Trắc nghiệm Giao thoa sóng cơ học
Câu 1: Ký hiệu
λ
là bước sóng, d
1
-d
2
là hiệu khoảng cách từ điểm M đến các nguồn sóng kết hợp S
1
và S
2
trong một môi
trường đồng tính. k = 0,
±
1;
±
2, Điểm M sẽ luôn luôn dao động với biên độ cực đại nếu
A. d
1
– d
2
= (2k + 1)
λ
. B. d
1
– d
2
=
λ
.
C. d
/4. B.
λ
/2. C.
λ
. D. 2
λ
.
Câu 4: Hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 50mm lần lượt dao động theo phương trình u
1
= acos200
π
t(cm) và u
2
=
acos(200
π
t +
π
)(cm) trên mặt thoáng của thuỷ ngân. Xét về một phía của đường trung trực của AB, người ta thấy vân bậc k
đi qua điểm M có MA - MB = 12mm và vân bậc (k +3)(cùng loại với vân bậc k) đi qua điểm N có NA - NB = 36mm. Số
điểm cực đại giao thoa trên đoạn AB là
A. 12. B. 13. C. 11. D. 14.
Câu 5: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 15Hz và cùng
pha. Tại một điểm M trên mặt nước cách A, B những khoảng d
1
= 16cm, d
2
= 20cm sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và
đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. 24cm/s. B. 20cm/s. C. 36cm/s. D. 48cm/s.
t -
π
)(cm).
C. u
M
= 10sin(20
π
t +
π
)(cm). D. u
M
= 5sin(20
π
t +
π
)(cm).
Câu 9: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B có phương trình dao động là u
A
= u
B
= 2sin10
π
t(cm). Vận
tốc truyền sóng là 3m/s. Phương trình dao động sóng tại M cách A, B một khoảng lần lượt là d
1
= 15cm; d
2
= 20cm là
A. u = 2cos
12
t -
6
7π
)(cm).
Câu 10: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 28Hz. Tại
một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d
1
= 21cm, d
2
= 25cm. Sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường
trung trực của AB có ba dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. 37cm/s. B. 112cm/s. C. 28cm/s. D. 0,57cm/s.
Câu 11: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 16Hz. Tại
một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d
1
= 30cm, d
2
= 25,5cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường
trung trực của AB có 3 dãy cực tiểu khác nhau. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. 24m/s. B. 24cm/s. C. 36m/s. D. 36cm/s.
Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn A, B dao động cùng pha với tần số f. Tại một điểm M cách
các nguồn A, B những khoảng d
1
= 19cm, d
2
= 21cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB không có
dãy cực đại nào khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 26cm/s. Tần số dao động của hai nguồn là
A. 26Hz. B. 13Hz. C. 16Hz. D. 50Hz.
Câu 13: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 50mm, dao động cùng pha theo phương trình u = acos(200
t
dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình dạng: s = acos2
π
ft. Phương trình dao động của điểm M trên mặt chất lỏng cách đều
S
1
S
2
một khoảng d= 8cm.
A. S
M
= 2acos ( 200
π
t - 20
π
). B. S
M
= acos( 200
π
t).
C. S
M
= 2acos ( 200
π
t). D. S
M
= acos ( 200
π
t + 20
π
,1±
2±
, … có giá trị là:
A. d
2
– d
1
= k
2
λ
B. d
2
– d
1
= (k +
λ
)
2
1
C. d
2
– d
1
= k
λ
D. d
2
– d
1
A. nằm ngang. B. thẳng đứng.
C. vuông góc với phương truyền sóng. D. phụ thuộc vào môi trường sóng lan truyền.
C©u 31. Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình y= y
0
cos
π
( 0,02x- 2t) trong đó x, y được đo bằng cm và t đo bằng s.
Bước sóng đo bằng cm là:
A. 50. B. 100. C. 200. D. 5.
C©u 32. Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình y= y
0
cos
)/(
λπ
xft −
trong đó x, y được đo bằng cm và t đo bằng s.
Vận tốc dao động của phần tử môi trường lớn gấp 4 lần vận tốc truyền sóng , nếu:
A.
0
y
πλ
=
/4. B.
0
y
πλ
=
/2. C.
0
y
và d
2
lần lượt là
khoảng cách từ điểm đang xét đến S
1
và S
2
):
A. M(d
1
= 25cm và d
2
=20cm) B. N(d
1
= 24cm và d
2
=21cm)
C. O(d
1
= 25cm và d
2
=21cm) D. P(d
1
= 26cm và d
2
=27cm)
C©u 36. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B dao động với tần số f = 16 Hz. Tại một điểm
M cách các nguồn A, B những khoảng d
1
= 30 cm, d
C©u 39. Khi biên độ của một sóng tăng gấp đôi, năng lượng do sóng truyền tăng hay giảm bao nhiêu lần
A. Giảm 1/4 B. Giảm ½ C. Không thay đổi D. Tăng 4 lần
C©u 40. Một sóng cơ học được mô tả bởi phương trình y = 100cos
[ ]
xt 01,0−
π
với y và x được đo bằng cm, t được đo
bằng giây. Bước sóng là:
A) 100cm. B) 200cm. C) 50cm. D) 700cm.
C©u 41. Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình
)(20cos cmtau
π
=
với t tính bằng giây. Trong khoảng thời
gian 2s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
A. 30. B. 40. C. 10. D. 20.
C©u 42. Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100Hz gây ra các sóng có biên độ A = 0,4cm. Biết
khoảng cách giữa 7 gợi lồi liên tiếp là 3cm. Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A. 50cm/s B. 75cm/s C. 25 cm/s D. 100cm/s
C©u 43. Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 10s . Biết vận tốc truyền sóng trên
dây v =0,2m/s , khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha là bao nhiêu?
A. 2m B. 1,5m C. 1m D. 0,5m
C©u 44. Người ta khảo sát hiện tượng giao thoa trên mặt nước tạo thành do hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số
15 Hz . Người ta thấy sóng có biên độ cực đại thứ nhất kể từ đường trung trực của AB tại những điểm M có hiệu khoảng
cách đến A và B bằng 2cm . Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước
A. 30cm/s B. 45 cm/s C. 26cm/s D. 15cm/s
C©u 45. Một sóng cơ học truyền trong môi trường được mô tả bởi phương trình: y(x,t) = 0,03cos
π
(2t – 0,01x), trong
đó x và y đo bằng mét, t đo bằng giây. Tại một thời điểm đã cho độ lệch pha dao động của hai phần tử môi trường ở cách
A. 11. B. 8. C. 5. D. 9.
C©u 50. Sóng dọc là sóng có phương dao động của phần tử mơi trường:
A. nằm ngang. B. thẳng đứng.
C. trùng với phương truyền sóng. D. phụ thuộc vào mơi trường sóng lan truyền.
C©u 51. Một sóng cơ dđ với phương trình: u = 30cos(4.10
3
t – 50x)cm truyền dọc trục Ox, trong đó toạ độ x đo bằng mét
(m), thời gian t đo bằng giây (s), vận tốc truyền sóng bằng:
a. 50m/s b. 80m/s c. 100m/s d. 125m/s
C©u 52. Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A. Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha dao động được truyền đi, còn bản thân các phần tử mơi trường
thì dao động tại chỗ.
B. Cũng như sóng điện từ, sóng cơ lan truyền được cả trong mơi trường vật chất lẫn chân khơng.
C. Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số ngun lần bước sóng thì dao động cùng pha.
D. Bước sóng của sóng cơ do một nguồn phát ra phụ thuộc vào bản chất mơi trường, còn chu kỳ thì khơng.
C©u 53. Tại hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha với cùng tần số f = 12 Hz. Tại điểm cách các
nguồn A, B những đoạn d
1
= 18cm, d
2
= 24cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có hai đường
vân dao động với biên độ cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu ?
A. 24 (cm/s). B. 26 (cm/s). C. 28 (cm/s). D. 20 (cm/s).
C©u 54. Tính chất nào sau đây của sóng âm chỉ ảnh hưởng khi nhiệt độ thay đổi?
A. Bước sóng B. Tần số C. Biên độ D. Cường độ
C©u 55. Một sóng hình sin có biên độ A và bước sóng
λ
. Giả sử V là vận tốc truyền sóng và v
m
vận tốc dao động cực đại
C©u 57. Hai nguồn AB cách nhau 13cm, cùng dao đđộng theo pt u = 2cos
t
π
40
cm. Biết tốc độ truyền sóng là 0,8m/s. Biên
độ sóng khơng đổi .Tìm số điểm dao đơng với biên độ cực đại trên đoạn AB
A. 7. B. 9. c. 11. d. 5.
Câu 58. Trên mặt thống của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau một đoạn AB, phương trình dao động tại A
và B là: u
A
= u
B
= sin100ð t (cm). Biên độ của sóng tạo ra tại trung điểm I của AB là:
A. 1 cm B. 2 cm C. 0 D. Khơng đủ dữ kiện để tính
Câu 59. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 13Hz. Tại điểm M
cách các nguồn A, B những khoảng d
1
= 19 cm, d
2
= 21 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực AB khơng
có dãy cực đại nào khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A. 26 m/s B. 52 cm/s C. 52 m/s D. 26 cm/s
Câu 60. Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 2 cm cùng dao động với tần số 100 Hz. Sóng truyền đi với vận tốc 60 cm/s. Số
điểm đứng n trên đoạn AB là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
ĐÁP ÁN
1. D
2. B
3. B
4. A
35. C
36. B
37.
38. B
39. D
40. B
41. D
42. A
43. D
44. A
45. B
46. A
47. A
48. B
49. D
50. C
51. B
52. B
53. A
54. A
55. C
56. B
57. A
58. B
59. D
60. B