Đề cương ôn tập vật lý lớp 12 học kì II - Pdf 12

C
L
ξ
+
-
q
PHẦN B
KIẾN THỨC CƠ BẢN TRONG HỌC KÌ II
CHƯƠNG IV
DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ - SÓNG ĐIỆN TỪ
1.Mạch dao động LC:
-Mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L mắc nối tiếp nhau.
2.Sự biến thiên của điện tích q cuả tụ điện và cường độ dòng điện i của
cuộn dây.
-Điện tích cuả tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên điều hòa theo biểu thức:
0
cos( )q Q t
ω ϕ
= +
-Với tần số góc là:
1
LC
ω
=
-Cường độ dòng điện trong mạch:
0 0
sin( ) cos( )
2
dq
i Q t I t

Điện trường có đường sức là các đường cong khép kín gọi là điện trường xoáy
 Từ trường biến thiên:
Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì taị đó xuất hiện một điện trường xoáy.
 Từ trường xoáy:
Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường xoáy.
 So sánh dòng điện dẫn và dòng điện dịch.
 Giống nhau:
-Cả hai đều sinh ra chung quanh nó một từ trường.
 Khác nhau:
-Dòng điện dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện tích. Còn dòng điện dịch là một
điện trường biến thiên, không có các hạt mang điện tích chuyển động.
 Điện từ trường:
-Điện trường biến thiên sinh ra từ trường xoáy, từ trường biến thiên sinh ra điện trường xoáy, hai trường
biến thiên này liên hệ mật thiết với nhau và là hai thành phần của một trường thống nhất gọi là điện từ
trường.
 Thuyết điện từ:
-Thuyết điện từ cuả Maxwell khẳng định mối quan hệ khăng khít giữa điện tích, điện trường và từ trường.
5.Sóng điện từ
 Định nghĩa:
-Sóng điện từ chính là điện từ trường biến thiên lan truyền trong không gian theo thời gian.
 Đặc điểm cuả sóng điện từ:
-Truyền trong mọi môi trường vật chất kể cả trong môi trường chân không. Tốc độ truyền sóng điện từ trong
chân không bằng tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s (Đây là một trong những bằng chứng chứng
tỏ ánh sáng có bản chất sóng điện từ)
-Sóng điện từ là sóng ngang. Taị mọi điểm trên phương truyền sóng các véctơ
E B v⊥ ⊥
ur ur r
từng đôi một và

Sóng dài
Sóng trung
Sóng ngắn
Sóng cực ngắn
1km-10km
100m-1.000m (1km)
10m-100m
1m-10m
0,1MHz – 1MHz
1 MHz -10 MHz
10 MHz -100 MHz
100 MHz -1000MHz
 Vai trò của tần điện li trong việc thu và phát sóng vô tuyến
-Tần điện li: là tần khí quyển ở độ cao từ 80-800km có chứa nhiều hạt mang điện tích là các electron, ion dương
và ion âm.
-Sóng dài:có năng lượng nhỏ nên không truyền đi xa được. Ít bị nước hấp thụ nên được dùng trong thông tin liên
lạc trên mặt đất và trong nước.
-Sóng trung:Ban ngày sóng trung bị tần điện li hấp thụ mạnh nên không truyền đi xa được. Ban đêm bị tần điện
li phản xạ mạnh nên truyền đi xa được. Được dùng trong thông tin liên lạc vào ban đêm.
-Sóng ngắn: Có năng lượng lớn, bị tần điện li và mặt đất phản xạ mạnh. Vì vậy từ một đài phát trên mặt đất thì
sóng ngắn có thể truyền tới mọi nơi trên mặt đất. Dùng trong thông tin liên lạc trên mặt đất.
-Sóng cực ngắn: Có năng lượng rất lớn và không bị tần điện li phản xạ hay hấp thụ. Được dùng trong thôn tin vũ
trụ.
 Nguyên tắc chung trong việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến.
-Dùng sóng vô tuyến có bước sóng ngắn để tải thông tin. Đó là các sóng điện từ cao tần gọi là sóng mang.
-Biến điệu sóng mang: tức là trộn sóng âm tần và sóng vô tuyến thông qua mạch biến điệu.(Có thể biến điệu
biên độ (Sóng AM), biến điệu tần số (Sóng FM), hay biến điệu pha)
-Ở máy thu sóng vô tuyến phải tiến hành tác sóng âm tần và sóng mang qua mạch tách sóng (mạch chọn sóng
hoạt động dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện từ trong mạch dao động LC)
-Tín hiệu âm tần ở máy thu phải được khuyếch đại trước khi đưa ra loa.

F
2
H
x
D
d
1
d
2
I
a
A
B
O
L
M
F
1
F
2
F
K
Đ
 Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng.
-Do chiết suất của môi trường trong suốt thay đổi so với các ánh sáng đơn sắc khác nhau (Chiết suất của môi
trường đối với ánh sáng đơn sắc tăng dần theo thứ tự ánh sáng đỏ đến ánh sáng tím)
 Ứng dụng -Dùng trong máy quang phổ lăng kính.
2.Ánh sáng đơn sắc, ánh sáng trắng.
 Ánh sáng đơn sắc-Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc
khi qua lăng kính.

 Trường hợp ánh sáng đơn sắc.
+Ánh sáng từ đèn Đ phát ra cho qua kính lọc sắc. Tạo
ra ánh sáng đơn sắc
+Chùm sáng sau khi qua F chiếu vào F
1
và F
2
tạo thành
Hai nguồn phát sóng kết hợp (cùng bước sóng và hiệu số pha không đổi theo thời gian)
+Đặt mắt sau màn M quan sát được hiện tượng “có các vạch sáng và vạch tối xen kẽ đều đặn với nhau. Màu sáng là
màu của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm”
 Trường hợp với ánh sáng trắng: Thì ở giữa là vạch sáng màu trắng, hai bên là những dãi màu
cầu vồng biến thiên theo thứ tự “tím trong đỏ ngoài”
 Công thức giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
-Hiệu đường đi của hai sóng (hiệu quang trình)
2 1
ax
d d d
D
= − =
-Điều kiện tại M là vân sáng:
2 1
d d d k
λ
= − =
với
k Z∈
 Vị trí vân sáng:
. ; 0; 1

λ
= + = + = ±
+Khi k = 0 là vân tối thứ nhất.
+Khi k =

là vân tối tứ 2…
 Khoảng vân: là khoảng cách giữa hai vân sáng hay hai vân tối liên tiếp nhau
D
i
a
λ
=
 Số vân sáng-vân tối trong miền giao thoa có độ rộng L
-Số vân sáng trong nửa trường giao thoa (trừ vân sáng trung tâm)
2.
L
n
i
=
+Gọi N
max
: là phần nguyên của n
=>Số vân sáng quan sát được N
s
= 2.N
max
+ 1
=>Số vân tối:
F
L

-Buồng tối: dùng ghi nhận hình ảnh quang phổ của các nguồn sáng.
 Nguyên tắc hoạt động: -Dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng
7.Quang phổ phát xạ
 Quang phổ liên tục.
 Định nghĩa -Quang phổ liên tục là dãi sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ
đến tím
 Nguồn phát sinh -Các vật rắn, lỏng, khí có tỉ khối lớn bị nung nóng phát ra
quang phổ liên tục.
-Mặt Trời là nguồn phát quang phổ liên tục.
 Đặc điểm -Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của
nguồn sáng mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục.
-Khi nhiệt độ càng cao, miền phát quang phổ mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn của quang phổ
liên tục.
 Ứng dụng-Dựa vào quang phổ liên tục để xác định nhiệt độ của các vật phát
sáng khi bị nung nóng.
-Ví dụ: nhiệt độ lò nung, hồ quang, mặt trời, các vì sao…
 Quang phổ vạch phát xạ.
 Định nghĩa -Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm một hệ thống các
vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối.
Nguồn phát sinh -Các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát ra quang phổ vạch phát xạ.
 Đặc điểm
-Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về: số lượng vạch phổ, vị trí các
vạch, màu sắc các vạch và độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
=>Như vậy: Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang
phổ vạch phát xạ riêng đặc trưng cho nguyên tố đó.
 Ứng dụng-Dùng nhận biết thành phần cấu tạo của nguồn phát quang phổ vạch phát xạ, xác định thành
phần cấu tạo của mẫu vật.
 Quang phổ hấp thụ
 Định nghĩa -Quang phổ vạch hấp thụ là một hệ thống các vạch tối nằm trên
nền quang phổ liên tục.

Tia
Sóng Radio
Thang sóng điện từ
-Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác
dụng nhiệt
-Tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại
-Bị hơi nước hấp thụ mạnh
 Ứng dụng
-Chủ yếu dùng sấy hay sưởi trong công nghiệp,
nông nghiệp, y tế…làm các bộ phận điều khiển từ
xa.
-Chụp ảnh hồng ngoại.
9.Tia tử ngoại
 Định nghĩa
-Là các bức xạ không nhìn thấy, nằm ngoài
vùng ánh sáng tím của quang phổ, có bước sóng
ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím
0,4 m
λ µ

 Bản chất
-Tia tử ngoại có bản chất sóng điện từ.
 Nguồn phát sinh
-Do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ từ 2000
0
C.
Nhiệt độ càng cao phổ tử ngoại mở rộng về miền
sóng ngắn
-Nguồn phát tia tử ngoại như Mặt Trời, hồ quang
điện, đèn hơi thủy ngân…

-Tia X có bản chất sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (từ 10
-12
-10
-8
m)
-Có khả năng đâm xuyên mạnh. Xuyên qua các vật thông thường dễ dàng, qua kim loại thì khó khăn hơn.
Kim loại có khối lượng riêng càng lớn thì khả năng cản tia X càng tốt (lá chì dày cỡ vài mm cản được tia X)
-Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
-Làm phát quang một số chất
-Có khả năng Ion hóa chất khí
-Có tác dụng sinh li, hủy diệt tế bào, diệt khuẩn…
 Công dụng
-Trong y học: dùng chiếu điện, chụp điện, chữa bệnh ung thư nông…
-Trong công nghiệp: dùng xác định khuyết tật của sản phẩm đúc.
-Dùng trong đèn huỳnh quang, máy đo liều lượng tia Rơnghen…
-Gây ra hiện tượng quang điện…
CHƯƠNG VI
LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
1.Hiện tượng quang điện
-Là hiện tượng electron bị bật ra khỏi bề mặt kim loại khi được chiếu sáng thích hợp.
2.Định luật giới hạn quang điện
-Đối với mỗi kim loại, ánh sáng kích thích phải có bước sóng
λ
ngắn hơn hay bằng giới hạn quang điện
0
λ
của kim
loại đó, mới gây ra được hiện tượng quang điện.
3.Giải thuyết Plăng
-Nguyên tử hay phân tử không hấp thụ hay bức xạ năng lượng một cách liên tục mà thành từng phần riêng rẽ, giáng

m/s dọc theo tia sáng.
-Mỗi lần nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay bức xạ ánh sáng thì chúng hấp thụ hay bức xạ một phôtôn
6.Giải thích giới hạn quang điện.
-Electron và hạt nhân trong kim loại tương tác nhau bằng lực tĩnh điện, giữa chúng có năng lượng liên kết, để bức
electron ra khỏi liên kết thì phải cung cấp cho nó năng lượng bằng hay lớn hơn lực liên kết đó. Năng lượng cung cấp
bằng năng lượng liên kết được gọi là công thoát (A) của electron. Mỗi kim loại có một công thoát riêng đặt trưng
cho kim loại đó.
-Theo Anhxtanh, trong hiện tượng quang điện, một electron trong kim loại hấp thụ toàn bộ năng lượng của phôtôn
mà mỗi phôtôn có năng lượng xác định
c
hf h
ε
λ
= =
-Như vậy muốn có hiện tượng quang điện thì năng lượng phôtôn phải lớn hơn công thoát A của electron.
c c
hf h A h
A
ε λ
λ
= = ≥ ⇒ ≥
Đặt
0
c
h
A
λ
=
vậy định luật giới hạn quang điện
0

-Định nghĩa: là một nguồn điện trong đó quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. Pin quang điện
hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong xảy ra trong chất bán dẫn.
-Hiệu suất của pin quang điện khoảng 10%.
9.Hiện tượng – quang phát quang
 Định nghĩa
-Hiện tượng hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác.
-Đặc điểm quang trọng của hiện tượng phát quang là: Ánh sáng phát ra có bước sóng dài hơn bước sóng ánh
sáng kích thích.
 Huỳnh quang-lân quang
-Quỳnh quang:là hiện tượng phát quang tắt ngay sau khi ngưng chiếu sáng kích thích. Nó thường xảy ra với
chất lỏng và chất khí.
-Lân quang: là hiện tượng phát quang còn kèo dài (0,1s đến hàng giờ) sau khi ngưng chiếu sáng kích thích.
Nó thường xảy ra với chất rắn.
10.Định luật Stoke về hiện tượng huỳnh quang
 Định luật
-Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng
hq
λ
dài hơn bước sóng ánh sáng kích thích
kt
λ
. (
hq
λ
>
kt
λ
)
 Giải thích
-Khi nguyên tử hấp thụ phôton của ánh sáng kích thích có năng lượng

-Ở nguyên tử Hydro các bán kính quĩ đạo dừng tỉ
lệ với bình phương các số nguyên liên tiếp
r = n
2
r
0
. Với r
0
= 5,3.10
-11
m gọi là bán kính Bo
 Tiên đề về hấp thụ và bức xạ năng lượng.
-Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có cao
sang trạng Thái dừng có năng lượng thấp thì nguyên tử
phát xạ phôton có Năng lượng
mn m n
hf E E
ε
= = −
-Ngược lại khi nguyên tử ở trạng thái dừng có mức
năng lượng thấp hấp thụ phôton có năng lượng hf
mn

đúng bằng hiệu E
m
-E
n
Thì nó chuyển sang trạng
thái dừng có mức năng lượng cao E
m

α
H
γ
H
δ
Sơ đồ mức năng lượng trong
nguyên tử hydro
-Trong công nghiệp:dùng khoan cắt, tôi…với độ chính xác cao
-Trong trắc địa:dùng đo koảng cách, ngắm đường thẳng…

CHƯƠNG VII
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
1.Cấu tạo hạt nhân nguyên tử
-Hạt nhân được kí hiệu
Z
A
X có A nuclon, mang điện tích Ze. Trong đó có
+Z prôtôn +N = A-Z nơtron
-Prôtôn: kí hiệu p =
1
1
p mang điện tích +e với e = -1,6.10
-19
C
-Nơtron: kí hiệu n =
0
1
n không mang điện tích
2.Đồng vị -Những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng khác nhau số nơtron gọi là các đồng vị
3.Bán kính hạt nhân -Bán kính hạt nhân được xác định theo biểu thức

6.Lực hạt nhân
-Lực tương tác giữa các nuclon gọi là lực hạt nhân hay tương tác hạt nhân, tương tác mạnh
-Lực hạt nhân không cùng bản chất với lực tĩnh điện, tương tác hấp dẫn, nó là loại lực truyền tương tác giữa
các nuclon trong hạt nhân gọi là tương tác mạnh.
-Lực hạt nhân chỉ tồn tại trong phạm vi kích thước hạt nhân nguyên tử.
7.Độ hụt khối của hạt nhân
-Xét hạt nhân
z
A
X
có khối lượng m
hn
, khối lượng của prôtôn là m
p
, khối lượng của nơtron là m
n
-Độ hụt khối của hạt nhân được tính theo biểu thức:
[ ( ) ]
p n hn
m Zm A Z m m∆ = + − −
-Vậy khối lượng của hạt nhân có khối lượng luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclon trước khi tạo
thành hạt nhân.
8.Năng lượng liên kết
Năng lượng liên kết của hạt nhân -Muốn phá vỡ hạt nhân thành các nuclon riêng biệt thì cần cung cấp cho
nó một năng lượng
2 2
. ([ ( ) ] ). .931,5
lk p n hn
E W m c Zm A Z m m c m MeV∆ = = ∆ = + − − = ∆
.

. Trong đó A là hạt nhân mẹ, B là hạt nhân
con. C là các tia phóng xạ
+Phản ứng hạt nhân kích thích: như phản ứng phân hạch, nhiệt hạch.
 Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
Định luật bảo toàn số nuclon (Bảo toàn số khối A) A
1
+ A
2
= A
3
+ A
4
Định luật bảo toàn điện tích (Nguyên tử số Z): Z
1
+ Z
2
= Z
3
+ Z
4
Định luật bảo toàn động lượng
1 2 3 4
p p p p+ = +
uur uur uur uur
Hay
1 2 3 4
. . . .m v m v mv m v+ = +
ur uur ur uur
Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần
Năng lượng toàn phần của hạt nhân bao gồm năng lượng nghỉ và động năng

+ K
2
= (m
3
+ m
4
).c
2
+ K
3
+ K
4
Chú ý không có định luật bảo toàn khối lượng
 Phản ứng hạt nhân thu năng lượng
-Xét phản ứng hạt nhân tổng quát
31 2 4
1 2 3 4
AA A A
Z Z Z Z
A B C D+ → +
-Gọi M
0
= m
A
+ m
B
là khối lượng các hạt nhân trước phản ứng.
-Gọi M = m
C
+ m

→ +
-Đặc điểm của phóng xạ alpha +Tia alpha là dòng các hạt
2
4
He
+Tốc độ của chùm alpha khoảng chừng 2.10
7
m/s
+Quãng đường đi trong không khí chừng vài xentimet và trong vật rắn chừng vài micromet
+Bị lệch trong điện trường và từ trường (lệch về bản âm của điện trường)
 Phóng xạ bê ta trừ
( )
β

-Phương trình phóng xạ
0 0
1 1 0
A A
Z Z
X Y e
ν
+ −
→ + +
-Đặc điểm của phóng xạ bêta trừ
+Tia
( )
β

là chùm hạt electron
+Tốc độ chùm tia

-Phương trình phóng xạ
+
0 0
1 1 0
A A
Z Z
X Y e
ν

→ + +
-Đặc điểm của phóng xạ bêta cộng
+Tia
( )
β
+
là chùm hạt pôzitron là phản hạt của hạt electron
+Tốc độ chùm tia
( )
β
+
bằng tốc độ ánh sáng trong chân không
+Chùm tia
( )
β
+
bị lệch trong điện trường và từ trường. (lệch về bản âm của điện trường)
+Quãng đường đi của tia
( )
β
+

- Tia γ không bị lệch trong điện trường và từ trường.
 Định luật phóng xạ
-Đặc tính của quá trình phóng xạ
+Có bản chất là một quá trình biến đổi hạt nhân.
+Có tính tự phát và không điều khiển được.
+Là một quá trình ngẫu nhiên.
-Định luật phân rã phóng xạ
+Xét một mẫu phóng xạ ban đầu.
+ N
0
số hạt nhân ban đầu.
+ N số hạt nhân còn lại sau thời gian t.
0
0
2
t
t
T
N
N N e
λ

= =
Trong đó λ là một hằng số dương gọi là hằng số phân rã, đặc trưng cho chất phóng xạ đang xét.
-Chu kì bán rã (T)
+ Chu kì bán rã là thời gian qua đó số lượng các hạt nhân còn lại 50% (nghĩa là phân rã 50%).
ln 2 0.693
T
λ λ
= =

 Phân hạch kích thích
-Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân (loại rất nặng ví dụ như hạt nhân
92
235
U,
92
238
U)
Hấp thụ một nơtron rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình. Nơtron chậm có động năng tương đương
với động năng trung bình của chuyển động nhiệt (dưới 0,01eV) dễ bị hấp thụ hơn nơtron nhanh.
-Sự phân hạch thường sinh ra một số (2-3 nơtron) và tỏa ra một năng lượng rất lớn vào khoảng
200MeV đối với hạt nhân
92
235
U
-Phương trình phân hạch
92 92
235 236
1 * ' 1
0 ' 0
200
A A
Z Z
U n U X Y k n MeV+ → → + + +
 Phân hạch dây chuyền
 Định nghĩa
-Một phần số nơtron sinh ra trong phân hạch hạt nhân bị mất mát do nhiều nguyên nhân như: thoát
ra ngoài, bị vật chất khác hấp thụ, nhưng nếu sau mổi phân hạch còn lại trung bình k nơtron gây ra
được sự phân hạch mới, với k>1 thì k nơtron này lại tiếp tục bắn phá hạt nhân
92

τ
≥ ÷
 Năng lượng nhiệt hạch
-Năng lượng tỏa ra trong mỗi phản ứng tổng hợp hạt nhân thì không lớn, nhưng nếu so sánh trên
cùng khối lượng nhiên liệu thì lớn hơn rất nhiều so với năng lượng trong phản ứng phân hạch.
 Phản ứng nhiệt hạch trên các sao trong vũ trụ
-Năng lượng nhiệt nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của hầu hết các vì sao.
-Phản ứng nhiệt hạch trên các sao trong vũ trụ chủ yếu là quá trình tổng hợp hêli và hidro
-Các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ rất cao khoảng 30 triệu độ
 Phản ứng nhiệt hạch trên Trái Đất
-Phản ứng nhiệt hạch trên Trái Đất được ứng dụng trong các lĩnh vực:
+Chế tạo bom nhiệt hạch (không điều khiển được)
+Phản ứng nhiệt hạch điều khiển được tạo ra các nguồn năng lượng dồi dào, sạch, không ô
nhiễm môi trường.
Hết

MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG T.H.P.T CHU VĂN AN
=======*****=======
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN THI: VẬT LÍ 12
Câu 1: Phát biểu nào sau về tính chất của sóng điện từ không đúng ?
A. Sóng điện từ có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng. B Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ mang năng lượng. D Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
Câu 2: Trong phản ứng phóng xạ hạt nhân X. số hạt nhân bị phóng xạ xác định theo công thức:
A.
t
eNN
λ

7
3
. Biết nó có khối lượng m= 7,016u và khối lượng prôtôn m
p
=
1,00728u, nơtron m
n
= 1,00866u. 1u= 931,5MeV/c
2
.
A. 37,707J B. 37,707MeV C. 5,3867Mev D. 5,3867J
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng về quang phổ liên tục?
A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc nhiệt độ của vật nóng sáng
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng
D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào cả nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng
Câu 6:
Trong phóng xạ
+
β
hạt nhân
X
A
Z
biến đổi thành hạt nhân
Y
A
Z
'
'

C.
H
3
1
D.
He
4
2
Câu 9:
Trong thí nghiệm với hai khe Yâng S
1
, S
2
cách nhau 1mm, ánh sáng có bước sóng λ = 6.10
-7
m. Màn ảnh cách
hai khe 2,5m. Biết bề rộng vùng giao thoa trên màn là 12,5mm, số vân sáng và vân tối quan sát được trên màn
A. 10 vân sáng, 9 vân tối B. 9 vân sáng, 8 vân tối
C. 8 vân sáng, 9 vân tối D. 9 vân sáng, 10 vân tối
Câu10: Chọn phát biểu sai về tia X ?
A. Tia X có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh
B. Tia X có bản chất là sóng điện từ, không bị lệch trong điện trường.
C. Trong chân không, bước sóng tia X nhỏ hơn bước sóng tia sáng màu vàng
D. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số tia hồng ngoại
Câu11: Thí nghiệm Yâng giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa hứng trên màn cách hai khe
1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc đo được khoảng vân là 0,2mm. Vị trí vân sáng thứ ba kể từ vân sáng trung tâm l
A. 0,4mm B. 0,5mm C. 0,7mm D. 0,6mm
Câu12:
Chọn câu đúng. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng hồ quang vào một tấm kẽm.
A. tích điện dương. B. không tích điện

A. có khả năng đâm xuyên mạnh nên được sử dụng chữa bệnh ung thư
B. bị lệch về phía bản âm khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện
C. ion hóa không khí rất mạnh
D.
là dòng các hạt nhân nguyên tử
e
H
4
2
Câu18:
Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe a= 1,5mm ; khoảng cách hai khe tới màn
D= 2m, chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ λ = 0,5 µm và λ = 0,6 µm . Vị trí hai vân sáng của hai bức xạ
nói trên trùng nhau gần vân trung tâm nhất, cách vân trung tâm một khoảng là :
A. 5mm B. 4mm C. 3,6mm D. 6mm
Câu19:
Bước sóng của vạch quang phổ hiđrô thứ nhất trong dãy Laiman(electron từ quỹ đạo L về K) là 0,122
m
µ
,
bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất(electron từ quỹ đạo M về L) và thứ hai(electron từ quỹ đạo N về L)
của dãy Banme là 0,656
m
µ
và 0,486
m
µ
. Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Laiman(electron từ quỹ đạo
N về K) là :
A. 0,0975
m

C. 3.10
18
D. 12.10
22
Câu 22: Một điện cực phẳng M bằng kim loại có giới hạn quang điện 332nm và được chiếu bằng bức xạ có bước sóng
83nm. Giả sử khi electron vừa bứt ra khỏi tấm kim loại nó gặp ngay một điện trường cản có E = 750V/m. Hỏi
các electron chỉ có thể rời xa M một khoảng tối đa bằng bao nhiêu?
A. 1,5cm B. 15cm C. 1,5mm D. 1,5m
Câu 23: Gọi n
đ
, n
c
, n
l
lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng màu đỏ, chàm, lam. Sắp xếp thứ tự nào sau
đây là đúng ?
A. n
d
> n
c
> n
l
B. n
l
> n
c
> n
d
C. n
d

a
i
λ
=
Câu 25:
Đồng vị
U
234
92
sau một chuỗi phóng xạ
α


β
biến đổi thành hạt nhân
Pb
206
82
. Số phóng xạ
α


β

trong chuỗi là:
A.
16 phóng xạ
α
, 12 phóng xạ


A. 12,5.10
-6
s. B. 12,5.10
-10
s C. 12,5.10
-8
s D. 1,25.10
-6
s
Câu 28: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục. Chiếu ánh sáng nào dưới đây vào chất đó thì nó sẽ phát quang?
A. ánh sáng màu tím. B. ánh sáng màu cam. C. ánh sáng màu vàng. D. ánh sáng màu đỏ.
Câu 29: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao
động của mạch
A. giảm đi 4 lần. B. tăng lên 4 lần. C. giảm đi 2 lần. D. tăng lên 2 lần.
Câu 30: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng một
phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Young là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới
màn quan sát là 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. λ
=
0,40 μm. B. λ
=
0,68 μm. C. λ
=
0,72μm. D. λ
=
0,45 μma
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II,
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN MÔN VẬT LÝ 12 (CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN)
THỜI GIAN: 45 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi :

9
4
.
Câu 3. Số nơtron trong hạt nhân
Al
27
13
là bao nhiêu ?
A. 13. B. 14. C. 27. D.40.
Câu 4. Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân ?
A. năng lượng liên kết riêng. B. năng lượng liên kết. C. số hạt prôtôn. D. số hạt nuclôn.
Câu 5. Xét phản ứng:
nHeHH
1
0
3
2
2
1
2
1
+→+
. Biết m
H
= 2,0135u, m
He
= 3,0149u, m
n
= 1,0087u, 1u = 931MeV/c
2

238
92
phân rã cho hạt nhân con là Thori
Th
234
90
.Phân rã này thuộc loại phóng xạ nào?
A . Phóng xạ α B . Phóng xạ β
-
C . Phóng xạ β
+
D . Phóng xạ γ
Câu 11. Chiếu một ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng (đồng có giới hạn quang điện là 0,3
m
µ
). Hiện tượng quang
điện khơng xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng :
A.0,1
m
µ
. B.0,2
m
µ
. C.0,3
m
µ
. D.0,4
m
µ
.

m
µ
Câu 16. Câu nào dưới đây nói lên nội dung chính xác của khái niệm về quỹ đạo dừng ?
A. Quỹ đạo ứng với năng lượng của các trạng thái dừng.
B. Quỹ đạo mà êlectron bắt buộc phải chuyển động trên đó.
C. Bán kính quỹ đạo có thể tính tốn được một cách chính xác.
D. Quỹ đạo có bán kính tỉ lệ với bình phương của các số ngun liên tiếp.
Câu 17. Tia laze khơng có đặc điểm nào dưới đây ?
A. Độ đơn sắc cao. B. Độ định hướng cao. C. Cường độ lớn. D. Cơng suất lớn.
Câu 18. Màu đỏ của rubi là do ion nào phát ra ?
A.nhơm. B.ơxi. C.crơm. D.Các ion khác.
Câu 19. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là :
A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện.
B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện.
C. Cơng nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó.
D. Cơng lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó.
Câu 20.Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36
µ
m , cơng thốt của kẽm lớn hơn của Natri là 1,4 lần . Tìm giới hạn
quang điện của Natri :
A. 0,504
µ
m B. 0,625
µ
m C. 0,489
µ
m D. 0,669
µ
m.
Câu 21. Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng, ta thấy những vầng màu sặc

-16
J. B.16.10
-16
J. C.16
2
.10
-15
J. D.16.10
-15
J.
Câu 27. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 200pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 0,02H. Chu kỳ
dao động riêng của mạch là:
A.12,5.10
-6
s. B.1,25.10
-6
s. C. 125.10
-6
s. D. 0,125.10
-6
s.
Câu 28.Trong mạch dao dao động LC (chu kỳ T =
2 LC
π
), năng lượng điện từ của mạch dao động sẽ :
A. Biến thiên điều hòa với chu kỳ 2T B. Biến thiên điều hòa với chu kỳ T
C. Biến thiên điều hòa với chu kỳ
2
T
2 D. Khơng biến thiên theo thời gian

C©u 2: Ph¸t biĨu nµo sau ®©y lµ sai khi nãi vỊ tÝnh chÊt vµ t¸c dơng cđa tia X.
A. Cã kh¶ n¨ng ®©m xuyªn.
B. T¸c dơng m¹nh lªn kÝnh ¶nh, lµm ph¸t quang mét sè chÊt.
C. Kh«ng cã kh¶ n¨ng ion hãa chÊt khÝ.
D. Cã t¸c dơng sinh lý.
C©u 3: Th©n nhiƯt ngêi kho¶ng 37
0
C, ph¸t ra bøc x¹ nµo?
A. Tia X B. Tia hång ngo¹i.
C. Bøc x¹ ®¬n s¾c. D. Tia tư ngo¹i.
C©u 4: §iỊu nµo sau ®©y lµ sai khi so s¸nh tia hång ngo¹i vµ tia tư ngo¹i?
A. Cïng b¶n chÊt lµ sãng ®iƯn tõ. B. §Ịu t¸c dơng lªn kÝnh ¶nh.
C. Lµ nh÷ng bøc x¹ kh«ng nh×n thÊy. D. Tia hång ngo¹i cã tÇn sè lín h¬n tia tư ngo¹i.
C©u 5: Chän c«ng thøc ®óng ®Ĩ tÝnh kho¶ng v©n.
A. i=
a
D
λ
B. i=
λ
a
D
C. i=
a
D
2
λ
D. i=
λ
D

D. hf =2A +
2
2
max0
mv
C©u 9: D·y Banme thc vïng ¸nh s¸ng nµo?
A. Vïng hång ngo¹i. B. Vïng ¸nh s¸ng nh×n thÊy.
C. Vïng tư ngo¹i D. Mét phÇn thc vïng ¸nh s¸ng nh×n thÊy vµ mét phÇn thc vïng tư ngo¹i.
C©u 10: Ph¸t biĨu nµo sau ®©y lµ sai khi nãi vỊ v
0max
cđa electron quang ®iƯn.
A. Kh«ng phơ thc vµo cêng ®é chïm s¸ng kÝch thÝch.
B. Phơ thc vµo tÇn sè cđa ¸nh s¸ng kÝch thÝch.
C. Kh«ng phơ thc vµo b¶n chÊt kim lo¹i lµm catèt.
D. Phơ thc vµo b¶n chÊt kim lo¹i lµm catèt.
C©u 11: HiƯn tỵng quang ®iƯn lµ hiƯn tỵng c¸c electron bÞ bøt ra khái bỊ mỈt kim lo¹i.
A. Khi chiÕu ¸nh s¸ng thÝch hỵp vµo tÊm kim lo¹i.
B. TÊm kim lo¹i bÞ nung nãng.
C. TÊm kim lo¹i bÞ nhiƠm ®iƯn do tiÕp xóc.
D. Do bÊt k× nguyªn nh©n nµo kh¸c.
C©u 12: C«ng thøc nµo sau ®©y ®óng khi dßng quang ®iƯn b»ng 0.
A. eU
h
= A+
2
max0
mv
B. eU
h
=

0=+=+
DCBA
PPPP
C.
DDCCBBAA
vmvmvmvm +=+
D. m
A
v
A
+ m
B
v
B
= m
C
v
C
+ m
D
v
D
.
C©u 14: BiĨu thøc nµo sau ®©y ®óng víi ®Þnh lt phãng x¹.
A. m = m
0
.e
t
λ
. B. m = m

C. Khi ®i qua ®iƯn trêng gi÷a hai b¶n tơ ®iƯn th× bÞ lƯch vỊ b¶n cùc ©m.
D. Cã kh¶ n¨ng ion hãa chÊt khÝ vµ mÊt dÇn n¨ng lỵng.
C©u 16: Trong một mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại ở tụ điện là Q
0
và cường độ
dòng điện cực đại trong mạch là I
0
thì tần số dao động của mạch là:
A.
0
0
I
Q
2f π=
B.
0
0
Q2
I
f
π
=
C.
0
0
Q
I
2f π=
D.
0

UC
W
0
2
=
D.
2
UQ
W
00
=
C©u 18: Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung C
1
thì tần số dao động
điện từ là f
1
=30kHz, khi dùng tụ điện có điện dung C
2
thì tần số dao động điện từ là f
2
= 40 kHz.
Khi dùng hai tụ điện có các điện dung C
1
và C
2
ghép song song thì tần số là:
A. 38kHz B. 35kHz C. 50kHz D. 24kHz
C©u 19: Trong phãng x¹
+
β

5
m/s. D. 2,72.10
5
m/s.
C©u 22: Trong èng X, ngêi ta t¹o ra U
AK
=20kV. TÇn sè f
max
cđa tia X (bá qua W

cđa e
-
) lµ:
A. 4,8. 10
16
Hz. B. 5,5.10
18
Hz. C. 4,8.10
18
Hz. D. 2,5.10
17
Hz.
C©u 23: Mạch dao động điện từ tự do là mạch kín gồm:
A. điện trở thuần R và cuộn cảm L. B. điện trở thuần R và tụ điện C.
C. cuộn cảm L và tụ điện C. D. điện trở thuần R, cuộn cảm L và tụ
điện C.
C©u 24: Chiếc điện thoại di động là loại máy:
A. Phát sóng điện từ. B. Thu sóng điện từ.
C. Vừa phát vừa thu sóng điện từ. D. Không phải các loại kể trên.
C©u 25: Chu kỳ dao động tự do của mạch LC có điện trở không đáng kể là:

C. không biến thiên. D. biến thiên điều hoà với tần số f.
C©u 30: Một mạch dao động LC có tụ C=10
– 4
/πF, Để tần số của mạch là 500Hz thì cuộn cảm
phải có độ tự cảm là:
A. L = 10
2
/π H B. L = 10
– 2
/π H C. L = 10
– 4
/π H D. L = 10
4
/π H
C©u 31: Trong thÝ nghiƯm I©ng vỊ giao thoa ¸nh s¸ng ®¬n s¾c. Cho a=1mm, D=1m, kho¶ng c¸ch tõ v©n s¸ng bËc 4
®Õn v©n s¸ng bËc 10 cïng phÝa lµ 3,6mm. Bøc x¹ ®¬n s¾c cã bíc sãng λ lµ:
A. 0,58µm. B. 0,44µm. C. 0,6µm. D. 0,68µm.
C©u 32: Trong thÝ nghiƯm I©ng vỊ giao thoa ¸nh s¸ng ®¬n s¾c. Cho a=1mm, D=2m, λ=0,6µm. Täa ®é cđa v©n tèi
thø 4 lµ:
A. ±4,2mm. B. ±2,4mm. C. ±3,6mm. D. ±4,8mm.
C©u 33: Trong thÝ nghiƯm I©ng vỊ giao thoa ¸nh s¸ng ®¬n s¾c. Cho a=1,5 mm, D=2m, räi ®ång thêi hai bøc x¹
λ
1
=0,5µm vµ λ
2
=0,6µm. T¹i vÞ trÝ 2 v©n s¸ng cđa hai bøc x¹ trªn trïng nhau gÇn v©n trung t©m nhÊt c¸ch v©n trung
t©m mét kho¶ng lµ:
A. 4mm. B. 3,2mm. C. 5,4mm. D. 3,6mm.
C©u 34: Trong thÝ nghiƯm I©ng vỊ giao thoa ¸nh s¸ng ®¬n s¾c. Cho a=1mm, D=2,5m, λ=0,6µm. BỊ réng trêng giao
thoa lµ 1,25cm. Sè v©n quan s¸t ®ỵc lµ:

16
0
m
C.
32
0
m
D.
8
0
m
C©u 38: Cho ph¶n øng h¹t nh©n:
25
12
Mg + X 
22
11
Na + α. X lµ h¹t:
A. p B. β
+
C. γ D. β
-
C©u 39: Hai v¹ch quang phỉ cã bíc sãng dµi nhÊt trong d·y Laiman lÇn lỵt lµ λ
1
=0,1216µm vµ λ
2
=0,1026µm. V¹ch
cã bíc sãng dµi nhÊt cđa d·y Banme cã bíc sãng lµ:
A. 0,5975 µm. B. 0,6566 µm. C. 0,6162 µm. D. 0,6992 µm.
C©u 40: C¸c v¹ch thc d·y Banme øng víi sù chun e


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status