Chủ đề 1: PHƯƠNG TRÌNH SÓNG
1. Sóng cơ là :
A. Sự truyền chuyển động cơ trong không khí. B.Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất.
C. Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác. D. Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
2. Bước sóng là :
A. Là quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây.
B. Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.
C. Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha.
D. Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng.
3. Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s thì bước sóng là :
A. 330 000 m. B. 0,3 m
-1
. C. 0,33 m/s. D. 0,33 m.
4. Sóng ngang là sóng:
A. lan truyền theo phương nằm ngang. B. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.
C. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
D. trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.
5 Bước sóng là:
A. quãng đường sóng truyền đi trong 1s; B. khoảng cách giữa hai bụng sóng sóng gần nhất.
C. khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm.
D. khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất có cùng pha dao động.
6. Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây:
A. x = Acos(ωt + ϕ); B.
os ( - )
x
u Ac t
ω
λ
=
; C.
os2 ( - )
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
11. Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng :
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần.
12. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào :
A. năng lượng sóng. B. tần số dao động. C. môi trường truyền sóng. D. bước sóng
13. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn
sóng kề nhau là 2m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là :
A. v = 1m/s. B. v = 2m/s. C. v = 4m/s. D. v = 8m/s.
14. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt hồ thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 36s, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng
lân cận là 24m. Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là :
A. v = 2,0m/s. B. v = 2,2m/s. C. v = 3,0m/s. D. v = 6,7m/s.
15. Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động
cm
x
tu
M
)
2
200sin(4
λ
π
π
−=
. Tần số của sóng
là : A. f = 200Hz. B. f = 100Hz. C. f = 100s. D. f = 0,01s.
Trang
1
16. Cho một sóng ngang có phương trình sóng là
mm
xt
20. Cho một sóng ngang có phương trình sóng là
mm
xt
u )
21,0
(sin5 −=
π
,trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Vị
trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là :
A. u
M
=0mm. B. u
M
=5mm. C. u
M
=5cm. D. u
M
=2,5cm.
21. Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bước sóng 3,2m. Chu kỳ của sóng đó là :
A. T = 0,01s. B. T = 0,1s. C. T = 50s. D. T = 100s.
22. Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất cách
nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là
2
π
thỡ tần số của súng bằng :
A. 1000 Hz B. 2500 Hz. C. 5000 Hz. D. 1250 Hz.
23: Một súng truyền theo phương AB. Tại một thời điểm nào đó, hỡnh dạng súng được biểu diễn trên hỡnh 1. Biết rằng
điểm M đang đi lên vị trí cân bằng. Khi đó điểm N đang chuyển động như thế nào?
A. Đang đi lên. B. Đang đi xuống.
C. Đang nằm yên.D. Không đủ điều kiện để xác định.
2
Hỡnh 1
M
N
A B
O
A
.
O
B
.
O
C.
O
D.
Hỡn
h 2
3
mm và đang giảm. Lúc đó ở điẻm M cách O một đoạn d=40cm sẽ có li độ là : A. 4mm. B.
2mm. C .
3
mm. D. 3mm.
30: Dao động tại nguồn sóng có phương trỡnh
)(10sin4 cmty
π
=
, t đo bằng s. Vận tốc truyền của súng là 4m/s. Nếu cho
rằng biên độ sóng không giảm theo khoảng cách thỡ phương trỡnh súng tại một điểm M cách nguồn một khoảng 20cm là:
A.
6cos10 ( )
−=
π
π
với 0,05s ≤ t .
31: Khi t=0, điểm O bắt đầu dao động từ ly độ cực đại phía chiều âm trục tọa độ về vị trí cân bằng với chu kỳ 0,2s và biên
độ 1cm. Sóng truyền tới một điểm M cách O một khoảng 0,625m với biên độ không đổi và vận tốc 0,5m/s. Phương trỡnh
súng tại điểm M là:
A.
).(10sin cmty
M
π
=
B.
).(
2
10cos cmty
M
+=
π
π
C.
).(
sin 20 ( ).
2
u t mm
π
π
= −
÷
Sau thời gian t=0,725s thỡ một
điểm M trên đường Ox, cách O một khoảng 1,3m cú trạng thỏi chuyển động là:
A. Từ vị trí cân bằng đi sang phải. B. Từ vị trí cân bằng đi sang trái.
C. Từ vị trí cân bằng đi lên. D. Từ ly độ cực đại đi sang trái.
33: Một sóng truyền theo trục Ox có phương trỡnh
))(100010cos(5,0 cmtxy
π
−=
. Trong đó thời gian t đo bằng giây,
tọa độ x đo bằng mét. Tốc độ truyền của súng này là:
A. 100m/s. B. 628m/s. C. 314m/s. 157m/s.
34: Một sóng lan truyền trên bề mặt một chất lỏng từ một điểm O với chu kỳ 2s và vận tốc 1,5m/s. Hai điểm M và N lần
lượt cách O các khoảng d
1
=3m và d
2
=4,5m . Hai điểm M và N dao động:
A. Cùng pha. B. Ngược pha. C. Lệch pha π/2. D. Lệch pha π/4.
35: Một nguồn dao động điều hoà với chu kỳ 0,04s. Vận tốc truyền sóng bằng 200cm/s. Hai điểm nằm trên cùng một
phương truyền sóng và cách nhau 6 cm, thì có độ lệch pha:
A. 1,5π. B. 1π. C.3,5π. D. 2,5π.
Trang
3
O
x
d
M
Hỡnh 3
A. Sóng cơ học là sự truyền pha dao động của các phần tử môi trường vật chất.
B. Hai điểm trên phương truyền sóng dao động vuông pha cách nhau 1/2 bước sóng.
C. Sóng ngang là sóng mà các phần tử môi trường có vận tốc vuông góc với phương truyền sóng.
D. Bước sóng là quóng đường truyền sóng trong một chu kỡ.
41. Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trỡnh súng tại nguồn O là:
t)(cm).
T
π2
(sinAu
O
=
Một điểm M cách nguồn O bằng
3
1
bước sóng ở thời điểm
2
T
t =
có ly độ
).cm(2u
M
=
47 Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hoà với phương trỡnh u=10sin2
π
ft(mm). Vận tốc truyền súng trờn
dây là 4m/s. Xét điểm N trên dây cách O 28cm, điểm này dao động lệch pha với O là
j
D
=(2k+1)
π
/2 (k thuộc Z). Biết
tần số f có giá trị từ 23Hz đến 26Hz. Bước sóng của sóng đó là :
A. 20cm B. 16cm C. 8cm D. 32cm
48. Sóng truyền từ O đến M với vận tốc v=40cm/s, phương trỡnh súng tại O là u= 4sin
π
/2t(cm). Biết lỳc t thỡ li độ của
phần tử M là 3cm, vậy lúc t + 6(s) li độ của M là:
A. -3cm B. -2cm C. 2cm D. 3cm
49: Điều nào sau đây là chưa chính xác khi nói về bước sóng?
A. Là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
B. Là quóng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ của sóng.
C. Là quảng đường mà pha dao động lan truyền được trong một chu kỳ dao động.
D. Là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp nhau trong một hệ thống sóng.
Trang
4
50. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy phao nhấp nhô lên xuống tại chỗ 15 lần trong 30 giây và
khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp nhau bằng 24m. Vận tốc truyền súng trờn mặt biển là :
A. v = 4,5m/s B. v = 12m/s. C. v = 3m/s D. v = 2,25 m/s
51. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền :
a.pha dao động b. truyền năng lượng c. truyền trạng thái dao động d.cả A,B,C
52. hàm sóng cơ trên mặt nước có dạng.
A. u = u
B. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật chất.
C. Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
D. Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn trong không gian với chu kì λ
61. Chọn phát biểu đúng: Sóng dọc:
A. Có phương dao động các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương thẳng đứng.
B. Có phương dao động các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
C. Có phương dao động các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng.
D. A, B, C đều sai
62. Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào là đúng trong các môi trường nào dưới đây?
A. Khí và lỏng B. Rắn và lỏng C. Lỏng và khí D. Rắn và trên mặt môi trường lỏng
63. Chọn kết luận đúng: sóng dọc
A.Không truyền được trong chất rắn. b. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
c.Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí và cả trong chân không. d. chỉ truyền được trong chân không
64. Chọn phát biểu đúng:
A. Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc của sóng.
B. Biên độ dao động của sóng luôn bằng hằng số.
C. đại lượng nghịch đảo của chu kì là tần số góc của sóng.
D. Chu kì chung của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì dao động của sóng.
65. chọn kết luận đúng: Vận tốc truyền của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào :
A. Tần số của sóng B. Biên độ của sóng
B. Bản chất của môi trường D. Độ mạnh của sóng.
Trang
5
66: chọn kết luận đúng: khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
A. Tần số B. Vận tốc C. Năng lượng D. Bước sóng
67: Chọn định nghĩa đúng về bước sóng
A. Bước sóng là quãng đường truyền của sóng trong thời gian một chu kì
B. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm có dao động cùng pha ở trên cùng một phưưong truyền sóng.
C. Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho phương truyền của sóng.
D. A và B
cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của hai điểm cách nhau 360cm tại cùng một thời điểm t
A. 2π B. 3π C. 4π D. 2,5π
75. Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số 50Hz. Độ lệch pha của một điểm nhưng tại hai thời
điểm cách nhau 0,1 s là :
A. 11π B. 11,5π C.10π D. không xác định được
76. Người ta dùng búa gõ mạnh vào đường ray xe lửa cách nơi đó 1090 m, một người áp tai vào đường ray nghe thấy tiếng
gõ truyền qua đường ray và sau 3 s mới nghe thấy tiếng gõ tuyền vào không khí.Xác định vận tốc truyền âm trong thép
bíêt trong không khí v = 340m/s.
A. 5294,3m/s B.6294,3m/s C. 7989m/s D. 1245m/s.
77. Xét sóng trên mặt nước, một điểm A trên mặt nước dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ u = 1,5
cm và đang chuyển động theo chiều dương với f = 20 Hz. Viết phương trình dao động tại A
A. u = 3sin(40πt) cm B. u = 3sin(40πt + π/6) cm
C. u = 3sin(40πt – π/2) cm D. u = 3sin(40πt + 5π/6) cm
78. Xét sóng trên mặt nước, với f = 20 Hz. Biết B chuyển động cùng pha vơí A. gần A nhất cách A là 0,2 m. Tính vận tốc
truyền sóng
A. v = 3 m/s B. v = 4m/s C. v = 5m/s D. 6m/s
Trang
6
79. Xét sóng trên mặt nước, một điểm A trên mặt nước dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ x = 1,5
cm và đang chuyển động theo chiều dương với f = 20 Hz. .khoảng cỏch giữa 2 điểm gần nhất dao động ngược pha là 0,05
m . Phương trình chuyển động của C ở trước A theo chiều truyền sóng cú AC = 5cm là :
A. u = 3sin(40πt) cm B. u = 3sin(40πt + 2π/3) cm
C. u = 3sin(40πt – π/2) cm D. u = 3sin(40πt + π) cm
80. Xét sóng trên mặt nước, một điểm A trên mặt nước dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ x = 1,5
cm và đang chuyển động theo chiều dương với f = 20 Hz. khoảng cách giữa 2 điểm gần nhất dao động ngược pha là 10cm.
C ở trước A theo chiều truyền sóng, AC = 5cm, Vận tốc tại C lỳc t=1s là :
A. – 188,5cm/s B. 188,5cm/s C. 288,5cm/s D. không xác định được
81. Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 10 lần trong
khoảng thời gian 36s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 12m. Tớnh vận tốc truyền súng trờn mặt hồ.
A. 3m /s B. 3,2m/s C.4m/s D.5m/s
2
π
(cm)
Xác định chu kì T và bước sóng λ.
A. 6s, 120cm B. 4s, 160cm C. 8 s, 160 cmD. 4s, 26 cm
89. Một sóng cơ học truyền từ O theo phương y với vận tốc v = 40 (cm/s). Năng lượng của sóng được bảo
toàn khi truyền đi. Dao động tại điểm O có dạng: x = 4sin
t
2
π
(cm)
Biết li độ của dao động tại M ở thời điểm t là 3 (cm). Hãy xác định li độ của điểm M sau thời điểm đó 6 (s).
A. 3 cm B. – 3cm C. 6 cm D. – 6 cm
90. Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà theo phương trình
+=
2
10cos
π
6
2sin4
0
π
π
ftu
(cm) và tại hai điểm gần nhau nhất cách
nhau 6 (m) trên cùng phương truyền sóng thì dao động lệch pha
3
2
π
(rad). Giả sử khi lan truyền biên luôn
không đổi. Hãy xác định tần số f của sóng
A. 10/3 Hz B. 20/3 Hz C. 10/9 Hz D. 20/9Hz
94. Một sóng cơ học truyền trong một trường đàn hồi.Phương trình dao động của nguồn có dạng:
)(
3
sin4 cmtx
=
π
.biết vận tốc truyền sóng v = 40 (cm/s). bước sóng λ là :
A. 120 cm B. 160cm C. 180 cm D. 240 cm
95. Một sóng cơ học truyền trong một trường đàn hồi.Phương trình dao động của nguồn có dạng:
)(
động từ vị trí cân bằng theo chiều dương và biên độ sóng không đổi.
A. u = 4 sin( 2πt)cm B. u = 4 sin( 2πt – π/2)cm
C. u = 4 sin( 2πt + 2π )cm D. u = 4 sin( 2πt + π) cm
98. Tại một điểm trên mặt phẳng chất lỏng có một nguồn dao động tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Coi môi trường
tuyệt đối đàn hồi. M và N là 2 điểm trên mặt chất lỏng, cách nguồn lần lượt là R
1
và R
2
. Biết biên độ dao động của phần tử
tại M gấp 4 lần tại N. Tỉ số
2
1
R
R
bằng
A. 1/4 B. 1/16 C. 1/2 D. 1/8
99. Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau x = λ/3, sóng có biên độ A, chu kì T. Tại thời điểm
t
1
= 0, có u
M
= +3cm và u
N
= -3cm. Ở thời điểm t
2
liền sau đó có u
M
= +A, biết sóng truyền từ N đến M. Biên độ sóng A và
thời điểm t
2
9