Bộ đề trắc nghiệm toán lớp 8 - Pdf 12

Phần I : Đề Bài
Chơng i: tứ giác.
Bài 1: tứ giác
I.Phần trắc nghiệm:
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
Câu1: Cho tứ giác ABCD, trong đó có

A
+

B
= 140
0
. Tổng

C
+

D
=
A. 220
0
B. 200
0
C. 160
0
D. 150
0

Câu2: Số đo các góc của tứ giác ABCD theo tỷ lệ:
A: B: C: D = 4: 3: 2: 1. Số đo các góc theo thứ tự đó là:

A
= 65
0
;

B
= 117
0
;

C
= 71
0
. Thì

D
= ?
A. 119
0
B. 107
0
C. 63
0
D. 126
0
Câu5: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A.Tứ giác có 3 góc tù, 1 góc nhọn. B.Tứ giác có 3 góc vuông, 1 góc nhọn
C.Tứ giác có nhiều nhất 2 góc tù, nhiều nhất 2
góc nhọn
D.Tứ giác có 3 góc nhọn, 1 góc tù.


B
= 117
0
;

D
= 70
0
. Tính số đo góc

C
Câu8: Cho tứ giác ABCD có

A
= 65
0
;

B
= 117
0
;

C
= 71
0
.
Tính số đo góc ngoài tại đỉnh D
Câu9: Cho tứ giác ABCD có AB = BC ; CD = DA

, cặp
góc đối còn lại của hình thang đó là:
A. 105
0
; 55
0
B.105
0
; 45
0

C. 115
0
; 55
0
D.115
0
; 65
0

Câu 3: Số đo các góc của tứ giác ABCD theo tỷ lệ:
A: B: C: D = 4: 3: 2: 1. Số đo các góc theo thứ tự đó là:
A.120
0
; 90
0
; 60
0
; 30
0

= 110
0
. Số đo góc
góc

A
là:
A.

A
= 140
0
B.

A
= 130
0
C.

A
= 70
0
D.

A
= 110
0
Câu 5: Cho tứ giác ABCD, trong đó có

C


D
;

B
-

C
= 30
0
Câu 8: Hình thang vuông ABCD có

A
=

D
= 90
0
, AB = AD= 2cm
DC= 4 cm. Tính các góc của hình thang.

Ngời biên soạn:Nguyễn Văn Thực_Trờng THCS Trung Nguyên 2
bài 3:hình thang cân
I.Trắc nghiệm:
Câu1: Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
A. Hình thang cân là
B. Hình thang có hai đờng chéo là hình thang cân
C. Hai cạnh bên của hình thang cân
D. Hình thang cân có hai góc kề với một đáy
Câu2: Hãy điền chữ Đ hoặc chữ Svào mỗi câu khẳng định sau:

3 Hai đờng chéo bằng nhau
4 Hình thang cân có hai góc kề với một đáy bằng nhau
5 Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
Câu6: Cho hình thang cân ABCD (Hình vẽ)
có góc BAD bằng 60
0
.Số đo góc C bằng:
A.50
0
B.60
0
C.120
0
D.80
0
Phần II: Tự luận:
Câu7: Cho góc xOy trên tia Ox lấyA, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA=OB.Qua trung điểm C
của đoạn OA kẻ đờng thắng song song với AB cắt OB tại E.Chứng minh tứ giác ACEB là hình
thang cân.
Bài 6: trục đối xứng.
Ngời biên soạn:Nguyễn Văn Thực_Trờng THCS Trung Nguyên 3
0
60
D
A
C
B
Phần I Trắc nghiệm
Câu 1. Khoanh tròn vào phơng án mà em cho là đúng nhất
A. đờng thẳng đi qua hai đáy của hình thang là trục đối xứng của hình thang đó

0
B. 50
0
C. 75
0
D. Cả A,B, C đều sai
Phần II . Tự luận
Câu 8 Cho Góc xOy có số đo 70
0
, điểm A nằm trong góc đó Vẽ điểm B đối xứng với A qua Ox,
điểm C đối xứng với A qua Oy
a) So sánh các độ dài OB và OC
b) Tính góc BOC
Câu 9 Cho tam giác ABC cân tại A, đờng cao AH. Trên cạnh AB lấy điểm I, trên cạnh AC lấy
điểm K sao cho AI = AK chứng minh rằng điểm I đối xứng với điểm K qua AH.
Ngời biên soạn:Nguyễn Văn Thực_Trờng THCS Trung Nguyên 4
Bài 7:Hình bình hành
Phần I Trắc nghiệm .
Câu 1 :Khẳng định nào sau đây đúng
A. Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh song song.
B. Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau .
C. Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.
D. Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai
A. Trong hình bình hành các cạnh đối bằng nhau .
B. Trong hình bình hành các góc đối bằng nhau.
C. Trong hình bình hành,hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng.
D. Trong hình bình hành các cạnh đối không bằng nhau.
Câu 3:.Cho hình bình hành ABCD biết A= 110
0

0
,100
0
B. 80
0
, 100
0
, 80
0
C. 100
0
,80
0
, 80
0
C. Cả A,B,C đều sai
Câu 5 Chu vi của hình bình hành ABCD bằng 10 cm, chu vi của tam giác ABD bằng 9 cm khi
đó độ dài BD là
A. 4 cm B. 6 cm C. 2cm D. 1 cm
Câu 6 :Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8 cm ,BC = 6cm .Khi đó chu vi cuả hình bình hành
đố là
A. 14 cm. B. 28 cm C. 24 cm ` D. Cả A,B,C đều sai
Câu 7. Hình bình hành ABCD có nửa chu vi bằng 18 cm và có cạnh AB = 12 cm. Khi đó hình
hành AACDđố xứng với nó qua trục d có nửa chu vi và cạnh AB có độ dài lần lợt là
A. 12cm và 36cm B.12 cm và 18 cm C. 36cm và 12 cm C. 18 cm và 12 cm
Câu 8 Các câu sau câu nào đúng
A. Trong hình bình hành hai đờng chéo bằng nhau
B. Trong hình bình hành 2 góc kề một cạnh phụ nhau
C. Đơng thẳng qua giao điểm của hai đờng chéo là trục đối xứng của hình bình hành đó
D. Trong hình bình hành hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng và giao điểm

khi đó độ dài của AB là
A. 3 cm B. 6 cm C. 9 cm D. 12 cm
Câu 4 Tìm phơng án sai trong các khẳng định sau
A. Nếu 3 điểm thẳng hàng thì 3 điểm đối xứng với chúng qua một điểm cũng thẳng hàng
B. Hai tam giác đối Xứng với nhau qua một điểm thì có chu vi bằng nhau
C. Một đờng tròn có vô số tâm đối xứng
D. Một đoạn thẳng chỉ có duy nhất một tâm đối xứng
Câu 5 Tam giác MNP đối xứng với tam giác MNP qua O , biết tam giác MNP có chu vi là
48cm khi đó chu vi của tam giác MNP có giá trị là :
A. 24cm B.32 cm C. 40cm D. 48 cm
Câu 6. Cho tam giác ABC và tam giác ABC đối xứng nhau qua điểm I biết AB = 4cm,BC = 7
cm Và chu vi của tam giác ABC = 17 cm .khi đó độ dài của Cạnh CA của tam giác ABC là
A. 17cm B. 6cm C. 7 cm D. 4cm
Câu 7. Biết rằng tam giác IKL đối xứng với tam giác MNP qua điểm I theo thứ tự các đỉnh tơng
ứng và góc IKL = 25
0
Khi đó góc MNP là
A. 25
0
B. 50
0
C. 75
0
D. Cả A,B, C đều sai
Câu 8 Khoanh tròn vào câu đúng
A. Tâm đối xứng của đờng thẳng là điểm bất kì của đờng thẳng đó .
B. Trọng tâm của một tam giác là tâm đối xững của tam giác đó .
C. Hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm thì có chu vi bằng nhau
P hần II . Tự luận.
Câu 9: Cho Hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đờng chéo . Một đờng thẳng qua O

A. 10 cm B. 2,5 cm C. 5 cm D. Cả A,B,C đều sai
Câu 5 Trong các câu sau câu nào sai
A.Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ
nhật
C.Hình chữ nhật còn là hình thang cân
B.Hình chữ nhật có hai trục đối xứng C.Hai đờng chéo của hình chữ nhật là
trục đối xứng của hình chữ nhật đó
Câu 6. Khoanh tròn vào phơng án sai
A.Trong tam giác vuông đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền thì bằng nửa cạnh huyền
B.Trong tam giác có đờng trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì đó là tam giác
vuông
C.Trong tam giác vuông đờng trung tuyến ứng với cạnh góc vuông không bằng canh ấy
D.Trong tam giác vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền thì vuông góc với cạnh huyền
Câu 7. Trong hình chữ nhật các kích thớc lần lựot là 5 cm và 12 cm thì độ dài của đờng chéo là
A. 17 cm B. 13 cm C.
119
cm D. Cả A,B,C đều sai
Câu 8 Trong hình chữ nhật đờng chó có độ dài là 7 cm một cạnh có độ dài là
cm13
thì cạnh
còn lại có độ dài là
A. 6 cm B.
6
cm D.
62
cm D. Cả A.B,C đều sai
Phần II. Tự luận
Câu 9. Cho hình bình hành ABCD,các tia
phân giác của các góc A,B,C,D cắt nh hình
vẽ. Chứng minh rằng EFGH là hình chữ nhật

2 Tập hợp các điểm cách đều hai
đầu của một đoạn thẳng AB cố định
6. là hai đờng thẳng song song với avà
cách a một khoảng 3 cm
3. Tập hợp các điểm nằm trong góc
xAy và cách đều hai cạnh của góc đó
7. Là đờng tròn tâm A bán kính 3 cm
4. Tập hợp các điểm cách đều đờng
thẳng a cố định một khoảng 3 cm
8. Là tia phân giác của góc xAy
Câu 4. Cho hình vẽ (H
1
) trong đó các đờng thẳng a, b, c, d song song với nhau Nếu các đờng
thẳng a, b, c, d, song song cách đều thì :
A.EF > FG > GH. B.EF < FG < GH
C.EF = FG = GH. D.Cả ba phơng án trên đều
Ngời biên soạn:Nguyễn Văn Thực_Trờng THCS Trung Nguyên 8
d
c
b
a
D
C
B
A
H
G
F
E
sai

Câu 2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai đối với hình thoi.
A. Hai đờng chéo bằng nhau.
B. Hai đờng chéo vuông góc với nhau và là các tia phân giác của các góc của hình thoi
C. Hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng.
D. Các phơng án trên đều sai
Ngời biên soạn:Nguyễn Văn Thực_Trờng THCS Trung Nguyên 9
Câu 3 Hai đờng chéo của một hình thoi bằng 8 cm và 10 cm. Cạnh của hình thoi bằng giá trị
nào trong các giá trị sau:
A. 6 cm B.
41cm
C.
164cm
D. 9cm
Câu 4. Cạnh của một hình thoi có đọ dài là 3 cm thì hai đờng chéo có độ dài lần luợt là
A. 9 cm và
3 3cm
B. 6cm và
3 3cm
C. 3cm và
3 3cm
D. Cả A,B,C đều sai
Câu 5. Các câu sau câu nào sai:
A. Các trung điểm của bốn cạnh của một hình chữ nhật là các đỉnh của một hình thoi
B. Các trung điểm của bốn cạnh của một hình thoi là bốn đỉnh của một hình chữ nhật
C. Giao điểm của hai đờng chéo của hình thoi là tâm đối cứng của hình thoi đó
D. Hình thoi có bốn trục đối xứng
Câu 6.Hình thoi có độ dài một cạnh là 4 cm thì chu vi của nó bằng
A. 16 cm. B. 8 cm C.
4
4

D. Trong hình vuông hai đờng chéo vuông góc với nhau và bằng nhau
Câu 3 .Các dấu hiệu nhận biết sau dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác đó là hình vuông
Ngời biên soạn:Nguyễn Văn Thực_Trờng THCS Trung Nguyên 10
A. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
B. Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông
C. Hình chữ nhật có một đờng chéo là phân giác của một góc là hình vuông.
D. Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình vuông
Câu 4 Tìm câu khi nói đến hình vuông
A. Hình vuông vừa là hình thoi,vừa là hình chữ nhật
B. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
C. Hình thoi có hai đờng chéo bằng nhau là hình vuông
D. Các phơng án trên đều sai.
Câu 5 Một hình vuông có cạnh bằng 4 cm thì đờng chéo của hình vuông đó là
A. 8cm. B.
32
cm D. 5 cm D.
2 4cm
Câu 6 đờng chéo của hình vuông có độ dài là 3cm,thì cạnh của hình vuông đó bằng
A. 1cm. B.
4
3
dm
. C.
3
2
dm
. D. 2 dm
Câu 7 Tìm câu trả lời đúng nhất: hình vẽ (H1) bên AB = BC thì tứ giác MNPQ là hình:
A. Hình vuông B. Hình chữ nhật
C. Hình thoi D. Hình bình hành

D. Cả ba câu trên đều đúng.
Câu 4 Ngũ giác có số đờng chéo xuất phát từ một đỉnh là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu5:. Tổng số đo các góc của ngũ giác là:
A . 360
0
B. 540
0
C. 720
0
D.900
0
Câu6: Điền vào chỗ . đển đ ợc câu trả lời đúng
Đa giác lồi là đa giác . một nửa có bờ là đ ờng thẳng cạnh nào của đa giác đó
II) Tự luận:
Câu7: Cho hình thang ABCD;góc A bằng 60
0
.Gọi EFGH lần lợt là trung điểm của các cạnh
AB,BC,CD,DA.Chứng minh rằng đa giác EBFGDH là đa giác đều
Câu8: Chứng minh rằng số đo góc của hình n giác đều là:

n
n 180).2(
Bài 2: Diện tích hình chữ nhật.
I.Trắc nghiệm
Câu 1: Diện tích hình chữ nhật sẽ thay đổi thế nào nếu chiều dài giảm đi 2 lần và chiều rộng
tăng lên 2 lần
A.Diện tích hình chữ nhật không thay đổi. B.Diện tích hình chữ nhật tăng lên 4 lần.
Ngời biên soạn:Nguyễn Văn Thực_Trờng THCS Trung Nguyên 12
C.Diện tích hình chữ nhật tăng lên 2 lần. D.Cả 3 câu trên đều sai

II Phần tự luận
Câu 7: Tính các cạnh của hình chữ nhật, biết tỉ số các cạnh là
4
9
và diện
tích của nó là 144 cm
2
.
Câu 8: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 12 cm, AE = x (cm) ( nh
hình vẽ). Tính x sao cho diện tích tam giác ABE =
1
3
diện tích hình
vuông ABCD
Bài 3: DiệN tíCH TAM GIác.
Ngời biên soạn:Nguyễn Văn Thực_Trờng THCS Trung Nguyên 13
a
b
a
b
6. S = ab
5. S = a
2
4. S =
1
2
ab
I Trắc nghiệm
Câu 1:Tam giác có cạnh bằng a,đờng cao tơng ứng bằng h thì diện tích bằng;
A. a.h B.

D. 25 cm
2
Câu 4 Ghép hình vẽ ở cột A với công thức tính diện tích ở cột B để dợc một khẳng định đúng
A B
Câu5. Diện tích của một tam giác đều có cạnh là a bằng
A.
`4
3
2
a
B.
4
5
2
a
C.
2
3
2
a
D.
2
5
2
a
Câu 6 . Điền dấu x vào ô Đ (đúng) S ( sai) tơng ứng với các khẳng định đúng
Các khẳng định Đ S
1. Đờng trung tuyến của một tam giác chia tam giác đó thành hai tam
giác có diện tích bằng nhau
2. Ba đờng trung tuyến của một tam giác chia tam giác đó thành 6

C
B
A
CâuI:Công thức tính diện tích hình thang là
A S=(a+b).h C S=
3
1
(a+b).h
B S=
2
1
(a+b).h D Cả ba đáp án trên đều sai
Câu2: Cho tam giác ABC vuông tại.Đờng cao và đờng trung tuyến
thuộc đỉnh C chia góc vuông ra thành ba phần bằng nhau(nh hình vẽ)
.Biết rằng diện tích tam giác AHC=R.Diện tích tam giácABC là:
A 3R B 4R C 5R D 6R
Câu3:Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ bằng 2cm,đáy lớn 3cm, chiều cao 2cm.
Diện tích hình thang ABCD là:
A. 5cm
2
B. 10cm
2
C. 6cm
2
D. 12 cm
2
Câu4:Công thức tính diện tích hình bình hành là:
A. S =
2
1

d
1

d
2
C
A
B
M
B
C
D
E
F
A
C. S = 2d
1
.d
2
D. Cả 3 đều sai
Câu 2: Đờng chéo của hình thoi có độ dài lần
ợt là: 7 cm và 14 cm.Diện tích của hình thoi là:
A. 49 cm
2
B. 98 cm
2
C. 196 cm
2
D.Cả 3 đều sai
Câu 3 :Diện tích hình thoi có cạnh dài 6 cm và 1 trong các góc của nó có số đo 60

Câu7. Cạnh của hình bình hành có độ dài 8 m,đờng cao
có độ dài 5 m. Tính diện tích hình bình hành đó.

chơng III tam giác đồng dạng
Bài 1: Định lí talet trong tam giác
Ngời biên soạn:Nguyễn Văn Thực_Trờng THCS Trung Nguyên 16
S =
S =
S= a.h
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai?
A. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD đợc kí hiệu là
CD
AB
B Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD đợc kí hiệu là
AB
CD
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 2. Nếu AB= 5m, CD=4 dm thì :
a.
4
5
=
CD
AB
b.
4
50
=
CD

5
2
cm D.
5
2

Câu 5. :Tỉ số cảu hai đoạn thẳng
A. Có đơn vị đo.
B. Phụ thuộc vào đơn vị đo
C. Không phụ thuộc vào đơn vị đo
D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 6. Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng ABvà CD nếu có tỉ lệ
thức
a.
''
''
DC
BA
CD
AB
=
b.
'''' BA
CD
DC
AB
=
c.
''
''

Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai?
a. Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác thì đờng thẳng đó song song với cạnh
còn lại
b. Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó
tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
c. Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó
tạo thành một tam giác mới có ba cạnh bằng với ba cạnh của tam giác đã cho
Câu 2. Điền vào chỗ ( ) trong các câu sau:
a. Trong

ABC nếu đờng thẳng a song song với cạnh BC cắt cạnh AB tại B, cắt cạnh AC
tại B thì
=
AB
AB'

b. Nếu một đờng thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì
nó định ra trên hai cạnh tơng ứng
c. Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh những đoạn
thẳng tơng ứng tỉ lệ thài đờng thẳng đó với cạnh còn lại của tam giác.
d. Nếu đờng thẳng a song song với một cạnh của

ABC và cắt phần kéo dài hai cạnh AB
và AC thì
=
CD
AB'
=
PhầnII.Tự luận

ABC đờng cao AH.Đờng thẳng d song song với BC. Cắt cạnh AB,AC và đờng
cao AH theo thứ tự tại các điểm B,C,H.
a. Chứng minh rằng :
BC
CB
AH
AH '''
=
b.Cho AH=
3
1
AHvà diện tích tam giác ABC là 67,5
2
cm
.Tính diện tích

ABC

Ngời biên soạn:Nguyễn Văn Thực_Trờng THCS Trung Nguyên 18
Bài 3 :Tính chất đờng phân giác của tam giác
Phần I.Trắc nghiệm
.Khoanh tròn chữ cáiđứng trớc khẳng định mà em cho là đúng nhất.
Câu 1. Trong tam giác:
A.Đờng trung tuyến chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.
B.Đờng phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề
hai đoạn ấy.
C. Đờng cao chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.
Câu 2. Cho

ABC (biếtgócBAD=gócDAC), thì:

A.
AB
AC
EC
EB
=

B.
AC
AB
EC
EB
=

C .
AB
AC
EC
EB
=
D.
AE
AB
EC
EB
=
Câu4. Độ dài x trong hình bên (biết góc BAD=góc DAC)là:
x
2
5

B
5
7
C
2
3
D
3
2
3,5
2,5
y
x
C
D
B
A
Câu 7: Cho hình 6 .Biết AB =25mm, AC=40mm, BD=15mm.
Khi đó x=
A. 18mm B.24mm
C. 28mm D.32mm
x
15
40
25 D
C
A
B
Phần II. Tự luận
Câu 8. Cho

,tam giác
ABC đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng k
2
.khi đó tam giác ABC đồng
dạng với tam giác ABC theo tỉ số:
A. k
2
k
1
B.
2
1
k
k
. C.
1
2
k
k
D. k
1
+k
2
Câu 3.Cho

ABC đồng dạng

ABC với tỉ số đồng dạng
3
2


ABC đồng dạng

MNP với tỉ số đồng dạng 2 thì

MNP đồng dạng

ABC với tỉ số
đồng dạng
2
1
3.Hai tam giác cùng đồng dạng với tam giác thứ 3 thì chúng đồng dạng.
4. Hai tam giác vuông có cạnh huyền bằng nhau thì chúng đồng dạng với nhau.
A.( 1) và (4) B.( 2) và (3) C. ( 1), (2) và( 3) D. ( 1) (2).( 3), (4)
* Trả lời câu 6 và 7 với giả thiết của bài toán sau: Cho

ABC, AB=5cm, AC=6cm và
BC=8cm. Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD=7 cm. Trên tia đối của tia CA lấy
Điểm E sao cho CE=4cm
Câu 6.

ABC đồng dạng

AED với tỉ số đồng dạng là:
A.
7
5
B.
2
3

8
6
4
3
2
A
B
C
E
F
D
* Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai:
Hai tam giác mà các cạnh có độ dài nh sau thì đồng dạng với nhau:
Câu 1: 4cm;5cm;6cm và 8mm;10mm;12mm
Câu 2: 3cm;4cm;6cm và 9cm;15cm;18cm
Câu 3: 0,3cm;1cm;1cm và 3dm;2dm;2dm
Câu 4: Điền vào chỗ trống ( ) để đ ợc một khẳng định đúng:
Nếu ba cạnh của tam giác này với ba cạnh của tam giac kia thì
Hai tam giác đó
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất:
Câu 5: Cho hình vẽ
a) Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF
b) Tam giác ACB đồng dạng với tam giác DFE
c) Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DFE
d) tam giác ACB đồng dạng với tam giác EDF
Câu 6 : Cho tam giác ABC và DEF có góc A bằng 50
0
, góc D bằng 40
0


Câu 9: Tam giác ABC có ba đờng trung tuyến cắt nhau tại O.Gọi P,Q R theo thứ tự là trung
điểm của các đoạn thẳng OA,OB,OC.
Chứng minh rằng tam giác PQR đồng dạng với tam giác ABC.
Câu 10: Cho tam giác ABC và một điểm O nằm trong tam giác đó .Gọi P,Q R lần lợt là trung
điểm của các đoạn thẳng OA,OB,OC
Chứng minh rằng tam giác PQR đồng dạng với tam giác ABC
a) Tính chu vi của tam giác PQR ,biết rằng tam giác ABC có chu vi bằng 543cm
b) Tính chu vi của tam giác PQR, biết rằng tam giác ABC có chu vi bằng 543cm.
Bài 6:Trờng hợp đồng dạng thứ hai
PhầnI .Trắc nghiệm
Ngời biên soạn:Nguyễn Văn Thực_Trờng THCS Trung Nguyên 22
Điền dấu X thích hợp vào ô trống:
Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỷ số k.AM và DN là hai đờng trung tuyến
tng ứng .Khi đó ta có :
Câu Đúng Sai
1) Tam giác ABM đồng dạng với tam giác DEN
2)Tam giác ACM đồng dạng với tam giác DFN
4)góc BAM=góc NDF
Câu 5:Điền vào chỗ trống ( ) để đ ợc một khẳng định đúng :
Nếu hai cạnh của tam giác này với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cạnh đó
thì hai tam giác
*Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 6:
3
4
2
6
D
B
A

Câu 3: Cho tam giác ABC và tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E.
AB= 8cm, BC= 10cm, DE= 4cm, Thì DF:
a. 8cm b. 4cm c. 6cm d. 5cm
Câu 4: Cho tam giác ABC và tam giác ABC có
góc A=góc A=60
0
,góc C=50
0
, góc C =?. Để tam giác ABC đồng dạng với tam giác ABC
a. 30
0
b. 60
0
c. 40
0
d.50
0
.
II. tự luận:
Câu 5: Cho tam giác ABC và tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E.
AB= 5cm, BC= 7cm, DE= 10cm, DF= 8cm. Tính AC, EF của hai tam giác đó.
Câu 6: Cho tam giác ABC cân có góc ở đỉnh C bằng 36
0
, AB= c, AC= a.
Chứng minh : a
2
- c
2
= a.c.
Câu 7: Cho tam giác ABC. qua B vẽ đờng thẳng d tuỳ ý. Qua điểm E tuỳ ý trên cạnh AC vẽ các

b ,Chỉ ra những cạch bằng nhau .
Câu 9 :cho DC=5 cm , CB =4cm , BF=3cm .Tính Độ dài đoạn DGvà CF?
Câu 10:Đờng thẳng AB nằm trong những mặt phẳng nào ?

Bài 2 .Hình hộp chữ nhật
Phần I: Trắc nghiệm :
Ngời biên soạn:Nguyễn Văn Thực_Trờng THCS Trung Nguyên 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status