English for the beginners
Unit 1:
Những câu đàm thoại thông dụng hàng ngày
A: How do you do?(Hao đu iu đu)
B: How do you do?
A: Good morning, Sir/ Madam.(Gút mo nình, sơ/ Ma đừm)
B: Good morning/ afternoon/ evening.(Gút mo nình/ áp tơ nun/ íp vơ ninh)
A: Goodbye./ Bye (gút bai/ bai)
B: Goodbye./ Bye (gút bai/ bai)
A: Nice to meet you.(Nai tu mít iu)
B: Nice to meet you, too.(Nai to mít iu, tu)
A: What's your name?( Guát do nêm)
B: My name's (Mai nêm )
A: Where are you from? ( goe a iu ph rom)- Bạn từ đâu đến?
B: I'm from Viet Nam. ( am ph rom VN)- Tôi đến từ Việt Nam.
A: What's your nationality? ( guát do ne sừn ne lơ ti )- Quốc tịch của bạn là gì?
B: I'm Vietnamese. (Am việt nam mít s)- Tôi là ngời Việt nam.
A: How old are you? (hao âu a iu)- Bạn bao nhiêu tuổi
B: I'm twenty-two years old. (am thuen ti thu ia âu)- Tôi 20 tuổi
A: What's your date of birth? (Guát i do dết ợp bớt)- Ngày tháng năm sinh của bạn
là gì?
B: It's the twenty-first of April, nineteen seventy-nine.(ít dơ thuen ti phớt ợp ây pờ
rồ, nai tin se vừn ti nai)-Ngày 21 tháng T năm 1979.
A: Are you married? (a iu me rít)- Bạn đã kết hôn cha?
B: Yes, I am./ No, I'm not.( yết s, ai em/ nâu, am nót)- Có, tôi đã kết hôn/ Cha.
A: How many children do you have? (Hao men ni chiu rừn đu iu hev)- Bạn có mấy
cháu rồi?
B: I have two children, a son and a daughter.(Ai hev tu chiu rừn, ơ săn en a do thờ)-
Tôi có 2 cháu rồi, một trai, một gái.
A: How many people are there in your family?(Hao men ni pi pồ a de in do fe mơ
li)- Gia đình bạn có bao nhiêu ngời?
two 2 thu eighteen 18 ết tin
three 3 thri nineteen 19 nai n tin
four 4 pho twenty 20 thoen ti
five 5 phai thirty 30 thớt ti
six 6 xích x forty 40 pho ti
seven 7 xe vừn fifty 50 phíp ti
eight 8 ết sixty 60 xích xti
nine 9 nai n seventy 70 xe vừn ti
ten 10 then eighty 80 ết ti
eleven 11 i le vừn ninety 90 nai ti
twelve 12 theo hundred trăm hăn đ rựt
thirteen 13 thơ tin thousand nghìn thao dừn
fourteen 14 pho tin million triệu mi liền
fifteen 15 phíp tin billion Tỷ bi liền
sixteen 16 xích x tin zero/ oh 0 dia râu/ âu
2. Greetings/ g rits tinh/: Chào hỏi
How are you? Hao a iu? Bạn có khoẻ không?
I'm fine, thanks. Am phai, thanh k x Tôi khoẻ, cảm ơn bạn.
What's your name? Guát x gio nêm? Tên bạn là gì
How old are you? Hao au đ a iu? Bạn bao nhiêu tuổi?
Where are you from? Goe a iu ph rom? Bạn Từ đâu đến?
What do you do? Guát đu iu đu/ Bạn làm công việc gì?
Where do you live? Goe đu iu liv? Bạn (sống) ở đâu
Are you married? A iu me rít? Bạn kết hôn cha?
What's your phone
number?
Guát x gio phôn năm bờ? Số điện thoại của bạn?
What's your address? Guát x gio ơ đ rét? Địa chỉ của bạn?
Unit 3: Everyday conversation (Hội thoại hàng ngày)
A. At work/ất guốc/: ở nơi làm việc
have/ eat hev/ ít ăn
breakfast b rếch fớt bữa sáng
lunch lăn ch bữa tra
dinner đin nờ bữa tối
supper sắp pơ bữa đêm
do exercise đu éc xơ xai x tập thể dục
early ơ li sớm
late lết muộn
bread/ milk brét/ miêu bánh mỳ/ sữa
keep fit kíp phít giữ gìn sức khoẻ
Free time ph ri tham thời gian rỗi
Dialogue:
A. What time do you get up?
B. I get up at six.
A. What do you have for breakfast?
B. Bread and milk.
A. What do you do to keep fit?
B. I do exercise.
A. What do you do in your free time?
B. I watch TV and I listen to music.
A. Do you go to bed early?
B. No. I go to bed late.
Unit 4:
At a restaurant./ất ơ rét thơ ròn t/: ở nhà hàng
New words
food phút đồ ăn
rice rai x cơm, gạo
noodles nút đồ phở, bún, mì
vegetables ve dơ thớp bồ rau
cake khếch bánh
rai bíp ph, ơ stim chích
cừn en some ve dơ thớp
bồ.
Tôi muốn gọi 1 đĩa bò, bò
xào nhé, một đĩa gà hấp
và một ít rau
B: Anything to drink, Sir? En ni thinh tu đ rinh? Ngài có uống gì không ạ
A: Oh, yes. A bottle of
champagne.
Âu, iết. ơ bót thồ ợp sem
pên.
ồ có chứ. Cho một chai
sâm panh nhé
B: Any fruit? Eni ph rút? Ngài có dùng trái cây
không ạ
A: Some oranges, please. Xăm o rin gi, p lít s cho vài trái cam nhé
B: Is thats all, Sir? i dát ô? Hết cha ạ.
A:Let me see. Ah, A bowl
of pork noodles for my
son. That's all.
Lét mi si. A, ơ bâu ợp pốc
nút đồ pho my săn. dát x ô
Để tôi xem nào. à, cho
một bát phở heo cho con
trai tôi. thế thôi.
B:Yes, Sir. Everything will
be ready in a few minutes.
Have a good meal.
iết, sơ. e v ri thinh guiu bi
rét đi in ơ phiu mi nít. Hev
A: The blue one. dơ blu oăn Cái màu xanh da trời ấy.
B: Yes. Here you are. iết. Hia iu a. Vâng. Đây ạ.
A: How much is it? Hao mắt ch iz ít? Cái này giá bao nhiêu?
B: Five dollars Phai đô lờ 5 đô la ạ.
A: Oh! It's expensive! Do
you have any thing
cheaper?
âu! ít s ích pen síp v!
Đu iu hev en ni thinh
chíp pờ?
Ôi trời! Thế thì đắt quá. Có
cái nào rẻ hơn không?
A: This white shirt is only
three dollars.
dít goai t sớt iz âu ly th
ri đô lờ.
Cái màu trắng này chỉ có giá
3 đô thôi ạ
B: That's good. I'll take it. dát x gút. Ao l thếch ít Tốt đấy. Tôi sẽ lấy cái này.
A: Anything else? En ni thinh eolz? Còn gì nữa không ạ?
B: No. That's all. Nâu. dát sồ. Không. thế thôi.
A: Here's your change.
Thank you. See you again.
Hia z do chên z. thanh
kiu. Xi iu ơ gên.
Tiền thừa của ông đây ạ.
Cảm ơn quý khách. Xin hẹn
gặp lại.
B: Goodbye. gút bai. Tạm biệt
Unit 6:Asking for the way//
B: Not at all. nót ất ô l ko có gì.
2.
A: Excuse me. May I ask you
a question?
ích kiu x me. Mây ai ác
kiu ơ quét sừn?
Xin lỗi. Cho tôi hỏi bạn
1 câu đợc k?
B: Yes, certainly. iết, xơ từn li. Vâng, xin mời.
A: Is there a post office near
here? I want to make a phone
call.
i de ơ pốt óp phít nia
hia? Ai guan tu mếch ơ
phôn khô l.
Gần đây có bu điện nào
không a? Tôi muốn gọi
điện.
B: Sorry. I'm also a stranger
here
Xo ri. Am ơ sâu ơ strên
gờ hia.
Xin lỗi. Tôi cũng là ngời
lạ ở đây.
Unit 7: On the telephone/on dơ the lơ phôn/: Nói chuyện điện thoại
1.
A: Hello. Xin chào
B: Hello. May I speak to
Mr. Tin, please?
Hê lâu. mây ai s pích tu
please.
Hê lô. dít iz Hai. ai đ lai
kh to s pích tu mít tơ Tin,
plít.
Xin Chào. Tôi là Hải đây.
làm ơn Cho tôi gặp ông
Tin .
A:Yes. Tin speaking.
Hello Mr. Hai.
Iết. Tin s pích kinh. hê lâu
mít tơ Hai.
Vâng Tin đây. Chào bác
Hải.
B: Hi, Mr. Tin. How are
you today?
hai , mít tơ Tin. Hao a iu
tơ đây?
Chào chú Tin. Hôm nay có
khỏe không.
A: Very well, thanks. And
you?
Ve ri gueo, thanh. En íu? Rất khỏe , cảm ơn bác.
còn bác?
B: Fine, thank you. Would
you like to have dinner
with us this evening?
Phai, thanh kiu. út iu lai
tu hev đin nờ guýt ớt dít
íp vơ ninh?
Khỏe, xin cảm ơn. Tối
Unit 8: What? Who?/Guát? Hu?/:
5
English for the beginners
Cái gì? Ai?
A:What is it? Guát iz it? Cái gì đây?
B: It's a book. ít zơ búch. Nó là quyển sách
A: What is it? Guát iz it? Cái gì đây?
B: It's an orange. ít ân o rin z nó là quả cam
A: What are they? Guát a dây? Chúng là gì?
B: They are tables. dây a thây bồ z Chúng là những cái bàn
A: Who is this? Hu iz dít? Ai đây?
B: That's Nam. Dát s Nam Đây là Nam.
A: Who is that? Hu i z dát Ai kia?
B: That's Mai. Dát x Mai Đó là mai.
A: Who are these? Hu a diz? Đây là những ai?
B: They are Nga and Phong Dây a Nga enđ Phong. Họ là Nga và Phong.
A: Who are those? Hu a dâuz? Kia là những ai?
B: They are Peter and Mary. Dây a Pi tơ enđ me ơ ri. Họ là Pi tơ và Me ơ ri.
A: Who is this woman? Hu i dít hu mừn? Ngời Phụ nữ này là ai?
B: She is Lan. Si iz Lan Bà ấy là Lan.
A: Who is that man? Hu iz dát man Ngờ đàn ông kia là ai?
B: He is Ba. Hi iz Ba Ông ấy là Ba.
A: What do you do? Guát đu iu đu? Bạn làm nghề gì?
B: I'm a student. Am ơ stiu đừn Tôi là học sinh
A: What does she do? guát đa si đu? Cô ấy làm nghề gì?
B: She's a doctor Si zơ đốc tờ Cô ấy là bác sỹ.
A: What does he do? guát đa hi đu? Anh ấy làm nghề gì?
B: He's a driver. Hi zơ đraivơ. Anh ấy là lái xe.
Unit 9: Things around us. /thinh z ơ rao đ ớt/ Những thứ xung quanh ta
A. Clothing
shelf seo Giá
lighting fixture lai tinh phích trờ đèn chùm trang trí
ceiling fan xây linh phan quạt
vase of flowers Vây ợp ph lao ờ lọ hoa
cupboard Khắp bớt tủ chén
armchair am cheơ ghế bành
couch Khao ch Tràng kỷ
rug rắc tấm thảm
picture pích trờ Tranh
stool s tu l ghế đẩu
teapot ti pót ấm pha trà
curtain k từn rèm
computer com piu tờ Máy vi tính
printer p rin tờ máy in
Unit 9: Things around us
C. My kitchen:
pot pót cái nồi
sauce pan xo s pan chảo canh
frying pan ph rai ing pan chảo rán
stove s tâu v
bếp
oven âu vừn
fork phoóc dĩa
chopsticks chóp s tích đũa
cup khắp chén
bowl bâu bát
plate p lết đĩa
steamer s tim mờ nồi áp xuất
rice cooker rai s cúc kờ nồi cơm điện
washing machine guát sinh mơ sin máy giặt
well goeo giếng
fence phen s bờ rào
tree chi cây cối
Unit 11: In the city/in dơ xi ti/: ở thành phố
school s ku l trờng học
hospital hót x pi tồ bệnh viện
museum miu diềm bảo tàng
supermarket siu pơ mác kịt siêu thị
hotel hâu theo khách sạn
bus station bát s tây sừn bến xe buýt
police station pơ lít s tây sừn đồn công an
post-office pốt s óp phít bu điện
trafic lights che phích lai t s đèn giao thông
square s que ờ quảng trờng
park pác công viên
restaurant rét thơ ròn nhà hàng
foodstall phút s thô quán ăn
café ke phây quán ăn nhẹ
barber's ba bờ tiệm cắt tóc
hairdresser's he ơ đ rét sờ tiệm uốn tóc
clinic k li ních hiệu thuốc
stadium s tây điềm sân vận động
store s to cửa hàng
market mác kịt chợ
bookstore búch s to hiệu sách
movie theatre mu vi thi ết chờ rạp chiếu phim
ticket booth tích kịt bút quầy bán vé
pub pắp quán rợu
Unit12: The weather/dơ goe dờ/: Thời tiết
1. A: What's the weather like today?
clean the house K lin dơ hao s Dọn, lau nhà
make the bed Mếch dơ bét Gấp chăn màn
cook the meal Kúc dơ mia l Nấu ăn
prepare breakfast P ri pe ờ brếch phớt Chuẩn bị bữa điểm tâm
sáng
go shoping Gâu sóp pinh đi mua sắm
wash clothes Guắt s k lâu dờ Giặt quần áo
wash the dishes Guắts dơđíchsiz Rửa bát đĩa
take a bath/ shower Thếch ơ bát/sao ờ Tắm bồn/vòi hoa sen
watch TV Guát Tivi Xem vô tuyến
chat Chát Nói chuyện phiếm
go to work Gâu tu guốc đi làm
go to school Gâu tu s cu l đi học
tidy the room Thai đI the rum Dọn phòng
do gaderning đu ga đừn ninh Làm vờn
lock the door Lóc dơ đo Khoá cửa
close the window Clâu z dơ guin đâu đóng cửa sổ
buy bai Mua
sell Seo l Bán
remember Ri mem bờ Nhớ
forget Phơ gót Quên
stay in bed Stây in bét Nghỉ(ốm)
stay at home Stay ất hôm ở nhà
take a rest Thếch a rét s Nghỉ ngơi(mệt)
take a nap Thếch a náp Nghỉ tra
study Sta đi Nghiên cứu
learn Lơn Học tập
Listen to/ hear Lít sừn tu/hia Nghe
speak/ say/talk Spích/sây/thoóc Nói
read Rít đ đọc
A: Why are you laughing? Goai a iu láp phinh Sao bạn lại cời nh vậy?
B: Im reading a funny story. Am rít đinh ơ phăn ni sto
ri
Tôi đang đọc truyện cời
mà
4.
Who are you talking to? Hu a iu thoóc kinh tu? Bạn đang nói chuyện với
ai vậy?
B: Im talking to my friends. Am thoóc kinh tu mai ph
renđ z
Tôi đang nói chuyện với
mấy ngời bạn
5.
A: What are you looking for? Goát a iu luch kinh pho? Bạn đang tìm cái gì vậy/
B: Im looking for the keys. Am lúch kinh pho dơ ki z Tôi đang tìm chìa khoá
6.
A: Are you studying? A iu s ta đi inh Bạn đang học à?
B: Yes, I am. No. Im listening
to music.
Iết, ai em. Nâu. Am lít
sừn ninh tu mu zích
Vâng./ Không. Tôi đang
nghe nhạc.
Unit 15: Do this! Don't do that!
Làm việc này! Đừng làm việc kia!
Walk on the grass Guắc on dơ g rát đi lên cỏ
Pick the flowers pích dơ flao ờ Hái hoa
Touch the button Tắch dơ bắt từn chạm vào nút đó
enter En tơ đi vào trong
Be careful Bi ke ơ phu li hãy cẩn thận
teeth tít th
chin chin cằm
10
English for the beginners
cheek chích má
neck nếch cổ
throat th rốt họng
shoulder sâu đờ vai
chest chét ngực
back bách lng
hand hen đ bàn tay
arm am cánh tay
finger phinh gờ ngón tay
nail neo l móng
elbow eo bâu khủy tay
hip híp hông
bottom bót từm mông
thigh thai đùi
knee ni đầu gối
leg léc cẳng chân
foot phút
bàn chân
feet phít
toe tâu ngón chân
stomach s tăm mớc bụng/ dạ dày
heart hát tim
kidney kít ni thận
lung lăng phổi
ankle eng kồ mắt cá chân
toungue tăng lỡi
giờ 1 tuần?
I work forty hours a week. Ai guốc pho ti ao ờ ơ
guíc.
Tôi làm 40 giờ 1 tuần.
Where is your office? Goe iz do óp phít? Văn phòng bạn ở đâu?
It's in Thai Nguyen city. ít x in Thái Nguyên xi ti. ở thành phố Thái Nguyên.
It's on Hoang Van Thu
Street.
ít x on Hoàng Văn Thụ x
trít
ở đờng Hoàng Văn Thụ.
How do you go to work? Hao đu iu gâu tu guốc? Bạn đi làm bằng gì?
I go to work by car./ by
motorbike./ by train.
Ai gâu tu guốc bai kha/
bai mô tô bai kh/ bai trên
Tôi đi làm bằng xe hơi/
bằng xe máy/ bằng tàu
hỏa
Do you like your job? Đu iu lai kh do zóp? Bạn yêu công việc đó k?
Yes, I do. iết, ai đu. Văng , tôi có.
How often do you travel
abroad?
Hao óp phừn đu iu tra vồ l
ơ b rót?
Bạn có thơng đi du lịch n-
ớc ngoài k?
Once or twice a year. Oăn o thoai ơ ia. Một hoặc hai lần 1 năm.
Unit 18: Pastimes: Hoạt động khi rảnh rỗi
11
ken đ?
Bạn làm gì vào cuối tuần?
weekend guíc ken đ T7+CNhật
I do gardening. Ai đu ga đừn ninh Tôi làm vờn
I visit my relatives. Ai vi zít mai re lơ típ v Tôi đi thăm hok hàng
I go on a picnic to the
countryside.
Ai gâu on ơ pích níc tu dơ
can tri sai đ
Tôi đi dã ngoại ở vùng
nông thôn
picnic píc níc đi chơi ngoài trời có ăn
uống
I return to my home
village.
Ai ri tơn tu mai hôm vi lít Tôi về quê
home village Hôm vilít Quê hơng
return ri tơn Quay về
countryside Căn tri sai đ vùng quê
Unit 19: What did you do last night?
did (do) đứt (đu) làm việc
last night lát nai t tối qua
I stayed at home Ai s tây đ ất hôm Tôi ở nhà
I watched TV Ai guát t Ti vi Tôi xem Ti vi
I visited my relative Ai vi zít tựt mai re lơ típ Tôi đi thăm bà con.
I went out for a walk Ai goen ao t pho ơ guắc. Tôi đi dạo
went (go) guoen (gâu) đi lại
I did the housework Ai đứt dơ hao s guốc Tôi làm việc nhà.
Where didyou go yesterday? Goe đứt iu gâu iết tơ đây? Hôm qua bạn đi đâu?
I went to the cinema. Ai goen tu dơ xi nơ mờ Tôi đi xem ở rạp
Ai goen tu HN guýt mai
phe mơ li
Tôi đi HN với gia đình
Did you see Mr. Tin this
morning?
Đứt iu xi Mít tơ Tin dít
mo ninh
Sáng nay bạn có gặp Ông
Tin k?
Yes, I did. iết, Ai đứt.
Unit 20:
Unit 21: Where were you at 8.00 yesterday?
Where were you yesterday? Goe ua iu iết tơ đây Hôm qua bạn ở đâu?
I was at home. ai ua ất hôm Tôi ở nhà.
What were you doing at 8.00? Guát ua iu đu inh ất
ết o lóc?
Bạn đang làm gì vào lúc 8
giờ
I was watching TV. Ai guát chinh Ti Vi. Tôi đang xem Ti Vi.
What was your wife doing
then?
Guát ua do goai đu
inh den?
Vợ bạn đang làm gì vào
lúc đó?
She was washing the dishes. Si ua goát sinh dơ
đích si.
Cô ấy đang rửa bát.
What was your son doing? Goát ua do săn đu
inh?
dơ mít tinh?
Th ký của bạn đang làm
gì khi bạn đang họp?
14
English for the beginners
She was putting away my
documents.
Si ua pút tinh ơ guây
mai đo kiu mừn t.
Cô ấy đang sắp xếp tài
liệu của tôi.
What are they talking when I
came?
Goát a dây thoóc
kinh goen ai khêm?
Họ đang nói gì khi tôi
đến?
They were not talking about
you.
Dây ua nót thóoc
kinh ơ bao iu.
Họ k nói gì về bạn đâu.
I was having a shower when
you telephoned at 8.00 last
night.
Ai ua he vinh ơ sao ờ
goen iu the lơ phôn đ
ất ết lát nait.
Tôi đang tắm khi bạn gọi
cho tôi lúc 8 giờ tối qua.
n, Phú lơng díc
tríc, Thai nguyên P
rô vin s.
Tôi sống ở Đuổm, Xã
Động đạt, Huyện Phú
Lơng, Tỉnh thái
Nguyên.
A: Are you married? A iu me rít? Bạn kết hôn cha?
B: Yes, I am. Vâng, tôi đã kết hôn.
A: How many children have you got? Hao men ni chiu
rừn hav iu gót?
Bạn có mấy cháu rồi?
B: I have two children, a son and a
daughter.
Ai hav thu chiu
rừn, ơ săn and ơ đo
thờ
Tôi có 2 cháu, 1 trai
một gái.
A: What does your husband do? Goát đa do ha z
bừn đu?
Chồng bạn làm gì?
B: Hes a farmer. Hi z ơ pham mờ. Anh ấy là nông dân.
A: Why do you like this job? Goai đu iu lai k dít
dóp?
Tại sao bạn lại thích
công việc này?
B: I want to improve our standard of
living.
Ai goan tu im p ru
15
English for the beginners
doing the housework. dơ chiu rừn and
đuing dơ háo guốc.
và làm công việc nội
trợ.
A: When can you start working? Goen khen iu s tát
guốc kinh?
Khi nào bạn có thể bắt
đầu công việc?
B: Right from now. Rai ph rom nao. Ngay từ bây giờ.
Unit 23: Revision - Chọn đáp án đúng:
1. What's your name?
a. Shes Tinh.
b. My name Tin
c. My name is Tin.
2. Where are you from?
a. Im from Viet Nam.
b. You are from Viet Nam.
c. Hes from Viet Nam.
3. How old are you?
a. Im fine. Thank you.
b. Hes fine.
c. Im five.
4.
- June 16
th
1974.
a. What is this?
b. What is your date of birth.
11. How do you do?
-
a. Im a teacher.
b. Im very well. Thanks.
c. How do you do?
12. Why do you learn English?
a. Its good.
16
English for the beginners
b. Because its an international language.
c. I learn English.
Unit 24: My routine
A:What do you get up?
B: I get up at six.
A: What do you do then?
B: I brush my teeth, wash my face and have breakfast.
A: What time do you go to work?
B: I go to work at eight o'clock.
A: How do you travel to work?
B: I go to work by car.
A: Do you have lunch at work?
B: Yes, I do.
A: What time do you go back home?
B: I come home at four o'clock.
A: What do you do in your free time?
B: I read books, watch TV or play chess.
A: What is your hobby?
B: I love taking photographs very much.
A: Why do you learn English?
B: I need it for my job.
A: What are you doing now?( Bạn đang làm gì?)
B: I'm learning English. (Tôi đang học Tiếng Anh)
A: Who are teaching you?(Ai đang dạy bạn?)
B: Mr. Phuong is teaching us.(Thầy Phơng đang dạy chúng tôi)
A: What is you son doing?(Con trai bạn đang làm gì?)
B: He's doing his homework.(Cháu đang làm bài tập về nhà.)
17
English for the beginners
A: What is your daughter doing?(Con gái bạn đang làm gì?)
B: She's writing.(Cháu đang viết.)
A: Where is your husband.(Chồng bạn đâu rồi?)
B: He's in the bathroom. He's having a shower.(Anh ấy đang ở trong nhà tắm. Anh
ấy đang tắm)
A: Are you watching TV?(Bạn đang xem Ti vi à?0
B: No, I'm not. I'm cooking dinner.(Không. Tôi đang nấu ăn tối.)
A: Is Mr. Binh staying with you?(Ông Bính đang ở nhà bạn à?)
B: Yes, he is.(Vâng, bác ấy đang ở đây.)
A: Are you children sleeping?(Các con bạn đang ngủ rồi phải k?)
B: No, they aren't. They are playing computer games.(Không. Các cháu đang chơi
điện tử.)
A: What time are going to bed?(Mấy giờ bạn sẽ đi ngủ?)
B: We are going to bed at 11 o'clock.(Tôi sẽ đi ngủ lúc 11 giờ)
A: Are you drinking wine?(Bạn đang uống rợu đấy à?)
B: No. We are drinking some beer.(Không. Tôi đang uống một chút bia)
A: What is Truong doing?(Trờng đang làm gì)
B: He's reading a book.(Cậu ấy đang đọc sách)
A: What is Mr. Binh doing?(Bác Bính đang làm gì)
B: He's listening to music.(Bác ấy đang nghe nhạc.)
Unit 27: A trip to Vung Tau.
New words
thăm rất nhiều nơi nổi tiếng. Chúng tôi cũng chụp rất nhiều ảnh.)
B: Did you buy any souvenirs?(Bác có mua ít quà lu niệm nào không?)
A: Yes. I bought some postcards for you.(Có. Tôi có mua một ít bu ảnh cho chú
đây.)
B: How long did you stay there?(Bác ở đó bao lâu?)
A: We wre there for over a week.(Chúng tôi ở đó khoảng 1 tuần)
B: Did you meet your sister?(Bác có gặp em gái của bác không?
18
English for the beginners
A:Yes, we did. We also went to Da Lat for two days.(Có. Chúng tôi còn đi thăm Đà
lạt 2 ngày.)
B: It is cold in Da Lat now, isn't it?(ở đó bây giờ khá lạnh đúng không bác?)
A: Yes, it is. We had to buy some warm clothes when we were there.(Đúng. Chúng
tôi đã phải mua 1 ít quần áo ấm ở đó.)
B: What do you like the most about Da Lat?(Điều gì ở Đà Lạt khiến bác thích
nhất?)
A: There are many different kinds of flowers there. And the sights are maverlous.
(Có rất nhiều loại hoa ở đó. Và phong cảnh thì tuyệt diệu.)
B: Oh dear! I wish I could go there sometime. (Ôi thế à! Ước gì lúc nào đó em đợc
đến đó nhỉ.)
Unit 28: There's some oil in the bottle.
1.
A: Hey! Where's the oil? Hây. goe z di oi l? Này. Dầu ăn ở đâu ấy nhỉ?
B: What? Goát Gì cơ?
A: Where' the oil? There
isn't any oil in the cabinet.
Goe di oi l? De i zừn t en
ni oi l in dơ ca bi nớt.
Dầu ăn ở đâu đấy? Chả có
tý dầu ăn nào trong tủ bếp
B: They are reading. Dây a rít đinh Họ đang đọc.
A: What sports do you play? Goát s pót đu iu plây? Bạn chơi môn
thể thao nào?
B: I play badminton. Ai plây bát min từn. Tôi chơi cầu
lông
A: What do you do in your free
time?
goát đu iu đu in do phri
thaim?
Bạn thờng làm
gì khi rảnh rỗi?
B: I watch TV. Ai goát Ti vi. Tôi xem TV
A: How often do you and your
family go to the cinema?
Hao óp phừn đu iu en do pha
mi ly gâu tu dơ xi nơ mờ.
Bạn và gia đình
có thờng đi xem
chiếu bóng k?
B: Once a month. Oăn x ơ măn. 1 lần 1 tháng
A: What does your son like
doing?
Goát đaz do săn lai k đu
inh?
Con trai bạn
thích làm gì?
B: He likes flying a kite. Hi lai ph lai inh ơ kai Cháu thích thả
19
English for the beginners
diều
Hao loong hev iu lơn t inh lít
s?
Bạn học tiếng
Anh đợc bao
lâu rồi?
B: We have learned English since
last July.
Guy hev lơn t inh lít s xin x
lát Du lai.
Từ tháng 7 năm
ngoái.
Unit 30: Whose car is it?
A: Oh! What a beautiful car. Âu. goát ơ biu ti
phul kha.
Ôi. xe đẹp quá.
B:Yes, it is. iết, ít z. Vâng,
A: What make is it? goát mếch iz ít? Nó hiệu gì vậy
B: It's Land Cruiser. It x ơ lan k ru dơ. lan ru zơ đấy
A: It must be very luxury and
comfortable.
ít mắt bi ve ri lắc xơ
ri an com phót thơ
bồ.
chắc cái xe sang
trọng và tiện nghi
lắm nhỉ?
B: Yes, it is. And it's very expensive. iết, ít iz. enđ ít iz ve
ri ịch pen xíp.
Vâng. và nó rất
đắt nữa?
then. Goát pho?
Khoảng mời rỡi.
Để làm gì cơ ạ?
A: I want to take a photo of him. Ai goan tu thếch ơ
phâu tâu ợp him
Tôi muốn chụp
hình ông ấy
B: That's alright. Dát x ô rai t. Chắc là đợc thôi.
Unit 31: Are you hungry?
1.
A: I'm hungry. I need some
bread and an egg for
breakfast. What about you?
Are you hungry?
Am hăng ri. Ai nít xăm
brét enđ ân éc pho
brếch phớt. Goát ơ bao
iu? A iu hăng ri
Tôi đói. Tôi càn 1 ít
bánh mì và quả trứng
cho bữa sáng? còn bạn?
bạn có đói k?
B: No. I'm not hungry. But I'm Nâu. Am nót hăng ri. K. Tôi k đói. Nhng tôi
20
English for the beginners
thirsty. Bất am thớt ti khát.
A: Would you like something
to drink?
út iu laik xăm thinh tu
đrinh.
B: There is some milk. De z xăm miuk Có một ít sữa
A: Is there any orange juice? i de an ni o rin dút? Có nớc cam k?
B: No, there isn't. But there is some
lemonade.
Nâu, de i zừnt. Bất de iz
xăm le mừn lết
K. nhng có ít nớc
chanh.
21