nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 2/
2008
31
TS. Lu Bình Nhỡng *
1. Quan nim v lc lng lao ng v
vai trũ ca nú l vn mang tớnh trit hc
ó c bn tho t lõu. Lao ng chớnh l
lc lng to ra v s dng nhng cụng c
lao ng, tỏc ng vo i tng lao ng
duy trỡ v phỏt trin nn sn xut, quan h
sn xut, quan h xó hi trong mi thi i.
Yu t con ngi trong mi quỏ trỡnh sn
xut, cụng tỏc l ht sc quan trng, cho dự
ngi lao ng ú c th hin v úng vai
trũ gỡ, thuc loi ng cp no.
2. Quan h lao ng (quan h cụng
nghip - Industrial Relations) l cỏi m ớt
ngi tõm nghiờn cu. i vi cỏc nh t
bn, cỏc ụng ch, nhng ngi s dng lao
ng thỡ li nhun l iu u tiờn trong chin
lc sn xut, kinh doanh. Nhng c vng
Nh nc - ngi s dng lao ng.
3. Quan h lao ng gia ngi lao ng
v ngi s dng lao ng l quan h mang
tớnh kinh t - xó hi c bit. ú l quan h
v vic mua - bỏn sc lao ng ca ngi
lao ng. Tuy nhiờn, s mua - bỏn ú khụng
th thc hin nh cỏc giao dch dõn s thụng
thng. Nú phi c thc hin thụng qua
s "tuyn dng lao ng". Ngi s dng
lao ng mun mua c sc lao ng ca
* Ging viờn chớnh Khoa phỏp lut kinh t
Trng i hc Lut H Ni nghiên cứu - trao đổi
32
tạp chí luật học số 2/
2008
ngi lao ng thỡ khụng cú cỏch no tt
hn l "tuyn" h vo lm vic. Quỏ trỡnh
lm vic chớnh l quỏ trỡnh ngi lao ng t
giỏc chuyn dn sc lao ng ca mỡnh cho
ngi s dng lao ng. Quy trỡnh chuyn
giao sc lao ng ú mi n v l khụng
ging nhau nhng cú im chung l phi
trong mt khụng gian (ni lm vic) v thi
gian (thi gi lm vic). Khi kt hp cỏc
iu kin "mua - bỏn" v cỏc ch liờn
quan tõm nht. Nu khụng thc hin c
cỏc mc tiờu ú thỡ doanh nghip khú cú th
tr vng v m mang trong c ch th
trng. Li nhun khụng t nú sinh ra. Cng
tng t nh vy, s phỏt trin khụng th
khụng cú c s, cn nguyờn. S sỏng sut
ca ngi s dng lao ng phi c bin
thiờn vo cỏc hot ng lao ng - hot ng
c coi l quan trng nht ca con ngi
thỡ mi cú th hin thc hoỏ chin lc phỏt
trin. V vỡ th, khi qun lớ mt doanh
nghip, mt tp on kinh t, khõu u tiờn,
bờn cnh cỏc hot ng ti chớnh, k thut,
vn tuyn dng lao ng luụn phi c
quan tõm thớch ỏng.
6. Ngy nay, quan nim v lao ng v
tm quan trng ca nú ó cú nhng thay i
ln lao v cn bn. Mt vớ d d nhn thy
nht l: Trc õy nc ta, vo khong
nhng nm 1980 tr v trc, sc lao ng
khụng c coi l hng hoỏ. Vic tuyn
chn v s dng cụng nhõn viờn chc lm
vic trong cỏc xớ nghip, c quan nh nc
phi c tin hnh trờn c s ch tiờu ca
Nh nc. Ngi cụng nhõn, viờn chc lm
vic c bn vi ý ngha phc v ch khụng
nng v mc ớch "kim sng". Quyn lc
ca xớ nghip, c quan nh nc c ng
nht vi quyn lc hnh chớnh. S tho
thun lỳc ú l mt th hon ton "khan
(3)
T nm 1990, cỏc lao
ng c tuyn dng vo lm vic trong cỏc
doanh nghip v cỏc c s sn xut kinh
doanh, cỏc t chc xó hi, cỏc h kinh doanh
v cỏc gia ỡnh c tin hnh thụng qua giao
kt hp ng lao ng ó tr nờn ph bin v
tr thnh quen thuc vi cỏc bờn ca quan h
lao ng.
(4)
Cú th núi, trong gn hai thp k
qua (1990-2007) vic giao kt hp ng lao
ng ó ngy cng chim lnh v trớ quan
trng trong vic xỏc lp quan h lao ng
trong xó hi v hp ng lao ng ó tr
thnh hỡnh thc tuyn dng lao ng c bn
ca nn kinh t th trng Vit Nam.
7. S nghip cụng nghip hoỏ, hin i
hoỏ ũi hi phi tin hnh nhiu bin phỏp
kinh t, xó hi, phỏp lớ khỏc nhau nhm thỳc
y v phỏt trin nn sn xut xó hi t
c cỏc mc tiờu kinh t - xó hi ó t ra.
Trong ú, vic xõy dng v vn hnh th
trng lao ng l mt trong nhng nhim v
quan trng. Khụng th ch cú s hin i hoỏ
phng din khoa hc, k thut m iu
quan trng v tt yu l phi cụng nghip hoỏ,
hin i hoỏ c quan h lao ng, tc l cụng
nghip hoỏ, hin i hoỏ c lc lng sn
xut cng nh quan h sn xut.
c bn ó c ban hnh.
(5)
Tuy nhiờn, cụng
bng m núi, mc dự va mi ra i hoc ó
c sa i, b sung nhiu ln (B lut lao
ng) nhng cht lng ca cỏc o lut ú nghiên cứu - trao đổi
34
tạp chí luật học số 2/
2008
cha thc s cao, cha thc s ỏp ng
c nhu cu hin i hoỏ quan h lao ng.
Nhng vng mc trong nh ngha, cõu t,
phm vi, i tng, ni dung iu chnh ó
gõy ra nhng cn tr cho vic thi hnh, trong
ú s vng mc do B lut lao ng gõy ra
l rt ỏng k.
(6)
Bờn cnh ú, vic tin hnh cỏc hot
ng xỏc lp, duy trỡ, chm dt cỏc quan h
lao ng trong cỏc doanh nghip (thm chớ
rt hin i) l cha hin i. Tỡnh trng giao
kt hp ng lao ng khụng ỳng chng
loi, khụng kớ kt hp ng lao ng theo
quy nh ca phỏp lut, khụng xõy dng tho
mụn - k thut, lao ng phc v, giỳp vic,
lao ng chõn tay, lao ng trớ úc ) v bit
khai thỏc hp lớ ngun ti nguyờn ny phi
mang tớnh thc tin.
(7)
Cỏc doanh nghip
cng nh Nh nc luụn phi thm nhun
trit lớ "s hu" lao ng cú trỡnh cao, cú
kinh nghim, tn tu, trung thnh chớnh l v
khớ li hi nht cho cnh tranh v phỏt trin.
Th hai, hóy tr li vi nhng cụng thc
cn bn v kinh t hc {C + V + m} v xem
xột tm u vo v u ra ca nn sn
xut. Theo cụng thc ny, phn chi phớ cho
lao ng (V) bao gm c tin lng, bo
him xó hi, phỳc li, bo h lao ng l
cu ni v liờn h mt thit vi ton b vn
sn xut v thu nhp, trong ú cú giỏ tr
thng d. Nhỡn vo 3 thnh phn ca cụng
thc t bn m C.Mac ó a ra s thy vai
trũ mang tớnh quyt nh ca phn t bn chi
cho lao ng sng. Núi cỏch khỏc, ngh
thut xỏc nh v bin thiờn trong phn t
bn i vi lao ng sng mi l quyt nh
gi gỡn giỏ tr u t ca "t bn nguyờn
liu" hu hỡnh v li nhun ca quỏ trỡnh sn
xut. nh rng, núi n "C" hay "V" l u
núi n chi phớ, n tin nhng cỏch thc x
lớ l khụng ging nhau. Hóy so sỏnh hai vic:
Tr lng cho cụng nhõn v mua sm xng
Th t, cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ
núi chung v cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ
quan h lao ng rt cn xõy dng tỏc phong
cụng nghip, trang b hin i, mụi trng
lm vic hin i, quan h ch - th hin i.
V vỡ vy cn thc hin vic quy ch hoỏ,
quy tc hoỏ, vn hoỏ hoỏ cỏc hnh vi ca cỏc
bờn trong quan h lao ng. iu ny ph
thuc khỏ ln vo h thng cỏc tho c lao
ng tp th, ni quy doanh nghip v
vic n lc trin khai trong doanh nghip.
Mt doanh nghip mun cú s n nh v
phỏt trin cn cú trit lớ hnh ng. V vic
xõy dng mụi trng vn hoỏ cụng nghip
cú th to nờn nhng hiu ng quan trng
cho ton b h thng. lm c vic ú,
mi doanh nghip cn thit k cho mỡnh mụ
hỡnh v phng thc qun lớ nhõn s khoa
hc v cú nột riờng.
Th nm, cn tha nhn s bỡnh ng v
phỏp lớ v hn ch s bt cụng trong thc t
xõy dng mụi trng lao ng lnh mnh,
quan h lao ng hi ho, n nh. S "hi
ho"
(9)
(cỏch ng x, quyn - ngha v - li
ớch, a v, trỏch nhim, quan im, hnh
ng) chớnh l nh cao ca s n nh v
phỏt trin trong th vn ng ca quan h lao
ng v ca doanh nghip. Hi ho khụng
nghiên cứu - trao đổi
36
tạp chí luật học số 2/
2008
hip v phỏp lut, trong ú s thng nht
gia ba bờn l iu kin quan trng nht
nhm m bo cho quan h lao ng phỏt
trin hi ho, n nh. c bit, c ch ba
bờn l loi c ch cú th to nờn nhng iu
kin cn bn cho i thoi xó hi (social
dialogue) trong lao ng, yu t cú th giỳp
cỏc bờn chia s thụng tin v cựng bn bc,
quyt nh cỏc vn liờn quan n quan h
lao ng. Do ú, cn phi y mnh hn na
n lc nghiờn cu v thit lp c ch ba bờn.
Ngy 17/5/2007 Th tng Chớnh ph ó
ban hnh Quyt nh s 68/2007/Q-TTg v
vic thnh lp U ban quan h lao ng. ú
cú th c coi l mt trong nhng bc i
quan trng ca phỏp lut trong vic hỡnh
thnh v xỳc tin mnh m c ch ba bờn
Vit Nam./.
(1). Theo quan im trit hc v kinh t hc, sc lao
ng l hng hoỏ c bit, cú giỏ tr v giỏ tr s
dng, cú th to ra giỏ tr cao hn giỏ tr ca nú TG.
(2). Qua s liu thng kờ chớnh thc do Tng cc
thng kờ cụng b hng nm trong vũng 10 nm (t
mt s iu ca B lut lao ng 2006: Nhng vng
mc xung quanh c ch gii quyt tranh chp lao
ng", Tp chớ nghiờn cu lp phỏp, s 6/2007, tr. 44.
(7). Mt trong nhng vớ d in hỡnh l chớnh sỏch lao
ng ca tp on Microsoft. Bớ quyt thnh cụng
ng th hai sau chớnh sỏch chim lnh th trng l
chớnh sỏch lao ng. Microsoft tp hp nhng ngi
gii nht, lnh ngh nht "Microsoft tuyn dng nhõn
s rt kht khe, kiờn quyt ch thuờ nhn vo lm vic
nhng ngi gii, thc s cú nng lc. Bi nhng
ngi mi c tuyn dng s l ng nghip, ng s
v s cựng lm vic; khụng ai c tr thnh gỏnh
nng cho ngi khỏc. Microsoft cho rng, cht lng
nhõn s l quan trng nht v quyt nh n nng sut
ca cụng ti". V h cho rng: "Khụng cú h thng qun
lớ no dự tt n õu cú th bự p c s thiu thn
lc lng nhõn viờn gii, nhng cú th ngc li".
Xem: Vỡ sao Microsoft thnh cụng?, Bỏo in t
ViờtNamNet, ngy 18/4/2006.
(8). Ngi Nht coi trng tớnh cng ng trong doanh
nghip. Chớnh nh ú m cỏc doanh nghip ca h rt
n nh v thnh cụng.
Xem: Kinh nghim i mi hot ng qun lớ kinh
doanh ca cỏc doanh nghip Nht Bn", Bỏo in t
ca B cụng nghip (http://www.moi.gov.vn), ngy
15/2/2005.
(9). Mt trong nhng mc tiờu quan trng ca phỏp
lut lao ng l xõy dng quan h lao ng "hi ho,
n nh". Mc tiờu ny ó c ghi nhn ti Li núi
u ca B lut lao ng.