1
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNGI. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7,0 điểm )
Câu I (2,0 điểm).
Cho hàm số y = -x
3
+3x
2
+1
1. Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
2. Tìm m để phương trình x
3
-3x
2
= m
3
-3m
2
có ba nghiệm phân biệt.
Câu II (2,0 điểm ).
1. Giải bất phương trình:
2
4 4
16 6
2
x x
x x
0
120
BAC
,
cạnh BC=2a Tính thể tích của khối chóp S.ABC.Gọi M là trung điểm của SA.Tính khoảng
cách từ M đến mặt phẳng (SBC).
Câu V (1,0 điểm).
Cho a,b,c là ba số thực dương. Chứng minh:
3 3 3
3 3 3
1 1 1 3
2
b c c a a b
a b c
a b c a b c
II. PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm )
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B).
A. Theo chương trình Chuẩn :
Câu VI.a(2,0 điểm).
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho đường tròn (C) :
2 2
4 2 1 0
x y x y
1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy. Cho tam giác ABC cân tại A có chu vi bằng 16, A,B thuộc
đường thẳng d:
2 2 2 2 0
x y
và B, C thuộc trục Ox . Xác định toạ độ trọng tâm của tam
giác ABC.
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz. Cho tam giác ABC có: A(1;-2;3), B(2;1;0), C(0;-
1;-2). Viết phương trình tham số đường cao tương ứng với đỉnh A của tam giác ABC.
Câu VII.b(1,0 điểm).
2
Cho hàm số (C
m
):
2
1
x x m
y
x
(m là tham số). Tìm m để (C
m
) cắt Ox tại hai điểm phân biệt
A,B sao cho tiếp tuyến của (C
m
) tại A, B vuông góc.
3
t L
t
* Với t
3
2
2
16
x
9 - 2x
2 2
( )
0 ( )
4( 16) (9 2 )
a
b
x x
145 9
36 2
x <
.
*Tập nghệm của BPT là: T=
145
;
36
II.2(1 điểm)* Đk: cosx
0
x
2
k
.
PT đã cho
* Sinx = 0
x = k
.
*
3
sinx + cosx -
1
cos
x
= 0
3
tanx + 1 -
2
1
cos
x
= 0
tan
2
x -
3
k
III.(1 điểm)
* Đặt t =
2
x
e
, Khi x = ln2
t = 0 x = ln3
t = 1 e
x
= t
2
+ 2
e
2x
dx = 2tdt
* I = 2
1
2
2
0
( 2)
1
0
( 1)
1
d t t
t t
=
2
1
( 2 )
0
t t
+ 2ln(t
2
+ t + 1)
1
0
= 2ln3 - 1
3
IV.(1 điểm) * Áp dụng định lí cosin trong
ABC có AB = AC =
2
3
a
= 2R
R =
2
3
a
= HA
SHA vuông tại H
SH =
2 2
SA HA
=
6
3
a
.
S ABC
V
=
1
3
S
ABC
.SH =
2
S
SBC
= a
2
Lại có:
.
S ABC
V
=
1
3
S
SBC
.h
A
h
A
=
.
3
S ABC
SBC
V
) - ab(a + b)
0
(a + b)(a - b)
2
0 đúng
Đẳng thức xẩy ra khi a = b.
* Từ (*)
a
3
+ b
3
ab(a + b) ;b
3
+ c
3
bc(b + c) ; c
3
+ a
3
1 1 1
a
b c
=
3
abc
(2)
* Nhân vế với vế của (1) và (2) ta được BĐT cần cm.Đẳng thức xẩy ra khi a = b = c.
VI.a.1(1 điểm) * Đường tròn (C) có tâm I(2;1), bán kính R = 2.
Ta có IA = 2
5
> R
A nằm ngoài đường tròn (C); Xét đường thẳng
1
: x = 4 đi qua A có
d(I;
1
) = 2
1
là 1 tiếp tuyến của (C);
1
tiếp xúc với (C ) tại T
1
P
n
= (1;1;-2). (S) có tâm I(1;-2;-1);
IA
= (2;1;2). Gọi vtcp của đường
thẳng
là
u
tiếp xúc với (S) tại A
u
IA
Vì
// (P)
z t
VII.a(1 điểm) * Đặt z = x + yi (x; y
R) |z - i| = |
Z
- 2 - 3i|
|x + (y - 1)i| = |(x - 2) - (y + 3)i|
x - 2y - 3 = 0
Tập hợp điểm M(x;y) biểu diễn só phức z là đường thẳng x - 2y - 3 = 0 |z|
nhỏ nhất
|
OM
| nhỏ nhất
M là hình chiếu của O trên
H là hình chiếu của A trên Ox
H(t;0) H là trung điểm của BC.
* Ta có: BH = |t - 1|; AB =
2 2
( 1) (2 2 2 2)
t t
3|t - 1|
ABC cân tại A
chu vi: 2p = 2AB + 2BH = 8|t - 1|
16 = 8|t - 1|
t 3
t 1
Với t = 3
A(3;4
2
* Ta có:
AB
= (1;3;-3),
AC
= (-1;1;-5) ,
BC
= (-2;-2;-2) [
AB
,
AC
] = (18;8;2)
mp(ABC) có vtpt
n
=
1
4
[
AB
,
AC
] = (-3;2;1). mp(
VII.b(1 điểm) * Phương trình hoành độ giao điểm của (C
m
) với Ox:
2
1
x m
x
x
= 0
2
0
x m
x
x 1
(*)* Khi đó gọi x
1
, x
2
là nghiệm của f(x) = 0
1 2
1 2
1
m
x x
x x
.
Ta có: y' =
2
'( )( 1) ( 1)'. ( )
( 1)
f x x x f x
x
x
x
* TT : k
1
= y'(x
2
) =
2
2
2
1
x
x
( do f(x
1
) = f(x
2
) = 0)
Theo gt: k
1
k
2
= -1
1
1