BÁO CÁO lập “Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030” - Pdf 12

i

MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
1.1. BỐI CẢNH VÀ SỰ CẦN THIẾT LẬP QUY HOẠCH 1
1.2. CĂN CỨ PHÁP LÝ 2
1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU CỦA DỰ ÁN 3
1.4. NHIỆM VỤ CHÍNH CỦA DỰ ÁN 3
1.5. SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN 3
PHẦN II: ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN THỦY SẢN THỜI KỲ 2001-
2011 4
2.1. VI TRÍ, VAI TRÒ NGÀNH THỦY SẢN TRONG NỀN KTQD 4
2.2. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN NGÀNH THỦY SảN VÀ
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN QUY HOẠCH TRONG GIAI ĐOẠN 2006-2010 4
 thc trng phát trin ngành thy sn 2001-2011 5
2.2. tình hình thc hin quy hon 2006-2010 9
PHẦN III: DỰ BÁO CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG, ẢNH HƢỞNG ĐẾN PHÁT
TRIỂN THỦY SẢN 11
3.1. DỰ BÁO THỊ TRƢỜNG 11
3.1.1. 














c KTTS 19
3.4.2. 







c NTTS 19
PHẦN THỨ 4: QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH THỦY SẢN 20
ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN 2030 20
4.1. QUAN ĐIỂM QUY HOẠCH 20
4.2. MỤC TIÊU QUY HOạCH 20
4.2.1. Mc tiêu chung 20
ii

4.2.2. Mc tiêu c th  20
4.2.3. T0 21
4.3. PHƢƠNG ÁN QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH THỦY SẢN ĐẾN NĂM
2020, TẦM NHÌN 2030 21
4.3.1. Quy hoch khai thác thy sn 21
4.3.2. Quy hoch nuôi trng thy sn 28
4.3.3. Quy hoch ch bin thy sn 42
4.3.4. Quy hoch dch v hu cn ngh cá 45
4.3.4.1. Quy hoạch phát triển các Trung tâm nghề cá lớn 45
4.4. CÁC CHƢƠNG TRÌNH DỰ ÁN ƢU TIÊN ĐẦU TƢ 48
4.5. ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ HIỆU QUẢ KHI THỰC HIỆN QUY HOẠCH 51

ven bin, mà c  vùng Trung du min núi phía Bc và Tây Nguyên.
Trong nhn xut thy sc nhng thành tn
c v sng và giá tr. Theo Tng Cc thng sng thy st
trên 5,2 triu tp 6,1 ln so v
sng nuôi trt 2,93 triu tp 18,08 ln so v
t trên 2,52 triu tp 3,44
ln so vy sn Vit khu
n 164 quc gia và vùng lãnh th trên th gii, kim ngch xut kht trên
6,11 t p 29,8 lt
Nam XK thy sn vi tng giá tr t 6,2 t c bit
c l và cá tra là hai sn phm xut khu ch lt
kim ngch xut khng là 2,39 t USD và 1,8 t USD, góp phn khnh ngành
thy sn luôn trong tu các mt hàng xut khu cc ta và Vit Nam thuc trong
c xut khu thy su th gii.
n nay, thy sn thành ngành kinh t sn xut hàng hóa ln và ch
ng hi nhp kinh t quc t. Thi gian ti, ngoài phát huy li th ca mt ngành kinh t
da vào ngun tài nguyên tái to, có lng và d tr ng d sn
xut to sn phm cho xã hi, ngành thy sn còn góp phn bo v an ninh quc phòng trên
vùng bin và ho ca T quy mng hp tác
khai thác hi sn, hình thành các t hp tác, tt khai thác trên bing
công nghip và hiu qu.
Nhng bài hc thc t ni bt t kt qu thc hin phát trin ngành thy sn thi
gian qua là: ng luôn gn vi chuyn du kinh t mt cách hiu qu
và bn vu chnh linh hot và hp lý trong phân k t ng ca t
k hoch, theo tng vùng/min; Chú trng chic sn phng b
theo sn phm ch lc phc v xut khu và tiêu th n a u chnh linh hot môi
ng chính sách phù hp vi yêu cu trong các cam kt gia nhp WTO ca Vit Nam.
Mc dù vy, quy mô phát trin kinh t thy sng vi tim
t trng thp so vi các quc gia có bin khác trên th gii.
Trong quá trình phát trin ngành thy si mt v

phát trin nh, bn vng ch ng thích ng vi bii khí hc bin dâng.
1.2. CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Lut Thy sn s c Quc hc Cng hòa xã hi ch 
Vi
- Ngh nh s -         nh s
-a Chính ph si, b sung mt s u
ca Ngh nh s -a Chính ph v lp, phê
duyt và qun lý quy hoch tng th phát trin kinh t-xã hi;
- Ngh quyt s 09-NQ/TW ngày 09/02/2007 ca Hi ngh ln th p hành
ng khóa X v chic bin Vi
- Ngh quyt 26-NQ/TW ngày 05/8/2008 Hi ngh ln th by Ban Chp hành Trung
ng khóa X v nông nghip, nông dân, nông thôn;
- Quynh s -10 ca Th ng Chính ph
v Chic phát trin thy sn Vi
- Quynh s -a Th ng Chính ph
v vic phê duyn xut khu thy sng
2020;
- Quy-a Th ng Chính ph v
vic phê duy án phát trin Nuôi trng thy s
3

- Quy  -BNN-        vic phân công
nhim v trin khai thc hin chin lc thy s
- Quynh s -a Th ng Chính ph
v vic phê duyt Quy hoch tng th phát trin sn xut ngành nông nghi
và tn 2030.
1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU CỦA DỰ ÁN
- Không gian: D c trin khai trên phm vi lãnh th Vit Nam (bao gm phn
t lin, vùng bin và ho) 6 vùng kinh t sinh thái và 5 vùng bin.
- Thời gian:   n trng thy sn c   n 2001-2011; và lp



 



  l 1/1.000.000,
theo 8 vùng kinh t sinh thái và 5 vùng bin t l 1/250.000.
(6) B tin nuôi trng thy sn t l 1/1.000.000.
n trình thn trình phê duyt d án.
ng chic.
(9) B  d liu:
- B d liu kt qu x lý phiu tra.
- B d liu kt qu cuc phng vng.
- B d liu kt qu ca cuc tho lun nhóm tp trung.
- 

 .
4

PHẦN II
ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN THỦY SẢN
THỜI KỲ 2001-2011
2.1. VI TRÍ, VAI TRÒ NGÀNH THỦY SẢN TRONG NỀN KTQD
Thy sn là mt ngành kinh t gi v trí, vai trò quan trng trong nn kinh t Quc
dn 2001-a thy sn vào GDP chung toàn qung trong
khong t 3,72%-3,1% (giá thc t) và t 2,55%-2,6% (giá so sánh). Ny sn
    ch xut khu chung toàn ngành nông nghip khong 24,44%, và
6,34% tng kim ngch xut khu toàn qun 2001-2011 thy sn gii
quy   c làm cho khong 150.000   t   ng KTTS

2006-
2011
2001-
2011
1
GDT toàn quốc (GTT)
481.295
839.211
1.980.914
2.303.439
14,91%
18,78%
16,95%
2
GDP thy sn
17.904
32.947
66.130
71.504
16,47%
13,28%
14,85%

Tỷ trọng so với toàn quốc
3,72
3,93
3,34
3,10
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN QUY HOẠCH TRONG GIAI ĐOẠN 2006-2010
5

2.2.1. Đánh giá chung về thực trạng phát triển ngành thủy sản giai đoạn 2001-2011
2.2.1.1. Những thành tựu đạt được.
Trong nh, sn xut thy sn c nhng thành t, 
mnh c v sng và giá trng sng thy st trên 5,2 triu tn
p 2,1 ln so vng NTTS t 3 triu
tp 4 ln so vt
trên 2,2 triu tp 1,27 ln so v Hàng
thy sn Vit Nam t  trên 164 quc gia và vùng lãnh th trên th gii, kim ngch
xut kh   t 6,11 t   p 2,4 l      
13,16
Có th n 2001-2011 ngành thy st t ng cao trên tt
c các KTTS, NTTS, CBTS, xut khu thy sn. Tuy nhiên chng
còn  mc thp. C th, trong 100% pha tng sn 100%
là do yu t  ng tàu thuyn to ra, trong 100% pha tng sng
t, còn ln tích, trong 100% phn
a tng giá tr ng to ra, còn li
20% là do yu t n tình trng trên là:
Ngh n nay vi hình bóng ca mt ngh cá th công, trình
 sn xut nh l, quy mô h n t  th ng. Ngành
thy sn vn là mt ngành khai thác tài nguyên t nhiên theo kiu tc sc ép ca
các v kinh t xã hi ca mc nghèo, chm phát trin: s  nhanh,
thiu vi khc lit trong kim tìm k a các cng
n. Bên chy sn ly xut khu làm mi nhn,
to ngu nhp khu thit b công nghic ch bin thy si vi
c sn xut nguyên liu, viy mnh xut khu ch kích thích tính t phát s
n theo chiu rng lt ng. Do thi
ch, chính sách, thiu tm nhìn xa, các thành qu t xut khu thy s

tác thanh tra, kim tra, giám sát còn yu, thiu lng, thiu kinh phí, thiu n
hong.
- u vào cho KTHS không ng cao, trong khi giá sn phm không
 ho ng, vì vy tàu thuyn c  i nm b rt nhiu.
Nguyên nhân chính dn tình trng này là do bing bt n ca th ng, giá x
du th gicao, bt buc ph
- Công tác t chc sn xuti còn quá nhiu bt cp. Trên 90% sn phm
n lý c u ra. Ngun vng
chuyn bin ch yp. Vì vy c quyn ch
ng trong sn xui sn phm, thành qu
lng. Nguyên nhân chính dn tình trng này ch yu là do u
v chính sách tín dng hin hành không h tr tip cc ngun vn
tín dng ca các ngân hàng. Các mi quan h -doanh nghip-c
xác lp; t chc HTX còn yu kém; vai trò các doanh nghip công ích còn m nht.
- Sng KTTS có giá thp vn còn chim t trng khá cao, trên 55% là cá tp các
loi, ch có th s dng trong ch bin thvà tiêu dùng na. Nguyên nhân
chính d n tình trng này ch yu là    i tàu hin nay, vn còn nhiu
n, loi ngh khai thác tn thu; mthiu các thông tin v th ng,
còn các doanh nghic vì mc tiêu li nhun, ng nghiên cu,
ch bin  các loi sn phm này.
- Công ngh bo qun sau thu ho yu bo qun bc
y tn tht sau thu hoch chim t trng khá cao ( 20-25%) trong tng sng
KTTS, làm gi hiu qu  bin ca  chính dn tình
trng này ch yu  thiu v c còn rt thiu các
nghiên cn và thiu các chuyn giao công ngh v bo qun sau thu ho
dân.
- h giá và d ng ngun li còn nhiu hn ch,
thing b, vì vy các s li khoa hc cho vic honh chic, quy hoch
phát trin ngành KTTS không tránh kh. Nguyên nhân chính ca tình trng
này ch yu là do hn ch nhn thc cn lý, trong tình trng luôn thiu

các vùng NTTS, mt khác thi gian qua, ngành mi ch chú trt s i
ng ch lc xut khu,  th m ri trà ng khác.
- Vic s dng các loi thuc, hóa cht b cm trong NTTS vn xy ra. Nhiu lô
hàng thy sn xut khu ca Vit Nam b tr li do nhim hóa cht còn tn
phm, phn nhiu là các ng kháng  là thing dn
c th, thiu các bin pháp cnh báo cho i NTTS v a vic sn xut thiu an
toàn. Mt khác công tác quc v hóa cht, thuc thú y, v chng, v sinh
an toàn thc phm còn chng chéo, còn bt cp; c hin tt công tác
kim tra, giám sát hong NTTS, kim tra, x lý các hot ng kinh doanh, buôn bán các
loi thuc, hóa cht b cm.
- Sn xut th, ch phm sinh hc, thuc thú y thy sn  b ng. Trên 80%
ng thphi nhp khu t c ngoài hoc do các doanh nghip 100% vc
ngoài sn xui NTTS không ch c trong sn xut mi khi có bing ln
v giá thm trên 80% giá thành sn phm). Li này ch yu thuc v các
n lý Nc.
- V sn xut con ging và qun lý chng con ging rt hn ch: Chng
ging không cao, công tác kim tra, kim soát còn lng lng ging trôi ni trên th
c kim soát rt ln, ng không nh n NTTS, t l sng sau
th hot rt thp t 45-55% , có  ch t 25-30%. Nguyên nhân chính dn
n tình trng này là công tác qut, thiu các quy chunh c
th, vic kim tra, kim soát còn n, th xy ra tiêu cc.
-  h tng thy li vùng nuôi còn nhiu bt cp, cu khoa
hc v h thng thy li phc v NTTS, hu ht hic phc v NTTS c s
8

dng chung, cùng h thng thy li phc v sn xut nông nghip, vì vy  v ô
nhim nguc và dch bnh t vic dùng các loi hóa cht, thuc tr sâu, phân bón
trong nông nghip thi ra nguc còn nhiu tin n.
c. Trong CBTS: Công tác d báo th ng tiêu th c rt hn
ch: Thi gian qua, các doanh nghip t xoay s  th ng, t tìm u ra cho

dng các mi quan h liên kt gia doanh nghip ch bin thy sn vi các  nuôi trng
thy sn, các t hi sn.   l, manh mún, tiu nông,
nhìn li ích nh c mty tm chic, li ích trong quan h 
thy, lâu dài, bn cht gia nhng ch m, ch tàu vi các doanh nghip, nên các hp
ng liên kt ng b phá v trong thi gian qua làm cho không ít ch m, ch tàu,
mt s doanh nghip b t v, thm chí mt s b phá sn.
- Công tác xúc tii h tr cho xut khu thy su có hiu qu
và phát huy tác dng. 



 































 ; 



 , 
9





















n qua.
- 







  , truy x, 



 y


, 

,  








 , 










 (



, ) 




, 


























, 






, 






.
2.2.2. Đánh giá chung về tình hình thực hiện quy hoạch trong giai đoạn 2006-2010
Thc t  2006-2010, ngành thy sc nhng thành t
ghi nhn sau.
V t ng s  bng 86,8% so vi mc
tiêu quy hoch; V t ng giá tr kim ngch xut khu t ch  t
bình quân 13,16; V tng sng thy si ch tiêu quy hoch;
V si ch tiêu quy hoch, ch yu nh ng nuôi
mt s ng ch lc bit là cá và tôm th chân trng; V s
6,7% so vi ch tiêu quy hoch, ch y ng tàu thuyn khai thác; V sn
t mc tiêu  ra 0,2 triu tn; Tng giá tr kim ngch xut kh
so vi mc tiêu quy hoch t 4,8 t USD), ch yng và giá xut khu mt
hàng tôm, cá tra;  gii quyt vic làm cho khong 4,5 tring, bng 95,74% ch
tiêu quy hoch. Nguyên nhân là do sng ca các ngành công nghip và dch v,
i b khu vc thy sn sang làm vic  c khác ngày
m.
Một số bài học kinh nghiệm rút ra từ quy hoạch giai đoạn 2006-2010.
Quá trình xây dng và thc hin QHTT ngành thy s  n 2006-2010 cho
thy: Quy hoch phát trin thy sn là công vic khó, do thy sn là ngành kinh t gn bó,
ph thuc cht ch vi các yu t, các quy lut t nhiên, li vng, phát trin nh
ng ca th tng, u kin ca mi nhiu tp
tc, thói quen ca nn sn xut nh th  qun lý
quan liêu, bao cp. n xut thy sn phát trin vi t rt nhanh, c coi
là mt trong các ngành kinh t có t ng mnh nhc bit là c xut
khu. Chính vì vy, thi gian qua, công tác quy hoch còn nhiu bt cp, không theo kp và
ng nhu cu phát trin ca thc tic phê duyt, quy
hoch theo các vùng, cng ch lc, quy hoc sn

quy hoch phát trin ngành.
Mt hn ch na trong Quy nh s 10-TTg phê duyt, QHTT ngành
 cn danh m   cho vic
thc hiphát trin sau khi quy hoc phê duyt, nhc các ch tiêu
phát trim tính kh thi ca vic thc hin quy hoch.
Bng 2.2. So sánh mt s ch tiêu ngành thy sn quy hoch 2006-2010
TT
Nội dung
Đvt
Chỉ tiêu
QH đến
2010
Đã
TH đến
2010
So sánh
(%)
1
T ng thy sn
n 2005-2010

3,8
3,3
86,8
2
T  tr KGXK

10,63
24,7
232,4

8
Tng s ng ngh cá
i
4.700
4.500
95,74
Nguồn 1:Quyết định số 10/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ; Báo cáo tổng kết
ngành thủy sản năm 2010 của Tổng cục Thủy sản

11

PHẦN III
DỰ BÁO CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG, ẢNH HƢỞNG
ĐẾN PHÁT TRIỂN THỦY SẢN
3.1. DỰ BÁO THỊ TRƢỜNG
3.1.1. Dư
̣
ba
́
o thi
̣
trươ
̀
ng thu
̉
y sa
̉
n trong nươ
́
c

6.900
1
Sng thy sn nuôi

2.708
3.000
3.600
4.500
2
Sng thy sn khai thác

2.420
2.320
2.200
2.400
II
Chê
́
biê
́
n xuâ
́
t khâ
̉
u

1


685
728
810
950
2


12.980
13.788
17.510
22.790
IV

̉
ng nhu câ
̀
u nguyên liê
̣
u
Nghn tấn
3.730
4.023
4.606
6.080
1


2.060
2.188
2.506
3.820
2
T

1.260
1.260
1.260
1.260
3






410
514
620
1.000
VI
Tiêu thu
̣
thu
̉
y sa
̉
n tƣơi sô

khác chim 11,1%.

12

Bng 3.2. 



u nguyên li



2020
Đvt tính: Nghn tấn/năm
TT
Các chỉ tiêu
2015
2020

Tổng nhu cầu
4.606
6.080
1

3.237
4.172
2
Tôm
582
847

1.670
1.900
1

1.265
1.410
2
Tôm
114
140
3
Mc và bch tuc
89
105
4
Thy hi sn khác
202
245
3.1.1.3. Dự báo nhu cầu nhập khẩu nguyên liệu thủy sản




 2015,   
c 83% nhu cy vn còn thiu ht khong trên 20% ng thiu
ht này s c nhp khu t bên ngoài (chi tiết bảng 3.3).
Bng 3.3. 




3.1.1.4. Dự báo thị trường nhập khẩu thủy sản của Việt Nam
D , kim ngch xut khu thy sn ca Vit khong 11 t
 ng EU chim 23,55%, Nht Bn 20,32%, M 18,91%, Trung Quc
7,32%, ASEAN 4,79%, Nga 3,2%, Hàn Qu
c khác khong 11,64%.
13

Bng 3.4. 

















2020
Đvt: Sản lượng (Nghn tấn); Giá trị (Triê
̣
u USD)
TT

20,52
643
32,15
2.590
23,55
2
Nht Bn
252
15,55
1.893
25,23
217
10,85
2.235
20,32
3
M
201
12,43
1.500
20,00
212
10,60
2.080
18,91
4

172
10,60
436

4,41
105
5,25
451
4,10
8
Ðài Loan
62
3,85
224
2,99
73
3,65
321
2,92
9
Ôxtrâylia
50
3,06
287
3,83
60
3,00
359
3,26
10

129
7,96
671

Tổng
cộng
I
Sản lƣợng
1
EU
349
68
32
33
40
521
2


55
5
20
96
175
3

67
30

966
474
98
106
122
1.766
2


802
31
123
569
1.524
3

412
493
137
132
243
1.418
4

872
912
75
83
850
2.792



68
6
25
118
217
3

83
38
25
23
44
212
4

387
141
30
32
339
928

Tổng cộng
900
330
100
120
550

193
420
2.080
4

1.279
1117
110
122
1467
4.095

Tổng cộng
3.300
3.470
500
650
3080
11.000
3.1.2. Dư
̣
ba
́
o thi
̣
trươ
̀
ng thu
̉
y sa

 2010-2020 



 

 2001-
2010 ng 0,26%/ (

 



 2,14%/). 
2015 

















Tỷ trọng%
58,61
65,00
2
KTTS
76,16
70,53

Tỷ trọng %
41,39
35,00
Nguồn: Tính toán dựa vào số liệu của (FAO statistics), SOFIA; IFPRI study qua các năm
3.1.2.2. Dự báo lượng cầu thủy sản trên thế giới


2001-2010 



















 198,26 

,  2020 



 217,19 

n
 này là trên 250 triu tn. 

,  80% 








, 20% 

.
15


Châu
Đại
Dƣơng
Toàn
cầu

Tổng nhu cầu
10,01
10,44
23,86
119,44
25,72
8,80
198,26

T trng %
100,00
100,00
100,00
100,00
100,00
100,00
100,00
1
Phi thc phm
0,97
1,70
17,06
9,89
7,95

Bng 3.9. 











2020
Đvt: Triê
̣
u tấn
TT
Hạng mục
Châu
Phi
Bắc
Mỹ
Caribê
Nam
Mỹ
Châu
Á
Châu
Âu +
Nga

0,15
41,31

Tỷ trọng %
9,72
16,27
71,53
8,28
30,91
1,6
19,02
2
Thc phm
9,90
9,57
7,44
120,01
19,46
9,49
175,88

Tỷ trọng %
90,28
83,73
28,47
91,72
69,09
98,4
80,98
Nguồn: Tính toán dựa vào số liệu của (FAO statistics), SOFIA; IFPRI study qua các năm

-13,34
-13,68
-14,25
-15,69
Nguồn: Tính toán dựa vào số liệu của (FAO statistics), SOFIA; IFPRI study qua các năm
3.2. DỰ BÁO NGUỒN LỢI THỦY SẢN
Hin nay công tác d báo ngun li thy sc trin khai thc hi
s liu công b, hoc các s liu công b n là ngun s thiu
 tham khch. Vi gi nh ngun li thy sc gi n
16

  liu d báo ca Vin nghiên cu Hi s ng sn
ng ting trên 5 triu tn và kh ng trên 2 triu
tn (ch tiêu bng 3.11).
Bng 3.11. 





n  2007 










g
Cá ni nh
595.000
21,61
238.000
21,64

592.150
50,81
296.075
50,61
3



Cá ni nh
770.800
27,99
308.300
28,03

304.850
26,16
152.425
26,05
4



Cá ni nh

Cá nổi nhỏ
2.753.800
54,26
1.097.900
51.13
Cá đáy
1.165.311
22,96
587.131
27.34
Cá nổi ln
1.156.032
22,78
462.413
21.53
Toàn vng biê
̉
n
5.075.143
100.00
2.147.444
100,00
Nguồn: Viê
̣
n Nghiên cư
́
u Hải sản 2007
3.3. DỰ BÁO TÁC ĐỘNG CỦA BĐKH VÀ NBD ĐẾN NGÀNH THỦY SẢN
3.3.1. Tác động của BĐKH đến ngnh khai thác thủy sản
Bii khí h làm n các h sinh thái bin, bing

n s ng và phát trin ca loài nuôi, tôm có th b cht hoc chm ln.
u này d nhn thy qua hing ca các ao nuôi; cá nu vào bui sáng
trong các ao nuôi; thy tri và to cht hàng hot  các vùng ven bii nhit
 u kin phát sinh ca nhiu loài dch bnh xnh do
nhóm vi khun Vibrio gây ra, bnh do virus (MBV, HPV và BP). Các bnh này thông
ng xy ra và lan truyn rt nhanh và rng, khó cha nên m gây ri ro rt ln. Bên
cnh nhng ng bt l u kin thun li cho nuôi trng thy
sn. S a nhit trong khong cho phép s p cho các ao
nuôi, tu kin tt cho s phát trin ca các loài thy sinh là ngun thng
cho các loài nuôi.
Bng 3.12. Kch bn m i thi k 1980-1999
theo kch bn phát thi trung bình (B2)
Đvt:
0
C
TT
Tên vùng
2020
2030
2040
1

0,5
0,7
1,0
2

0,5
0,7
1,0

th, tôm cá, b ng nghiêm trng.
18

Bng 3.13. Kch bn mi thi k 1980-1999
theo kch bn phát thi trung bình (B2)
Đvt: %
TT
Tên vùng
2020
2030
2040
1

1,1
1,6
2,3
2

1,2
1,8
2,5
3

1,1
1,6
2,3
4
Tây Nguyên
0,4
0,7

Hng và Qung Ninh, gn 9% dân s các tnh ven bin min Trung và khong 7% dân s
thành ph H Chí Minh b ng trc tip; trên 4% h thng st, trên 9% h
thng quc l và khong 12% h thng tnh l ca Vit Nam s b ng.
Tuy nhiên, theo B c NBD  Vit Nam dâng
cao khong trên 10 cm, s có 1% dân s ven bin phi di ri ch , din tích mc mn,
l i hiu kin tt  u vt
nuôi sao cho phù hp vu loi hình mc nuôi khi NBD. Ngoài ra mc NBD s
li cu trúc h tng ngh cá, các cng cá, bu tàu. Mc NBD dn ti
s i ch  thu tri xói mòn các bi dòng chy. Bii
khí hu làm qu o di chuyn cbão phc t và không theo quy lut.
19

Bng 3.14. Mc bin dâng  Vit Nam so vi thi k 1980-1999
theo kch bn phát thi trung bình (B2)
Đvt: Cm
TT
Khu vực
2020
2030
2040
1
Móng Cái-Hòn Dáu
7-8
11-12
15-17
2
Hòn Dáu-
7-8
11-13
15-18

́
t triê
̉
n bê
̀
n vư
̃
ng lĩnh vực KTTS
1973 












= B × k (

, 






























.
Y = 5,075 

0,5 = 2,53 


Theo Chic phát trin ngành thy sn, t ra m

y, sản lƣợng khai thác bền vững đối vi nguồn lợi , nhƣng la
̣
i không

̀
n vƣ
̃
ng đô
́
i vơ
́
i sinh k ế của ngƣ dân. 









 , nên 






, 


̉
n bê
̀
n vư
̃
ng lĩnh vực NTTS
  vào Ngh quyt s 17/2011/QH13 ca k hp Quc hi ln th 13 ngày
22/11/2011 v vic phê duyt quy hoch s dt  Vi2020, ,


 ng 750 nghìn ha, 2020 khong 790 nghìn ha
 din tích mc nuôi trên h thm phá, h cha và trên bin).
2020 ngành thy sn s  dng khong 1,2 triu ha cho sng 4,5
triu tn tích mt NTTS, còn li 0,41 nghìn ha din tích
mc NTTS trên h thm phá, trên bin và trên các h chy
là vic xây dch hoàn toàn bn vng và vn nm trong ngng
qu t mà Quc hi và Chính ph thông qua.
20

PHẦN THỨ 4
QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH THỦY SẢN
ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN 2030
4.1. QUAN ĐIỂM QUY HOẠCH
1. Quy hoch phát trin thy sn phi phù hp vi Chic phát trin kinh t - xã
hi c c, phù hp vi Quy hoch tng th phát trin ngành Nông nghing
t, chng hiu qu, kh nh tranh, hi nhp toàn cu, tip tc
y sn tr thành mt ngành sn xut hàng hóa ln và phát trin bn vng.
2. Quy hoch phát trin thy s khai thác, s dng hiu qu li th tim
p tc chuyn du ngành nghng cùng vi quá trình CNH-
  cá. Hình thành các Trung tâm ngh cá ln  Vnh Bc b, duyên hi min

- T trng sn phm giá tr t kht 50%
21

- Khong 50% s ng ngh o, tp hun.
- Thu nhi cng ngh cá cao gp 3 ln hin nay.
- 50% các xã ngh cá ven bin hc xây dng theo mô hình nông thôn mi
 l t chun v sinh mng, 60% làng ngh thy sn truyn thng
t yêu cu v mng).
-    sn xut thy st qui chun k thut quc gia v môi tng
 sn xut kinh doanh xây dng mt yêu cu v bo v ng)
- Gim tn tht sau thu hoi vi khai thác hi sn t 20% hin nay xung 10%.
4.2.3. Tầm nhìn đến năm 2030
- T trng thy sn chim khong 43,5% trong GDP Nông nghip.
- Tng sng thy st khong 9 triu tn
ng KTHS khong 25%; Sng NTTS khong 75%.
- Tng sng thu sn xut kht 3.170 tn vi giá tr xut khu thy st
khong 20 t USD, t ng bình quân 6-n 2020 - 2030).
- T trng sn phm giá tr t kht 60%
- Khong 80% s ng ngh o, tp hun.
- 70% các xã ngh cá ven bin hc xây dng theo mô hình nông thôn mi
 l t chun v sinh mng, 90% làng ngh thy sn truyn thng
t yêu cu v mng).
- sn xut thy st qui chun k thut quc gia v ng.
4.3. PHƢƠNG ÁN QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH THỦY SẢN ĐẾN NĂM
2020, TẦM NHÌN 2030
4.3.1. Quy hoạch khai thác thủy sản
1) Phương án chn: Phát trin ngành khai thác thy sn vm bn vng,
bo v tt ngun li thu sn; pht mng va phi; gim dn tàu thuyn
và ngh nghip khai thác ven b; phát trin khai thác xa b t hiu qu. Theo phng án
chn, n nm 2020 (chi tiết bảng 4.1).

18.063
26.000
30.000
32.000
7,6
2,9
2
Tổng công suất
Cv
6.500.000
6.500.000
6.500.000
6.700.000
0,0
0,0

i tàu xa b
Cv
3.215.214
4.450.000
4.800.000
5.200.000
6,7
1,5
3
SL khai thác
tấn
2.420.800
2.200.000
2.400.000



i
170.000
220.000
230.000
240.000
5,3
0,9
22

4.3.1.1. Quy hoạch các lĩnh vực KTTS đến năm 2020, định hƣng 2030
4.3.1.1.1. Quy hoạch sản lượng khai thác thủy sản
 u tra ngun li, tng tr ng ngun li hi sn là 5.075.143 tn và kh
cho phép là 2.147.444 tn  vùng bin Vit Nam.
V sng gim nh n quy hoch, gim bình
--2030), gi n
nh sng khai thác na  mc 0,2 triu t
V c quy honh sng khai thác xa b, gim
gn bng có giá tr kinh t , mc các loi, và gim mnh
sng tôm và cá tp các loi. Vic quy hoch phi hi vi ngun li thy sn 
vùng bin quy hoch, các ch tiêu quy hoch sn
ng 2030 (chi tiết bảng 4.2).
Bng 4.2. Quy hoch sn lng khai thác thy sng
Đvt: Tấn
TT
Danh mục
Năm
2010
Năm

200.000
200.000
200.000
0,6
0,0
2
Sản lƣợng theo loài
2.420.800
2.200.000
2.400.000
2.500.000
-1,9
1,8

Sng cá
1.648.200
1.800.000
2.000.000
2.100.000
1,8
2,1

Cá Ngừ đại dương
8.400
15.000
17.000
19.000
12,3
2,5


0,0

Sng xa b
1.100.000
1.300.000
1.400.000
1.500.000
3,4
1,5

Sng gn b
1.126.600
900.000
800.000
800.000
-4,4
-2,3
 các vùng bic quy hong gin 2010-
  n 2020-2030, do ngun lc tái to, phc hi. C th các
ch tiêu quy hoch sng khai thác cho tng vùng bin (chi tiết bảng 4.3).
Bng 4.3. Quy hoch sn lng khai thác hi sn theo vùng
Đvt: Tấn
TT
Vùng biển
Năm
2010
Năm
2015
Năm
2020

1,8
4
Tây Nam B
487.841
435.000
485.000
505.000
-2,3
2,2

Cả nƣc
2.226.600
2.000.000
2.200.000
2.300.000
-2,1
1,9
23

u sng khai thác thy sm: Sng cá 2.000.000
tn, chim 83,3%; s ng mc 200.000 tn, chim 8,3%; s ng tôm 50.000 tn,
chim 2,1% và sng hi sn khác 150.000 tn, chim 6,3% tng sng khai thác c
c (chi tiết bảng 4.4).
Bng 4.4. Quy hoch sn lng khai thác cá theo vùng bin
TT
Vùng biển
Đvt
Năm
2010
Năm

Tn
492.700
550.000
620.000
640.000
2,22
2,42
4
Tây Nam B
Tn
350.000
380.000
430.000
440.000
1,66
2,50

Cả nƣc
Tấn
1.648.200
1.800.000
2.000.000
2.100.000
1,78
2,13
Vi các ch tiêu quy hoch tàu thuyn và sng khai thác c các ch
tiêu v t khai thác  vùng bin Ving 2030 (chi tiết
bảng 4.5).
Bng 4.5. D kit khai thác hi sn
TT

4,17
0,34
4,03
3
S
Tn
0,37
0,34
0,37
0,37
-1,89
1,76
4.3.1.1.2. Quy hoạch cơ cấu tàu thuyền KTTS
ng phát trin khai thác, v ng gim s ng tàu thuyn nh
nhm ging lc khai thác ven b, bo v ngun li thy sc
nh, vùng thy s ng tàu
thuyn công sut ln, khai thác xa b và vi
Bng 4.6. Quy hou tàu thuyn khai thác thy sn
TT
Danh mục
Đvt
Năm
2010
Năm
2015
Năm
2020
Năm
2030
TĐTT

-1,2
-0,5



18.063
26.000
30.000
32.000
7,6
2,9
2
Tổng công suất
cv
6.500.000
6.500.000
6.500.000
6.700.000
0,0
0,0


cv
3.215.214
4.450.000
4.800.000
5.200.000
6,7
1,5
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status