Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ http://buykeysoft.blogspot.com
Chương 3.
Chương 3: Hiểu.
Câu 1
Nếu G = (V,E) là một đồ thị vô hướng thì
A)
Số đỉnh bậc lẻ và số đỉnh bậc chẵn là một số chẵn
B)
Số đỉnh bậc chẵn là một số chẵn
C)
Số đỉnh bậc lẻ là một số chẵn
D)
Số đỉnh bậc lẻ là một số lẻ
Đáp án
C
Câu 2
Những đơn đồ thị vô hướng nào dưới đây tồn tại nếu bậc của các đỉnh lần
lượt là
A)
1, 4, 3, 2, 5, 6.
B)
2, 1, 5, 2, 3, 3.
C)
2, 4, 3, 4, 3, 2.
D)
1, 4, 3, 2, 2, 3.
Đáp án
C
Câu 3
3, 4, 4, 2, 4
C)
1, 4, 2, 5, 2
D)
4, 4, 6, 5, 3
Đáp án
C
Câu 6
Trong cách biểu diễn đồ thị bằng danh sách cạnh chúng ta lưu trữ
A)
Danh sách tất cả các cạnh.
B)
Danh sách tất cả các đỉnh.
C)
Danh sách tất cả các cạnh và các đỉnh.
D)
Không lưu trữ danh sách cạnh và đỉnh nào.
Đáp án
A
Câu 7
Trong biểu diễn đồ thị bằng danh sách kề, mỗi danh sách kề chứa
A)
Các cạnh kề với một đỉnh.
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ http://buykeysoft.blogspot.com
B)
Các đỉnh kề với một đỉnh.
C)
Tất cả các đỉnh kề và cạnh kề với nó.
D)
Các bậc của đỉnh kề với một đỉnh.
1 0 0 1 1
1 0 0 1 0
0 1 1 0 1
0 1 0 1 0
Là đồ thị
A)
Euler
B)
Hamilton và Euler
C)
Hamilton
D)
không liên thông
Đáp án
C
Câu 11
Đồ thị dưới dạng ma trận kề:
0 1 1 1 0
1 0 0 1 1
1 0 0 1 0
Danh sách các đỉnh nào dưới đây tạo nên đường đi trong đồ thị
A)
1, 3, 5, 2, 4
B)
1, 5, 3, 2, 4
C)
3, 4, 2, 5, 1
D)
3, 1, 5, 2, 4
Đáp án
B
Câu 13
Cho đồ thị được biểu diễn bởi ma trận kề sau đây
0 0 0 1 1
0 0 1 1 1
0 1 0 0 1
1 1 0 0 0
1 1 1 0 0
A
Câu 15
Cho đồ thị vô hướng G = (V,E), khẳng định nào sau đây là đúng?
A)
Thuật toán BFS(u) duyệt tất cả các thành phần liên thông của đồ thị
B)
Thuật toán BFS(u) luôn tìm ra được đường đi giữa hai đỉnh bất kì của đồ
thị
C)
Thuật toán BFS(u) duyệt tất cả các đỉnh của đồ thị trong cùng thành phần
liên thông với đỉnh u
D)
Thuật toán BFS(u) duyệt tất cả các đỉnh của đồ thị mỗi đỉnh đúng một lần
Đáp án
C
Câu 16
Đồ thị K
4
có số đỉnh và số cạnh tương ứng là
A)
4,6
B)
4,8
C)
5,8
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ http://buykeysoft.blogspot.com
D)
4,4
Đáp án
A
n,m
có số màu bằng:
A)
3
B)
4
C)
2
D)
2
Đáp án
C
Câu 20
Đường đi Euler vô hướng trên một đồ thị có đỉnh đầu và đỉnh cuối
A)
trùng nhau
B)
khác nhau
C)
có cùng bậc chẵn
D)
Đỉnh đầu bậc chẵn đỉnh cuối bậc lẻ
Đáp án
B
Câu 21
Nếu G là đồ thị Euler thì
A)
không có đỉnh bậc chẵn
B)
3
D)
4
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ http://buykeysoft.blogspot.com
Đáp án
C
Câu 24
Chu trình Hamilton là
A)
Chu trình đi qua tất cả các đỉnh mỗi đỉnh đúng một lần trừ đỉnh bậc lẻ
B)
chu trình đi qua tất cả các đỉnh mỗi đỉnh đúng một lần trừ đỉnh bậc chẵn
C)
chu trình đi qua tất cả các đỉnh của đồ thị mỗi đỉnh đúng một lần
D)
chu trình đi qua tất cả các đỉnh của đồ thị mỗi đỉnh hơn một lần
Đáp án
C
Câu 25
Đồ thị liên thông G có một đỉnh có bậc bằng một thì
A)
G có chu trình Hamilton
B)
G có chu trình Euler
C)
G không có chu trình Hamilton
D)
G không có chu trình
Đáp án
C
(với n lẻ) là
A)
1
B)
2
C)
3
D)
4
Đáp án
D
Câu 29
Cho đồ thị như hình vẽ hỏi đồ thị đó có phải là đồ thị phẳng hay không? A)
Là đồ thị phẳng
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ http://buykeysoft.blogspot.com
B)
Không là đồ thị phẳng
C)
Vừa là đồ thị phẳng, không phẳng
D)
Không xác định
Đáp án
A
Câu 30
Cho đơn đồ thị phẳng liên thông có số đỉnh bằng 6 và mỗi đỉnh đều bậc 4. Số
miền trong biểu diễn phẳng của đồ thị là
A)
Câu 32
Đồ thị nào trong các đồ thị không phẳng sau đây có tính chất : bỏ đi một
đỉnh bất kỳ và các cạnh liên thuộc với nó tạo ra một đồ thị phẳng
A)
K
5
B)
K
6
C)
K
2
D)
K
7
Đáp án
A
Câu 33
Số màu của đồ thị G bằng bao nhiêu? A)
4
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ http://buykeysoft.blogspot.com
B)
3
C)
2
D)
1
)
C)
O(n
3
)
D)
O(n
2
log
2
n)
Đáp án
C
Câu 36
Thuật toán Dijkstra được áp dụng cho
A)
đồ thị vô hướng hoặc có hướng có trọng số không âm.
B)
đồ thị liên thông có trọng số không âm
C)
đồ thị có hướng có trọng số không âm.
D)
đồ thị vô hướng hoặc có hướng không có chu trình âm.
Đáp án
B
Câu 37
Thuật toán Dijkstra được dùng để
A)
tìm đường đi ngắn nhất giữa các cặp đỉnh bất kì của đồ thị.
B)
C
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ http://buykeysoft.blogspot.com
Câu 39
Thuật toán Floy được dùng để
A)
tìm đường đi ngắn nhất giữa mọi cặp đỉnh của đồ thị.
B)
tìm đường đi ngắn nhất từ một đỉnh đến các đỉnh còn lại của đồ thị.
C)
tìm đường đi ngắn nhất giữa hai cặp đỉnh của đồ thị.
D)
tìm đường đi ngắn nhất giữa một đỉnh nguồn và một đỉnh đích
Đáp án
A
Câu 40
Số cạnh của cây với 1000 đỉnh là
A)
9900
B)
9999
C)
10000
D)
1001
Đáp án
B
Câu 41
Để xây dựng cây khung nhỏ nhất của đồ thị, ta dùng
A)
tìm kiếm theo chiều sâu (DFS).
Đáp án
A
Câu 44
Sự giống nhau giữa thuật toán Prim và thuật toán Kruskal là
A)
dừng khi kết nạp được tất cả các cạnh vào cây khung.
B)
dừng khi kết nạp được n đỉnh và n cạnh vào cây khung
C)
thuật toán chọn các cạnh có trọng số tối thiểu, liên thuộc với các đỉnh đã
thuộc cây khung và không tạo ra chu trình.
D)
thuật toán xây dựng cây khung ngắn nhất.
Đáp án
D
Câu 45
Sự khác nhau giữa thuật toán Prim và thuật toán Kruskal
A)
Thuật toán Prim chọn các cạnh có trọng số tối thiểu, liên thuộc trong khi
thuật toán Kruskal chọn các cạnh có trọng số tối thiểu, mà không nhất thiết
phải liên thuộc.
B)
Thuật toán Prim chọn các cạnh có trọng số tối thiểu, liên thuộc với một đỉnh
thuộc cây khung và không tạo thành chu trình. Thuật toán Kruskal chọn các
cạnh có trọng số tối thiểu, mà không nhất thiết phải liên thuộc với các đỉnh
đã thuộc cây khung và không tạo thành chu trình.
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ http://buykeysoft.blogspot.com
C)
Thuật toán Prim chọn các cạnh có trọng số tối thiểu, mà không nhất thiết
phải liên thuộc với các đỉnh đã thuộc cây và không tạo thành chu trình. Thuật
C)
trên cạnh nối đỉnh phát với đỉnh thu.
D)
trên đỉnh phát và đỉnh thu.
Đáp án
B
Câu 48
Trong thuật toán Ford – Fullkerson tìm luồng cực đại, thực hiện lặp đi lặp lại
thao tác
A)
đánh dấu các đỉnh và cải tiến luồng.
B)
nâng giá trị luồng.
C)
giảm giá trị luồng.
D)
giảm khả năng thông qua của các cạnh.
Đáp án
A
Câu 49
Giá trị của luồng cực đại trong mạng
A)
lớn hơn khả năng thông qua của mọi lát cắt
B)
bằng khả năng thông qua của một lát cắt.
C)
không vượt quá khả năng thông qua của lát cắt hẹp nhất trong mạng.
D)
không vượt quá khả năng thông qua của lát cắt lớn nhất trong mạng.
Đáp án
A)
bằng khả năng thông qua của lát cắt hẹp nhất tách điểm s và t.
B)
bằng khả năng thông qua của lát cắt lớn nhất tách điểm s và t.
C)
không vượt quá khả năng thông qua của lát cắt lớn nhất tách điểm s và t.
D)
tất cả các đáp án đều sai
Đáp án
A Chương 3: Biết.
Câu 1
Đồ thị G = (V,E) được gọi là đơn đồ thị nếu
A)
giữa hai đỉnh bất kỳ i,j V, có nhiều nhất một cạnh, có kể đến thứ tự các
đỉnh.
B)
giữa hai đỉnh bất kỳ i,j V, có nhiều nhất một cạnh.
C)
giữa hai đỉnh bất kỳ i,j V, có thể có nhiều hơn một cạnh, có kể đến thứ tự
các đỉnh.
D)
giữa hai đỉnh bất kỳ i,j V, có thể có nhiều hơn một cạnh, không kể đến
thứ tự các đỉnh.
Đáp án
B
Câu 2
C)
các phần tử trên đướng chéo chính bằng 1
D)
các phần tử trên đường chéo phụ bằng 1
Đáp án
A
Câu 5
Nếu G = (V,E) là một đa đồ thị vô hướng thì
A)
G không có khuyên
B)
G chứa cạnh bội
C)
G không có cạnh bội.
D)
G có thể có cạnh có hướng
Đáp án
B
Câu 6
Ta gọi đỉnh v là đỉnh treo trong đồ thị vô hướng G = (V,E)
A)
nếu bậc của đỉnh v là 0.
B)
nếu bậc của đỉnh v là một số lẻ.
C)
nếu bậc của đỉnh v là một số chẵn.
D)
nếu bậc của đỉnh v là 1.
Đáp án
D
V và u, v có thứ tự
B)
u, v
V và u, v có thứ tự
C)
u, v
V và u, v không có thứ tự
D)
u, v
V và u, v không có thứ tự
Đáp án
C
Câu 10
Ma trận kề của đồ thị vô hướng G = (V,E) có tính chất
A)
là ma trận đơn vị.
B)
là ma trận đối xứng.
C)
là ma trận không đối xứng.
D)
là ma trận đường chéo trên.
Đáp án
B
Câu 11
Ma trận kề của đồ thị có hướng không phải là
A)
ma trận có các phần tử trên đường chéo chính bằng 0, các phần tử khác
bằng 1.
D)
ma trận có các phần tử trên đường chéo chính bằng 1, các phần tử khác
bằng 0.
Đáp án
C
Câu 14
Cho ma trận kề A[n,n] biểu diễn đồ thị G vô hướng, n đỉnh, giá trị A[i,j] của
ma trận kề xác định
A)
có cạnh giữa đinh i và đỉnh j
B)
có cạnh giữa đinh j và đỉnh i
C)
không có cạnh giữa đinh i và đỉnh j
D)
không có cạnh giữa đinh i và đỉnh j
Đáp án
A
Câu 15
Đường đi trong đồ thị G vô hướng từ đỉnh s đến đỉnh t là một dãy
A)
các cạnh e
1
,e
2
,…,e
n
kề nhau.
v
2
, …,v
n
= t không kề nhau
Đáp án
B
Câu 16
Cho đồ thị G vô hướng, đỉnh v
G có bậc bằng 1 khi
A)
có một cạnh xuất phát từ v
B)
có hơn một cạnh xuất phát từ v
C)
có đúng một cạnh đi vào và có hơn một đỉnh đi ra khỏi đỉnh này.
D)
tồn tại khuyên ở đỉnh đó.
Đáp án
A
Câu 17
Đồ thị G là không liên thông nếu nó chứa
A)
cạnh có hướng
B)
đỉnh cô lập.
C)
đỉnh treo.
D)
Số đỉnh bậc lẻ trong đồ thị G vô hướng
A)
phụ thuộc vào số đỉnh của đồ thị.
B)
là một số lẻ.
C)
là một số chẵn.
D)
phụ thuộc vào số cạnh của đồ thị.
Đáp án
C
Câu 21
Chu trình đơn trên đồ thị G là
A)
đường đi đơn có đỉnh đầu và đỉnh cuối trùng nhau.
B)
đường đi có hướng với đỉnh đầu và đỉnh cuối trùng nhau.
C)
đường đi đơn có đỉnh đầu và đỉnh cuối kề nhau.
D)
đường đi có đỉnh đầu và đỉnh cuối khác nhau
Đáp án
A
Câu 22
Bậc của đỉnh trong đồ thị có hướng G là
A)
số cạnh đi vào đỉnh đó.
B)
số cạnh đi ra khỏi đỉnh đó.
C)
C
Câu 25
Đường đi đơn trong đồ thị G là đường đi
A)
các đỉnh trên nó đối xứng từng đôi một.
B)
các đỉnh chỉ xuất hiện một lần trừ đỉnh đầu và đỉnh cuối.
C)
đỉnh đầu và đỉnh cuối khác nhau.
D)
mỗi đỉnh chỉ kề với hai đỉnh.
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ http://buykeysoft.blogspot.com
Đáp án
B
Câu 26
Đồ thị đầy đủ K
n
có số đỉnh và số cạnh tương ứng là
A)
n, 2n.
B)
n, n(2n-1)/2.
C)
n+1, 2n.
D)
n, n(n-1)/2.
Đáp án
D
Câu 27
Đồ thị C
n đỉnh, mỗi đỉnh được biểu diễn bởi một xâu bit độ dài n sao cho hai đỉnh
kề nhau chỉ khác nhau một bit.
Đáp án
C
Câu 29
Chu trình Euler của đồ thị là chu trình đi qua tất cả các đỉnh
A)
mỗi đỉnh đúng một lần.
B)
mỗi cạnh đúng một lần.
C)
mỗi cạnh không quá một lần
D)
đi qua đỉnh đầu và đỉnh cuối hai lần.
Đáp án
B
Câu 30
Chu trình Euler đi qua mỗi đỉnh của đồ thị
A)
không quá một lần.
B)
đúng một lần.
C)
không xác định
D)
nhiều hơn một lần
Đáp án
C
Câu 31
Đường đi Euler đi qua mỗi cạnh của đồ thị
không quá một lần.
D)
không xác định.
Đáp án
A
Câu 34
Đồ thị G được gọi là nửa Hamilton nếu tồn tại đường đi đi qua tất cả các
đỉnh của đồ thị
A)
mỗi cạnh một lần.
B)
mỗi cạnh không quá một lần.
C)
mỗi đỉnh một lần.
D)
một đỉnh không quá một lần.
Đáp án
C
Câu 35
Đa đồ thị liên thông G có chu trình Hamilton nếu
A)
bậc của các đỉnh trong đồ thị
2
B)
bậc của các đỉnh trong đồ thị
n
C)
bậc của các đỉnh trong đồ thị
C)
m
3n - 6
D)
m
3n - 6
Đáp án
D
Câu 38
Số màu của một đồ thị là
A)
Số trung bình các màu cần thiết để tô màu đồ thị này
B)
Số tối thiểu các màu cần thiết để tô màu đồ thị này
C)
Số tối đa các màu cần thiết để tô màu đồ thị này
D)
Số theo yêu cầu các màu cần thiết để tô màu đồ thị này
Đáp án
B
Câu 39
Số màu của một đồ thị phẳng là :
A)
bằng 5.
B)
lớn hơn 4.
C)
lớn hơn hoặc bằng 5.
A
Câu 42
Cây là một đồ thị vô hướng
A)
liên thông và số đỉnh nhỏ hơn số cạnh là 1.
B)
liên thông và số đỉnh bằng số cạnh
C)
liên thông và không chứa chu trình
D)
không liên thông và có số đỉnh bằng số cạnh là 1.
Đáp án
C
Câu 43
Bài toàn xây dựng cây khung nhỏ nhất của đồ thị được phát biểu trên:
A)
đồ thị có hướng có trọng số
B)
đồ thị vô hướng có trọng số bất kỳ
C)
đồ thị vô hướng
D)
đồ thị vô hướng có trọng số dương
Đáp án
D
Câu 44
Cho G =(V,E) là đồ thị vô hướng liên thông n đỉnh. Cây T =(V
T
, E
T
T liên thông, không chứa chu trình và chứa n đỉnh của G.
D)
T không chứa chu trình và chứa n cạnh của G.
Đáp án
C
Câu 46
Cây là đồ thị vô hướng liên thông
A)
không có chu trình.
B)
không có đỉnh cô lập
C)
không có cạnh cầu
D)
không có đỉnh treo
Đáp án
A
Câu 47
Mạng là một đồ thị có hướng,
A)
trong đó có một đỉnh cô lập. Mỗi cung e=(v
i
,v
j
)
E được gán một giá trị
không âm q
ij
gọi là khả năng thông qua của cung e.
)
E
được gán một giá trị không âm q
ij
gọi là khả năng thông qua của cung
Đáp án
B
Câu 48
Cho mạng G=(V,E), giá trị của luồng f trên mạng G là số
A)
val(f) =
()
( , )
us
f s u
=
()
( , )
ut
f u t
B)
val(f) =
()
( , )
us
f s u
=
()
( , )
ut
f u t
Đáp án
C
Câu 49
Cho mạng G, điểm phát s điểm thu t, u,v
G. Điều kiện cân bằng luồng
trên mỗi đỉnh của mạng:
A)
tổng luồng trên các cung đi ra đỉnh v bằng tổng luồng trên các cung đi ra
khỏi đỉnh u nếu u,v
s,t.
B)
tổng luồng trên các cung đi vào đỉnh v bằng tổng luồng trên các cung đi ra
khỏi đỉnh u nếu u,v
s,t.
C)
tổng luồng trên các cung đi ra đỉnh v bằng tổng luồng trên các cung đi vào
đỉnh u nếu u,v
s,t.
tất cả các đỉnh của G trừ đỉnh phát s.
C)
tất cả các đỉnh của G rừ đỉnh thu t.
D)
tất cả các đỉnh của G trừ đỉnh phát s và đỉnh thu t.
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ http://buykeysoft.blogspot.com
Đáp án
D
Câu 52
Cho mạng G, điểm phát s điểm thu t. Lát cắt (X, Y) trong đó X
V,
Y= V - X là
A)
Tập hợp tất cả các cung (v
i
, v
j
) sao cho hoặc v
i
X, v
j
Y và v
j
X, v
i
X hoặc v
j
X, v
i
Y
D)
Tập hợp tất cả các cung (v
i
, v
j
) sao cho hoặc v
i
X, v
j
Y hoặc v
j
Y, v
i
Y
Đáp án
B
Câu 53
Cho mạng G, điểm phát s điểm thu t. Khả năng thông qua của lát cắt (X, Y)
là một số
c v v q
D)
c(X,Y) =
,
( , )
ij
i j ji
v X v Y
c v v q
Đáp án
C
Câu 54
Cho mạng G, điểm phát s điểm thu t. Lát cắt (X, Y) được gọi là lát cắt hẹp
nhất nếu
A)
khả năng thông qua của lát cắt (X,Y) bằng tổng khả năng thông qua của các
cung đi ra khỏi đỉnh s
B)
khả năng thông qua của lát cắt (X,Y) bằng tổng khả năng thông qua của các
cung đi vào đỉnh t
C)
khả năng thông qua của lát cắt (X,Y) lớn nhất.
D)
5 2 0 1
4 3 1 0
C
A)
T = {(5,6), (1,4), (4,5), (4,2), (3,6)}
B)
T = {(5,6), (2,3), (4,5), (4,2), (3,6)}
C)
T = {(5,6), (1,4), (4,5), (4,2), (3,6), (2,3)}
D)
T = {(5,6), (2,3), (1,2), (1,4), (3,6),(2,5)}
Đáp án
A
Câu 3
I, A, E, G, K, B, C, F, H, D
B)
I, A, E, G, C, K, B, F, H, D
C)
I, A, B, C, D, E, G, H, F, K
D)
I, A, B, D, E, G, C, F, H, K
Đáp án
A
Câu 6
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(K) là A)
K, A, B, C, D, E, F, G, H, I
B)
K, A, C, E, G, B, D, F, H, I
C)
K, I, E, G, F, H, A, B, C, D
D)
K, I, A, E, G, B, C, F, H, D
Đáp án
D
Câu 7
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(I) là A)
I, A, C, H, E, G, B, D, F, K
B)
I, A, B, C, D, E, F, G, H,K
C)
I, E, F, G, H, A, B, C, D, K
D)
I, A, C, E, G, B, D, F, H, K
Đáp án
D
Câu 10
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(K) là
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ http://buykeysoft.blogspot.com
A)
K, B, D, F, H, A, C, E, G, I
B)
K, B, A, C, D, F, E, G, H, I
C)
K, B, F, H, A, C, D, E, G, I
D)
K, E, F, G, H, A, B, C, D, I
Đáp án
C
Câu 11
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán DFS(C) là A)
C, A, B, E, F, D, G, H, K, C, N
B)
C, A, B, K, N, I, D, E, F, H, G
A, B, D, K, I, N, C, E, G, H, F
C)
A, C, E, F, D, B, I, N, K, H, B
D)
A, K, N, D, F, H, G, E, C, I, B
Đáp án
A
Câu 14
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán DFS(G) là A)
G, H, I, N, K, B, A, C, D, E, F
B)
G, H, N, K, B, A, D, C, E, F, I
C)
G, H, N, K, B, A, C, D, E, I, F
D)
G, A, B, C, D, E, F, N, K, H, I
Đáp án
B
Câu 15
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán DFS(K) là A)
K, I, A, C, E, G, B, D, F, H
B)
K, I, A, B, C, D, E, F, G, H
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ http://buykeysoft.blogspot.com
A)
2
1
3
4
B)
2
5
6
4
C)
2
5
4
D)
2
3
6
A)
1
4
5
B)
1
3
2
5
C)
1
6
5
D)
1
3
6
2
A)
2
1
4
5
7
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ http://buykeysoft.blogspot.com
B)
2
4
5
3
1
7
C)
2
A)
5
1
4
3
6
B)
5
4
2
3
A)
3
2
5
B)
3
4
2
1
5
C)
A)
5
2
4
B)
5
1
6
3
4