HCSDL
1
NN
NN
CHƯƠNG
CHƯƠNG
4
4
Chuy
Chuy
ể
ể
n đ
n đ
ổ
ổ
i ERD th
i ERD th
à
à
nh c
nh c
á
á
c quan h
c quan h
ệ
ệ
HCSDL 2
NN
NN
ổ
i ki
i ki
ể
ể
u th
u th
ự
ự
c th
c th
ể
ể
thông
thông
thư
th
ư
ờ
ờ
ng (regular entity)
ng (regular entity)
Mỗi kiểu thực thể thông thường được
chuyển thành 1 quan hệ (bảng). Khoá
chính của kiểu thực thể trở thành khoá
chính của bảng. Các thuộc tính của kiểu
thực thể trở thành các cột của bảng
3
HCSDL 4
NN
ổ
i ki
i ki
ể
ể
u th
u th
ự
ự
c th
c th
ể
ể
thông
thông
thư
th
ư
ờ
ờ
ng (regular entity)
ng (regular entity)
Với thuộc tính phức hợp (ghép): các
thành phần sẽ được chuyển thành các
thuộc tính trong quan hệ
Với thuộc tính đa trị: thực thể sẽ được
chuyển thành 2 quan hệ
Một quan hệ chứa mọi thuộc tính trừ thuộc
tính đa trị
Một quan hệ có 2 thuộc tính: 1 khoá và 1
p (ph
ứ
ứ
c h
c h
ợ
ợ
p)
p)
6
CUSTOMER
CUSTOMER
Customer_ID Customer_Address
Customer_Name
CUSTOMER(Customer_ID, Customer_Name,Street, City, State)
Street
City
State
HCSDL 7
NN
NN
V
V
í
í
d
d
ụ
ụ
v
ớ
c 2: Chuy
c 2: Chuy
ể
ể
n đ
n đ
ổ
ổ
i ki
i ki
ể
ể
u th
u th
ự
ự
c th
c th
ể
ể
y
y
ế
ế
u
u
(weak entity)
(weak entity)
Mỗi thực thể yếu chuyển thành 1 quan
y
y
ế
ế
u
u
9
DEPENDENT
DEPENDENT
Employee_ID
Employee_Name
EMPLOYEE(Employee_ID, Employee_Name)
DEPENDENT( Dependent_Name, Employee_ID,
Date_Of_Birth, Gender)
Dependent_Name
Date_Of_Birth
Gender
Has
EMPLOYEE
EMPLOYEE
HCSDL 10
NN
NN
B
ư
B
ư
ớ
ớ
c 3: Chuy
NN
NN
11
Ví dụ về quan hệ 1-1
HCSDL 12
NN
NN
Bư
Bư
ớ
ớ
c 3: Chuy
c 3: Chuy
ể
ể
n đ
n đ
ổ
ổ
i m
i m
ố
ố
i liên k
i liên k
ế
ế
t 2 ngôi
t 2 ngôi
Với mối liên kết 1-M: thuộc tính xác định
Customer_Name
CUSTOMERS(Customer_ID, Customer_Name)
ORDERS ( Order_ID, Order_Date, Customer_ID)
Order_ID
Order_Date
CUSTOMERS
CUSTOMERS
SUBMIT
ORDERS
HCSDL 14
NN
NN
Bư
Bư
ớ
ớ
c 3: Chuy
c 3: Chuy
ể
ể
n đ
n đ
ổ
ổ
i m
i m
ố
ố
i liên k
i liên k
M
-
-
N
N
15
Material_ID
Cost
MATERIALs(Material_ID, Cost)
SUPPLIES(Material_ID, Vendor_ID,
Unit_Price)
VENDORS( Vendor_ID
, Vendor_Name)
Vendor_ID
Vendor_Name
MATERIALS
MATERIALS
Unit_Price
supplies
VENDORS
HCSDL 16
NN
NN
Bước 4: Chuyển đổi kiểu thực thể kết hợp
Một quan hệ mới được tạo ra để diễn tả cho
kiểu thực thể kết hợp
Nếu kiểu thực thể kết hợp không có thuộc tính
xác định riêng, khoá chính của quan hệ mới bao
gồm khoá chính của 2 quan hệ tương ứng với 2
kiểu thực thể có liên quan
ể
k
k
ế
ế
t h
t h
ợ
ợ
p
p
17
Customer_ID
Customer_Name
CUSTOMER(Customer_ID, Customer_Name, )
SHIPMENT(Shipment_No, Customer_ID, Vendor_ID,Date,…)
VENDOR( Vendor_ID, Address,…)
Vendor_ID
Address
CUSTOMER
CUSTOMER
Date
Shipment_No
VENDORS
SHIPMENT
HCSDL 18
NN
NN
Bư
Bư
V
V
í
í
d
d
ụ
ụ
19
EMPLOYEE
EMPLOYEE
Employee_ID
Birthdate
Name
Employee(Employee_ID, Name, BirthDate, Manager_ID)
Manages
HCSDL 20
NN
NN
Bư
Bư
ớ
ớ
c 5: chuy
c 5: chuy
ể
ể
n đ
n đ
ổ
m
ố
ố
i liên k
i liên k
ế
ế
t 1 ngôi M
t 1 ngôi M
-
-
N
N
21
ITEM
ITEM
Item_ID
Unit_Cost
Name
ITEM(Item_No, Name, Unit_Cost)
CONTAINS(Item_No, Component_No, Quantity)
Contains
Quantity
HCSDL 22
NN
NN
Bư
Bư
ớ
ớ
NN
Bư
Bư
ớ
ớ
c 6: chuy
c 6: chuy
ể
ể
n đ
n đ
ổ
ổ
i m
i m
ố
ố
i liên k
i liên k
ế
ế
t 3 ngôi
t 3 ngôi
Trường hợp 1:1:1:
“Mỗi kỹ sư dùng 1 case book khác nhau cho mỗi
project mà họ tham gia. Các kỹ sư không dùng
chung case book khi làm cùng 1 project”
Î 3 kiểu thực thể: Engineer, Project, CaseBook
Î Các phụ thuộc hàm:
Eng_No, Proj_No Æ Book_No
USE_CASEBOOK(Eng_No, Proj_No, Book_No,…)
ENGINEER
ENGINEER
PROJECT
PROJECT
Use_Casebook
HCSDL 25
NN
NN
V
V
í
í
d
d
ụ
ụ
v
v
ề
ề
quan h
quan h
ệ
ệ
3 ngôi 1:1:1
3 ngôi 1:1:1
3 khoá candidate:
Eng_No, Proj_No
Book_No, Proj_No