Cụm từ với TAKE potx - Pdf 12

Cụm từ với TAKE "Take” là một động từ khá phổ biến và nó xuất hiện rất nhiều trong các cụm động
từ tiếng Anh. Hôm nay các bạn hãy cùng Global Education tìm hiểu một số cụm từ
thông dụng với “take” nhé.
Cụm từ với TAKE
"Take” là một động từ khá phổ biến và nó xuất hiện rất nhiều trong các cụm động
từ tiếng Anh. Hôm nay các bạn hãy cùng Global Education tìm hiểu một số cụm từ
thông dụng với “take” nhé.

1. Take up = to begin or start a new hobby: bắt đầu một thói quen mới
Ví dụ 1:
He took up jogging after his doctor advised him to get some exercise.
(Anh đã bắt đầu chạy bộ sau khi bác sĩ khuyên anh ta nên tập thể dục)

Ví dụ 2:
Max decided to take up golfing.
(Max đã quyết định đi chơi golf)

2. Take out = To remove something to outside: chuyển cái gì đó ra ngoài
Ví dụ 3:
Take out the rubbish when you leave.
(Hãy đổ rác trước khi về nhé)

= to take someone on a date: hẹn hò với ai

Ví dụ 4:

6. Take it easy: Đơn giản hóa đi/bỏ qua đi/nghỉ ngơi.
Ex 9:
Bruce decided to take it easy this weekend and put off working on the house
(Bruce quyết định nghỉ ngơi vào tuần này và hoãn lại mọi công việc của gia đình)

7. Take the lead in doing something: Đi đầu trong việc gì
Ex 10:
He always takes the lead in solving problems
(Anh ý luôn đi đầu trong việc giải quyết các vấn đề)

8. Take something for granted: Coi cái gì là dương nhiên.
Ex 11:
We take so many things for granted in this country – like having hot water
whenever we need it.
(Chúng ta coi rất nhiều thử ở đất nước này là đương lên ví như có nước nóng bất
cứ khi nào chúng ta cần)

Bây giờ các bạn hãy làm bài tập chọn đáp án để củng cố lại những gì vừa học
nhé.

1. I think I’ll take up golf this year.

A. begin a new activity

B. pick up

C. continue doing

2. She takes after her father.




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status