SƠ
̉
GIA
́
O DU
̣
C VA
̀
ĐA
̀
O TA
̣
O K THI CHN ĐI TUYN HC SINH GII
THNH PH H CH MINH LP 12 THPT NĂM HO
̣
C 2012-2013
MÔN THI: TON
Ngy thi: 19 - 10 - 2012
Đ CHNH THC
Thơ
̀
i gian la
̀
m ba
̀
i: 180 pht. Bài 1. (4 điểm)
Cho số nguyên dương
Bài 2. (4 điểm)
Tìm tất cả các hàm số
:f R R
thỏa mãn :
22
( 2 ( )) 2( ( )) , ,
2
y
f x f y f x x y R Bài 3. (4 điểm)
Giả sử số nguyên dương
n
có tất cả
k
ước dương là
12
, , ,
k
d d d
. Chứng minh rằng nếu
12
,
2
()C
tiếp xúc ngoài với nhau tại
.D
Tiếp tuyến chung trong của
1
()C
và
2
()C
cắt
()C
tại hai điểm
A
và
E
. Đường thẳng
AB
cắt
1
()C
tại điểm thứ hai
,M
đường thẳng
AC
cắt
2
()C
n
. Giải và biện luận theo
n
hệ phương trình sau:
1
3
1
3 ( 1,2, , )
0
i
n
i
i
n
i
i
x i n
xn
x
t n t n t n
t t t t n t t t
1
1
2
1
0 ( 1,2, , )
9
0 ( 1,2, , )
2
4
4
Gọi
k
là số các
i
t
có giá trị bằng 0 và
l
là số các
i
t
có giá trị bằng
9
2
. Khi đó, ta có:
8
9nm
(
*
mN
),ta có k = m, l = 8m, hệ có tập nghiệm:
12
( , , , )
n
S t t t
trong đó
m
giá trị bằng 0 và
8m
giá trị bằng
9
2
Hay
12
( , , , )
n
S x x x
trong đó
m
giá trị bằng
3 và
thì
12
yy
suy ra
g
là đơn ánh
+) Từ (1) cho
0x
suy ra
2
( ( )) ( (0))g g y y g
suy ra tập giá trị của
g
là
R
.
Suy ra
g
là song ánh, nên tồn tại
aR
sao cho
( ) 0ga
.
Cho
2 2 2 2
( ) ( ) ( ( )) ( (0)) 0x y a g a a g a g g a a g
(0) 0g
Do đó
0 ( ) ( ) ( )g x x g x g x
( ) ( ),g x g x x R
+) với
0,x y R
, ta có
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )g x y g x y g x g y g x g y
Vậy
( ) ( ) ( ), ,g x y g x g y x y R
Ta có g cộng tính trên
Q
và g(1) = 1
( ) ,g x x x Q
+) Cho
xy
khi đó
0g x y
và
g x g x y y g x y g y g y
Suy ra
g
là hàm tăng thực sự
f x x R
(thỏa mãn (*)).
Bài 3. (4 điểm)
Giả sử số nguyên dương
n
có tất cả
k
ước dương là
12
, , ,
k
d d d
. Chứng minh rằng nếu
12
2 1
k
d d d k n
thì
2
n
là số chính phương.
Giải.
Gọi l
1
, l
2
, , l
s
là các ước lẻ của n và 2
1
+ l
2
+ + l
s
+
2l
1
+ 2l
2
+ + 2l
s
+ + 2
m
l
1
+
2
m
l
2
+ + 2
m
l
s
+ (m +1)s = 2n+1
2
k
kk
m
m
n
p p p
có số ước là
12
( 1)( 1) ( 1)
m
k k k
suy ra k
i
chẵn (i=1,2, ,m)
2
m
n
là số chính phương.
2 1 2 2
2 . (2 . )
2
tt
n
n r r
(
Tiếp tuyến chung trong của
1
()C
và
2
()C
cắt
()C
tại hai điểm
A
và
E
. Đường thẳng
AB
cắt
1
()C
tại điểm thứ hai
,M
đường thẳng
AC
cắt
2
()C
tại điểm thứ hai
.N
Chứng minh rằng:
1 1 2
DA DE MN
CN
DD
CC
CC
.
Đường tròn (C) đi qua A, B, C biến thành đường thẳng MN.
Do
1
()C
và
2
()C
tiếp xúc với
()C
tại B,C nên MN là tiếp tuyến chung của hai đường tròn này.
Gọi
F
là giao điểm của
AE
và MN. Suy ra
F
biến thành
E
và
2
Lưu ý:
Nếu phép nghịch đảo cực O phương tích k biến A thành A’, B thành B’ thì
''
.
k
AB
AB OAOB
.
www.VNMATH.com
Cch 2: Ta co
́
AM.AB = AN.AC
AM AC
AN AB
AMN ~ ACB
1
OAB OBA OMB
O
1
M // OA.
Tương tư
̣
co
)
FD = FM = FN.
ANF ABC AEC
EFNC nô
̣
i tiếp
AE.AF = AN.AC = AD
2
(AD + DE)AF = AD(AF + DF)
DE.AF = AD.DF
1
.
AF
DE AD DF
Do đo
́
:
1 1 1 1 2
. . .
AF DF AF DA
DA DE DA DF DA DA DF DA DF DF MN
Ta có số lượng các dấu – trên bảng là p(2012 – q) + (2012 – p)q = 2012p + 2012q – 2pq
Bảng có đúng 18 dấu – 2012p + 2012q – 2pq = 18 1006p + 1006q – pq = 9
(p –1006)(q –1006) = 1006
2
– 3
2
(p –1006)(q –1006) = 1003×1009
(1)
(p –1006)(q –1006) chia hết cho 1009
Mà 1009 là số nguyên tố. Suy ra ta phải có p –1006 chia hết cho 1009 hoặc q –1006 chia hết
cho 1009 (2)
Ta có p –1006, q –1006 thuộc {–1006, –1005, …,1005, 1006}
nên (2) p –1006 = 0 hoặc q –1006 = 0 : mâu thuẫn với (1)
Kết luận : Bảng không thể có đúng 18 dấu – x
F
N
M
A
E
D