Các dạng bài tập nghiệp vụ ngân hàng thương mại có đáp án - Pdf 12

Các dạng Bài tập nghiệp vụ Ngân hàng Thương Mại
Bài 1: Một Khách hàng vay ngân hàng A một khoản tiền: 200 triệu
đồng với thời hạn 6 tháng, lãi suất 1%/tháng. Kế hoạch vay vốn trả nợ
gốc như sau:
Ngày 5/3 rút vốn 80 trđ.
Ngày 10/4 rút vốn 90 trđ.
Ngày 3/5 rút vốn 30 trđ
Ngày 15/7 trả nợ 50 trđ
Ngày 10/8 trả 70 trđ
Số còn lại trả khi hết hạn
Yêu cầu: Tính số lãi khách hàng trên phải trả vào các thời điểm trả nợ
theo dư nợ thực tế và theo số tiền trả gốc.
Trả lời:
5/03 - 15/07 : 4 tháng 10 ngày : 131 ngày
10/4 - 15/07 : 3 tháng 5 ngày : 95 ngày
3/5 - 15/07 : 2 tháng 12 ngày :72 ngày
Dư nợ đến ngày 15/07 là 150 tr
15/07 - 10 /08 : 25 ngày
Dư nợ đến 10/8 : 80 tr
10/08 - 05/09 ( ngày đáo hạn HD) : 25 ngày
Lãi tính theo số dư thực tế :
80* 1%*131/30 + 90*1%*95/30 + 30*1%*72/30 + 150* 1%*25/30 +
80*1%*25/30
Lãi tính theo dư nợ BQ :
Tổng((Di*Ni)* i)/N : ( 80* 131 + 90*95+30*72+150*25+80*25 )* 1%)/
( 131+95+72+25+25)
Bài 2:
Một doanh nghiệp vay ngân hàng thương mại 100 triệu đồng, với thời
hạn 3 tháng (từ 18/3/N đến 18/6/N). Ngân hàng cấp tiền vay cho doanh
nghiệp gọn một lần vào 18/3/N. Lãi được tính và trả cùng với nợ gốc
phải trả vào hai thời điểm: ngày 3/5/N và ngày 18/6/N

Trả lời:
(Lập bảng trong Excel)
Bài 4:
Một khách hàng nhận được khoản tín dụng 100.000 USD với các điều
kiện sau:
Vốn vay được rút làm 02 lần, lần đầu rút 50.000 USD,02 tháng sau rút
tiếp 50.000 USD. Sau thời gian sử dụng tiền vay 07 tháng kể từ ngày rút
vốn lần 2,khách hàng trả nợ gốc 60.000 USD, số còn lại được trả sau 03
tháng tiếp theo.
- Lãi suất cho vay: 6% năm;
- Phí trả nợ trước hạn: 0,1%/ tháng tính trên số tiền trả nợ trước hạn;
- Phí cam kết: 0,2%/ số tiền vay;
- Thủ tục phí ngân hàng quy định là 0,1% số tiền vay;
- Ngân hàng thu ngay tiền lãi và thủ tục phí;
Yêu cầu: Tính phí suất tín dụng của khoản tín dụng trên theo năm và
cho nhận xét?
Biết rằng: Ngay từ lần trả đầu tiên, theo sự đồng ý của ngân hàng,
khách hàng đã trả hết nợ.
Trả lời:
Phí suất = ((thu nhập NH) / ( số tiền KH thực nhận * kì dư nợ BQ )) *
100%
= (( 50* 6%*2/12 + 100*6%*7/12 + 40*3*0.1 + 100 *(0.2%
+0.1%)) / ( 100 -( 50* 6%*2/12 + 100*6%*7/12 + 40*6%*3/12+100*
0.1))*((50*2+100*7)/100)
= (Tự tính)
Bài 6:
Một doanh nghiệp xây dựng có nhu cầu vay theo hạn mức tín dụng trong
năm N+1, gửi bộ hồ sơ vay vốn đến NH A, trong đó có tài liệu sau:
Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm N+1. (Đơn vị: triệu đồng)
1 Kế hoạch giá trị sản lượng năm N+1 129.621

Bài 7:
Trong tháng 9/N công ty gốm sứ X có đề nghị NHTM A cấp một hạn
mức tín dụng cho quý IV/N, để đáp ứng các nhu cầu vốn lưu động. Kế
hoạch kinh doanh quý IV/N gửi cho ngân hàng có một số nội dung như
sau:
Sau khi thẩm định, ngân hàng A đã đồng ý cho vay với lãi suất
0,9%/tháng. Khi thực hiện hạn mức này, vào cuối ngày 30/11/N dư nợ
tài khoản cho vay là: 4.647 triệu đồng. Trong tháng 12/N có phát sinh
một số nghiệp vụ kinh tế như sau:
Ngày 1/12:
- Xin vay để trả tiền mua men và bột màu: 564 triệu đồng, hẹn trả vào
25/12/N.
- Xin vay thanh toán tiền mua thiết bị: 543 triệu đồng, hẹn trả vào
27/12/N.
Ngày 10/12:
- Đến hạn trả ngân hàng A theo cam kết trên giấy nhận nợ phát sinh từ
tháng trước: 653 triệu đồng
- Xin vay chi thưởng cho cho nhân viên: 32 triệu đồng, hẹn trả vào tháng
1/N+1.
- Xin vay thanh toán tiền điện sản xuất: 23 triệu đồng, hẹn trả trong
tháng 1/N+1.
Ngày 15/12:
- Nộp séc bảo chi do công ty G phát hành số tiền: 454 triệu đồng
- Xin vay thanh toán tiền chi quảng cáo: 25 triệu đồng, hẹn trả trong
tháng 1/N+1.
Ngày 18/12:
- Vay thanh toán tiền mua ô tô chở hàng: 870 triệu đồng, hẹn trả trong
tháng 1/N+1.
- Xin vay chi lương: 20 triệu đồng, hẹn trả trong tháng 1/N+1.
Yêu cầu:

tháng 1/N+1 => Đồng ý
Ngày 18/12, dư nợ 4626 tr, số ngày 7
Vay thanh toán tiền mua ô tô chở hàng: 870 triệu đồng, hẹn trả trong
tháng 1/N+1 => Từ chối
Vay chi lương: 20 triệu đồng, hẹn trả trong tháng 1/N+1 => Đồng ý
Ngày 18/12, dư nợ 4646 tr, số ngày 7
***********
Vòng quay vốn LD theo quý 6/4 = 1.5 vòng / quý
Tổng chi phí ngắn hạn
=> nhu cầu VLD =
nguồn vốn CSh và nguốn vốn khác tham gia 6.045
HMTD =
Lãi tính theo dư nợ BQ : (tổng ( Di*Ni)*i)/31
Lãi tính theo dư nợ thực tế ;
5211* 0.9% *9 /30 + 4581 * 0.9%*5/30 + 4606*0.9%*3/30 +
4626*0.9%*7/30 = (Tự tính)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status