Bài tập thực hành môn Hệ quản trị cơ sơ dữ liệu - Pdf 12

HeCSDL
1
NN
NN
CHƯƠNG
CHƯƠNG
Chu
Chu


n h
n h
ó
ó
a
a
(Normalization)
(Normalization)
HeCSDL 2
NN
NN
N
N


i dung
i dung
 Định nghĩa chuẩn hóa
 Các dạng chuẩn hóa
2
HeCSDL 3



n h
n h
ó
ó
a
a
 Quá trình chuẩn hóa được thực hiện qua
nhiều bước. Mỗi bước tương ứng một dạng
chuẩn
 Các dạng chuẩn:
 Dạng chuẩn 1 (1NF – first normal form)
 Dạng chuẩn 2 (2NF- second normal form)
 Dạng chuẩn 3 (3NF – third normal form)
 Dạng chuẩn BCNF – Boyce Codd
4
HeCSDL 5
NN
NN
B
B


ng chưa chu
ng chưa chu


n h
n h

ng chưa chu
ng chưa chu


n h
n h
ó
ó
a
a
6
Repeating group
HeCSDL 7
NN
NN
D
D


ng chu
ng chu


n 1
n 1
(1NF
(1NF


first normal form)

 Cách 1: Điền dữ liệu vào các cột trống và
chọn khóa
 Cách 2:
 Tách thành các bảng nhằm xóa bỏ các
nhóm lặp lại
 Xác định khóa chính của các bảng
8
HeCSDL 9
NN
NN
Quan hệ Employee_Course
Emp_
Emp_
ID
ID
Name
Name
Dept_Nam
Dept_Nam
e
e
Salary
Salary
Course_
Course_
Title
Title
Date_
Date_
Complete

12/8/2003
110
110
C.Lureco
C.Lureco
Info System
Info System
43000
43000
SPSS
SPSS
C++
C++
1/12/2003
1/12/2003
2/6/2004
2/6/2004
190
190
L.Davis
L.Davis
Finance
Finance
55000
55000
150
150
S.Martin
S.Martin
Marketing

Title
Title
Date_
Date_
Complete
Complete
d
d
100
100
M.Simpson
M.Simpson
Marketing
Marketing
48000
48000
SPSS
SPSS
6/19/2001
6/19/2001
100
100
M.Simpson
M.Simpson
Marketing
Marketing
48000
48000
Surveys
Surveys

Info System
Info System
43000
43000
C++
C++
2/6/2004
2/6/2004
190
190
L.Davis
L.Davis
Finance
Finance
55000
55000
150
150
S.Martin
S.Martin
Marketing
Marketing
42000
42000
SPSS
SPSS
6/16/2002
6/16/2002
150
150

)
)
 Bảng Employee (Emp_ID, Name, Dept_Name )
 Bảng Course (Emp_ID, Course_Title, Date_Completed)
HeCSDL 12
NN
NN
Nhận xét
 Dạng chuẩn 1 có thể có các bất thường khi cập
nhật
 Ví dụ: trong lược đồ Employee_Course, sẽ có
các bất thường sau:
 Thêm 1 nhân viên mới chưa tham gia khóa học
nào Æ vi phạm quy luật bảo toàn thực thể
 Thay đổi tên phòngÆ phải thay đổi hàng loạt
thông tin này cho tất cả các nhân viên của
phòng đó
 Xóa 1 course mà chỉ có 1 nhân viên học, thông
tin course sẽ bị xóa theo
12
HeCSDL 13
NN
NN
A Table in the Report Format
A Table in the Report Format
13
Repeating group
HeCSDL 14
NN
NN

c h
c h
à
à
m đ
m đ


y đ
y đ


(Full functional dependency)
(Full functional dependency)
 XÆA là phụ thuộc hàm đầy đủ (A phụ
thuộc hàm đầy đủ vào X) nếu không tồn
tại Y ⊂ X để cho YÆA
 Ví dụ: quan hệ Employee_Course
 Khóa là Emp_ID,Course
 Emp_ID, Course Æ Grade là phụ thuộc
hàm đầy đủ
 Emp_ID, course Æ Name, Dept_Name là
phụ thuộc hàm không đầy đủ
Emp_ID, Course Æ Name, Dept_Name
Emp_ID Æ Name, Dept_Name
Emp_ID ⊂ {Emp_ID, Course }
15
HeCSDL 16
NN
NN



ng chu
ng chu


n 2
n 2
(2NF
(2NF


second Normal Form)
second Normal Form)
 Lược đồ quan hệ R ở dạng 2NF đối với tập
phụ thuộc hàm F nếu:
 R ở dạng chuẩn 1
 Mọi thuộc tính không khóa đều phụ
thuộc hàm đầy đủ vào mọi khóa của R
 Nếu quan hệ R chỉ có các khóa đơn thì
đương nhiên quan hệ này ở dạng chuẩn 2
17
HeCSDL 18
NN
NN
Bi
Bi
ế
ế
n đ



c
c
19
HeCSDL 20
NN
NN
Second Normal Form (2NF)
Second Normal Form (2NF)
Conversion Results
Conversion Results
20
HeCSDL 21
NN
NN
D
D


ng chu
ng chu


n 2
n 2
 Quan hệở2NF vẫn có thể có các bất thường khi
cập nhật
 Ví dụ: xét quan hệ EMPLOYEE đã ở chuẩn 2NF
 Khi thêm 1 loại công việc mới và lương giờ của

(Transitive dependency)
 XÆA được gọi là phụ thuộc bắc cầu nếu
tồn tại Y để cho
XÆY, YÆA, Y-/->X
Và A ∉ XY
 Nguyên nhân gây ra các bất thường khi
cập nhật bảng 2NF là do có các thuộc tính
không khóa phụ thuộc bắc cầu vào khóa
của quan hệ
22
HeCSDL 23
NN
NN
Ph
Ph


thu
thu


c b
c b


c c
c c


u

đối với tập phụ thuộc hàm F nếu R ở dạng
chuẩn 1 và mọi phụ thuộc hàm X->A với
A ∉ X thì X là 1 siêu khóa của R hoặc A là
1 thuộc tính khóa
24
HeCSDL 25
NN
NN
Bi
Bi
ế
ế
n đ
n đ


i th
i th
à
à
nh d
nh d


ng chu
ng chu


n 3
n 3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status