HUTECH
ĐỒ ÁN: TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: HỒ VIẾT VIỄN LỚP 06VXD2 TRANG 1 PHẦN I KIẾN TRÚC
Chiều cao : 32 m, chiều cao mỗi tầng trệt- tầng 1 là :4.0m, tầng 1- tầng 8 là 3.5m.
Tổng chiều cao : 36.6 m
Mặt bằng của mỗi tầng 24 phòng được chia làm 2 loại:
Loại 1: phòng làm việc, phòng họp, phòng khách : 16 phòng
Loại 2: phòng vệ sinh, phòng hậu cần : 8 phòng
Mặt bằng mái có bố trí bể nước và mái thông gió.
Chức năng của mỗi tầng như sau:
1.2.1 Tầng trệt bao gồm :
+ Diện tích phòng làm việc, phòng họp, phòng khách : 719.6 m
2
+ Diện tích phòng vệ sinh, phòng hậu cần : 334.1 m
2
+ Diện tích hành lang : 102.8 m
2
+ Diện tích 2 thang bộ : 27,0 m
2
+ Diện tích 2 thang máy : 11,88 m
2
+ Tổng diện tích tầng trệt : 1053.7 m
2
+ Chiều cao mỗi tầng : 4.0 m
1.2.2 Lầu 1,2,3,4,5,6,7,8 :
+ Diện tích phòng làm việc, phòng họp, phòng khách : 719.6 m
2
SVTH: HỒ VIẾT VIỄN LỚP 06VXD2 TRANG 3 1.3 Một số đặc điểm khác
1.3.1 Giao thông ngang và đứng
Giải quyết giao thông ngang bằng hành lang mặt trước các phòng của từng tầng, hành
lang này thông với các phòng,hai nút giao thông đứng là 2 cầu thang bộ va ø2 cầu thang máy
đối xứng nhau qua khung trục 5.
1.3.2 Bố trí phòng
Đối với loại văn phòng, phòng khách, phòng làm việc mỗi phòng có hai lối đi riêng,
phòng vệ sinh có lổ thông gió,thoáng khí từ sàn lầu 1 lên đến mái .
1.3.3 Mái
Bao gồm diện tích hai bể chứa nước ngay phía tr
ên vò trí hai buồng thang bộ và cả
diện tích của 4 mái thông gió, các lớp gạch vữa lót,bêtông chống thấm,chống nóng đảm bảo
độ dốc đạt yêu cầu về thoát nước mái.Bể nước mái đổ bêtông cốt thép toàn khối và có xử lý
chống thấm.
1.3.4 Cấp thoát nước mái
-Đường ống cấp nước từ bể nước đến khu vệ sinh của các phòng , đảm bảo nhu cầu
sử dụng.
- Hệ thống thoát nước gồm :
+ Thoát nước sinh hoạt vệ sinh đi từ thiết bò ra ống chính dọc theo đường dẫn đến
hầm tự hoại sau đó mới thoát ra hệ thống thoát nước chung.
+ Thoát nước mưa, nước sàn vào ống chính xuống hệ thống rãnh vào hệ thống
thoát nước chung của Thò Xã Gò Công.
1.3.5. Đặc điểm khí hậu - khí tượng - thuỷ văn tại Thò Xã Gò Công,Tỉnh Tiền Giang
Tiền Giang nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa nóng ẩm với các đặc trưng của vùng khí hậu
miền Nam Bộ, chia thành 02 mùa rõ rệt.
Mùa mưa từ tháng 05 đến tháng 10.
SVTH: HỒ VIẾT VIỄN LỚP 06VXD2 TRANG 4
1.6. CÁC GIẢI PHÁP KỶ THUẬT:
1.6.1. Hệ thống điện:
Công trình sử dụng điệnđược cung cấp từ hai nguồn: lưới điện Thò xã Gò Công và máy phát
điện mỗi tầng điều có lắp đặt hệ thống an toàn điện: hệ thống ngắt điện tự động được bố trí
theo tầng và theo khu vực ( đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ ).
1.6.2. Hệ thống cung cấp nước:
Công trình sử dụng nguồn nước từ nguồn nước máy. Các đường ống đứng qua các tầng đều
được bọc trong hộp Giant. Hệ thống cấp nước đi ngầm trong các hộp kỹ thuật. Các đường
ống cứu hoả chính được bố trí ở mỗi tầng.
1.6.3. Hệ thống thoát nước:
Nước mưa từ máy sẽ được thoát theo lỗ chảy ( bề mặt mái được tạo dốc ) và chảy vào ống
thoát nước mưa đi xuống dưới. Riêng hệ thống thoát nước thải sử dụng sẽ được bốn trí đường
ống riêng. Nước thải từ các buồng vệ sinh có riêng hệ thống ống dẫn để đưa về bể sử lý
nước thải rồi mới thải ra hệ thống thoát nước chung.
1.6.4. Hệ thống thông gió và chiếu sáng:
a. Thông gió:
Ở các tầng đều có cửa sổ tạo sự thông gió và thoáng khí tự nhiên.
b. Chiếu sáng:
Phòng làm việc, các hệ thống giao thông chính trên các tầng đều được chiếu sáng tự nhiên
thông qua các cửa kính bố trí bên ngoài .
Ngoài ra hệ thống chiếu sáng nhân tạo cũng được bố trí sao cho có thể phủ được những chổ
chiếu sáng.
1.6.5. An toàn phòng cháy chữa cháy:
a. Hệ thống báo cháy:
Ở mỗi tầng đều được bố trí thiết bò chữa cháy ( vòi chữa cháy dài khoảng 20m, bình xòt
CO2…).
Bể chứa nước trên mái khi cần được huy động để tham gia chửa cháy. Ngoài ra ở mỗi phòng
đều có lắp đặt thiết bò báo cháy ( báo nhiệt ) tự động, thiết bò phát hiện báo cháy được bố trí
KẾT CẤU
(70%)
HUTECH
ĐỒ ÁN: TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: HỒ VIẾT VIỄN LỚP 06VXD2 TRANG 6
Tính 2 phương án móng
1.5 Số liệu tính toán về đặt trưng vật liệu
1.5.1. Bê tông
Bê tông được chọn thiết kế cho phần tử dầm, cột, sàn, cầu thang và móng là bê tông
mác 250 với các chỉ số:
Cường độ tính toán chòu nén : R
tt
n
= 110 [ daN / cm
2
]
Cường độ tính toán chòu kéo:R
tt
k
= 8.8 [ daN / cm
2
]
Môđun đàn hồi :E
b
=2.65 x 10
5
[ daN / cm
2
]
Cọc ép được thiết kế với mác 300 với các chỉ số sau:
Cường độ tính toán chòu nén:R
tt
n
= 130 [ daN / cm
2
SVTH: HỒ VIẾT VIỄN LỚP 06VXD2 TRANG 7
Cốt thép þ <10mm: Mác AIcó cường độ tính toán Ra = 2300 [ daN / cm
2
], R
ad
= 1800
[ daN / cm
2
]
Cốt thép þ >10mm: Mác AII có cường độ tính toán Ra = 2800 [ daN / cm
2
], R
ad
= 2200 [ daN
/ cm
2
]
Môđun đàn hồi của thép AI và AII: E
a
= 2.1x 10
6
[ daN / cm
2
]
1.6. Tải trọng tác dụng và tổ hợp tảiø trọng
Tảiø trọng đứng của công trình bao gồm trọng lượng bản thân ( tónh tải ) của hệ sàn,
dầm cột và hoạt taiû tác dụng lên sàn.
* KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP Huỳnh Chánh Thiên
(Phần cấu kiện nhà cửa)
Nguyễn Đình cống
* SỔ TAY KẾT CẤU CÔNG TRÌNH Vũ Mạnh Hùng
* TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG TCXD 205 - 1998
* CƠ HỌC ĐẤT Đỗ Bằng
Bùi Anh Đònh
Vu õCông Ngữ
* NỀN VÀ MÓNG Nguyễn Văn Quảng
Uông Đình Chất
* HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG Nguyễn Văn Quảng
Nguyễn Hữu Kháng
* TÍNH TOÁN MÓNG CỌC Lê Đức Thắng
HUTECH
ĐỒ ÁN: TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: HỒ VIẾT VIỄN LỚP 06VXD2 TRANG 8
* NHỮNG PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH TRÊN NỀN ĐẤT YẾU Hoàng Văn Tân
Trần Đình Ngô
Phan Xuân Trường
* SỔ TAY MÁY XÂY DỰNG Nguyễn Tiến Thu
* TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ TCVN 2737-1995
* KỸ THUẬT THI CÔNG ĐẤT
13
21191715
11 9 7 5 3 1
DT1
1400 1400
3000 1500
3000
4500
15003000
200
11
22
2
2A
A
A1 Hình 3.1: MẶT BẰNG CẦU THANG
2.2. Sơ đồ tính
Bê tông mác 250 có: Rn = 110 Kg/cm
2 Rk = 8.8 Kg/cm
2
Thép AI có R
a
bs
= 12 cm, a = 2 cm
h
o
= h
b
– a = 12 – 2 = 10 cm
HUTECH
ĐỒ ÁN: TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: HỒ VIẾT VIỄN LỚP 06VXD2 TRANG 10
Chọn kích thước bậc thang: l
b
+ 2h
b
= 600 mm
Chọn sơ bộ chiều rộng , chiều cao bậc thang :h = 15,5cm, b = 30cm
Độ nghiêng của cầu thang:
2 2
30
cos 0,888
30 15,5
α
= =
+
Chọn số bậc cho 2 vế là: 11 bậc
Chiều cao của vế: L = 11 x 15,5 = 170,5 cm
HUTECH
ĐỒ ÁN: TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: HỒ VIẾT VIỄN LỚP 06VXD2 TRANG 11
+ Vế 2:
1700
L1=3000 L2=1500
45001700
L1=3000 L2=1500
4500
Hình3.2 Các sơ đồ tính của cầu thang
2.3 Tải trọng tác dụng lên thang
2.3.1 Đối với bản nghiêng
• Tónh tải
LỚP ĐÁ MÀI
LỚP HỒ LÓT
LỚP BẬC XÂY BẰNG GẠCH THẺ
LỚP BTCT DÀY 12CM
LỚP HỒ TÔ DÀY 1,5CM
Bảng 3.1 Cấu tạo bản
HUTECH588,2
• Hoạt tải sử dụng
Theo TCVN 2737-1995 có hoạt tải tác dụng lên cầu thang:
p = 1.2 x 300 = 360 Kg/m
2
• Tổng tải trọng tính toán
q = g + p = 588,2 + 360 = 948,2 Kg/m
2
2.3.2 Đối với bản chiếu nghỉ
• Tónh tải
Bảng 3.2 Cấu tạo bản chiếu nghỉ
STT LỚP
δ
(cm)
γ
( kG/m
3
)
n g
i
(Kg/m
2
• Sơ đồ chất tải
Sơ đồ chất tải của vế 1 và vế 2:
+Vế 1:
HUTECH
ĐỒ ÁN: TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: HỒ VIẾT VIỄN LỚP 06VXD2 TRANG 13 L1=3000 L2=1500
1700
4500
948,2Kg/m
789,8Kg/m SƠ ĐỒ CHẤT TẢI VẾ THỨ NHẤT + Vế 2:
1700
L1=3000 L2=1500
• BIỂU ĐỒ MÔMEN VẾ THỨ NHẤT:
* BIỂU ĐỒ LỰC CẮT VẾ THỨ NHẤT
+ Vế 2: * BIỂU ĐỒ MÔMEN VẾ THỨ HAI:
HUTECH
ĐỒ ÁN: TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: HỒ VIẾT VIỄN LỚP 06VXD2 TRANG 15
* BIỂU ĐỒ LỰC CẮT VẾ THỨ HAI
Hình 2.4: CÁC BIỂU ĐỒ MÔMEN VÀ PHÃN LỰC CẮT CỦA VẾ 1, VẾ 2
3.5.2 Tính thép và bố trí thép
Tính theo cấu kiện chòu uốn , tiết diện hình chữ nhật
• Ta có thể xem như bản sàn làm việc 1 phương theo chiều dài như một bản dầm gối
lên một đầu khớp một đầu là gối tựa giống như một dầm đơn giản. Xem liên kết
cứng.
• Với
+
Thép AI có R
a
= 2300 Kg/cm
2
h
b
= 12 cm, a = 2 cm
h
o
= h
b
– a = 12 – 2 = 10 cm
2 2
217000
0.197
110 100 10
n o
M
A
R xbxh x x
= = =1
(1 1 2. 0.197) 0.889
2
x x
γ
= + − =
HUTECH
ĐỒ ÁN: TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: HỒ VIẾT VIỄN LỚP 06VXD2 TRANG 16
M
gối
=
3.44 0.4( ) 124000( . )
x Tm Kg cm
=
Bê tông mác 250 có: Rn = 110 Kg/cm
2
Rk = 8.8 Kg/cm
2
Thép AI có R
a
= 2300 Kg/cm
2
h
b
= 12 cm, a = 2 cm
h
o
= h
b
– a = 12 – 2 = 10 cm
γ
= = =5.74
% 100 0.574%
100 10
a
o
F
x
bxh x
µ
⇒ = = =
( thoả điều kiện )
Chọn φ 10a130 ( F
a
= 6,04 cm
2
)
Cốt ngang của bản thang chọn theo cấu tạo φ 8 a = 200
Vế thứ hai cũng giống nhau ở nội lực do đó ta sẽ bố trí hai vế giống nhau
2.6. TÍNH DẦM THANG:
2.6.1.Tính dầm thang chiếu nghỉ ( DT1)
a. Tải trọng tác dụng và nội lực dầm thang ( DT1) mmxxlh
nhipd
d
= 200 mm
Chọn kích thước tiết diện dầm là 200 x 350.
Chọn lớp bảo vệ bê tông là 4 cm
a = 4 cm, h
o
= 35 – 4 = 31 cm
Do phản lực bản thang qui thành phân bố đều trên 1 mét dài là :3.44 T/m =3440
kg/m
Dầm chiếu nghó có : L = 3m
Tải trọng do bản thang truyền vào là :
1
3440 /
q KG m
=
Tải trọng do trọng lượng bản thân dầm chiếu nghỉ :
mKGxxq /155250035.02.0
2
=
=
Tải trọng khung kính.
mkGq /40
3
=
Tải trọng do trọng lượng tường xây trên dầm chiếu nghỉ :
* TẢI TRỌNG MÀ DẦM THANG DT1 PHẢI TIẾP NHẬN 3 00 0
4 .1 5 T m
* MÔMEN DẦM THANG DT1
3000
5.54T
5.54T * LỰC CẮT DẦM THANG DT1
b./Tính thép cho dầm thang (DT1):
Tính thép dọc nhòp :
Nhòp :Ta có mômen lớn nhất M
max
=301600 Kg.cm
Lực cắt lớn nhất Q
max
=5.54(T)=5540(Kg)
max
2 2
415000
0.196
110 20 31
%8.0100
3120
09.5
% ===⇒ x
xbxh
F
o
a
µ
Tính cốt ngang: Q
max
= 5540 KG
Chọn giá trò
max
Q để tính chung cho cả dầm:
max
Q = 5540 KG
Kiểm tra điều kiện hạn chế:
Q
1
= k
1
x R
k
x b x h
o
5540
22.68 /
8. . . 8 8.8 20 31
tt
k o
Q
q Kg cm
R b h x x x
= = =
Khoảng cách các đai tính toán:
tt
dad
tt
q
fnR
u
=
Chọn đai φ8, n = 2, f
đ
= 0.503cm
2
, R
= 1800 Kg/cm
2
. .
u
ct
5,17
2
35
2
==≤ .
u
ct
≤
15 cm và ở đây lấy u
tt
= 15 cm.
Khoảng cách cấu tạo đoạn giữa nhòp:
với h = 35cm > 30cm thì: cm
xxh
u
ct
25,26
4
353
4
3
==≤
u
ct
≤
50 cm và ở đây lấy u
SVTH: HỒ VIẾT VIỄN LỚP 06VXD2 TRANG 19 Chương 3
TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO HỒ NƯỚC
3.1Giới thiệu đặc điểm và kích thước chính của hồ nước
3.1.1Giới Thiệu
Hồ nước làm bằng bê tông cốt thép đúc tại chỗ được đặt trên mái. Tại cao trình28,50
m. Nhằm để phục vụ sinh hoạt và chữacháy.
3.1.2 Kích Thước Chính Của Hồ Nước
Hồ nước có mặt bằng hình chữ nhật.
2250 2250
1500600
3
0
0
0
32.000
32.600
34.100 Hình 3.1 Kích Thước Chính Của Hồ Nước
Hồ nước trên mái có diện tích bản đáy
a x b = (4.5 x 3.0) m = 13,5m
2
D
h
b
33.728.8300
45
40
1.1
1
÷=
÷
==
Chọn h
bnắp
= 8 cm
Chọn h
b đáy
= 12 cm
Chiều rộng bản đáy: b = 2,25 m
Chiều dài bản đáy: l = 3,0 m
3.2.2 Chọn bản thành hồ nước
1/.Xét sự làm việc của thành bể
Xét tỷ số L/H của phương cạnh dài ta thấy L/H > 2 do đó thành làm việc theo một
phương, còn phương cạnh ngắn L/H < 2 nên thành làm việc theo hai phương.
2 /Chọn sơ bộ bản thành bể
Chọn bản thành bể dày 10cm
3/ Chọn sơ bộ các đà dầm
• Tính dầm nắp DN1, DN2, DN3
Chọn kích thước tiết diện:
)2530(300)
12
Chọn kích thước tiết diện: b x h = 20 x 30 cm
• Chọn kích thước tiết diện cột.
Kích thước tiết diện cột được tính và chọn ở phần sau:
3 .3 tính toán và cấu tạo cấu kiện: bản nắp, bản thành, dầm nắp, dầm đáy.
Trình tự tính toán và cấu tạo một số cấu kiện
3 .3.1 Tính toán bản nắp Ô S1 .
.1/Phân tích xác đònh trạng thái chòu lực của cấu kiện
Quan niệm tính: bản nắp được xem như sàn bản kê bốn cạnh làm việc hai phương ta
xét theo loại ô bản 9 có 4 cạnh ngàm. ( do tỉ số h
d
> 3h
b
: h
d
= 25 > 3h
b
= 24cm) nên xem là
liên kết ngàm.
2/ xác đònh các sơ đồ tính toán hợp lý cho cấu kiện
Vật liệu sử dụng:
Sử dụng bê tông Mác 250 có
Bê tông mác 250 có: Rn = 110 kG/cm
2HUTECH
ĐỒ ÁN: TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: HỒ VIẾT VIỄN LỚP 06VXD2 TRANG 21
M IIHình 3.2 Mặt bằng hồ nước
HUTECH
ĐỒ ÁN: TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: HỒ VIẾT VIỄN LỚP 06VXD2 TRANG 22
3/ Xác đònh tải trọng tác dụng lên cấu kiện và sơ đồ tính
Tónh tải:
Bảng 3.1: Bảng tải trọng bản nắp dày 8cm
LỚP VẬT LIỆU δ
δδ
δ Dày (m)
γ
γγ
γ ( kg/m
3
) g
tc
= δ
δδ
δ + γ
tt
= g
tt
+ p
tt
= 292.8+ 97.5 = 390.3 kG/m
2
Tính trên một mét dài: q
tt
= 390.3 kG/m
4/ Xác đònh nội lực của cấu kiện ứng với các dạng tải trọng khác nhau
Xét tỉ số: 233.1
25.2
0.3
1
2
<==
l
l
Sàn làm việc hai phương tính theo sơ đồ bản kê bốn
cạnh thuộc sơ đồ 9. Tra bảng ta được: m
91
= 0.0208; k
91
= 0.0475
m
92
= 0.0123; k
92
Bê tông mác 250 có: Rn = 110 kG/cm
2 Rk = 8.8 kG/cm
2
Thép AI có R
a
= 2300 kG/cm
2
Chọn a = 1,5cm
h
o
= h – a = 8 – 1.5 =6.5 cm
Bảng 4.2 Bảng kết quả cốt thép cho bản nắp
M
(Kg.m)
dày
h a h
0
b M A
γ
F
a
φ
F
a
tt
1,5 6,5 100 12516 0,0347
0,9824
1,03 8 2.512 φ6 a200
M
II
8
1,5 6,5 100 7400 0,0205
0,9896
0,61 6 1,41 φ6a200 Kiểm tra hàm lượng theo công thức:
HUTECH
ĐỒ ÁN: TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: HỒ VIẾT VIỄN LỚP 06VXD2 TRANG 23
max0min
100
µµµ
≤=≤ x
bxh
2/Xác đònh các sơ đồ tính toán hợp lý cho cấu kiện
Vật liệu sử dụng:
Sử dụng bê tông Mác 250 có
Bê tông mác 250 có: Rn = 110 kG/cm
2 Rk = 8.8 kG/cm
2
Thép AI có R
a
= 2300 kG/cm
2
Sơ đố tính: tính theo bản kê bốn cạnh.
DĐ1
DĐ1
DĐ1
Ô.S4Ô.S3
2
2a
AA1
C2
Hình 4.4 Mặt bằng đáy hồ nước
DĐ3DĐ2
DĐ1
Tónh tải tính toán
(kg/m2)
1 Lớp gạch men 0.01 2000 1.2 24
2 Lớp vữa lót 0.02 1800 1.2 43.2
3 Lớp chống thấm 0.01 2000 1.1 22
4 Bản đáy BTCT 0.12 2500 1.1 330
5 Lớp vữa trát 0.01 1800 1.2 22
Tổng cộng 441.2
Hoạt tải:
Chiều cao cột nước h = 1.0m; γ
n
= 1000kg/m
3
p
tt
= h x γ
n
x n = 1.1 x 1.0 x 1000 = 1100 kg/m
2
Tổng tải trọng:
q
tt
= g
tt
+ p
tt
+ Mômen:
M
1
= m
91
x P = 0.0208 x 10402 = 216.36 kg.m
M
2
= m
92
x P = 0.0123 x10402 = 127.945 kg.m
HUTECH
ĐỒ ÁN: TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: HỒ VIẾT VIỄN LỚP 06VXD2 TRANG 25
M
I
= k
91
x P = 0.0476 x10402 = 495.13 kg.m
M
II
= k
92
x P = 0.0281 x 10402= 292.296 kg.m
5./Tính thép
Bê tông mác 250 có: Rn = 110 kG/cm
2
(cm) (cm)
(cm) (cm) (kGcm) (cm
2
)
(cm
2
) (mm)
M
1
12 1,5 10,5 100 21636 0,0218 0,9890
1,04 2.512 8 φ8 a200
M
2
12 1,5 10,5 100 12795 0,0129 0,9935
0,61 1,41 8 φ8 a200
M
I
12 1,5 10,5 100 49513 0,0499 0,9744
2,42 2,512 8 φ8 a200
M
I
I
12 1,5 10,5 100 29230 0,0295 0,9850
1,41 1,41 6 φ6a200
Do ô S4 có kích thước và trạng thái làmviệc giống ô S3 nên ta không cần tính, ta lấy
kết quả tính thép của ô S3 bố trí cho ô S4.
3.4 Tính toán bản thành hồ: Ô S5
1/Phân tích xác đònh trạng thái chòu lực của cấu kiện
Quan niệm tính: Xét tỷ số: L/H của phương cạnh dài ta thấy L/H > 2, do đó thành làm việc
theo một phương, còn phương cạnh ngắn L/H < 2 nên thành làm việc theo hai phương.
Tính thành bể theo chiều dài L = 3.0m:
Dùng mặt cắt để cắt b = 1m bề rộng để tính.
2./xác đònh các sơ đồ tính toán hợp lý cho cấu kiện.
Vật liệu sử dụng:
Sử dụng bê tông Mác 250 có
Bê tông mác 250 có: Rn = 110 kG/cm
2 Rk = 8.8 kG/cm
2
Thép AI có R
a
= 2300 kG/cm
2
3./Xác đònh tải trọng tác dụng lên cấu kiện và sơ đồ tính.
Chọn bản thành hồ dày 10cm
Tải trọng tác dụng lên thành hồ ( bỏ qua tải trọng bản thân).
Xét trường hơp nguy hiểm nhất cho thành hồ : hồ đầy nước + gió hút.
Hoạt tải nước:
Chiều cao cột nước h = 1.0m; γ
n
= 1000 kG/m