Tổng hợp bài tập kế toán hành chính sự nghiệp (có đáp án) - Pdf 12

Đây là bài tập thầy giáo giao cho, bắt nộp viết tay mệt gần xỉu, gửi các bạn tham khảo:
Đây là bài tập kế toán hành chính sự nghiệp thầy giáo giao về nhà, vì làm phải viết tay
nên không có đáp án cho các bạn được, gửi các bạn tham khảo:
BÀI TẬP THỰC HÀNH KE TOAN HCSN
Chương I: Kế toán vốn bằng tiền
Bài 1: Trích tình hình thu chi tiền mặt tại Trường Đại Học tháng 2/N như sau: (đơn vị
tính: 1000 đ)
I. Số dư đầu tháng 2/N:
Tk 111: 32.000
II. Trong tháng 2/N có một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
1. Phiếu thu số 09 ngày 01/2: Rút dự toán ngân sách ( chi hoạt động) về nhập quỹ tiền
mặt: 42.000, người nộp tiền là anh Hoàng Tâm thủ quỹ.
2. Phiếu chi số 16 ngày 3/2 : mua vật liệu nhập kho : 5000
3. Phiếu thu số 10 ngày 4/2: thu học phí của sinh viên : 25.000
4. Phiếu chi số 17 ngày 10/2: tạm ứng tiền cho ông Nguyễn Văn B, cán bộ phòng hành
chính đi công tác: 2.000
5. Phiếu chi số 18 ngày 12/2 : Thanh toán tiền điện thoại tháng 1/N : 1.500
6. Phiếu chi số 19 ngày 16/2: Chi xăng xe, lệ phí đường : 700
7. Phiếu thu số 11 ngày 18/2 : Thu tiền bồi thường mất tài sản đã xử lý tháng trước:
400.
8. Phiếu chi số 20 ngày 20/2: Chi thanh toán lương cho cán bộ viên chức:
78.000( Trong đó lương cơ bản : 48.000, phụ cấp lương : 2.000, thu nhập chia thêm từ
số tiết kiệm chi: 28.000)
9. Biên bản kiểm kê quỹ số 01 ngày 28/2 phát hiện thiếu 250, chưa rõ nguyên nhân.
Yêu cầu:
1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2. Lap chứng từ ghi sổ, vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ, vào sổ quy TM, sổ cái Tk tiền
mặt.
Bài 2:
Tại đơn vị HCSN X, trong tháng 4/N có một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
(đơn vị tính: 1.000 đ)

1.800, vật liệu B phục vụ công tác quản lý hành chính, số lượng: 200
5. Mua vật liệu chưa thanh toán: vật liệu A số lượng 4.000, số tiền: 48.400, vật liệu B,
số lượng: 200, số tiền 6.000 ( Phiếu nhập kho số 14 ngày 20/4/N)
6. Phiếu xuất kho số 10 ngày 25/4/N xuất vật liệu A phục vụ chuyên môn, SL: 4.000,
vật liệu B phục vụ công tác quản lý hành chính, số lượng: 200
7. Xuất quỹ tiền mặt trả tiền vận chuyển vật liệu: 400
8. Cấp trên cấp kinh phí bằng vật liệu, trị giá ghi trong biên bản cấp vật liệu A: 12.500,
vật liệu B: 9.140 kèm phiếu nhập số 15 ngày 26/4 vật liệu A, số lượng: 1.000, vật liệu
B, số lượng : 300
Yêu cầu:
1-Tính giá thực tế vật liệu xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền cuối kỳ,
bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập, nhập trước, xuất trước, nhập sau ,xuất trước.
2- Mở sổ chi tiết NVL theo cách tính BQ gia quyền cuối kỳ và sổ chi tiết theo cách tính
BQ gia quyền sau mỗi lần nhập
CHƯƠNG III: TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Trích một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 1/N tại đơn vị hành chính SN H
như sau: (đơn vị tính: 1.000 đ):
Bài 1:
I.Số dư đầu kỳ:
TK 211: 1.750.000
TK 213: 795.000
TK 466: 800.000
II Trong tháng có một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Ngày 7/1 biên bản bàn giao tài sản cố định số 01: Nhận kinh phí hoạt động cấp trên
cấp bằng một ô tô 4 chỗ hiệu TOYOTA, trị giá: 500.000
2. Ngày 9/1 đơn vị mua phần mềm kế toán trị giá 22.000( cả thuế giá trị gia tăng 10%)
chưa trả tiền nhà cung cấp.
3. Ngày 12/1 bộ phận xây dựng cơ bản bàn giao một nhà văn phòng trị giá 560.000,
trong dó đã quyết toán vào kinh phí năm trước là 500.000. Tài sản cố định này được
đầu tư từ nguồn kinh phí hoạt động.

20%, năm đưa vào sử dụng: 2005
5. Mua máy phát điện( số hiệu 024) nguyên giá: 180.000, thời gian sử dụng 10 năm,
bàn giao phòng quản trị thiết bị ngày 10/04/2007.
6. Bộ phận xây dựng cơ bản bàn giao nhà bảo tàng ( số hiệu 025), nguyên giá:
6.000.000, thời gian sử dụng 20 năm, bàn giao ngày 28/06/2007.
Yêu cầu
1. Tính hao mòn TSCĐ năm 2006( lập bảng tính hao mòn)
2. Định khoản số hao mòn năm 2006.
CHƯƠNG IV: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THANH TOÁN
Bài 1:
Tại đơn vị HCSN có tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, nộp thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ, trong tháng 2/N có một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh(đơn vị
tính: 1.000 đ)
I Số dư đầu kỳ:
TK 311: 67.200
TK 3111( CTy Y): 66.000
TK 3118: 1200
II Trích một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ:
1. Xuất kho sản phẩm A bán cho công ty H, tổng giá thanh toán: 99.000, trong đó thuế
GTGT 9.000, công ty H chưa thanh toán.
2. Ngày 03/2 Cty Y Trả lại một số hàng mua ngày 30/1 vì lý do không đúng quy cách,
trị gía hàng trả lại: 2.640, trong đó thuế GTGT: 240, đơn vị đồng ý ghi giảm số phải thu
Cty Y( chứng từ số 16 ngày 10/2)
3. Ngày 28/2 kiểm kê quỹ phát hiện thiếu 650 chưa rõ nguyên nhân.
4. Ngày 28/2 nhận được giấy báo có của ngân hàng, CTy H thanh toán toàn bộ số tiền
hàng đã mua trong tháng.
5. Giấy báo có của ngân hàng số 48 ngày 28/2, Cty Y trả nợ tiền mua hàng, số tiền:
63.360
6. Phiếu thu, thu tiền bồi thường mất tài sản đã xử lý tháng trước: 1.200
Yêu cầu:

3. Vay ngân hàng mua một máy chụp X quang đưa vào sử dụng ở phòng khám khoa
nội trị giá 100.000( kèm theo kế ước vay số 02, thời hạn vay 2 năm, trả lãi và gốc khi
hết hạn)
4. Giấy báo nợ chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ cho Cty Dược phẩm: 76.000
5. Nhận thông báo nộp phạt do đơn vị vi phạm hợp đồng thuê tài sản, số tiền phạt:
1.200
6. Rút dự toán ngân sách chuyển khoản trả nợ cho bên nhận thầu sửa chữa lớn: 18.000
7. phiếu chi, nộp tiền phạt vi phạm hợp đồng thuê tài sản: 12.000
8. Biên bản kiểm kê kho thuốc, một số thuốc thừa chưa rõ nguyên nhân trị giá: 5.000
9. Quyết định của ban giám đốc bổ sung số thuốc thừa vào nguồn kinh phí hoạt động:
5.000
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Bài 4:
Trích một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 4/N tại đơn vị X như sau(ĐVT:
1000đ)
1. Ngày 03/4 tính lương và các khoản phụ cấp phải trả công nhân viên chức: 29.500
trong đó lương chính: 24.000, phụ cấp: 5.500
2. Ngày 04/4 rút dự toán chi về nhập quỹ tiền mặt: 30.000
3. Ngày 15/4 thanh toán tiền lương, phụ cấp tháng 4 cho cán bộ công nhân viên sau
khi đã trừ 5% BHXH, 1% BHYT.
4. Trích BHYT, BHXH theo tỷ lệ quy định tính vào chi phí.
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
Bài 5:
Có tài liệu kế toán tại cơ quan hành chính K(ĐVT: 1.000đ)
I. Số dư đầu tháng 12/N của TK 337: 65.000
Trong đó:
Tk 337.1: 15.000
TK 337.2: 50.000
TK 241: 65.000( Chi tiết TK 241.2: 50.000, TK 241.3: 15.000)
II. Tháng 12/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2. Vào sổ chi tiết các tài khoản 342.
CHƯƠNG V:
KẾ TOÁN NGUỒN KINH PHÍ, CÁC KHOẢN THU
VÀ SỬ DỤNG NGUỒN KINH PHÍ
Bài 1: Có tài liệu kế toán đơn vị được giao quản lý vốn dự án nuôi tôm nước lợ(ĐVT:
1.000đ)
1. Nhận được giấy báo có của ngân hàng cấp trên cấp vốn làm vốn vay: 500.000
2. Chuyển tiền gửi ngân hàng cho 10 đối tượng vay vốn theo Hợp đồng vay số 01:
500.000 ( kèm theo kế ước vay).
3. Định kỳ thu lãi cho vay vốn theo hợp đồng vay: 7.500( Kèm phiếu thu)
4. Hết hạn, có 8 đối tượng vay vốn trả nợ vay và lãi vay kỳ cuối: 406.000( trong đó lãi
vay: 6.000) bằng tiền mặt
5.Chuyển số nợ của một hộ gia đình vay vốn đến hạn chưa trả sang nợ quá hạn, gốc
vay: 50.000, lãi vay kỳ cuối: 750, lãi trong thời gian quá hạn: 0.6 %.
6. Có một hộ gia đình bị thiệt hại do thiên tai chuyển sang khoản nợ chờ xử lý: 50.000
7. Sau nợ 1 tháng, hộ vay vốn trả số nợ quá hạn và lãi vay quá hạn bằng tiền mặt.
8. Số lãi thu được về cho vay vốn bổ sung nguồn kinh phí hoạt động 50 %, bổ sung
nguồn kinh phí dự án 50 %.
Yêu cầu:
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.
Bài 2:
Có tài liệu kế toán tại Trường Đại học X như sau:
1. Phiếu chi: chi trả tiền sửa chữa ô tô con: 1.200.000
2. Xuất quỹ tiền mặt mua văn phòng phẩm đưa vào sử dụng ngay: 850.000.
3. Xuất kho vật liệu, dụng cụ trang bị cho các phòng ban: 950.000
4. Báo cáo thanh toán tạm ứng của Nguyễn Văn A, thanh toán tiền công tác phí:
- Tiền tàu xe: 300.000
- Tiền thuê phòng nghỉ: 680.000
- Tiền lưu trú: 630.000

3. Phiếu chi số 12 ngày 6/1, chi công tác phí cho cán bộ quản lý dự án:1.200
4. Phiếu chi số 13, chi tạm ứng cho đội thực hiện dự án: 60.000
5. Rút dự toán chuyển khoản mua xi măng, sắt thép sử dụng cho dự án : 80.000
6. Tiền lương phụ cấp phải trả cho cán bộ thực hiện dự án: 6.000, các khoản trích theo
lương: 1020
7. Báo cáo thanh toán tạm ứng của các đội kèm theo chứng từ gốc: ư
- Chi trả tiền thuê dân công: 34.000
- Chi trả tiền mua cuốc, xẻng, mai: 6.000
- Chi khác: 1.200
Yêu cầu:
- Định khoản các nghiệp vụ phát sinh
- Vào sổ S 63- H
Bài 4:
Có tài liệu kế toán tại Cục Đo đạc Ảnh địa hình X như sau: (ĐVT: 1.000đ)
1.Nhận quyết định giao dự toán kinh phí đơn đặt hàng của 20.000 ha ảnh địa hình quy
hạch, đơn giá 100/1ha, số tiền: 2.000.000
2. Tổng hợp giấy rút dự toán ngân sách kinh phí đơn đặt hàng kiêm lĩnh tiền mặt về
nhập quỹ: 1.900.000
3. Tổng hợp phiếu chi tiền mặt chi tạm ứng cho các đội thực hiện theo đơn đặt hàng:
1.500.000
4. Giấy rút dự toán chi ngân sách theo đơn đặt hàng chuyển khoản trả tiền thuê tài sản
cố định sử dụng cho đơn đặt hàng: 100.000
5. TỔng hợp báo cáo thanh toán tạm ứng của các đội gửi, số tạm ứng chi thực hiện
đơn đặt hàng gồm( kèm theo chứng từ gốc hợp lệ):
- Tiền lương: 800.000
- Phụ cấp lương: 6.000
- Hợp đồng dân công thuê ngoài: 150.000
- Gạch, xi măng, sắt thép trị giá: 20.000
- Giấy can bản vẽ quy hoạch: 280.000
- Chi phi khác: 50.000


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status