ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN: TOÁN 11 - Pdf 12

1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNGI. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7,0 điểm )
Câu I (2,0 điểm).
Cho hàm số y = -x
3
+3x
2
+1
1. Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
2. Tìm m để phương trình x
3
-3x
2
= m
3
-3m
2
có ba nghiệm phân biệt.
Câu II (2,0 điểm ).
1. Giải bất phương trình:
2
4 4
16 6
2
x x
x x
  

0
120
BAC 
,
cạnh BC=2a Tính thể tích của khối chóp S.ABC.Gọi M là trung điểm của SA.Tính khoảng
cách từ M đến mặt phẳng (SBC).
Câu V (1,0 điểm).
Cho a,b,c là ba số thực dương. Chứng minh:
 
3 3 3
3 3 3
1 1 1 3
2
b c c a a b
a b c
a b c a b c
  
   
      
   
   

II. PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm )
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B).
A. Theo chương trình Chuẩn :
Câu VI.a(2,0 điểm).
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho đường tròn (C) :
2 2
4 2 1 0
x y x y

1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy. Cho tam giác ABC cân tại A có chu vi bằng 16, A,B thuộc
đường thẳng d:
2 2 2 2 0
x y
  
và B, C thuộc trục Ox . Xác định toạ độ trọng tâm của tam
giác ABC.
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz. Cho tam giác ABC có: A(1;-2;3), B(2;1;0), C(0;-
1;-2). Viết phương trình tham số đường cao tương ứng với đỉnh A của tam giác ABC.
Câu VII.b(1,0 điểm).
2

Cho hàm số (C
m
):
2
1
x x m
y
x
 


(m là tham số). Tìm m để (C
m
) cắt Ox tại hai điểm phân biệt
A,B sao cho tiếp tuyến của (C
m
) tại A, B vuông góc.


3
t L
t
 




* Với t

3

2
2
16
x



9 - 2x
2 2
( )
0 ( )
4( 16) (9 2 )
a
b
x x
 



145 9
36 2

x <
.
*Tập nghệm của BPT là: T=
145
;
36
 



 

II.2(1 điểm)* Đk: cosx

0

x


2
k


 .
PT đã cho



  


* Sinx = 0

x = k

.
*
3
sinx + cosx -
1
cos
x
= 0


3
tanx + 1 -
2
1
cos
x
= 0


tan
2
x -
3

k



III.(1 điểm)
* Đặt t =
2
x
e

, Khi x = ln2

t = 0 x = ln3

t = 1 e
x
= t
2
+ 2

e
2x
dx = 2tdt
* I = 2
1
2
2
0
( 2)
1

0
( 1)
1
d t t
t t
 
 


=
2
1
( 2 )
0
t t
 + 2ln(t
2
+ t + 1)
1
0
= 2ln3 - 1
3

IV.(1 điểm) * Áp dụng định lí cosin trong

ABC có AB = AC =
2
3
a


= 2R

R =
2
3
a
= HA

SHA vuông tại H

SH =
2 2
SA HA
 =
6
3
a


.
S ABC
V
=
1
3
S
ABC

.SH =
2



S
SBC

= a
2
Lại có:
.
S ABC
V
=
1
3
S
SBC

.h
A



h
A
=
.
3
S ABC
SBC
V

) - ab(a + b)

0

(a + b)(a - b)
2


0 đúng
Đẳng thức xẩy ra khi a = b.
* Từ (*)

a
3
+ b
3


ab(a + b) ;b
3
+ c
3


bc(b + c) ; c
3
+ a
3



1 1 1
a
b c
=
3
abc
(2)
* Nhân vế với vế của (1) và (2) ta được BĐT cần cm.Đẳng thức xẩy ra khi a = b = c.
VI.a.1(1 điểm) * Đường tròn (C) có tâm I(2;1), bán kính R = 2.
Ta có IA = 2
5
> R

A nằm ngoài đường tròn (C); Xét đường thẳng
1

: x = 4 đi qua A có
d(I;
1

) = 2


1

là 1 tiếp tuyến của (C);
1

tiếp xúc với (C ) tại T
1

P
n

= (1;1;-2). (S) có tâm I(1;-2;-1);
IA

= (2;1;2). Gọi vtcp của đường
thẳng


u




tiếp xúc với (S) tại A


u





IA




// (P)

z t
 


  


 


VII.a(1 điểm) * Đặt z = x + yi (x; y

R) |z - i| = |
Z
- 2 - 3i|

|x + (y - 1)i| = |(x - 2) - (y + 3)i|

x - 2y - 3 = 0

Tập hợp điểm M(x;y) biểu diễn só phức z là đường thẳng x - 2y - 3 = 0 |z|
nhỏ nhất

|
OM

| nhỏ nhất

M là hình chiếu của O trên


H là hình chiếu của A trên Ox

H(t;0) H là trung điểm của BC.
* Ta có: BH = |t - 1|; AB =
2 2
( 1) (2 2 2 2)
t t
   
3|t - 1|


ABC cân tại A

chu vi: 2p = 2AB + 2BH = 8|t - 1|

16 = 8|t - 1|


t 3
t 1



 


Với t = 3

A(3;4
2

* Ta có:
AB

= (1;3;-3),
AC

= (-1;1;-5) ,
BC

= (-2;-2;-2) [
AB

,
AC

] = (18;8;2)
mp(ABC) có vtpt
n

=
1
4
[
AB

,
AC

] = (-3;2;1). mp(




 


VII.b(1 điểm) * Phương trình hoành độ giao điểm của (C
m
) với Ox:

2
1
x m
x
 

x
= 0


2
0
x m

  



x
x 1





(*)* Khi đó gọi x
1
, x
2
là nghiệm của f(x) = 0


1 2
1 2
1
m
 




x x
x x
.
Ta có: y' =
2
'( )( 1) ( 1)'. ( )
( 1)
f x x x f x
x
  


x
x


* TT : k
1
= y'(x
2
) =
2
2
2
1
x
x

( do f(x
1
) = f(x
2
) = 0)
Theo gt: k
1
k
2
= -1


1
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status