bài giảng chứng từ kế toán - đại học mở tp hồ chí minh - Pdf 12

1
CHƯƠNG 1: CHỨNG TỪ KẾ TỐN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HCM, KHOA KẾ TỐN KIỂM TỐN
1
 Sau khi học xong chương này sinh viên có thể:
 Giải thích và trình bày được một quy trình kế tốn trong doanh
nghiệp
 Phân tích ý nghĩa, vai trò của chứng từ kế tốn
 Phân loại, xử lý và lập được một số chứng từ kế tốn
 Phân tích các quy định pháp lý lên quan đến lập, lưu trữ, bảo
quản chứng từ kế tốn
 Áp dụng các kiến thức đã học trên một số chứng từ kế tốn
MỤC TIÊU
2
NỘI DUNG
 Tổng quan về quy trình kế tốn
 Chứng từ kế tốn
 Tổ chức hệ thống chứng từ kế tốn tại doanh nghiệp
 Thực hành một số biểu mẫu chứng từ chủ yếu
3
SINH VIÊN THAM KHẢO TÀI LIỆU
Luật kế toán
Nghị định 129/2004/NĐ-CP
Chế độ chứng từ KT: QĐ15/2006 /QĐ-BTC
Thông tư 64/ 2013/TT-BTC
4
2
KHÁI NIỆM
CÁC NỘI DUNG CỦA QUY TRÌNH KẾ TOÁN
KIỂM SOÁT NỘI BỘ VÀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN
TỔNG QUAN VỀ QUY TRÌNH KẾ TOÁN

GIẢI THÍCH QUI TRÌNH
 Hoạt động kinh doanh của đơn vị mang đến cho hệ thống kế toán
nguồn dữ liệu kinh tế cần xử lý để có được các thông tin hữu ích.
 Đầu tiên, kế toán sẽ thu thập dữ liệu thông qua việc ghi chép trên
chứng từ kế toán.
 Chứng từ kế toán được phân loại, tổng hợp số liệu, ghi chép vào hệ
thống sổ kế toán.
 Kế toán xử lý dữ liệu đã ghi chép trên sổ để hình thành báo cáo kế
toán
 Cung cấp thông tin cho các đối tượng sử dụng thông tin kế toán.
9 KIỂM SOÁT NỘI BỘ VỚI CÔNG TÁC KẾ TOÁN
 Kiểm soát nội bộ (KSNB) là quá trình do người quản lý, hội
đồng quản trị và các nhân viên của đơn vị chi phối, nó được
thiết lập để cung cấp một sự đảm bảo hợp lý nhằm thực hiện
các mục tiêu của đơn vụ nói chung.
 KSNB tăng cường độ tin cậy của báo cáo tài chính.
10
TÌNH HUỐNG 1
 Công ty A là một đơn vị kinh doanh bất động sản (xây dựng
các chung cư cao cấp sau đó bán lại). Trích một đoạn qui trình
thanh toán cho nhà thầu như sau: “…. Với khoản thanh toán
lần đầu: Ứng theo tỷ lệ % của hợp đồng, hồ sơ thanh toán
gồm: Hợp đồng kinh tế, Giấy đề nghị thanh toán của nhà thầu
đã được duyệt, Hóa đơn GTGT trên số tiền tạm ứng. Kế toán
sẽ căn cứ vào hồ sơ để lập UNC và trình Tổng giám đốc duyệt
thanh toán”.
Yêu cầu: Hãy cho nhận xét về qui trình thanh toán trên
11
TÌNH HUỐNG 2
 Công ty B là một đơn vị kinh doanh các sản phẩm cơ khí. Kế

mang tin phản ảnh nghiệp vụ kinh tế tài chính
phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ để ghi
sổ kế toán.
15
VAI TRÒ CỦA CHỨNG TỪ
Là khâu ghi chép ban đầu có ý nghĩa quan trọng đối
với chất lượng thông tin kế toán.
Là phương tiện truyền đạt thông tin phục vụ cho việc
quản lý.
Là cơ sở để kiểm tra tính hợp lệ, hợp pháp của nghiệp
vụ kinh tế.
Có ý nghĩa pháp lý trong việc giải quyết các vụ tranh
chấp, kiện tụng.
16
5
BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 1
 Ông A phải đi công Đà Nẵng – Chi nhánh của Công ty. Theo
dự toán, ông A cần có khoản tiền chi phí 10.000.000đ. Theo
các anh/chị, ông A cần phải làm gì để ứng được số tiền này từ
công ty và công ty phải làm gì để chi số tiền này cho ông A.
 Có rất nhiều khoản chi phí phát sinh: Chi phí đi máy bay, chi
phí lưu trú ở khách sạn, chi phí taxi, chi phí ăn uống tiếp
khách,… Ông A phải làm gì?
 Để thanh toán với số tiền đã tạm ứng, ông A phải làm gì?
 Theo các anh/chị, trong các chứng từ được lập, chứng từ nào là
căn cứ trực tiếp để ghi sổ kế toán.
17
BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 2
 Công ty X ký hợp đồng mua 20 tấn thép từ công ty Y. Trong hợp
đồng qui định, thời gian nhận hết 20 tấn thép là 1 tháng kể từ ngày

chứng từ đã phát sinh theo nội dung phản ánh.
21
BÀI THỰC HÀNH SỐ 4
Lấy bài thực hành số 1 và số 2, hãy phân loại
chứng từ đã phát sinh theo công dụng của
chứng từ.
22
PHÂN LOẠI CHỨNG TỪ
Phân loại theo nguồn gốc của chứng từ:
 Chứng từ bên trong
 Chứng từ bên ngoài
23
PHÂN LOẠI CHỨNG TỪ
Phân loại theo tính bắt buộc:
 Chứng từ bắt buộc
 Chứng từ hướng dẫn
24
7
25
 Phân loại theo nội dung phản ảnh:
 Chứng từ về tiền tệ: Phiếu thu, Phiếu chi, Giấy báo Nợ, Giấy
báo Có
 Chứng từ về hàng tồn kho: Phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho
 Chứng từ về lao động và tiền lương: Bảng chấm công, Bảng
thanh toán tiền lương
 Chứng từ về bán hàng: Hoá đơn GTGT (hay Hoá đơn bán hàng)

 Chứng từ về TSCĐ: biên bản giao nhận TSCĐ, biên bản thanh

PHÂN LOẠI CHỨNG TỪ

LẬP VÀ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ
Lập và phản ảnh nghiệp vụ kinh tế
Lưu chuyển chứng từ qua các bộ phận
Kiểm tra chứng từ
Hoàn chỉnh chứng từ và ghi sổ kế toán
Lưu trữ và bảo quản chứng từ
31
Lập và phản ảnh nghiệp vụ kinh tế
Chứng từ được lập tại bộ phận phát sinh nghiệp vụ
Chứng từ được lập thành nhiều liên, trong đó thường
có 1 liên để lưu trữ tại bộ phận lập
Trong nhiều doanh nghiệp hiện nay, chứng từ được
lập trong máy tính và in ra.
32
9
Lưu chuyển chứng từ qua các bộ phận
Chứng từ thường lưu chuyển qua nhiều bộ phận trước
khi được dùng ghi sổ:
 Xét duyệt nghiệp vụ
 Thực hiện nghiệp vụ
Để thiết kế, đánh giá q trình lưu chuyển chứng từ,
người ta sử dụng lưu đồ (flowchart)
33
BÀI TẬP THỰC HÀNH 6
 Dựa vào lưu đồ đơn giản ở slide sau, giải thích:
 Nếu kế tốn thanh tốn đi vắng, việc lập Phiếu chi có thể giao
cho ai thực hiện?
 Kế tốn thanh tốn sẽ làm những cơng việc gì trước khi lập
Phiếu chi?
 Giám đốc rất bận nên đề nghị sau khi kế tốn trưởng ký là có thể

hàng.
 Chữ ký của kế tốn viên trên chứng từ phải giống chữ ký đã
đăng ký với kế tốn trưởng.
38
NGUYÊN TẮC CỦA KÝ CHỨNG TỪ
 Những cá nhân có quyền hoặc được uỷ quyền ký chứng từ,
khơng được ký chứng từ kế tốn khi chưa ghi hoặc chưa ghi
đủ nội dung chứng từ theo trách nhiệm của người ký.
 Việc phân cấp ký trên chứng từ kế tốn do Tổng Giám đốc
(Giám đốc) doanh nghiệp quy định phù hợp với luật pháp, u
cầu quản lý, đảm bảo kiểm sốt chặt chẽ, an tồn tài sản.
39
KIỂM TRA CHỨNG TỪ
 Người kế tốn cần kiểm tra chứng từ trước khi ghi nhận:
 Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu phản
ảnh trên chứng từ.
 Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế tài chính
phát sinh.
 Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thơng tin trên chứng từ.
 Kiểm tra việc chấp hành quy chế quản lý nội bộ của những
người lập, kiểm tra, xét duyệt đối với từng loại chứng từ kế tốn.
40
11
NGUYÊN TẮC KIỂM TRA CHỨNG TỪ
 Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu, các
yếu tố ghi chép trên chứng từ kế tốn;
 Kiểm tra tính hợp pháp của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát
sinh đã ghi trên chứng từ kế tốn, đối chiếu chứng từ kế tốn
với các tài liệu khác có liên quan;
 Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thơng tin trên chứng từ kế

 Ghi giá vào các chứng từ cần tính giá;
 Phân loại chứng từ;
 Lập chứng từ tổng hợp hoặc lập định khoản kế tốn trên chứng
từ.
46
BẢO QUẢN VÀ LƯU TRỮ CHỨNG TỪ
 Sau khi ghi sổ kế tốn xong, chứng từ kế tốn cần phải được
sắp xếp, phân loại, bảo quản và lưu trữ theo quy định của Luật
kế tốn.
 Khi cần thanh lý phải lập biên bản ghi lại những tài liệu đã
được thanh lý.
47
THỜI HẠN LƯU TRỮ CHỨNG TỪ
 5 năm đối với chứng từ khơng dùng để ghi sổ kế tốn và lập
BCTC
 10 năm đối với chứng từ trực tiếp dùng để ghi sổ kế tốn và
lập BCTC, sổ sách kế tốn, BCTC, báo cáo kiểm tra, kiểm
tốn, Biên bản tiêu hủy TLKT , TLKT của đơn vị chủ đầu
tư, TLKT liên quan đến việc chia, tách, sáp nhập , hồ sơ
kiểm tốn.
 Vĩnh viễn đối với TLKT có tính sử liệu
48
13
YÊU CẦU
NỘI DUNG
TỔ CHỨC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
YÊU CẦU
 Tuân thủ các quy định pháp lý
 Phù hợp với đặc điểm của đơn vị
 Đáp ứng yêu cầu quản lý

Lập PXK trên
hệ thống
Phê duyệt phiếu
hạch toán trên hệ
thống
Phê duyệt
phiếu hạch toán được
in ra và các chứng từ
đính kèm
Ký nhận vào
biên bản bàn
giao và PXK
Lưu giữ chứng
từ kế toán
Bắt
đầu
Lập phiếu Hạch
toán cho hàng
xuất kho trên hệ
thống
Đối chiếu PXK trên
hệ thống với thực
tế PXK và Đơn ĐH
Kiểm tra và
chấp nhận đơn
đặt hàng

Không
54
Quy trình hạch toán và quản lý tài sản cố định

BA
THỰC HÀNH MỘT SỐ BIỂU MẪU CHỨNG TỪ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status