HTĐ
MBA1
MBA2
110kV
B
l
C
22kV
222
D
A
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA: HỆ THỐNG ĐIỆN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỒ ÁN MÔN HỌC RƠLE
Đề số:01
Họ tên sinh viên:
Lớp: Hệ: Đại học
ĐỀ BÀI:Tính toán bảo vệ rơle, vẽ sơ đồ phương thức bảo vệ cho đường dây 1&2. Cho sơ đồ
như hình vẽ.
I/ Các thông số.
1. Hệ thống: S
Nmax
= 2000MVA; S
Nmin
= 0.8 x S
Nmax
; X
0
= 0.8 x X
1
2. Trạm biến áp: S = 2x 15MVA; U
- Tính toán các thông số khởi động cho bảo vệ của các đường dây
- Xác định vùng bảo vệ của bảo vệ cắt nhanh và kiểm tra độ nhạy của bảo vệ
Ngày 17 tháng 12 năm 2012
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
Nguyễn Văn ĐạtHTĐ
MBA1
MBA2
110kV
B
l
C
22kV
222
D
A
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA: HỆ THỐNG ĐIỆN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỒ ÁN MÔN HỌC RƠLE
Đề số: 02
Họ tên sinh viên:
Lớp: Hệ: Đại học
ĐỀ BÀI: Tính toán bảo vệ rơle, vẽ sơ đồ phương thức bảo vệ cho đường dây 1&2. Cho sơ
đồ như hình vẽ.
I/ Các thông số.
1. Hệ thống: S
Nmax
= 2500MVA; S
−
II/ Nội dung.
3. Phần lý thuyết
- Nhiệm vụ và các yêu cầu cơ bản của bảo vệ Rơle
- Nguyên lý làm việc của các bảo vệ đã học
4. Phần tính toán
- Chọn BI
- Tính toán ngắn mạch
- Tính toán các thông số khởi động cho bảo vệ của các đường dây
- Xác định vùng bảo vệ của bảo vệ cắt nhanh và kiểm tra độ nhạy của bảo vệ
Ngày 17 tháng 12 năm 2012
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
Nguyễn Văn Đạt
HTĐ
MBA1
MBA2
110kV
B
l
C
22kV
222
D
A
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA: HỆ THỐNG ĐIỆN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỒ ÁN MÔN HỌC RƠLE
Đề số: 03
Họ tên sinh viên:
Lớp: Hệ: Đại học
p
*
13,5
t .T , sec
I 1
=
−
II/ Nội dung.
5. Phần lý thuyết
- Nhiệm vụ và các yêu cầu cơ bản của bảo vệ Rơle
- Nguyên lý làm việc của các bảo vệ đã học
6. Phần tính toán
- Chọn BI
- Tính toán ngắn mạch
- Tính toán các thông số khởi động cho bảo vệ của các đường dây
- Xác định vùng bảo vệ của bảo vệ cắt nhanh và kiểm tra độ nhạy của bảo vệ
Ngày 14 tháng 11 năm 2012
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
Nguyễn Văn Đạt
HTĐ
MBA1
MBA2
110kV
B
l
C
22kV
222
D
A
thứ tự không
1 12 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
2 12 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
*Đường dây 1: Phụ tải có P = 5 MW; Cosφ = 0,8
*Đường dây 2: Phụ tải có P = 5 MW; Cosφ = 0,8
*Đặc tính thời gian lam việc của rơle:
p
*
13,5
t .T , sec
I 1
=
−
II/ Nội dung.
7. Phần lý thuyết
- Nhiệm vụ và các yêu cầu cơ bản của bảo vệ Rơle
- Nguyên lý làm việc của các bảo vệ đã học
8. Phần tính toán
- Chọn BI
- Tính toán ngắn mạch
- Tính toán các thông số khởi động cho bảo vệ của các đường dây
- Xác định vùng bảo vệ của bảo vệ cắt nhanh và kiểm tra độ nhạy của bảo vệ
Ngày 14 tháng 11 năm 2012
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
Nguyễn Văn Đạt
HTĐ
MBA1
MBA2
110kV
= 115/23; U
K
% = 10,5
3. Đường dây:
Đường dây Dài(Km) Loại dây Tổng trở đơn vị
thứ tự thuận
Tổng trở đơn vị
thứ tự không
1 12 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
2 14 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
*Đường dây 1: Phụ tải có P = 7 MW; Cosφ = 0,8
*Đường dây 2: Phụ tải có P = 5 MW; Cosφ = 0,8
*Đặc tính thời gian lam việc của rơle:
p
*
13,5
t .T , sec
I 1
=
−
II/ Nội dung.
9. Phần lý thuyết
- Nhiệm vụ và các yêu cầu cơ bản của bảo vệ Rơle
- Nguyên lý làm việc của các bảo vệ đã học
10. Phần tính toán
- Chọn BI
- Tính toán ngắn mạch
- Tính toán các thông số khởi động cho bảo vệ của các đường dây
- Xác định vùng bảo vệ của bảo vệ cắt nhanh và kiểm tra độ nhạy của bảo vệ
Ngày 14 tháng 11 năm 2012
= 0.75 x X
1
2. Trạm biến áp: S = 2x 20MVA; U
1
/ U
2
= 115/23; U
K
% = 12,5
3. Đường dây:
Đường dây Dài(Km) Loại dây Tổng trở đơn vị
thứ tự thuận
Tổng trở đơn vị
thứ tự không
1 10 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
2 14 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
*Đường dây 1: Phụ tải có P = 5 MW; Cosφ = 0,85
*Đường dây 2: Phụ tải có P = 6 MW; Cosφ = 0,85
*Đặc tính thời gian lam việc của rơle:
p
*
13,5
t .T , sec
I 1
=
−
II/ Nội dung.
11. Phần lý thuyết
- Nhiệm vụ và các yêu cầu cơ bản của bảo vệ Rơle
- Nguyên lý làm việc của các bảo vệ đã học
Nmax
= 2300MVA; S
Nmin
= 0.8 x S
Nmax
; X
0
= 0.7 x X
1
2. Trạm biến áp: S = 2x 15MVA; U
1
/ U
2
= 115/23; U
K
% = 12,5
3. Đường dây:
Đường dây Dài(Km) Loại dây Tổng trở đơn vị
thứ tự thuận
Tổng trở đơn vị
thứ tự không
1 10 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
2 12 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
*Đường dây 1: Phụ tải có P = 6 MW; Cosφ = 0,85
*Đường dây 2: Phụ tải có P = 5 MW; Cosφ = 0,8
*Đặc tính thời gian lam việc của rơle:
p
*
13,5
t .T , sec
Đề số: 08
Họ tên sinh viên:
Lớp: Hệ: Đại học
ĐỀ BÀI: Tính toán bảo vệ rơle, vẽ sơ đồ phương thức bảo vệ cho đường dây 1&2. Cho sơ
đồ như hình vẽ.
I/ Các thông số.
1. Hệ thống: S
Nmax
= 1700MVA; S
Nmin
= 0.8 x S
Nmax
; X
0
= 0.8 x X
1
2. Trạm biến áp: S = 2x 15MVA; U
1
/ U
2
= 115/23; U
K
% = 12,5
3. Đường dây:
Đường dây Dài(Km) Loại dây Tổng trở đơn vị
thứ tự thuận
Tổng trở đơn vị
thứ tự không
1 12 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
2 10 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
22kV
222
D
A
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA: HỆ THỐNG ĐIỆN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỒ ÁN MÔN HỌC RƠLE
Đề số: 09
Họ tên sinh viên:
Lớp: Hệ: Đại học
ĐỀ BÀI: Tính toán bảo vệ rơle, vẽ sơ đồ phương thức bảo vệ cho đường dây 1&2. Cho sơ
đồ như hình vẽ.
I/ Các thông số.
1. Hệ thống: S
Nmax
= 2500MVA; S
Nmin
= 0.9 x S
Nmax
; X
0
= 0.8 x X
1
2. Trạm biến áp: S = 2x 15MVA; U
1
/ U
2
= 115/23; U
K
% = 12,5
HTĐ
MBA1
MBA2
110kV
B
l
C
22kV
222
D
A
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA: HỆ THỐNG ĐIỆN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỒ ÁN MÔN HỌC RƠLE
Đề số: 10
Họ tên sinh viên:
Lớp: Hệ: Đại học
ĐỀ BÀI: Tính toán bảo vệ rơle, vẽ sơ đồ phương thức bảo vệ cho đường dây 1&2. Cho sơ
đồ như hình vẽ.
I/ Các thông số.
1. Hệ thống: S
Nmax
= 2500MVA; S
Nmin
= 0.8 x S
Nmax
; X
0
= 0.85 x X
1
- Tính toán ngắn mạch
- Tính toán các thông số khởi động cho bảo vệ của các đường dây
- Xác định vùng bảo vệ của bảo vệ cắt nhanh và kiểm tra độ nhạy của bảo vệ
Ngày 14 tháng 11 năm 2012
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
Nguyễn Văn Đạt
HTĐ
MBA1
MBA2
110kV
B
l
C
22kV
222
D
A
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA: HỆ THỐNG ĐIỆN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỒ ÁN MÔN HỌC RƠLE
Đề số: 11
Họ tên sinh viên:
Lớp: Hệ: Đại học
ĐỀ BÀI: Tính toán bảo vệ rơle, vẽ sơ đồ phương thức bảo vệ cho đường dây 1&2. Cho sơ
đồ như hình vẽ.
I/ Các thông số.
1. Hệ thống: S
Nmax
= 2000MVA; S
−
II/ Nội dung.
21. Phần lý thuyết
- Nhiệm vụ và các yêu cầu cơ bản của bảo vệ Rơle
- Nguyên lý làm việc của các bảo vệ đã học
22. Phần tính toán
- Chọn BI
- Tính toán ngắn mạch
- Tính toán các thông số khởi động cho bảo vệ của các đường dây
- Xác định vùng bảo vệ của bảo vệ cắt nhanh và kiểm tra độ nhạy của bảo vệ
Ngày 14 tháng 11 năm 2012
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
Nguyễn Văn Đạt
HTĐ
MBA1
MBA2
110kV
B
l
C
22kV
222
D
A
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA: HỆ THỐNG ĐIỆN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỒ ÁN MÔN HỌC RƠLE
Đề số: 12
Họ tên sinh viên:
*Đặc tính thời gian lam việc của rơle:
p
*
13,5
t .T , sec
I 1
=
−
II/ Nội dung.
23. Phần lý thuyết
- Nhiệm vụ và các yêu cầu cơ bản của bảo vệ Rơle
- Nguyên lý làm việc của các bảo vệ đã học
24. Phần tính toán
- Chọn BI
- Tính toán ngắn mạch
- Tính toán các thông số khởi động cho bảo vệ của các đường dây
- Xác định vùng bảo vệ của bảo vệ cắt nhanh và kiểm tra độ nhạy của bảo vệ
Ngày 14 tháng 11 năm 2012
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
Nguyễn Văn Đạt
HTĐ
MBA1
MBA2
110kV
B
l
C
22kV
222
thứ tự thuận
Tổng trở đơn vị
thứ tự không
1 12 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
2 8 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
*Đường dây 1: Phụ tải có P = 6 MW; Cosφ = 0,85
*Đường dây 2: Phụ tải có P = 5 MW; Cosφ = 0,8
*Đặc tính thời gian lam việc của rơle:
p
*
13,5
t .T , sec
I 1
=
−
II/ Nội dung.
25. Phần lý thuyết
- Nhiệm vụ và các yêu cầu cơ bản của bảo vệ Rơle
- Nguyên lý làm việc của các bảo vệ đã học
26. Phần tính toán
- Chọn BI
- Tính toán ngắn mạch
- Tính toán các thông số khởi động cho bảo vệ của các đường dây
- Xác định vùng bảo vệ của bảo vệ cắt nhanh và kiểm tra độ nhạy của bảo vệ
Ngày 14 tháng 11 năm 2012
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
Nguyễn Văn Đạt
HTĐ
MBA1
/ U
2
= 115/23; U
K
% = 12,5
3. Đường dây:
Đường dây Dài(Km) Loại dây Tổng trở đơn vị
thứ tự thuận
Tổng trở đơn vị
thứ tự không
1 9 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
2 12 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
*Đường dây 1: Phụ tải có P = 7 MW; Cosφ = 0,85
*Đường dây 2: Phụ tải có P = 5 MW; Cosφ = 0,85
*Đặc tính thời gian lam việc của rơle:
p
*
13,5
t .T , sec
I 1
=
−
II/ Nội dung.
27. Phần lý thuyết
- Nhiệm vụ và các yêu cầu cơ bản của bảo vệ Rơle
- Nguyên lý làm việc của các bảo vệ đã học
28. Phần tính toán
- Chọn BI
- Tính toán ngắn mạch
- Tính toán các thông số khởi động cho bảo vệ của các đường dây
Nmax
; X
0
= 0.8 x X
1
2. Trạm biến áp: S = 2x 20MVA; U
1
/ U
2
= 115/23; U
K
% = 12,5
3. Đường dây:
Đường dây Dài(Km) Loại dây Tổng trở đơn vị
thứ tự thuận
Tổng trở đơn vị
thứ tự không
1 10 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
2 12 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
*Đường dây 1: Phụ tải có P = 5 MW; Cosφ = 0,85
*Đường dây 2: Phụ tải có P = 5 MW; Cosφ = 0,8
*Đặc tính thời gian lam việc của rơle:
p
*
13,5
t .T , sec
I 1
=
−
II/ Nội dung.
đồ như hình vẽ.
I/ Các thông số.
1. Hệ thống: S
Nmax
= 2000MVA; S
Nmin
= 0.75 x S
Nmax
; X
0
= 0.75 x X
1
2. Trạm biến áp: S = 2x 15MVA; U
1
/ U
2
= 115/23; U
K
% = 10,5
3. Đường dây:
Đường dây Dài(Km) Loại dây Tổng trở đơn vị
thứ tự thuận
Tổng trở đơn vị
thứ tự không
1 10 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
2 8 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
*Đường dây 1: Phụ tải có P = 4 MW; Cosφ = 0,85
*Đường dây 2: Phụ tải có P = 5 MW; Cosφ = 0,8
*Đặc tính thời gian lam việc của rơle:
p
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA: HỆ THỐNG ĐIỆN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỒ ÁN MÔN HỌC RƠLE
Đề số: 17
Họ tên sinh viên:
Lớp: Hệ: Đại học
ĐỀ BÀI: Tính toán bảo vệ rơle, vẽ sơ đồ phương thức bảo vệ cho đường dây 1&2. Cho sơ
đồ như hình vẽ.
I/ Các thông số.
1. Hệ thống: S
Nmax
= 2500MVA; S
Nmin
= 0.75 x S
Nmax
; X
0
= 0.8 x X
1
2. Trạm biến áp: S = 2x 20MVA; U
1
/ U
2
= 115/23; U
K
% = 12,5
3. Đường dây:
Đường dây Dài(Km) Loại dây Tổng trở đơn vị
thứ tự thuận
Tổng trở đơn vị
B
l
C
22kV
222
D
A
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA: HỆ THỐNG ĐIỆN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỒ ÁN MÔN HỌC RƠLE
Đề số: 18
Họ tên sinh viên:
Lớp: Hệ: Đại học
ĐỀ BÀI: Tính toán bảo vệ rơle, vẽ sơ đồ phương thức bảo vệ cho đường dây 1&2. Cho sơ
đồ như hình vẽ.
I/ Các thông số.
1. Hệ thống: S
Nmax
= 2000MVA; S
Nmin
= 0.75 x S
Nmax
; X
0
= 0.8 x X
1
2. Trạm biến áp: S = 2x 20MVA; U
1
/ U
2
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
Nguyễn Văn Đạt
HTĐ
MBA1
MBA2
110kV
B
l
C
22kV
222
D
A
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA: HỆ THỐNG ĐIỆN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỒ ÁN MÔN HỌC RƠLE
Đề số: 19
Họ tên sinh viên:
Lớp: Hệ: Đại học
ĐỀ BÀI: Tính toán bảo vệ rơle, vẽ sơ đồ phương thức bảo vệ cho đường dây 1&2. Cho sơ
đồ như hình vẽ.
I/ Các thông số.
1. Hệ thống: S
Nmax
= 2400MVA; S
Nmin
= 0.75 x S
Nmax
; X
- Nguyên lý làm việc của các bảo vệ đã học
38. Phần tính toán
- Chọn BI
- Tính toán ngắn mạch
- Tính toán các thông số khởi động cho bảo vệ của các đường dây
- Xác định vùng bảo vệ của bảo vệ cắt nhanh và kiểm tra độ nhạy của bảo vệ
Ngày 14 tháng 11 năm 2012
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
Nguyễn Văn Đạt
HTĐ
MBA1
MBA2
110kV
B
l
C
22kV
222
D
A
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA: HỆ THỐNG ĐIỆN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỒ ÁN MÔN HỌC RƠLE
Đề số: 20
Họ tên sinh viên:
Lớp: Hệ: Đại học
ĐỀ BÀI: Tính toán bảo vệ rơle, vẽ sơ đồ phương thức bảo vệ cho đường dây 1&2. Cho sơ
đồ như hình vẽ.
I/ Các thông số.
t .T , sec
I 1
=
−
II/ Nội dung.
39. Phần lý thuyết
- Nhiệm vụ và các yêu cầu cơ bản của bảo vệ Rơle
- Nguyên lý làm việc của các bảo vệ đã học
40. Phần tính toán
- Chọn BI
- Tính toán ngắn mạch
- Tính toán các thông số khởi động cho bảo vệ của các đường dây
- Xác định vùng bảo vệ của bảo vệ cắt nhanh và kiểm tra độ nhạy của bảo vệ
Ngày 14 tháng 11 năm 2012
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
Nguyễn Văn Đạt
HTĐ
MBA1
MBA2
110kV
B
l
C
22kV
222
D
A
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA: HỆ THỐNG ĐIỆN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
2 12 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
*Đường dây 1: Phụ tải có P = 6 MW; Cosφ = 0,85
*Đường dây 2: Phụ tải có P = 5 MW; Cosφ = 0,85
*Đặc tính thời gian lam việc của rơle:
p
*
13,5
t .T , sec
I 1
=
−
II/ Nội dung.
41. Phần lý thuyết
- Nhiệm vụ và các yêu cầu cơ bản của bảo vệ Rơle
- Nguyên lý làm việc của các bảo vệ đã học
42. Phần tính toán
- Chọn BI
- Tính toán ngắn mạch
- Tính toán các thông số khởi động cho bảo vệ của các đường dây
- Xác định vùng bảo vệ của bảo vệ cắt nhanh và kiểm tra độ nhạy của bảo vệ
Ngày 14 tháng 11 năm 2012
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
Nguyễn Văn Đạt
HTĐ
MBA1
MBA2
110kV
B
l
% = 10,5
3. Đường dây:
Đường dây Dài(Km) Loại dây Tổng trở đơn vị
thứ tự thuận
Tổng trở đơn vị
thứ tự không
1 10 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
2 12 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
*Đường dây 1: Phụ tải có P = 5 MW; Cosφ = 0,85
*Đường dây 2: Phụ tải có P = 6 MW; Cosφ = 0,85
*Đặc tính thời gian lam việc của rơle:
p
*
13,5
t .T , sec
I 1
=
−
II/ Nội dung.
43. Phần lý thuyết
- Nhiệm vụ và các yêu cầu cơ bản của bảo vệ Rơle
- Nguyên lý làm việc của các bảo vệ đã học
44. Phần tính toán
- Chọn BI
- Tính toán ngắn mạch
- Tính toán các thông số khởi động cho bảo vệ của các đường dây
- Xác định vùng bảo vệ của bảo vệ cắt nhanh và kiểm tra độ nhạy của bảo vệ
Ngày 14 tháng 11 năm 2012
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
1
2. Trạm biến áp: S = 2x 15MVA; U
1
/ U
2
= 115/23; U
K
% = 10,5
3. Đường dây:
Đường dây Dài(Km) Loại dây Tổng trở đơn vị
thứ tự thuận
Tổng trở đơn vị
thứ tự không
1 9 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
2 10 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
*Đường dây 1: Phụ tải có P = 7 MW; Cosφ = 0,85
*Đường dây 2: Phụ tải có P = 6 MW; Cosφ = 0,8
*Đặc tính thời gian lam việc của rơle:
p
*
13,5
t .T , sec
I 1
=
−
II/ Nội dung.
45. Phần lý thuyết
- Nhiệm vụ và các yêu cầu cơ bản của bảo vệ Rơle
- Nguyên lý làm việc của các bảo vệ đã học
46. Phần tính toán
= 2500MVA; S
Nmin
= 0.75 x S
Nmax
; X
0
= 0.8 x X
1
2. Trạm biến áp: S = 2x 15MVA; U
1
/ U
2
= 115/23; U
K
% = 12,5
3. Đường dây:
Đường dây Dài(Km) Loại dây Tổng trở đơn vị
thứ tự thuận
Tổng trở đơn vị
thứ tự không
1 8 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
2 9 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
*Đường dây 1: Phụ tải có P = 7 MW; Cosφ = 0,85
*Đường dây 2: Phụ tải có P = 6 MW; Cosφ = 0,85
*Đặc tính thời gian lam việc của rơle:
p
*
13,5
t .T , sec
I 1
Họ tên sinh viên:
Lớp: Hệ: Đại học
ĐỀ BÀI: Tính toán bảo vệ rơle, vẽ sơ đồ phương thức bảo vệ cho đường dây 1&2. Cho sơ
đồ như hình vẽ.
I/ Các thông số.
1. Hệ thống: S
Nmax
= 1900MVA; S
Nmin
= 0.8 x S
Nmax
; X
0
= 0.8 x X
1
2. Trạm biến áp: S = 2x 20MVA; U
1
/ U
2
= 115/23; U
K
% = 12,5
3. Đường dây:
Đường dây Dài(Km) Loại dây Tổng trở đơn vị
thứ tự thuận
Tổng trở đơn vị
thứ tự không
1 6 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
2 8 AC-95 0,27 + j0,39 0,48 +j0,98
*Đường dây 1: Phụ tải có P = 7 MW; Cosφ = 0,85