báo cáo tiềm năng sinh khối từ phụ phẩm đậu phộng của thành phố hà nội - Pdf 12


L
ớp KTCN-K55
Page 1
Nguy
ễn Thị Thủy Anh

Báo cáo
TIỀM NĂNG SINH KHỐI TỪ PHỤ PHẨM ĐẬU PHỘNG
CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Peanut Crop Residues) L
ớp KTCN-K55
Page 2
Nguy
ễn Thị Thủy Anh
Gia Lâm 32.734,68

Mê Linh 32.734,68

Từ Liêm 32.734,68

Thanh Trì 32.734,68

Hà Đông 32.734,68

Thanh Xuân 32.734,68

Hoàng Mai 32.734,68

Hai Bà Trưng 32.734,68

Đống Đa 32.734,68

Cầu Giấy 32.734,68

Long Biên 32.734,68

Tây Hồ 32.734,68

Hoàn Kiếm 32.734,68

Ba Đình < 1.500

2.3 Thiết lập quan hệ sản lượng sinh khối và năng lượng điện có thể
sản xuất.
2.3.1 Thiết lập theo cự ly.

L
ớp KTCN-K55
Page 5
Nguy
ễn Thị Thủy Anh
Cự li
(km)
Năng lượng điện
(MWh)
25 8 101.8
50 40 487.07
75 68 089.93
100 119 064.87

Biểu đồ thế hiện quan hệ giữa năng lượng điện theo cự li

2.3.2 : Thiết lập theo khả năng có thể thu thập được nguồn Biomass
Obtainable
(%)
NLĐ khi cự
ly 25km
NLĐ khi cự
ly 50km
NLĐ khi cự
ly 75km
NLĐ khi cự
ly 100km
10 1620.36

8097.41

13617.99

23812.97

20 3240.72

16194.83

27235.97

47625.95

30 4861.08


70 11342.52

56681.89

95325.91

166690.81

80 12962.88

64779.31

108943.89

190503.79

90 14583.24

72876.72

122561.88

214316.76


100,000
150,000
200,000
250,000
10 20 30 40 50 60 70 80 90
Năng lượng điện
% năng lượng điện có thể đạt được
NLĐ khi cự ly 25km
NLĐ khi c

ly
50
km
NLĐ khi cự ly 75km
NLĐ khi cự ly 100km

L
ớp KTCN-K55
Page 8
Nguy
ễn Thị Thủy Anh

PHẦN 3 : KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
3.1 : Kết luận


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status