CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT
CỦA LIPID
BS. Trần Kim Cúc
04/03/14 Page 2
MỤC TIÊU
1. Nêu được tính chất của Lipid.
2. Nêu được đặc điểm chung của Lipid.
3. Phân biệt được các loại lipid về thành phần hóa
học và chức năng.
4. Phân tích được đặc điểm cấu tạo, phân lọai
acid béo.
04/03/14 Page 3
NỘI DUNG
I. ĐẠI CƯƠNG
A. Đặc điểm chung
B. Phân loại
C. Vai trò của Lipid
II. ĐẶC ĐIỂM CÁC LOẠI LIPID
1. Acid béo 5. Sphingolipid
2. Glycerid 6. Steroid
3. Sáp 7. Terpen
4. Phospholipid
04/03/14 Page 4
I. ĐẠI CƯƠNG
04/03/14 Page 5
A. ĐẶC ĐIỂM CHUNG
1. Rất đa dạng về mặt cấu tạo.
2. Là TP cơ bản của SV (ĐV và TV).
3. Là TP quan trọng ko thể thiếu trong bữa ăn hàng
ngày. Có giá trị NL cao nhất:
L : G : P = 9,3 : 4,1 : 4,2 Kcal /mol.
LK ester).
+ Lipid thuần: Chỉ có C, H, O
CT gồm có Alcol và AB
+ Lipid tạp:
Ngoài C, H, O còn có N,P,S,I
Gồm Alcol, AB và các chất khác.
2. Lipid không thủy phân được (Lipoid hay lipid
không xà phòng hóa được, ko chứa LK ester).
04/03/14 Page 9
Phân loại dựa vào vai trò, chức năng
04/03/14 Page 10
C. VAI TRÒ CỦA LIPID
1. Tham gia cấu tạo màng tế TB và màng bào
quan (các phospholipid và cholesterol)
2. Là nguồn cung cấp NL (chủ yếu là AB),
Triglycerid là dạng dự trữ (mô mỡ).
3. Tham gia cơ chế thông tin nhờ các steroid,
prostaglandin, các glucolipid).
04/03/14 Page 11
II. THÀNH PHẦN CẤU TẠO
CỦA LIPID
04/03/14 Page 12
I. ACID BÉO (AB)
1. Đặc điểm chung
Danh pháp (Cách gọi tên)
Một số AB thường gặp ở ĐV
2. Lý tính
3. Hóa tính
+ Càng bão hòa F càng cao.
04/03/14 Page 16
3. Hóa tính
Phản ứng tạo xà phòng (p/ư trung hòa)
Phản ứng khử
Phản ứng tạo ester
Phản ứng OXH: SP được tạo thành tùy thuộc
số LK đôi của mạch R và chất OXH
04/03/14 Page 17
4. Vai trò sinh học của AB
Góp phần quyết định 1 số t/chất căn bản của
lipid chứa nó.
Tính kỵ nước của lipid (màng TB, màng bào
quan) xếp thành lớp, mạch R tác dụng cách
nhiệt.
Dự trữ NL tạo nhiều NL cho TB sử dụng.
04/03/14 Page 18
II. GLYCERID
(ACYLGLYCEROL, MỠ TRUNG TÍNH)
Cấu tạo: là những Ester của AB và Glycerol: Mono, Di
hay Triglycerid.
2
R
1
O
C
O
R
2
C
O
R
3
O
CH
2
OH
CH OH
CH
2
OH
R
1
COOK
R
2
COOK
R
3
COOK
+ 3KOH
-
Là chất dự trữ E chủ yếu ở 1 số loài SV phù
du ở biển.
04/03/14 Page 23
Là chất chống thấm sinh học rất phổ biến
(tuyến sáp); lớp sáp bao phủ quanh quả,
thân cây và lá; còn có ở vỏ VK lao và 1 số
VK khác.
Trong dược phẩm và mỹ phẩm: sáp bôi,
phấn son, phụ gia trong mỹ phẩm, dược
phẩm.
04/03/14 Page 24
2. Sterid (stearyl ester)
Là ester của AB mạch dài với alcol vòng
(sterol) và ester của AB mạch dài với Vitamin
A và D.
Thí dụ: Cholesterid (Cholesterol ester) là ester
của Cholesterol với A.palmitic hoặc A.stearic
hoặc A.oleic
04/03/14 Page 25
IV. PHOSPHOLIPID
1. Cấu tạo: Là những chất Lipid trong thành
phần cấu tạo có Glycerol + 2 AB và
A.phosphoric