H
2
O, HCl, O
2
, NaNO
3
.
C. H
2
SO
4
, Cl
2
, C
2
H
5
OH, O
2
.
D. HNO
3
, KOH, O
2
, S.
Đáp án: A

A. Mg
B. Ca
C. Sr
D. Ba
Đáp án: B
Câu 45: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl. Sau đó cô cạn thu
được 5,55 gam muối khan. Kim loại đó là (chương 6/bài 26/chung/mức 2)
7
A. Be
B. Mg
C. Ca
D. Ba
Đáp án: C
Câu 46: Vôi sống có công thức phân tử là (chương 6/bài 26/chung/mức 1)
A. CaCO
3
.
B. CaO.
C. CaSO
4
.
D. Ca(OH)
2
.
Đáp án: B
Câu 47: Các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
gồm (chương 6/bài 26/chung/mức 1)
A. NH
4

3
, NaNO
3
.
Đáp án: A
Câu 48: Các chất bị phân huỷ khi nung gồm (chương 6/bài 26/chung/mức 1)
A. NaOH, Ca(HCO
3
)
2
, Ca(NO
3
)
2
.
B. CaCO
3
, NaCl, Ca(HCO
3
)
2
.
C. CaCO
3
, CaCl
2
, Ca(HCO
3
)
2

2
, CaO, Ca(OH)
2
.
D. CaO, CaCl
2
, Ca
3
(PO
4
)
2
.
Đáp án: A
Câu 50: Dẫn 6,72 lít khí CO
2
(đktc) vào 250 ml dung dịch Ca(OH)
2
1M. Khối lượng kết tủa thu được
là (chương 6/bài 26/chung/mức 3)
A. 20 gam.
B. 25 gam.
C. 30 gam.
D. 15 gam.
Đáp án: A
Câu 51: Hoà tan 28,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại thuộc nhóm IIA và ở hai
chu kỳ liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng dung dịch HCl dư thì thu được 10 lít khí CO
2
(ở 54,6
0

2
SO
4
.
Đáp án: B
Câu 54: Trong các phương pháp làm mềm nước cứng. Phương pháp nào chỉ làm mềm được nước
cứng tạm thời ? (chương 6/bài 26/chung/mức 1)
A. Phương pháp hoá học.
B. Phương pháp trao đổi ion.
C. Phương pháp chưng cất nước.
D. Phương pháp đun sôi.
Đáp án: D
Câu 55: Có 3 cốc nước : nước cất, nước cứng tạm thời (chứa Ca(HCO
3
)
2
), nước cứng vĩnh cửu
(chứa CaSO
4
). Phương pháp nhận biết 3 cốc nước trên là (chương 6/bài 26/chung/mức 2)
A. dùng quỳ tím, dùng dung dịch HCl.
B. đun nóng và dùng dung dịch Na
2
CO
3
.
C. dùng dung dịch HCl, sau đó đun nhẹ.
D. đun nóng, sau đó dùng dung dịch nước vôi.
Đáp án: B
Câu 56: Một cốc chứa 200ml nước cứng có: Ca(HCO

.
D. CaO, NaNO
3
.
Đáp án: A
Câu 58: Cho hỗn hợp CaO, MgO, Na
2
CO
3
, Fe
3
O
4
tan vào nước ta thu được chất rắn gồm (chương
6/bài 26/chung/mức 2)
A. MgO, Fe
3
O
4
.
B. CaO, MgO, Fe
3
O
4
.
C. CaCO
3
, MgO, Fe
3
O

2+
, H
+
ra khỏi dung dịch, người ta dùng (chương 6/bài 26/chung/mức 2)
9
A. NaOH.
B. Na
2
SO
4
.
C. NaHCO
3
.
D. K
2
CO
3
.
Đáp án: D
Câu 60: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa hỗn hợp các chất sau: CaO, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, CuO,
nung nóng. Chất rắn còn lại trong ống sứ gồm (chương 6/ bài 26/chung/mức 2)

D. Được điều chế bằng cách cho oxit tương ứng tan trong nước.
Đáp án: C
Câu 62: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là (chương 6/bài 26/chung/mức 1)
A. làm các muối tan của magie và canxi biến thành muối kết tủa.
B. loại bỏ bớt ion Ca
2+
và Mg
2+
trong nước.
C. đun nóng hoặc dùng hoá chất.
D. dùng cột trao đổi ion.
Đáp án: B
Câu 63: Sản phẩm trong bình (ở catot) sau khi điện phân dung dịch CaCl
2
có màng ngăn xốp sẽ
làm cho (chương 6/bài 26/chung/mức 2)
A. quỳ tím hoá đỏ.
B. quỳ tím hoá xanh.
C. quỳ tím không đổi màu.
D. phenolphtalein không đổi màu.
Đáp án: B
Câu 64: Clorua vôi có công thức phân tử là (chương 6/bài 26/chung/mức 1)
A. CaCl
2
.
B. Ca(ClO)
2
.
C. CaCO
3

.
C. CaCO
3
và Ca(OH)
2
dư.
D. Ca(HCO
3
)
2
và Ca(OH)
2
dư.
Đáp án: B
Câu 67: Hoà tan hết 0,5 gam hỗn hợp Fe và kim loại hoá trị II bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu
được 1,12 lít H
2
(đktc). Kim loại hoá trị II là (chương 6/bài 26/chung/mức 3)
A. Be
B. Mg
C. Ca
D. Ba
Đáp án: A
Câu 68: Hoà tan hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch H
2
SO

B. 3,7 gam.
C. 5,62 gam.
D. 2,74 gam.
Đáp án: C
Câu 71: Ở nhiệt độ thường, CO
2
không phản ứng với chất nào ? (chương 6/bài 26/chung/ mức 1)
A. CaO
B. Dung dịch Ca(OH)
2
C. CaCO
3
trong nước
D. MgO
Đáp án: D
Câu 72: Cặp chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời? (chương 6/bài 26/chung/
mức 1)
A. Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
.
B. HCl, Ca(OH)
2
.
C. NaHCO
3
, Na

A. 0,1 mol.
B. 0,15 mol.
C. 0,1 mol hoặc 0,2 mol.
D. 0,1 mol hoặc 0,15 mol.
Đáp án: C
Câu 75: Khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat ? (chương 6/bài 26/chung/mức 1)
A. Thạch cao.
B. Đá vôi.
C. Đá phấn.
D. Đá hoa.
Đáp án: A
Câu 76: Một bình chứa 15 lít dung dịch Ba(OH)
2
0,01M. Sục vào dung dịch đó V lít khí CO
2
đktc ta thu được 19,7 gam kết tủa trắng thì giá trị của V là (chương 6/bài 26/chung/ mức 3)
A. 2,24 lít.
B. 4,48 lít.
C. 2,24 lít hoặc 1,12 lít.
D. 4,48 lít hoặc 2,24 lít.
Đáp án: D
Câu 77: Trong dung dịch nước vôi X có chứa 1 mol Ca(OH)
2
. Cho 1,5 mol CO
2
sục vào dung
dịch X, số mol CaCO
3
tạo ra là (chương 6/bài 26/chung/mức 2)
A. 0,5 mol.

1
C. tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện
D. mức oxi hóa đặc trưng trong hợp chất là +3
Đáp án: A
Câu 81: Mô tả chưa chính xác về tính chất vật lí của nhôm là (chương 6/ bài 27+29/chung/mức
1)
A. kim loại nhẹ, có ánh kim màu trắng bạc.
B. khá mềm, dễ dát mỏng và dễ kéo sợi.
C. nóng chảy ở nhiệt độ 660
0
C.
D. dẫn điện và nhiệt tốt hơn các kim loại sắt và đồng.
Đáp án: D
Câu 82: Có thể dùng bình nhôm để chứa (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức1)
A. dung dịch H
2
SO
4
loãng.
B. H
2
SO
4
đặc nguội.
C. dung dịch NaOH.
D. dung dịch HNO
3
loãng.
Đáp án: B
Câu 83: Không thể dùng bình nhôm để đựng (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức1)

C. Al(OH)
3
là một hiđroxit lưỡng tính.
D. Al
2
O
3
là oxit trung tính
Đáp án: C
Câu 87: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính? (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức1)
A. Al(OH)
3
B. Al
2
O
3
C. NaHCO
3
D. ZnSO
4
Đáp án: D
Câu 88: Nhôm hiđroxit không tan trong dung dịch (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức1)
A. HCl
B. H
2
SO
4
loãng
C. NH
3

D. 6
Đáp án: A
Câu 92: Điện phân nhôm oxit nóng chảy với cường độ dòng điện 9,65 A trong thời gian 50 phút
thu được 2,16 gam nhôm. Hiệu suất của quá trình điện phân là: (chương 6/bài 27 +29/chung/mức
2)
A. 90 %
B. 80 %
C. 70 %
D. 60 %
Đáp án: B
Câu 93: Xử lí 18 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc, nóng ,dư , thì thoát ra 20,16 lít
khí (đktc), coi các thành phần khác của hợp kim không phản ứng.Thành phần % về khối lượng
của nhôm trong hợp kim là: (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức 2)
A. 60 %
B. 95 %
14
C. 80 %
D. 90 %
Đáp án: D
Câu 94: Cho 11,85 gam hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được
8,40 lít khí H
2
(đktc). Số gam nhôm oxit trong hỗn hợp là (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức 2)
A. 5,10 gam
B. 6,75 gam
C. 8,47 gam

3
loãng
B. HgSO
4
C. NH
3
D. H
2
SO
4
đặc nóng
Đáp án: C
Câu 98: Phản ứng giữa Al(OH)
3
với dung dịch xút thuộc loại phản ứng (chương 6/bài 27
+29/chung/mức 1)
A. oxi hóa - khử
B. axit - bazơ
C. phân hủy
D. thế
Đáp án: B
Câu 99: Dãy các chất đều có tính lưỡng tính là (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức 1)
A. AlCl
3
và Al
2
(SO
4
)
3

H
5
ONa
15
B. AlCl
3
C. NaAlO
2
D. BaCl
2
Đáp án: C
Câu 101: Cho 10 gam hỗn hợp bột nhôm và nhôm oxit tác dụng với dung dịch HCl dư thu được
7,38 lit khí H
2
( đo ở 27
0
C và 1atm). Phần trăm khối lượng nhôm oxit trong hỗn hợp ban đầu là
(chương 6/ bài 27 +29/chung/mức 3)
A. 46 %
B. 64 %
C. 27 %
D. 73 %
Đáp án: A
Câu 102: Cho các chất: Al, Al
2
O
3
, Al
2
(SO

2
(SO
4
)
3
, Al(NO
3
)
3
tan trong nước tạo những dung dịch (chương 6/
bài 27 +29/chung/mức 2)
A. không đổi màu quỳ tím.
B. làm xanh quỳ tím.
C. làm đỏ quỳ tím.
D. làm hồng phenolphtalein.
Đáp án: C
Câu 105: Cho 11,85 gam hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng hết với dung dịch NaOH 2M dư thu
được 8,40 lít khí H
2
(đktc). Biết người ta đã dùng dư 15ml dung dịch NaOH. Thể tích dung dịch
NaOH 2M đã dùng là (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức 3)
A. 190 ml
B. 175 ml
C. 325 ml
D. 265 ml
Đáp án: A

, Al(OH)
3
, Al
C. Al, KHCO
3
, Al
2
O
3
D. K, Al(OH)
3
, Al
2
O
3
16
Đáp án: A
Câu 107: Hòa tan m gam nhôm vào dung dịch axit nitric loãng, dư thu được hỗn hợp khí gồm
0,18 mol N
2
O và 0,2 mol NO (không tạo NH
4
NO
3
). Giá trị của m là (chương 6/ bài 27
+29/chung /mức 3)
A. 13,50
B. 18,36
C. 8,10
D. 26,46

D.Na
2
SO
4
Đáp án: B
Câu 110: Nung hỗn hợp X gồm bột Al
2
O
3
và Fe
3
O
4
với khí CO dư, ở nhiệt độ cao, phản ứng hoàn
toàn tạo ra chất rắn Y. Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất rắn Z. Thành phần của
hai chất rắn Y và Z là: (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức 3)
A. Y: Al
2
O
3
và Fe ; Z: Fe
B. Y: Al và Fe ; Z: Fe
C. Y: Al và FeO ; Z: FeO
D. Y: Al
2
O
3
và FeO; Z: Fe
2
O

B. [Na
2
SO
4
]= [NaAlO
2
] = 1,5M
C. [Na
2
SO
4
]= 1M; [NaAlO
2
]= 1,5 M
D. [Na
2
SO
4
]= [NaAlO
2
]= 1M
Đáp án: A
17
Câu 113: Cho 50 ml dung dịch NaOH vào 3,42 gam Al
2
(SO
4
)
3
thu được 1,56 gam kết tủa và

là: (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức 3)
A. 0,35 M
B. 3,25 M
C. 0,25 M hoặc 3,25 M
D. 0,5M hoặc 6,5 M
Đáp án: C
Câu 116: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch X gồm Ba(OH)
2
và NaOH vào dung dịch Y gồm AlCl
3

Na
2
SO
4
. Hiện tương xảy ra là (chương 6/bài 27 +29/chung/mức 3)
A. có kết tủa trắng xuất hiện, sau đó kết tủa tan một phần.
B. có kết tủa trắng xuất hiện, sau đó kết tủa tan dần đến hết.
C. có kết tủa trắng xuất hiện và có khí bay lên.
D. có khí bay lên và không có kết tủa trắng.
Đáp án: A
SẮT
Câu 117: Cho biết Fe có Z = 26, cấu hình electron của Fe
2+
là (chương 7/bài 31/chung/mức 1)
A. 1s
2
2s
2
2p

3p
6
3d
6
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
Đáp

án: A
Câu 118: Chất không tác dụng được với Fe là (chương 7/bài 31/chung/mức 1)
A.
dung dịch HNO
3
đặc, nguội
B.
khí Cl
2
C.

án: A
Câu 120: Tính chất vật lí nào sau đây không phải của sắt? (chương 7/bài 31/ chung/mức 1)
A. có màu nâu đỏ
B. có tính nhiễm từ
C. dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
D. dẻo, dễ rèn
Đáp

án: A
Câu 121: Phương trình hóa học viết sai là (chương 7/bài 31/chung/mức 1)
A.
Fe + Cl
2


FeCl
2
B.
Fe + 2HCl

FeCl
2
+ H
2
C.
Fe (dư) + 2AgNO
3


Fe(NO

3
đặc nguội, Cl
2
, dung dịch CuSO
4
C.
O
2
, dung dịch HCl, dung dịch NaOH
D.
Al
2
O
3
, H
2
O, dung dịch HNO
3
, dung dịch AgNO
3
Đáp

án: A
Câu 123: Cho phản ứng Fe + Cu
2+


Fe
2+
+ Cu.

Câu 125: Số oxi hóa của sắt trong các hợp chất thường gặp là (chương 7/bài 31/chung/mức 1)
A. +2, +3.
B. +2, +3, +6.
C. 0, +2, +3.
D. +2, +3, +4.
Đáp

án: A
Câu 126: Nhóm gồm các kim loại đều bị thụ động hóa trong các dung dịch HNO
3
đặc nguội và
dung dịch H
2
SO
4
đặc nguội là (chương 7/bài 31/chung/mức 1)
A. Al, Fe, Cr
B. Fe, Cu
C. Na, Mg, Al
D. K, Mg, Fe
Đáp

án: A
Câu 127: Chọn phát biểu đúng (chương 7/ bài 31/ chung/mức 1)
19
t
o
A. Nguyên tử Fe có 2 electron lớp ngoài cùng
B. Nguyên tử Fe có 8 electron lớp ngoài cùng
C. Nguyên tử Fe có 2 electron hóa trị

án: A
Câu 130: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
loãng, dư. Sau phản ứng thu
được 0,448 lít khí NO (đktc) (biết NO là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là (chương 7/bài
31/chung/mức 2)
A. 1,12 gam
B. 11,20 gam
C. 0,56 gam
D. 5,60 gam
Đáp

án: A
Câu 131: Cho 17,6 gam hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được
4,48 lít khí (đktc). Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là (chương 7/bài 31/chung/mức 2)
A. 6,4 gam
B. 64,0 gam
C. 0,64 gam
D. 3,2 gam
Đáp

án: A
Câu 132: Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp Fe, Mg trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu
được 5,6 lít khí H
2
(đktc) và dung dịch (A). Cô cạn dung dịch (A) thu được lượng muối khan là
(chương 7/bài 31/chung/mức 2)
A. 25,75 gam
B. 22,25 gam
C. 22,75 gam

Câu 135: Cho (X) tác dụng với khí clo thu được muối (A), (X) tác dụng với dung dịch HCl thu
được muối (B), cho (X) tác dụng với muối (A) thu được muối (B). Vậy (X) là (chương 7/bài 31/
chung/mức 2)
A. Fe
B. Al
C. Zn
D. Ag
Đáp

án: A
Câu 136: Để hòa tan cùng một lượng Fe thì cần vừa đủ a mol HCl và b mol H
2
SO
4
loãng. So sánh
a và b (chương 7/bài 31/chung/mức 2)
A. a = 2b
B. b = 2a
C. a = b
D. a = 3b
Đáp

án: A
Câu 137: Cho các kim loại Cu, Ag, Fe, Pb và các dung dịch Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
và Fe(NO

Câu 139: Cho 11,2 gam Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thể tích khí H
2
thu được
(đktc) là (chương 7/bài 31/chung/mức 2)
A. 4,48 lít
B. 2,24 lít
C. 3,36 lít
D. 0,448 lít
Đáp

án: A
Câu 140: Cho Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được dung dịch (A). Các
chất tan trong (A) là (chương 7/bài 31/chung/mức 1)
A.
Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
B.
Fe(NO
3
)
3
C.
Fe(NO
3

đặc, nóng. Số trường hợp tạo muối Fe (II) là (chương 7/bài
31/chung/mức 3)
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Đáp

án: A
Câu 142: Dung dịch FeSO
4
có lẫn CuSO
4
. Để loại bỏ tạp chất có thể dùng một lượng dư (chương
7/bài 31/chung/mức 2)
A. Fe
B. Cu
C. Ag
D. Al
Đáp

án: A
Câu 143: Cho các cặp kim loại tiếp xúc với nhau: Fe và Pb, Fe và Zn, Fe và Al, Fe và Sn. Khi
nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị ăn mòn là (chương
7/bài 31/chung/mức 2)
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Đáp

D. Cu
22
Đáp

án: A
Câu 147: Cho m gam hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO
3
đặc, nguội, dư thu được 4,48 lít khí
NO
2
(đktc). Mặt khác, hòa tan cũng m gam hỗn hợp trên trong dung dịch axit HCl dư thu được
4,48 lít khí H
2
(đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là (chương 7/bài 31/
chung/mức 3)
A. 17,6 gam
B. 35,2 gam
C. 32,5 gam
D. 16,7 gam
Đáp

án: A
Câu 148: Cho m gam hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí H
2
(đktc).
Mặt khác, hòa tan cũng m gam hỗn hợp trên trong dung dịch axit HCl dư thu được 8,96 lít khí H
2
(đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là (chương 7/bài 31/chung/mức 3)
A. 11,0 gam
B. 13,7 gam

C.
H
2
S
D.
SO
2
, H
2
Đáp

án: A
Câu 151: Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
, sau phản ứng
thu được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại. Ba kim loại đó là (chương 7/bài 31/chung/mức 2)
A. Ag, Cu, Fe
B. Ag, Cu, Al
C. Al, Fe, Cu
D. Al, Fe, Ag
Đáp

án: A
Câu 152: Phát biểu đúng là (chương 7/bài 31/chung/mức 2)
A.
Tính oxi hóa của ion Fe


án: A
Câu 154: Hòa tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO
3
loãng, dư sau phản
ứng thu được 0,896 lít khí NO (đktc) (NO là sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm theo khối lượng
của Fe trong hỗn hợp là (chương 7/bài 31/chung/mức 3)
A. 36,84 %
B. 63,16 %
C. 50,00 %
D. 36,20 %
Đáp

án: A
Câu 155: Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 448 ml khí
(đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là (chương 7/bài 31/
chung/mức 3)
A. 2,95 gam
B. 3,90 gam
C. 2,24 gam
D. 1,85 gam
Đáp

án: A
Câu 156: Quặng có hàm lượng sắt cao nhất là (chương 7/bài 31/chung /mức 1)
A. Manhetit
B. Hematit
C. Pirit sắt
D. Xiđerit
Đáp

3
O
4
D.
FeO hay Fe
3
O
4
Đáp án: A
Câu 159: Trong số các kim loại dưới đây, dung dịch muối FeCl
3
không tác dụng với kim loại
(chương 7/bài 32/chung/mức1 )
A. Zn
B. Fe
24
C. Cu
D. Ag
Đáp án: D
Câu 160: Cho 0,04 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO
3
. Khi phản ứng hoàn toàn thì
khối lượng chất rắn thu được bằng: (chương 7/bài 32/chung/mức 2)
A. 1,12 gam
B. 4,32 gam
C. 6,48 gam
D. 7,84 gam
Đáp án: D
Câu 161: Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,015 mol FeCl
2

, Fe
3+
, Ba
2+
và một anion. Anion đó là
(chương 7/bài 32/chung/mức 2)
A. Cl


B. NO
3


C. SO
2
4


D. CO
2
3

Đáp án: B
Câu 164: Hòa tan 2,16 gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO
3
loãng thu được V lít (đktc) khí
NO duy nhất. Giá trị của V là (chương 7/bài 32/chung/mức 2)
A. 0,224
B. 0,336
C. 0,448


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status