ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III Mã đề 115 RƯỜNG THPT NGUYỄN DU - Pdf 19



1

TRƯỜNG THPT
NGUYỄN DU
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
LẦN III
Mã đề 115

Câu
1 :

Trường hợp nào sau đây không tạo ra kết tủa Al(OH)
3
:
A.

Cho dd AlCl
3
đến dư vào
dd NaOH
B
.
Cho dd NaAlO
2
vào dd
HCl dư
C.

Cho dd NH

số mol NaOH đã phản ứng là
A.

0,65
B
.
0,50
C
.
0,55
D
.
0,70
Câu
3 :

Hôn hợp A chứa Cu và một oxit sắt. Hòa tan 42,4 gam A
trong dd H
2
SO
4
đặc, nóng được dd A; 3,36 lít khí SO
2
duy 2

nhất (đktc) và 3,2 gam kim loại chưa tan. Cô cạn dd A thu
được 85,6 gam muối khan. Công thức oxit sắt và số mol


0,7
Câu
4 :

Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch
chứa 2 mol Cu
2+
và 1 mol Ag
+
đến khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch và một chất rắn chứa ba
kim loại. Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thoả
mãn trường hợp trên?
A.

1,0
B
.
1,2
C
.
1,3
D
.
1,5
Câu
5 :

Hỗn hợp A gồm Cu; Fe

kiềm: 3

A.

Tơ nilon-6
B
.
Tơ lapsan (
poli(etylenterephtalat))
C.

Tinh bột
D
.
Poli(vinylaxetat)
Câu
7 :

Hh A gồm sacarozo và glixerol. Cho 96 gam A tác dụng với
Cu(OH)
2
thì có thể hòa tan tối đa 24,5 g Cu(OH)
2
. Thủy
phân 96 gam A được hh B. Cho B phản ứng với H
2
dư (Ni;

A.

6,5gam
B
.
10,4 gam
C
.
12,0 gam
D
.
5,2 gam
Câu
9 :

Thực hiện các thí nghiệm sau:
Cho NaCl ( rắn ) + H
2
SO
4
đặc, nóng (1) 4

Cho O
3
vào dd KI (2)
Cho khí H
2

Câu
10 :

Hòa tan m gam Fe trong dd H
2
SO
4
đặc nóng. Cô cạn dd sau
phản ứng được 65,6 gam muối. Biết số mol axit phản ứng
bằng 2,25 lần số mol Fe. Giá trị của m là :
A.

25,2g
B
.
28g
C
.
16,8g
D
.
22,4g
Câu
11 :

A là một hidrocabon. Đốt cháy 13,44 gam A thu được 42,24
gam CO
2.
Mặt khác m gam A tác dụng với dd Br
2

2
dư thu được 19,7 gam kết
tủa. Nếu cho A phản ứng với dd Ca(OH)
2
dư thu được 30
gam kết tủa. Giá trị V và a lần lượt là :
A.

8,96 và 2
B
.
6,72 và 2
C
.
6,72 và 1,6
D
.
5,60 và 1,6
Câu
13 :

A là một ankin. Đốt cháy 6,5 gam A thu được 11,2 lít CO
2

(đktc). Cho A phản ứng với dd HCl ở điều kiện thích hợp
được sản phẩm Y. Đun nóng Y với dd NaOH loãng được
dd Z.Cho Z phản ứng với AgNO
3
được kết tủa. Phát biểu
không đúng là:

8
O
2
là : 6

A.

1
B
.
4
C
.
6
D
.
2
Câu
15 :

Hòa tan Na trong 500 ml dd HCl 1M thu được dd A và 8,96
lít H
2
(đktc). Cô cạn dd A được khối lượng chất rắn là :
A.

32,0g

C
2
H
5
COO
H
C
.
C
3
H
7
COO
H
D
.
HCOOH
Câu
17 :

Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO
(dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được
hỗn hợp hơi có tỉ khối đối với hiđro là 12. Cho hỗn hợp hơi
qua lượng dư dd AgNO
3
trong NH
3
đun nhẹ được 86,4 gam
Ag. Giá trị của m là:
A.

0
C được hỗn hợp
B có tỉ khối so với H
2
=26,37. Cho biết để tăng hiệu suất
của phản ứng 2SO
2
(k) + O
2
(k)  2SO
2
(k) cần:
A.

Tăng áp suất, giảm nhiệt độ

B
.
Tăng áp suất, tăng nhiệt độ
C.

Tăng nhiệt độ, giảm áp suất

D
.
Giảm áp suất, giảm nhiệt
độ
Câu
19 :


137,5 và
B
75 và 175
C
275 và 375
D
37,5 và 8

187,5
. . .
87,5
Câu
21 :

thủy phân m gam một chất béo X thu được 61,2 gam natri
stearat và 27,8 gam natri panmitat. Có mấy công thức của X
phù hợp:
A.

2
B
.
1
C
.
4
D

. Số chất phản
ứng được với dd HNO
3
đặc, nguội là :
A.

8
B
.
5
C
.
7
D
.
6
Câu
23 :

Đốt cháy 14 gam hỗn hợpAl ; Mg ; Zn trong không khí sau
một thời gian được m gam chất rắn A gồm các oxit và kim
loại dư. Hòa tan hoàn toàn A trong một lượng vừa đủ dd
H
2
SO
4
loãng 1M và HCl 2M được khí H
2
(đktc). Cô cạn
dd sau phản ứng được 51,575 gam hỗn hợp các muối. Thể

B
.
2
C
.
3
D
.
4
Câu
25 :

Có 4 dd loãng: KOH; H
2
S; NH
3
; AgNO
3
. Chất phản ứng
với cả 4 dd trên là:
A.

Cu(NO
3
)
2

B
.
HCl

.
H
2
S
Câu
27 :

Có các nhận định sau:
1)Cấu hình electron của ion X
3+
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X
thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.
2)Các ion và nguyên tử: Ne , Na
+
, F

có điểm chung là

B, khí A. Dung dịch B phản ứng vừa đủ với 520 ml dd
NaOH 1M. Tỉ khối của khí A so với H
2
là:
A.

19
B
.
15
C
.
23
D
.
22
Câu
29 :

E là este 3 lần este của glixerol với 2 loại axit là axit axetic
và axit không no đơn chức mạch hở X trong đó phần trăm
khối lượng oxi là 41,74%. Đốt cháy 1 mol E thu được tổng
khối lượng CO
2
và nước là:
A.

566 gam
B
.


Cho dãy chuyển hoá điều chế sau :
Toluen
 
Fe/Br
2
B
 
p,t/NaOH
C
 
HCl
D. Chất D là :
A.

Benzyl clorua
B
.
m-metylphenol
C.

o-metylphenol và p-
metylphenol
D
.
o-clotoluen và p-clotoluen
Câu
32 :

Hòa tan 10,5 gam hỗn hợp Al và Cr trong V ml dd NaOH

Mỗi loại enzim chỉ có khả năng xúc tác cho một loại phản
ứng nhất định
B.

Thủy phân đến cùng xenlulozo và tinh bột trong môi trường
axit sẽ cho cùng một sản phẩm.
C.

Protein bị đông tụ khi đun nóng hoặc khi có mặt axit, bazo
và muối của một số kim loại
D.

Tơ nilon-6; tơ nilon-6,6 chứa các liên kết peptit
Câu
34 :

Phản ứng nào sau đây xảy ra được ở nhiệt độ thường :
A.

SO
2
+ O
2

B
.
Hg + S
C
.
NH

0,4 mol
C
.
0,12 mol
D
.
0,16 mol
Câu
36 :

Hỗn hợp A gồm 2 ancol no. Để oxi hóa 12,5 gam A thành
anđehit cần vừa đủ 32 gam CuO. Lượng anđehit tạo ra cho
phản ứng với lượng dư AgNO
3
/ NH
3
thu được 108 gam
Ag. Công thức của 2 ancol là:
A.

CH
3
OH và C
3
H
6
(OH)
2

B

5
OH
Câu
37 :

Đốt cháy 15 gam một este đơn chức A thu được 33 g CO
2

và 10,8 gam H
2
O. Mặt khác khi xà phòng hóa hoàn toàn 30
gam A trong 400 ml dd NaOH 1M, cô cạn dd sau phản ứng
được 32,2 gam chất rắn khan. Công thức của A là:
A.

C
3
H
5
COO
CH
3

B
.
C
2
H
3
COO

0,5M. Phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 1,6
gam chất rắn Z. Cho Z vào dung dịch H
2
SO
4
loãng không 14

thấy khí bay ra. Khối lượng kim loại Cu trong X là:
A.

3,2g
B
.
1,6g
C
.
6,4g
D
.
4,8g
Câu
39 :

Cho phản ứng: Na
2
SO
3

33
Câu
40 :

Trong các phát biểu sau về aniline:
1, Anilin là bazo nên có khả năng làm chuyển màu quỳ tím
thành màu xanh.
2, Anilin trong không khí dễ bị oxi hóa chuyển thành màu
đen.
3, Anilin dễ tham gia phản ứng thế khi tác dụng với dd Br
2
.
4, Anilin thường được sử dụng để sản xuất phẩm nhuộm.
5, Anilin không phản ứng với axit HNO
3
.
Những phát biểu đúng là:
A.

3,5
B
2,3,5
C
1,3,5
D
2,3,4 15


4

C
4
H
8

C
.
C
3
H
8

C
2
H
4

D
.
C
4
H
10

C
2
H
4

được sau phản ứng là m+6,6gam. Mặt khác m gam X phản
ứng với AgNO
3
dư trong NH
3
thu được 21,6 gam Ag. Khối
lượng m là;
A.

16,6g
B
.
17,3g
C
.
15,4g
D
.
18g
Câu
44 :

Phát biểu không đúng là:
A.

Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi
B.

Ni tơ là phi kim hoạt động kém hơn phot pho
C.

O
3

D
.
NH
4
Cl
Câu
Đốt cháy m gam một ancol A thu được 8,064 lít CO
2
(đktc) 17

46 :

và 8,64 gam H
2
O. Nếu 2m gam A phản ứng hết với Na thì
khối lượng sản phẩm thu được tăng so với khối lượng A là
10,56 gam. Giá trị của m là:
A.

7,2g
B
.
11,04g
C

Câu
48 :

Phản ứng nhiệt phân những chất nào sau đây đều không
phải là phanr ứng oxi hóa khử:
A.

NaHCO
3
; (NH
4
)
2
CO3;
Fe(OH)
3

B
.
NH
4
NO
3
; CaCO
3
;
Mg(OH)
2

C.

18

X là:
A.

H
2
N-CH
2
CH
2
COOH
B
.
(CH
3
)
2
CH-CH(NH
2
)-
COOH
C.

CH
3
CH(NH
2
)COOH
D

3
là :
A.

1
B
.
4
C
.
2
D
.
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status