Đề thi học kỳ 1, môn vật lý lớp 11, đề 1 pot - Pdf 12

C2
C1
C3
ĐỀ THI HỌC KỲ I
MÔN: VẬT LÝ 11
ĐỀ: 1
Câu 1: Chọn câu không đúng. Vật dẫn cân bằng điện trong điện trường có:
A. cường độ điện trường bên trong vật bằng không. B. điện thế tại mỗi điểm trên bề mặt bằng nhau.
C. điện tích tập trung nhiều ở chỗ lồi, nhọn trên vật. D. cường độ điện trường bên ngoài vật bằng không.
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng.
A. Electron và nơtron có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu B. Electron và proton có cùng khối lượng
C. Electron và proton có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu D. Proton và nơtron có cùng điện tích
Câu 3: Điện dung của tụ điện phẳng:
A. Tăng hai lần khi phần điện tích đối diện giữa hai bản tụ điện tăng hai lần.
B. Giảm bốn lần khi phần diện tích đối diện giữa hai bản tụ điện giảm hai lần.
C. Tăng hai lần khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện tăng hai lần.
D. Giảm bốn lần khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện tăng hai lần.
Câu 4: Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm?
A. Điện tích B. Điện trường C. Cường độ điện trường D. Đường sức điện
Câu 5. Cho bộ tụ C
1
= 10µF; C
2
= 6µF; C
3
= 4µF mắc như hình vẽ.
Mắc hai đầu bộ tụ vào hiệu điện thế U = 24V. Điện tích của các tụ là
A. Q
1
= 16.10
-5

3
= 5.10
-5
C D. Q
1
= 12.10
-5
C; Q
2
= 7,2.10
-5
C; Q
3
= 4,8.10
-5
C
Câu 6: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 12cm, lực tương tác giữa chúng bằng
10N. Các điện tích đó bằng:
A. ± 2μC B. ± 3μC C. ± 4μC D. ± 5μC
Câu 7: Hai điện tích điểm q
1
= - q
2
= 3μC đặt lần lượt tại A và B cách nhau 20cm. Điện trường tổng hợp tại
trung điểm O của AB có:
A. độ lớn bằng không B. Hướng từ O đến B, E = 2,7.10
6
V/m
C. Hướng từ O đến A, E = 5,4.10
6

A.
r
I
3
E
=
B.
r
I
3
2E
=
C.
r
I
2
3E
=
D.
r
I
2
E
=
* Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện các đoạn dây nối. Biết R
1
=3Ω, R
2
=6Ω, R
3

túc búng ốn:
A. 0,0037K
-1
B. 0,00185 K
-1
C. 0,016 K
-1
D. 0,012 K
-1

Cõu 19: Mun m ng mt tm st cú din tớch tng cng 200cm
2
ngi ta dựng tm st lm catot ca bỡnh
in phõn ng dung dch CuSO
4
v anot l mt thanh ng nguyờn cht, cho dũng in 10A chy qua bỡnh
trong 2 gi 40 phỳt 50 giõy. Tỡm chiu dy ca lp ng bỏm trờn mt tm st. Bit A
Cu
= 64, n = 2, D =
8,9g/cm
3
: A. 1,6.10
-2
cm B. 1,8.10
-2
cm C. 2.10
-2
cm D. 2,2.10
-2
cm

= 1,5 (). D. E
b
= 12 (V); r
b
= 3 ().
Câu 24: Độ lớn của lực tơng tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
3
C. tỉ lệ nghịch với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 25: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R. Để
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 1 (). B. R = 2 (). C. R = 3 (). D. R = 4 ().
Câu 26: Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cờng độ dòng điện
trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cờng độ dòng điện
trong mạch là:
A. I = 3I. B. I = 2I. C. I = 2,5I. D. I = 1,5I.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đờng sức điện là không đúng?
A. Tại một điểm trong điện tờng ta có thể vẽ đợc một đờng sức đi qua.
B. Các đờng sức là các đờng cong không kín.
C. Các đờng sức không bao giờ cắt nhau.
D. Các đờng sức điện luôn xuất phát từ điện tích dơng và kết thúc ở điện tích âm.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hớng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn d-
ơng đi về catốt.
B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hớng của các electron đi về anốt và các iôn dơng đi
về catốt.
C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hớng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dơng đi
về catốt.

1
= 60 (V) và U
2
= 60 (V). B. U
1
= 15 (V) và U
2
= 45 (V).
C. U
1
= 45 (V) và U
2
= 15 (V). D. U
1
= 30 (V) và U
2
= 30 (V).
Câu 31: Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C
1
= 3 ( F) tích điện đến hiệu điện thế U
1
= 300 (V), tụ điện 2
có điện dung C
2
= 2 ( F) tích điện đến hiệu điện thế U
2
= 200 (V). Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai
tụ điện đó với nhau. Hiệu điện thế giữa các bản tụ điện là:
A. U = 200 (V). B. U = 260 (V). C. U = 300 (V). D. U = 500 (V).
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Khi hoà tan axit, bazơ hặc muối vào trong nớc, tất cả các phân tử của chúng đều bị phân li thành các iôn.
B. Số cặp iôn đợc tạo thành trong dung dịch điện phân không thay đổi theo nhiệt độ.
C. Bất kỳ bình điện phân nào cũng có suất phản điện.
D. Khi có hiện tợng cực dơng tan, dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật ôm.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Một vật dẫn nhiễm điện dơng thì điện tích luôn luôn đợc phân bố đều trên bề mặt vật dẫn.
B. Một quả cầu bằng đồng nhiễm điện âm thì vectơ cờng độ điện trờng tại điểm bất kì bên trong quả cầu
có hớng về tâm quả cầu.
C. Vectơ cờng độ điện trờng tại một điểm bên ngoài vật nhiễm điện luôn có phơng vuông góc với mặt vật
đó.
D. Điện tích ở mặt ngoài của một quả cầu kim loại nhiễm điện đợc phân bố nh nhau ở mọi điểm.
Câu 38: Hai điện tích q
1
= q
2
= 5.10
-16
(C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 (cm)
trong không khí. Cờng độ điện trờng tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:
A. E = 1,2178.10
-3
(V/m).
B. E = 0,6089.10
-3
(V/m).
C. E = 0,3515.10
-3
(V/m).
D. E = 0,7031.10
-3

điện tích điểm. Lực tơng tác giữa chúng là:
A. lực hút với F = 9,216.10
-12
(N).
B. lực đẩy với F = 9,216.10
-12
(N).
C. lực hút với F = 9,216.10
-8
(N).
D. lực đẩy với F = 9,216.10
-8
(N).
5
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status