Điền số tự nhiên. Ghi số tự nhiên. Tìm số potx - Pdf 12



Trang 1
điền Số tự nhiên. ghi số tự nhiên. tìm số
I/ Kiến thức cơ bản.
1, Đặc điểm của ghi số tự nhiên trong hệ thập phân.
- Dùng 10 chữ số 0; 1; 2; 3; 9 để ghi mọi số tự nhiên.
- Cứ 10 đơn vị của một hàng bằng một đơn vị của hàng tr-ớc.
Ví dụ:
ab
= 10a+b
abc
= 100a + 10b+c
2, So sánh 2 số tự nhiên.
+ a > b khi a nằm ở bên trái số b trên tia số.
+ a < b khi a nằm ở bên phải số b trên tia số.
3, Tính chẵn lẻ:
a, Số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 là số chẵn (2b;b N)
b, Số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 là số lẻ (2b+1;b N)
4, Số tự nhiên liên tiếp.
a, Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị.
a; a+1 (a N)
b, Hai số tự nhiên chẵn liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị.
2b; 2b + 2 (b N)
c, Hai số tự nhiên lẻ liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị.
2b + 1 ; 2b + 3 (b N)
II/ Bài tập.
Bài tập 1: Có bao nhiêu chữ số có 4 chữ số mà tổng các chữ số bằng 3?
Giải
3 = 0 + 0 + 3 = 0 + 1 + 1 + 1 = 1 + 2 + 0 + 0
3000 1011 2001 1002

Giải
a, Số có 1 chữ số: 9 số => 9.1 = 9 chữ số
Số có 2 chữ số: 99 9 = 90 số => 90.2 = 180 chữ số
Số 3 chữ số: 100 => 3 chữ số
Vậy dãy trên có 9 + 180 + 3 = 192 chữ số.
b, Chữ số thứ 100 rơi vào khoảng số có 2 chữ số
Bắt đầu từ 1011 là chữ số thứ 91
91 2.45 + 1
Số thứ 45 kể từ 10 là: (45 - 1) + 10 = 54
Vậy chữ số thứ 100 là chữ số 5.
Bài tập 4: Viết liên tiếp 15 số tự nhiên lẻ đầu tiên tạo thành một số tự nhiên hãy
xoá đi 15 chữ số để đ-ợc.
a, Số lớn nhất (9 923 252 729)
b, Số nhỏ nhất (1 111 111 122)
Bài tập 5: Nếu số có 3 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 5 vào bên phải số
đó thì nó tăng 1112 đơn vị (
abc
=123)
Bài tập 6: Tìm số có 4 chữ số. Biết rằng nếu xoá đi chữ số hàng chục và hàng
đơn vị thì số đó giảm đi 4455 đơn vị. Trang 3
Giải
abcd
-
ab
= 4455 =>
cd
= 99.(45-

5
Nếu b = 0 => a = 0 loại
Nếu b = 5 thì a = 4 =>
ab
= 45
Bài tập 8: Tìm số có 2 chữ số biết rằng lấy số đó chia cho tổng các chữ số của
nó đ-ợc th-ơng là 5 d- 12.
Giải

ab
= 5(a+b) + 12 => 5a = 4(b+3)
=> b + 3

5 => b = 2
7
Nếu b = 2 => a = 4 =>
ab
= 42
Nếu b = 7 => a = 8 87
Bài tập 9: Không làm phép tính hãy kiểm tra kết quả phép tính
a, 136 . 136 42 = 1960
b,
ab
.
ab
- 8557 = 0
(chữ số tận cùng)
Bài tập 10: Tìm số có 3 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số vào bên trái số đó
ta đ-ợc một số gấp 26 lần số đó (260)
Bài tập 11: Tìm số có 2 chữ số, biết rằng nếu lấy số đó chia cho hiệu của chữ số

=>
abc
= 22(a + b + c)
Bµi tËp 13: §iÒn ch÷ sè thÝch hîp thay cho c¸c ch÷ c¸i
a, 1
ab
+ 36 =
ab
1
b,
abc
-
cb
=
ca

c,
abc
+
acc
+
dbc
=
bcc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status