101 english conversation transcript edward - 101 bài tiếng Anh giao tiếp cho người mới bắt đầu - Pdf 12

101 bài tiếng Anh giao tiếp cho người
mới bắt đầu Link download video + audio + transcript – 3 in one at:
/>giao-tiep-cho-nguoi-moi-bat-dau/

Xem thêm nhiều tài liệu hay tại: Giao ti
ếp c
ơ b
ản
Unit 1
Page | 1
Dialogue1
"What are you doing?"
"I'm reading"
"Are you reading a comedy?"
"No, I'm not"
"Are you reading a romance?"

"Không, không phải";
"Vậy cậu đang đọc gì thế?";
"Tớ đang đọc sách dạy nấu ăn";
"Hội thoại 2";
"Tôi đã đi bộ về nhà";
" Bạn đã dọn dẹp nhà kho";
"Chúng ta đã chơi ở công viên";
" Chúng ta đã nói chuyện trong quán cafe";

Giao ti
ếp c
ơ b
ản
Unit 1
Page | 2
"They jumped into the river"
"She studied at school"
"He cooked at the restaurant"
"What did you do yesterday?"
"What did you do yesterday?"
"I walked home"

"Họ làm gì ngày hôm qua?";
"Họ nhảy xuống sông";
"Bạn đi bộ tới cửa hàng phải không?";
"Không, tôi không đi bộ tới cửa hàng";

Giao ti
ếp c
ơ b
ản
Unit 1
Page | 3
"Did he cook at the restaurant?"

"Yes, he did"
"Did she play at school?"
"No, she didn’t"
"Did you play at the park?"

"Yes, we did"
"Did you walk to the coffee shop?"
"No, we didn’t"


Giao ti
ếp c
ơ b
ản
Unit 1
Page | 4
"When did he wash his car?"
"He washed his car yesterday."
"When did she type the report?"
"She typed it last night"
"When did you graduate?"
"We graduated last Friday"
"Anh ấy rửa xe khi nào?";
"Anh ấy rửa xe ngày hôm qua.";
"Cô ấy đánh máy bản báo cáo khi nào?";
" Cô ấy đánh máy nó đêm qua";
" Bạn tốt nghiệp khi nào?";
"Chúng tôi tốt nghiệp thứ Sáu tuần trước";
"It was very fun."
"And what did you do?"
"I cooked dinner for my family"
"What did you cook?"
"I cooked pasta and soup"
"I ran home"
"You swam at home"
"He slept at the hotel"
"She drank at the pub"
"We ate at the restaurant"
"You bought food at the store"
"They sang at the church"
"Did you swim at the park?"

"No, I didn’t. I swam at home"
"Did he sleep at the hotel?"

"Yes, He did"
"Did she drink at the restaurant?"

"No, she didn’t. She drank at the
pub."
"Did you eat the restaurant?"

"B
ạn l
àm gì vào t
ối qua";

"Tớ chơi bóng đá với các bạn tớ";

Unit
2 Page |
2"Yes, we did"
"Did you buy food at the mall?"

"No, we didn’t. We bought food at
the store"
"Did they sing at the church?"
"Yes, they did"
"Did he drive home?"
"No, he walked."
"Did you eat breakfast?"

"Hôm qua bạn bơi ở đâu?";
"Tôi bơi ở công viên";
"Anh đã ngủ ở đâu?";
"Anh ta ngủ ở khách sạn.";
"Cô ấy uống ở đâu?";
"Cô ấy uống ở quán rượu";
"Bạn ăn ở đâu?";
"Chúng tôi ăn ở nhà hàng";
"Bạn mua đồ ăn ở đâu?";
"Chúng tôi mua ở cửa hàng";
"Họ hát ở đâu?";
"Họ hát ở nhà thờ";
"Bạn đã đi đâu sáng nay?";
"Tôi đi chợ";
"Bạn mua xe khi nào vậy?";
"Tôi mua nó ngày hôm qua";

Giao ti
ếp c
ơ b
ản
Unit
2


"Tôi bán nó tuần trước";
"Họ về nhà khi nào?";
"Họ về tuần trước";
"Anh ấy ăn lúc nào?";
"Anh ấy ăn lúc 1h";
"Bạn đi chợ mua gì vậy?";
"Tôi mua một ít thịt gà và rau";

"Họ làm gì ngày hôm qua?";
"Họ ra biển";
"Cô ấy đã học gì?";
"Cô ấy học môn sinh học";
"Anh ta đã nói gì?";
"Anh ta nói “không”"; Giao ti
ếp c
ơ b
ản
Unit
3

"Mình đi xem phim";
"Bạn đi xem phim gì?";
"Mình xem “Chiến tranh giữa các vì
sao”";
"Phim hay không?";
"Có, rất thú vị";
"Còn bạn làm gì ngày hôm qua?";
"Mình đi ăn với gia đình";
"Bạn ăn ở đâu?";
"Mình và gia đình ăn ở nhà hàng
Sizzlers";
"Đồ ăn có ngon không?";
"Ồ ,rất ngon"; Giao ti
ếp c
ơ b
ản
Unit
4
tonight"
"He is going to store tonight"
"She is going to go to work
tomorrow"
"She is going to work tomorrow"
"John is going to go to the park this
afternoon."
"John is going to the park this
afternoon"
"Mary is going to go to the mall this
" Hôm nay c
ậu đ
ã làm gì h
ả John?";

"Tớ đến thư viện đọc sách";

"Cậu đọc gì vậy?";
"Tớ đọc sách về khủng long?";
"Thế cậu có ăn trưa không?";
"Có chứ";
"Cậu đã ăn gì?";
"Tớ ăn pizza";
"Có ngon không?";
"Có";
"Tôi sẽ về nhà vào ngày mai";
" Tôi sẽ về nhà vào ngày mai";
"Bạn sẽ đi học vào tuần sau.";

" Bạn sẽ đi học vào tuần sau.";
Page |
2evening"
"Mary is going to the mall this
evening"
"We are going to go to Paris next
month"
"We are going to Paris next month"

"You are going to go to New York
next Monday"
"You are going to New York next
Monday"
"They are going to go to the
restaurant on Saturday"
"They are going to the restaurant on
Saturday"
"What are you going to do next
week?"
"I’m going to school"
"What are you going to do next
month?"
"We’re going to Paris"
"What are you going to do next
Monday?"
"I’m going to New York"


Giao ti
ếp c
ơ b
ản
Unit
4 Page |
3"What is he going to do tonight?"
"He’s going to store"
"What is she going to do tomorrow?"

"She’s going to work."

"John sẽ làm gì tối nay?";

"Anh ấy đến công viên";
"Mary sẽ làm gì sáng nay?";

"Cô ấy đi chợ";
"Khi nào bạn sẽ đi bơi?";
"Mình sẽ đi bơi vào chiều nay";
"Khi nào bạn sẽ đi?";
"Chúng tôi sẽ đi vào tối nay";
"Khi nào họ sẽ đi làm?";
"Họ sẽ đi làm vào tối thứ Ba";

"Khi nào anh ấy sẽ chơi tennis?";
"Anh ấy sẽ chơi tennis vào tối nay";
"Khi nào cô ấy sẽ hát?";
"Cô ấy sẽ hát vào thứ Bảy ";
"Khi nào John về nhà?";
"John sẽ về nhà vào tháng tới";
"Khi nào thì Mary đến?";
"Mary sẽ đến vào năm sau.";
"Bạn sẽ đi ăn chứ?";
"Có chứ";

Giao ti
ếp c
ơ b
ản
ơi ch
ứ?";

"Không, anh ấy sẽ không đi";
"Cô ấy sẽ về nhà chứ?";
"Đúng vậy";
"John sẽ hát chứ?";
"Không, anh ấy sẽ không hát";
"Mary sẽ chơi tennis chứ?";
"Có , cô ấy sẽ";
"Bạn sẽ đi làm chứ?";
"Không, chúng tôi không đi"; Giao ti
ếp c
ơ b
ản
Unit
5


"Mary will go to work"
"We will sing"
"They will run"
"When will you come to school?"
"I’ll come to school tomorrow"
"When will he play tennis?"
"He’ll play tennis tonight"
"When will she swim?"
"She’ll swim next week"
"When will John run?"
"John’ll run this afternoon"
"B
ạn sẽ l
àm gì vào ngày mai?";"Tôi sẽ đi chơi bóng chuyển ở bài biển";

"Bạn đi cùng ai?";
"Tôi đi cùng với bạn đại học của tôi";

"Bạn sẽ làm gì vào ngày mai";

"Tôi sẽ ở nhà";
"Tại sao bạn lại ở nhà?";
"Sao không đi cùng chúng tôi nhỉ";
"Tôi có một vài việc phải làm";
"Tôi sẽ về nhà";
"Bạn sẽ đến trường";
"Anh ta sẽ chơi tennis"; Page |
2"When will Mary go to work? "
"Mary’ll go to work next week"
"When will you sing?"
"We’ll sing Tuesday evening"
"When will they run?"
"They’ll run tomorrow."
"Will you come to school?"
"No, I will not."
"No, I won’t"
"Will he play tennis?"
"Yes, he will"
"Will she swim?"
"No, she will not."
"No, she won’t"
"Will John run?"
"Yes, he will"
"Will Mary go to work?"
"No, she will not"
"No, she won’t"
"Will you sing?"
"Yes, we will"
"Will they run?"

"CHúng tôi sẽ hát";
"Họ sẽ chạy chứ?";
"Họ không";
"Họ không";
"Bạn sẽ làm gì vào sáng nay?";
"Tôi sẽ đi học";

Giao ti
ếp c
ơ b
ản
Unit
5
Page |
3

ẽ l
àm gì vào t
ối nay?";

"Anh ta chơi tennis";
"Cô ấy sẽ làm gì vào tuần tới?";
"Cô ấy sẽ bơi";
"John sẽ làm gì vào chiều nay?";
"John sẽ đi chạy";
"Mary sẽ làm gì vào tháng tới?";
"Mary sẽ đi làm";
"Các bạn làm gì vào sáng thứ Ba?";
"Chúng tôi hát";
"Họ sẽ làm gì vào ngày mai?";
"Họ sẽ chạy";
" thích";
"Tôi thích núi";
"Bạn thích bãi biển";
"Anh ấy thích rừng";
"Cô ấy thích hoa";
"Họ thích sông";
"Bạn có thích núi không?";
"Tôi có";
"Họ có thích núi không?";
"Họ không thích";
"Anh ta thích bãi biển không?";
"Anh ấy không thích";
"Cô ấy có thích hoa không";
"Cô ấy có";
"Bạn thích thể loại phim gì?";

"Jane likes fiction movies"
"What kind of food do you like?"
"I like Italian food"
"What kind of food does she like?"
"She likes spicy food"
"What kind of food does he like?"
"He likes Chinese food"
"What kind of food does Tom like?"
"He likes all kinds of food "
"What do you like to eat for breakfast?"

"I like to eat bread and drink coffee"
"What do you like to do on the
weekends?"
"I like to play badminton and go
swimming"
"How do you like your eggs?"
"I like them boiled"
"How do they like to travel? "
"They like to travel by train"
"Who does she like?"
"She likes Brad Pitt"
"Who do they like?"
"They like Madonna"
"Tôi thích phim hành đ
ộng";

" Cô ấy thích thể loại phim gì?";
"Cô ấy thích phim rung rợn";
" Anh ấy thích thể loại phim gì?";


Unit
5
Page |
5"Do you like Brad Pitt?"
"No"
"Do you like Madonna?"
"Of course"
"Do you like her?"
"Yes, I do"
"Do you like them?"
"Yes, I do, but I don’t like their dog"

"Does she like you?"
"Yes, she does"

Unit
6

Page |
1
"Dialogue 6"
"Do you like school?"
"Yes, I do"
"What do you study?"
"I study business"
"Do you like business?"
"Yes, of course"

"Dĩ nhiên là có";
"Bạn thích điều gì trong kinh doanh?";
"Tôi thích tiền";
"Và bạn cũng thích bài tập về nhà chứ?";
"Không";
"Bạn sống ở đâu?";
"Tôi sống ở Los Angeles";
"Các bạn sống ở đâu?";
"Chúng tôi sống ở First Street";
"Họ sống ở đâu?";
"Họ sống ở đại lộ Pine";
"Anh ta sống ở đâu?";
"Anh ta sống ở Tokyo";
"Cô ấy sống ở đâu?";
"Cô ấy sống ở nước Anh";
"Bạn sống ở Los Angeles phải không?";
"Đúng vậy";
"Bạn sống ở Main Street phải không?";
"Không phải";
"Họ sống ở đại lộ Pine phải không?";
"Đúng vậy";
"Cô ấy sống ở Úc phải không?";
"Không phải";
"Anh ấy sống ở Tokyo phải không?";
"Đúng vậy";

Giao ti
ếp c
ơ b
ản

"Yes, but I don’t like the weather. "
"Where do your parents live? "
"They live in Oxford. "
"Oh! I used to live in Oxford."
"I like it very much. "
"Yes, I used to live there, too. "
"It’s very beautiful. "
"Where are you from? "
"I’m from New York. "
"You’re from France."
"He’s from Italy."
"She’s from England."
"We’re from India."
"They’re from Japan."
"Where are you from? "
"I’m from New York."
"Where is he from?"
"He’s from Italy."
"Where are they from?"
"They’re from Japan."
"Where’s Helen from?"
"She’s from England."
"Are you from England? "
"No, I’m from Spain."
"Is she from America? "
"Yes, she is."
" Hội thoại 7";
"Xin chào, bạn sống ở đâu?";
"Mình sống ở London";
"Bạn sống ở đâu?";


Giao ti
ếp c
ơ b
ản

Unit
7 Page |
2 "Are they from China?"

1
"Hello"
"Hello"
"How are you today?"
"I’m fine, thanks .And you? "
"I’m very well "
"Where are you from? "
"I’m from Portland .And you? "
"I’m from Medford."
"Oh, Medford is very beautiful. "
"Yes, it is "
"Can"
"I can cook Thai food."
"You can swim"
"He can play tenni"
"She can write very beautifully "
"We can play the guitar "
"They can speak Chinese"
"I can’t jump high"
"You cannot cook Italian food "
"He cannot play snooker"
"She can’t drive"
"We cannot sing "
"They can’t speak Japanese "
"Can you swim? "
"Yes, I can "
"Can they speak German? "

"Họ không biết nói tiếng Nhật";
"Bạn có biết bơi không?";
"Tôi có";
"Họ có thể nói tiếng Đức không?";
"Họ không thể";
"Anh ấy có biết chơi tennis không?";
"Anh ấy có thể";
"Cô ấy có thể nấu món ăn Ý không?";
"Cô ấy không ";
"John có thể sử dụng máy tính không?";
"Anh ấy có";
"Susan có lái xe được không?";

Giao ti
ếp c
ơ b
ản
Unit
8
Page |
1
"What sports can you play?"
"I can play tennis, basketball, football, and
volleyball"
" What about you? "
" What sport can you play? "
"I can play baseball, badminton and football "
"Can you swim? "
"Of course."
"Can you? "
"No, but my brother can "
" And he can teach me "
"Possessive Adjectives"
"Possessive Pronouns"
"It is my bag / it’s my bag "
"It is your watch / it’s your watch "
"It is his book / it’s his book "
"It is our camera / it’s our camera "
"It is their house / It’s their house "
"It is John’s hand phone /It’s John’s hand
phone "
"It is Mary’s hat / It’s Mary’ hat "
"Whose bag is this? "

"Đây là nhà của họ";
"Đây là di động của John";
"Đây là mũ của Mary";
"Túi của ai đây?";
"Túi của tôi";
"Túi của bạn";
"Túi của anh ấy";
"Túi của cô ấy";
"Túi của John";
"Túi của Mary";
"Túi của chúng tôi";
"Túi của các bạn";
"Túi của họ";
"Đây là túi của bạn có phải không?";
"Vâng, nó là của tôi";
"Đây là đồng hồ của anh ấy phải không?";

Giao ti
ếp c
ơ b
ản
Unit
9


"It’s hers "
"Whose hat is this? "
"It’s Mary’s "
"Whose clothes are those? "
"They’re John’s "
"Whose shoes are these? "
"They’re yours "
"Whose pens are these? "
"They’re ours "
"Whose clothes are those? "
"They’re yours "
"Không, nó là của bạn";
"Đây là di động của John phải không?";
"Đúng, nó là của anh ấy";
"Đây là mũ của tôi phải không?";
"Không, nó là của cô ấy";
" Đây là máy ảnh của các bạn phải không?";
"Đúng, nó là của chúng tôi";
"Đây là sách của chúng ta phải không?";
"Không, nó là của anh ấy";
"Đây là nhà của John và Mary phải không?";
"Đúng, đây là nhà của họ";
"Túi kia là của ai?";
"Nó là của tôi";
"Quyển sách này của ai?";
"Nó là của anh ấy";
"Chiếc ô tô kia của ai?";
"Nó là của cô ấy";
"Mũ này là của ai?";
"Nó là của Mary";


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status