giải đáp các dạng bài tập địa lý 12 theo chủ đề - Pdf 12



Phần thứ hai
GIẢI ĐÁP CÁC DẠNG BÀI TẬP ĐỊA LÍ 12 THEO CHỦ ĐỀ
Chủ đề 1
VẼ - PHÂN TÍCH – NHẬN XÉT BIỂU ĐỒ
I. HƯỚNG DẪN CÁCH VẼ CÁC DẠNG BIỀU ĐỒ
- Khi tiến hành vẽ biểu đồ cần đảm bảo ba nguyên tắc chung nhất: đảm bảo tính
chính xác, đảm bảo tính trực quan, đảm bảo tính thẩm mỹ.
- Trong quá trình vẽ biểu đồ cần chú ý:
+ Vẽ biểu đồ chỉ sử dụng một màu mực (không được dùng viết đỏ và viết chì).
+ Xem kỹ đơn vị mà đề bài cho (đơn vị thực tế hay đơn vị %)
+ Nếu cần có thể chuyển đơn vị thích hợp, tính toán chính xác.
+ Vẽ biểu đồ sạch sẽ, theo thứ tự của đề bài.
+ Ký hiệu rõ ràng, ghi số liệu và chú thích đầy đủ.
+ Ghi tựa đề cho biểu đồ đã vẽ
- Các loại biểu đồ phổ biến:
+ Biểu đồ hình tròn: biểu đồ hình tròn đơn, biểu đồ hình tròn có bán kính khác
nhau (có từ hai biểu đồ hình tròn trở lên)
+ Biểu đồ hình cột: biểu đồ cột đơn, biểu đồ cột ghép cùng đơn vị, biểu đồ cột
ghép khác đơn vị, biểu đồ thanh ngang, biểu đồ cột chồng.
+ Biểu đồ dạng đường: biểu đồ có một đường hoặc nhiều đường vẽ theo giá trị
tuyệt đối, biểu đồ có một đường hoặc nhiều đường vẽ theo giá trị tương đối.
+ Biểu đồ kết hợp: biểu đồ kết hợp giữa cột và đường, biểu đồ kết hợp giữa cột và
tròn.
+ Biểu đồ miền: biểu đồ miền thể hiện cơ cấu, biểu đồ miền thể hiện giá trị tuyệt
đối.
 Biểu đồ hình tròn
a. Mục đích
Thể hiện cơ cấu thành phần của một đối tượng địa lí nhất định với số năm ít (từ 1
– 3 năm), đơn vị thể hiện trên biểu đồ được tính bằng phần trăm %

58,4 64
Từ 60 tuổi trở lên 8,1 9
- Biểu đồ  Biểu đồ hình cột
a. Mục đích
- Thể hiện động thái của sự phát triển, hoặc so sánh quy mô giữa các đối tượng địa lí.
- Thể hiện cơ cấu thành phần của một tổng thể (Biểu đồ cột chồng).
b. Chú ý cách vẽ
- Biểu đồ hình cột thể hiện trên một hệ trục tọa độ: trục tung thể hiện giá trị các đại
lượng (đơn vị), trục hoành thể hiện thời gian (năm).
- Chiều rộng các cột bằng nhau, chiều cao các cột tương ứng với các giá trị của các
đại lượng.
- Cột đầu tiên cách trục tung một khoảng nhất định, khoảng cách giữa các cột tỉ lệ
tương ứng với thời gian trên trục hoành
- Đỉnh cột ghi chỉ số, chân cột ghi thời gian (năm)
- Có chú thích cho các cột rõ ràng.
c. Các loại biểu đồ hình cột
*Biểu đồ cột đơn.
- Bảng số liệu: THU NHẬP BÌNH QUÂN THEO ĐẦU NGƯỜI GIỮA CÁC VÙNG

Đồng bằng sông Hồng 210 268,8 379,9
Đông Bắc 210 197 265,7
Tây Bắc 280,3 353,1 488,2
Bắc Trung Bộ 212,4 235,4 317,1
Nam Trung Bộ 252,8 305,8 414,9
Tây Nguyên 344,7 244 390,2
Đông Nam Bộ 527,8 619,7 833
Đồng bằng sông Cửu Long 342,1 371,3 471,1 Năm Dân số (triệu người) Sản lượng lương thực
(triệu tấn)
1980 53,7 14,4
1985 59,9 17,8
1990 61,1 21,5
1995 72,0 27,6
2000 77,7 35,5
2005 83,1 39,6
- Biểu đồ
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN DÂN SỐ VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA NƯỚC
TA GIAI ĐOẠN 1980 – 2005
*Biểu đồ cột chồng
- Bảng số liệu:
SỰ THAY ĐỔI VỀ PHÂN BỐ DÂN CƯ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN
NƯỚC TA THỜI KÌ 1990 – 2005
Đơn vị %
năm Thành thị Nông thôn
1990 19,5 80,5
1995 20,8 79,2
2000 24,2 75,8

(đơn vị theo giá trị tuyệt đối) hoặc thể hiện tốc độ tăng trưởng (đơn vị theo giá trị
tương đối là %), trục hoành là năm
- Có khoảng cách năm tương ứng, năm đầu tiên nằm trên trục tung. Nếu vẽ tốc độ
tăng trưởng thì thường xuất phát từ 100.
- Có kí hiệu chú thích rõ ràng
- Biểu đồ có nhiều đại lượng thì phải được đổi ra cùng một đơn vị
c. Các loại biểu đồ dạng đường
*Biểu đồ có một đường vẽ theo giá trị tuyệt đối.
- Bảng số liệu
TÌNH HÌNH TĂNG DÂN SỐ Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1980 – 2005
Năm Dân số (triệu người)
1980 53,7
1985 59,9
1990 61,1
1995 72,0
2000 77,7
2005 83,1
- Biểu đồ
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TÌNH HÌNH TĂNG DÂN SỐ Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN
1980 – 2005
- Bảng số liệu:
Năm Dân số (triệu người) Sản lượng lương thực
(triệu tấn)
1980 53,7 14,4
1985 59,9 17,8
1990 61,1 21,5
1995 72,0 27,6
2000 77,7 35,5
2000 183,2 165,7 182,1 325,5 121,4 132,1
2005 217,5 191,8 256,8 382,3 158,0 142,3
- Biểu đồ
 Biểu đồ kết hợp
a. Mục đích
Thể hiện tính trực quan khi vẽ hai hoặc ba đại lượng địa lí
b. Chú ý cách vẽ
- Nếu kết hợp biểu độ cột và đường, phải dựng hệ trục có hai trục tung với hai đơn vị
khác nhau. Vẽ theo từng đại lượng một.
- Nếu kết hợp giữa biểu đồ cột và tròn, khôn cần hệ trục tọa độ.
- Có chú thích rõ ràng.
- Nguyên lí vẽ các biểu đồ cột, đường, tròn.
c. Các loại biểu đồ kết hợp
*Biểu đồ kết hợp giữa cột và đường
- Bảng số liệu
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ TRONG DÂN SỐ CẢ
NƯỚC THỜI KÌ 1990 – 2005 năm Số dân thành thị (triệu
người)
Tỉ lệ % dân thành thị
trong dân số cả nước
1990 12,9 19,5
1995 14,9 20,8
2000 18,8 24,2
2003 20,9 25,8
2005 22,3 26,9

- Biểu đồ


- Biểu đồ BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU
VỰC KINH TẾ NƯỚC TA THỜI KÌ 1991 – 2005
*Biểu đồ miền thể hiện giá trị tuyệt đối
- Bảng số liệu
DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO CÁC VỤ MÙA NƯỚC TA THỜI KÌ 1990 –
2005
Đơn vị: nghìn ha
Diện tích các vụ lúa Năm
Đông xuân Hè thu Mùa
1985 1765 857 3082
1990 2074 1216 2753
1995 2381 1586 2631
2000 3013 2292 2360
2005 2942 2349 2038
- Biểu đồ
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO CÁC VỤ MÙA NƯỚC
TA THỜI KÌ 1990 – 2005

II. HƯỚNG DẪN THAO TÁC LỰA CHỌN BIỂU ĐỒ THÍCH HỢP
Phần bài tập trong các đề thi đại học, cao đẳng thường không chỉ rõ cho học sinh
vẽ loại biểu đồ gì mà chỉ yêu cầu học sinh lựa chọn biểu đồ thích hợp nhất để vẽ. Biểu đồ
thích hợp nhất là biểu đồ thể hiện được tính chính xác theo yêu cầu của bảng số liệu, có
tính trực quan cao thời gian vẽ nhanh.
Vì vây, cần lưu ý một số điểm sau đây:
- Trường hợp bảng số liệu vừa có thể vẽ được biểu đồ cột chồng và biểu đồ miền thi
xem nếu có số năm ít (2 – 3 năm) thì vẽ biểu đồ cột chồng; nếu số năm nhiều hơn

Năng suất =
Bình quân đất trên
người
M
2
/người
Bình quân đất =
Bình quân thu nhập USD/người
Bình quân thu nhập =
4
Bình quân sản
lượng lương thực
Kg/người
Bình quân sản lượng =
5 Từ % tính giá trị
tuyệt đối
Theo số liệu gốc Lấy tổng thể × số %
6 Tính % %
× 100
7 Lấy năm gốc 100%
tính các năm kế
tiếp
% Số thực của năm sau nhân 100 rồi
chia số thực của năm gốc.
(Năm gốc là năm đầu trong bảng
thống kê)
8 Gia tăng dân số Triệu người D8 = D7 + (D7.Tg%)
D8 là dân số năm 2008
D7 là dân số năm 2007
IV. MỘT SỐ GỢI Ý KHI NHẬN XÉT BIỂU ĐỒ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status