1552 câu hỏi trắc nghiệm vật lý lớp 12 ôn thi đại học và cao đẳng - Pdf 12


1552 c©u hái tr¾c nghiÖm vËt lý 12
DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ –NĂNG LƯỢNG
Câu 1: Chu kỳ dao động của con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng kl m tính bỡi công thức:
A.
2
k
T
m
π
=
B.
2
m
T
k
π
=
C.
1
2
k
T
m
π
=
D.
1
2
m
T

f
g
π
=
Câu 3: Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bk R = 0,2m với vận tốc
v=80cm/s. Hình chiếu của một chất điểm M lên một đường kính của đường tròn là:
A. dđđh với biên độ 40 cm và tần số góc 4rad/s B. dđđh với biên độ 20 cm và tần số góc 4rad/s
C. dao động có li độ lớn nhất 20cm D. chuyển động nhanh dần đều có a> 0.
Câu 4: Trong dđđh của con lắc đơn, cơ năng của nó bằng:
A. Thế năng của vật khi qua vị trí biên B. Động năng của vật khi qua vị trí cân bằng
C. Tổng động năng và thế năng của vật khi qua vị trí bất kì D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 5 :Một vật nhỏ dđđh có biên độ A, chu kỳ T, ở thời điểm ban đầu t
0
= 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng
đường vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t= T/4 là
A. A/4 B. 2A C. A D. A/2
Câu 6: Chọn câu trả lời sai Lực tác dụng gây ra dđđh của con lắc lò xo:
A. Biến thiên điều hoà theo thời gian B. luôn hướng về vị trí cân bằng
C. Có biểu thức
F kx= −
r
r
D. Có độ lớn không đổi theo thời gian
Câu 7 :Một vật dđđh có pt
.sinx A t
ω
=
. Gốc thời gian t=0 đã được chọn:
A. Khi vật qua VTCB theo chiều dương quĩ đạo B. Khi vật qua VTCB theo chiều âm quĩ đạo
C. Khi vật qua vị trí biên dương D. Khi vật qua vị trí biên âm

s
Câu11:Khi vật có li độ x =
22
cm , thì vận tốc và gia tốc của chuyển động có giá trị nào sau đây :
A. v =
220
cm/s , a =
2200
cm/s
2
. B. v =
240
cm/s , a =
2400
cm/s
2
.
C. v = 40 cm/s , a = 400 cm/s
2
. D. v =
220
cm/s , a = 400 cm/s
2
.
Câu12:Viết ptrình d động của vật .gốc toạ độ là VTCB O, gốc thời gian lúc vật ở vị trí biên,toạ độ dương
. A. x = 4 sin(10t +
π
) (cm) B. x = 4
2
sin(10t -

t -
2
π
) (cm)
Một vật dao động điều hoà giữa hai vị trí biên là B và B’ quanh vị trí cân bằng O . Biết
BB’ = 12 cm . Trong khoảng thời gian 6 s , vật thực hiện được 5 dao động . Lấy
2
π
= 10 . Trả lời
các câu 14,15,16
Câu 14:Chu kì và tần số góc có giá trị nào sau đây :
A. T =
πω
4,2;
6
5
=s
rad/s . B. T =
πω
2,1;
6
5
=s
rad/s .
C.
sT 2,1=
;
6,0
π
ω








26,0
ππ
t
(cm)
Câu 16:Viết phương trình dao động của vật , lấy gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều
dương của trục toạ độ .
A. x = 12sin(6
t
π
) (cm) B. x = 12sin(
t
6
π
) (cm) C. x = 6sin(
π
π
+t
6
) (cm) D. x = 6sin





=
.
Câu 19:Một vật có khối lượng m = 0,5 kg gắn với lò xo có độ cứng k = 5000 N/m, dao động điều hoà với
biên độ A = 4 cm. Li độ của vật tại nơi có động năng bằng 3 lần thế năng là :
A. x = 1 cm . B. x = 2 cm . C. x = - 2 cm . D. Cả B và C .
Câu 20:Một vật có khối lượng m = 500 g được gắn vào một lò xo có độ cứng
k = 600 N/m dao động với biên độ A = 0,1m. Tính vận tốc của vật khi xuất hiện ở li độ x = 0,05 m.
A. 2 m/s . B. 3 m/s . C. 4 m/s . D. 5 m/s .
Câu 21:Một con lắc lò xo dao động với biên độ A =
2
m. Vị trí xuất hiện của quả nặng, khi thế năng
bằng động năng của nó là bao nhiêu.
A. 2 m . B. 1,5 m . C. 1 m . D. 0,5 m .
Câu 22:Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,2 kg và lò xo có độ cứng k = 20 N/m dđđh với
biên độ A = 6 cm. Tính vận tốc của vật khi đi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng ?
A. v = 3 m/s .B. v = 1,8 m/s . C. v = 0,3 m/s . D. v = 0,18 m/s .
Câu 23:Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 10 cm. Tại vị trí có li độ x = 5 cm, tỉ số giữa
động năng và thế năng của con lắc là :
A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 1 .
Câu 24:Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ
A 4 2
=
cm. Tại thời điểm động năng bằng
thế năng con lắc có li độ là :
A.
x 4

cm . B.
x 2
= ±

1
= 0,8s. Một con lắc đơn khác có độ dài l
2
dao
động với chu kỳ T
2
= 0,6s. Chu kỳ của con lắc có độ dài l
1
+ l
2

A. T= 0,7s B. T= 0,8s C. T= 1,0s D. T= 1,4s
Câu 5: Một con lắc đơn có chu kỳ dđ T = 4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đại là
A. T= 0,5s B. T= 1,0s C. T= 1,5s D. T= 2,0s
Câu 6: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 3s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ
x=A/2 là
A. t= 0,250s B. t= 0,375s C. t= 0,750s D. t= 1,50s
Câu 7: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 3s, thời gian để con lắc đi từ vị trí có li độ x=A/2 đến vị
trí có li độ x= A là
A. t= 0,250s B. t= 0,375s C. t= 0,500s D. t= 0,750s
Phương trình của hai dao động điều hoà cùng phương , cùng tần số như sau :( Trả lời các câu : 8,9,10)
x
1
= A
1
sin (
ω
t +
ϕ
1

ϕ
2
-
ϕ
1
) =(2 k + 1 )
π
D. (
ϕ
2
-
ϕ
1
) = k
π
/2
Câu 9. Biên độ của dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dao động thành phần thoả
mãn giá trị nào sau đây :
1.1.1 A. (
ϕ
2
-
ϕ
1
) = k
π
B. (
ϕ
2
-

+ 2A
1
A
2
cos(
ϕ
2
-
ϕ
1
) B. A
2
= A
1
2
+ A
2
2
- 2A
1
A
2
cos(
ϕ
2
-
ϕ
1
)
C. A

ϕ
2
-
ϕ
1
)
Câu11. Cho 2 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số góc . Biên độ của 2 dao động là A
1
= 1,5 cm,
A
2
=
3
/2 . Pha ban đầu của 2 dao động là
ϕ
1
= 0 và
ϕ
2
=
π
/2 .Biên độvàpha ban đầu của
dao động tổng hợp có giá trị nào sau đây:
1.2 A. Biên độ A =
3
cm , pha ban đầu
ϕ
=
π
/3 B .Biên độ A =

2
. Gọi x là dao động tổng hợp của hai dao động ấy ,ta có :
x = Asin (
ω
t +
ϕ
) và
ϕ

là độ lệch pha của hai dao động trên .( trả lời các câu :5, 6 )
Câu 12.Chọn câu đúng :
A. Nếu
ϕ

= k2
π
thì A =A
1
+ A
2
. B. Nếu
ϕ

= k2
π
thì A =
( )
2
2
2

( )
2
2
2
1
AA −
B. A =
( )
2
1
2
2
AA −
C. A =
( )
21
2
2
2
1
2 AAAA −+
D. A =
)(
2
1
21
AA −
Câu 14. Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định theo biểu thức nào sau đây :

A. tg

cossin
ϕϕ
ϕϕ
ϕ
AA
AA


=
D. tg
2211
2211
coscos
sinsin
ϕϕ
ϕϕ
ϕ
AA
AA

+
=
Câu 15 Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ là A
1
= A, A
2
= 2A , có độ lệch pha

π
/3. Biên độ của dao động tổng hợp có giá trị nào sau đây :

có giá trị nào :
A.
9
π

B.
9
5
π
C.
π
D.
9
8
π
Câu17. Cho x
1
= 5 sin (2
π
t ) và x
2
= 5 sin( 2
π
t +
2
π
) thì x = x
1
+ x
2

Câu 19: Một con lắc lò xo dao động phương nghing . Khi vật cân bằng thì:
A.Độ dãn lò xo mg/k B.Lò xo không biến dạng
C.Hợp lực tác dụng bằng 0 D.Vận tốc cực đại .
Câu 20.Chọn phát biểu sai :
Trong dao động điều hòa, lực tác dụng gây ra chuyển động của vật:
A. Luôn hướng về vị trí cân bằng và có cường độ tỉ lệ với khoảng cách từ vị trí cân bằng tới chất điểm .
B. Có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng .
C. Biến thiên điều hòa cùng tần số với tần số dao động riêng của hệ .
D. Triệt tiêu khi vật qua vị trí cân bằng .
Câu 21. Chọn phát biểu sai :Lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hòa:
A. Có biểu thức F = - kx .
B. Có độ lớn không đổi theo thời gian .
C. Luôn hướng về vị trí cân bằng .
D.Biến thiên điều hòa theo thời gian
Câu 22.Một vật có khối lượng m = 0,1 kg dao động điều hoà có chu kỳ T = 1s. Vận tốc của vật qua vị trí
cân bằng là
0
v 31,4 cm/s
=
. Lấy
2
10.
π ≈
Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật có giá trị là :
A. 0,2 N . B. 0,4 N . C. 2 N . D. 4 N .
Câu 23.Một vật có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8 cm với tần số f= 5
Hz, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy
2
10.
π ≈

ñhmax
F mg
=
- kA .
T2
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
B B C C B A C C B A D A
13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
C A D A C D C B B A B C
SÓNG CƠ HỌC-DAO ĐỘNG TẮT DẦN , DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC-SÓNG ÂM
Câu 1/ một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong mt vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng
được tính theo công thức
A.
.v f
λ
=
B.
/v f
λ
=
C.
2 /v f
λ
=
D.
2 .v f
λ
=
Câu 2/ sóng cơ học lan truyền trong mt đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì
bước sóng

π
= −
mm. Chu kỳ của sóng là:
A. 0,1s B. 50s C. 8s D. 1s
Câu 11. Hệ tự dao động
A. là dao động cưỡng bức . B. là dao động tắt dần .

C. là dao động trong điều kiện cộng hưởng D. có biên độ không đổi .
Câu12. Trong dao động của con lắc lò xo , nhận xét nào sau đây là không đúng ?
A. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn .
B. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặt tính của hệ dao động .
C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn .
D. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần .
Câu 13. Nhận xét nào sau đây là không đúng ?
A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn .
B. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc .
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức .
D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức .
Câu 14 . Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng . B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng .
C. mà không chịu ngoại lực tác dụng . D. với tần số bằng tần số dao động riêng .
Câu 15. Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần ?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hoà .
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian .
C. Trong dao động tắt dần , cơ năng giảm dần theo thời gian .
D. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh .
Câu 16. Một con lắc lò xo , độ cứng k = 200N/m treo ở trần một toa xe lửa di chuyển với vận tốc 20m/s .
Đường ray gồm những đoạn dài 4m đặt hơi hở nhau . Khối lượng m treo vào đầu lò xo để dao động con
lắc có biên độ lớn nhất là : ( lấy
10

A. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng 16Hz đến 20000Hz .
B. Vận tốc truyền sóng âm không thay đổi theo nhiệt độ .
C. Sóng âm không truyền được trong chân không .
D. Sóng âm là sóng dọc truyền được trong mọi chất rắn lỏng và khí .

Câu 22:Chọn phát biểu sai khi nói về sự truyền sóng trong môi trường :
A. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường .
B. Các sóng có tần số khác nhau lan truyền với cùng vận tốc.
C. Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn .
D. Sóng có biên độ càng lớn lan truyền càng nhanh .
.Câu 23:Một sóng âm truyền từ không khí vào nước . Sóng âm đó ở môi trường có:
A. Cùng bước sóng . B.Cùng biên độ .
C.Cùng vận tốc truyền . D.Cùng tần số .
Câu 24:Chọn kết luận đúng khi nói về môi trường truyền âm và vận tốc âm :
A. Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí .
B. Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt .
C. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường.
D. A và C đều đúng .
Câu 25:Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:
A. Tần số âm . B.Biên độ âm .
C.Vận tốc truyền âm . D.Năng lượng âm .
Câu 26:Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau ?
A. Cùng biên độ.
B. Cùng tần số.
C. Cùng bước sóng trong một môi trường .
D. A và B.
Câu 27 : Âm sắc là một đạc tính sinh lí của âm có thể giúp ta phân biệt đuợc hai âm loại nào sau đây ?
A. Có cùng tần số phát ra bỡi cùng một nhạc cụ .
B. Có cùng biên độ phát ra bởi cùng một nhạc cu .
C. Có cùng tần số phát ra bỡi hai nhạc cụ khác nhau .

A. 20 cm/s . B. 40 cm/s . C. 80 cm/s . D. 120 cm/s .
Câu 2.Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100 Hz gây ra các sóng có biên độ A = 0,4cm.
Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi (bụng sóng) liên tiếp là 3cm.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?
A. 25 cm/s . B. 50 cm/s . C. 100 cm/s . D. 150 cm/s .
Câu 3.Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp của sóng nước trên mặt hồ bằng 9m. Sóng lan truyền với vận tốc bằng
bao nhiêu, nếu trong thời gian 1 phút sóng đập vào bờ 6 lần?
A. 2/3 m/s . B. 0,9 m/s . C.3/2 m/s. D. 54 m/s .
Câu 4.Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x(m) có phương trình
sóng: u = 4 sin(
3
π
t -
2
3
π
x) (cm) .Vận tốc trong môi trường là :
A. 0,5 m/s . B. 1 m/s . C. 1,5 m/s . D. 2 m/s .
Câu 5.Đầu A của một sợi dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 10s. Biết vận tốc truyền
sóng trên dây v = 0,2 m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là bao nhiêu?
A. 2,5 m. B. 2m. C. 1,5m. D. 1 m.
Câu 6.Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền với bước sóng
λ
=120 cm. Biết rằng sóng tại N trể pha
hơn sóng tại M là
3
π
. Khoảng cách MN là:
A. 15 cm . B. 20 cm C. 24 cm . D. 30 cm .
Câu 7.Sóng truyền từ A đến M với bước sóng
λ

Câu 6/ Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s sóng truyền được 6m. Vận tốc
truyền sóng trên dây là bao nhiêu?
A. 1m B. 6m C. 100cm/s D. 200cm/s

Câu 7/ Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo pt
3,6sin ( )u t cm
π
=
, vận tốc sóng bằng 1m/s. Pt d.động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là
A.
3,6sin ( )
M
u t cm
π
=
B.
3,6sin( 2)( )
M
u t cm
π
= −
C.
3,6sin ( 2)( )
M
u t cm
π
= −
D.
3,6sin( 2 )( )
M

2
có biểu thức :
A = 2acos
2 1
( )
2
d d
v
ω

. Biên độA có giá trị cực đại ứng với điều kiện nào sau đây :
A. ( d
2
– d
1
) = k
λ
B. ( d
2
– d
1
) = k
λ
/2 C. ( d
2
– d
1
) =2 k
λ
D. ( d

1
, S
2
là ( d
2
– d
1
) . Tìm điều kiện để biên độ dao động của M triệt tiêu . Chọn đáp án đúng :
A. ( d
2
– d
1
) = k
λ
/2 B. ( d
2
– d
1
) = k
λ
C. ( d
2
– d
1
) = (2k+1)
λ
/2 D. ( d
2
– d
1

t
π

(m)
C. u
M
= 0,04 sin
( 1,5)
2
t
π
+
(m) D. u
M
= 0,04 sin
( 3,5)
2
t
π

(m)
Câu 5: Cho biết pha ban đầu của dao động tại tâm dao động O bằng không . Khoảng cách OM nhận giá trị nào sau
đây :
A. OM = 1,6 m B. OM = 0,8 m C. OM = 1,2 m D. OM = 0,4 m
Trong một môi trường đàn hồi , sóng truyền từ tâm O đến M cách Ot khoảng d = 50cm ( O và M cùng một phương
truyền sóng ) Phương trình sóng ở M có dạng u
M
= 0,05 sin
(4 2 )t
π π


(m)
C. u
M
= 0,05 sin
(4 )t
π
(m) D. u
M
= 0,05 sin
1
( )
2 20
t
π

(m)
Câu 8: Cho một sóng ngang có phương trình u = 5 sin
( )
0,1 2
t x
mm
π

, trong đó x tính bằng cm , t tính
bằng giây . Vị trí của phần tử M cách gốc tọa độ 3m ở thời điểm t = 2 s là
A. u
M
= 0 mm B. u
M

/ 4
π
Câu 3/ Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xc chỉ chứa C?
A. D đ sớm pha hơn hđt một góc
/ 2
π
B. D đ sớm pha hơn hđt một góc
/ 4
π
C. D đ trễ pha hơn hđt một góc
/ 2
π
D. D đ sớm trễ hơn hđt một góc
/ 4
π
Câu 4/ Một điển trở thuần R mắc vào mạch điện xc có tần số 50Hz, muốn dđ trong mạch sớm pha hơn hđt giữa 2
đầu đoạn mạch một góc
/ 2
π
A. người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở
B. người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở
C. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện
D. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm
Câu 5/ Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
A.
2
C
Z fC
π
=

π
=
C.
1
2
L
Z
fL
π
=
D.
1
L
Z
fL
π
=
Câu 7/ Khi tần số của d đ xc chạy qua đoạn mạch chỉ chứa C tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
A. tăng lên 2 lần B. tăng lên 4 lần C. Giảm đi 2 lần D. Giảm đi 4 lần
Câu 8/ Khi tần số của d đ xc chạy qua đoạn mạch chỉ chứa L tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm
A. tăng lên 2 lần B. tăng lên 4 lần C. Giảm đi 2 lần D. Giảm đi 4 lần
Câu 9/ Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, d đ biến thiên sớm pha
/ 2
π
so với hđt
B. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, d đ biến thiên chậm pha
/ 2
π
so với hđt

A. 2,2A B. 2,0A C. 1,6A D. 1,1A
Câu 12/ Đặt vào hai đầu tụ điện
4
10
C F
π

=
một hđt xc
141cos100 ( )u t V
π
=
. Dung kháng của tụ điện là
A. 50

B. 0,01

C. 1

D. 100

Câu 13/ Đặt vào hai đầu cuộn cảm
1
L H
π
=
một hđt xc
141cos100 ( )u t V
π
=

+t
).
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 16. Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào say đây là phù hợp với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều?
A. Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hòa.
B. Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong 1 từ trường đều.
C. Cho khung dây quay đều trong 1 từ trường đều quanh 1 trục cố định nằm song song với các đường cảm
ứng từ.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu17. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về dòng điện xoay chiều?
A. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trị số biến thiên theo thời gian theo qui luật dạng sin hoặc cos.
B. Dòng điện xoay chiều có chiều luôn thay đổi.
C. Dòng điện xoau chiều thực chất là một dao động cưỡng bức.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu18. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về cường độ hiệu dụng và hiệu điện thế hiệu dụng:
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ của dòng điện không đổi.
B. Giá trị hiệu dụng của dòng điện đo được bằng ampe kế.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng được tính bằng công thức U =
2
U
0
.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng không đo được bằng vôn kế.
Câu19. Một dòng điện xoay chiều , cường độ tức thời là i = 8sin









+
2
4sin
π
π
t
(V). D. Một biểu thức khác.
Câu 22. Suất điện động tại t = 5 s kể từ thời điểm ban đầu có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A. e = 0. B. e = 120 V. C. e = 60 V. D. Một giá trị khác.
Câu23. Nếu bỏ qua điện trở của khung dây thì hiệu điện thế ở hai đầu khung dây có thể nhận biểu thức nào sau
đây ?
A. u = 120







2
4sin
π
π
t
(V). B. u = 120
sin 4 t
π
(V).

6
A . D. 3
2
A .
Câu 3:.Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức :
u = 220
5
sin100
π
t (A) là :
A. 220
5
V. B. 220V . C. 110
10
V . D. 110
5
V .
Câu 4 :Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức i = 2 sin120
π
t (A) đi qua điện trở R trong 0,5 phút là :
A. 1000 J . B. 600 J C. 400 J . D. 200 J .
Câu 5:.Một dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R = 25

trong thời gian 2 phút thì nhiệt lượng tỏa ra là
Q = 6000J . Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là :
A. 3 A . B. 2 A . C.
3
A . D.
2
A .

A. Trong mạng 3 pha hình sao, hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi cuộn dây trong stato gọi là hiệu điện thế pha.
B. Trong mạng 3 pha tam giác, hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi cuộn dây trong stato cũng gọi là hiệu điện thế pha .
C. Trong mạng 3 pha hình sao, hiệu điện thế giữa hai dây pha gọi là hiệu điện thế dây.
D. A,B và C đều đúng.
Câu 4 : Một máy phát điện 3 pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 127 V và tần số 50 Hz. Hiệu điện thế U
d
của

mạng điện nhận giá trị bao nhiêu ?
A. U
d
= 220 V B. U
d
= 120 VC. U
d
= 380 V D. U
d
= 380 V
Câu5 : Một máy phát điện 3 pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 220 V và tần số 50 Hz. Mắc vào mỗi pha một
bóng đèn có điện trở R = 44

. dòng điện trong mỗi dây pha (I
d
) và dòng điện trong dây trung hòa (I
th
)
nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A. I
d
= 1.5 A và I

Câu 8 : Một máy phát điện 3 pha mắc hình sao có hiệu điện thế dây 220 V và tần số 50 Hz
mắc vào mỗi pha một bóng đèn có điện trở R=12

theo kiểu hình tam giác. Giá trị nào sau đây cho biết
dòng điện trong mỗi tải?
A. I = 15.8 A B. I = 18.3 A C. I = 13.5 A D. Một giá trị khác
Câu9: Chọn câu SAI
A. Dòng điện xoay chiều 3 pha do máy phát điện xoay chiều 3 pha tạo ra.
B. Phần ứng của máy phát 3 pha gồm 3 cuộn dây giống nhau có trục lệch nhau những góc bằng 120
o
.
C. Phần cảm của máy phát 3 pha gồm 3 nam châm điện giống nhau, có trục lệch nhau những góc bằng 120
D. Máy phát điện 3 pha tạo ra 3 s.điện động có cùng biên độ, cùng tần số, lệch pha nhau những góc bằng 120
o
Câu 10/ Máy biến thế là một thiết bị có thể :
A. biến đổi hđt của một dòng điện xoay chiều B. biến đổi hđt của một dòng điện không đổi
C. biến đổi hđt của một dòng điện xoay chiều hay một dòng điện không đổi
D. Biến đổi công suất của một dòng điện không đổi
Câu 11/ Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hđt 2kV và công suất 200kW. Hiệu số chỉ của các
công tơ điện ở trạm phát và nơi tiêu thụ sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau 480kWh. Hiệu suất của quá trình
truyền tải điện năng là
A. H= 95% B. H= 90% C. H= 85% D. H= 80%
Câu12/ Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 1000 vòng dây và hđt ở hai đầu cuộn sơ cấp là 240V. Để hđt ở 2 đầu
cuộn thứ cấp là 12V thì số vòng dây ở cuộn thứ cấp là:
A. 20.000 vòng B. 10.000 vòng C. 50 vòng D. 100 vòng
Câu 13/ Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có số vòng dây gấp 4 lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Hđt ở 2 đầu
cuộn thứ cấp so với hđt ở 2 đầu cuộn sơ cấp :
A. tăng gấp 4 lần B. giảm đi 4 lầnC. tăng gấp 2 lần D. giảm đi 2 lần
Câu14/ Trên cùng một đường dây tải điện, nếu dùng máy biến thế để tăng hđt ở 2 đầu dây dẫn lên 100 lần thì công
suất hao phí vì tỏa nhiệt trên đường dây sẽ:

B. Động cơ không đồng bộ ba pha có hai bộ phận chính là stato và rôto .
C. Stato gồm các cuộn dây của ba pha điện quấn trên các lõi sắt bố trí trên một vành tròn để tạo ra từ trường quay
D. Rôto hình trụ có tác dụng như một cuộn dây quấn trên lõi thép .
Câu 22. Chọn phát biểu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha :
A. Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện tư.
B. Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa vào từ trường quay.
C. Động cơ không đồng bộ ba pha chuyển hoá điện năng thành cơ năng.
D. Cả A, B và C đúng.
Câu 23.Trong động cơ không đồng bộ ba pha, khi từ trường của một cuộn dây hướng từ trong ra ngoài cuộn dây và
có giá trị cực đại dương thì từ trường của hai cuộn dây còn lại sẽ có tính chất nào sau đây ?
A. Có giá trị âm và bằng 1/3 độ lớn cực đại .
B. Có giá trị dương và bằng nửa độ lớn cực đại .
C. Có giá trị âm và bằng nửa độ lớn cực đại .
D. Có giá trị dương và bằng 1/3 độ lớn cực đại .
Câu 24.Chọn phát biểu đúng khi nói về nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ
A. Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc
ω
thì khung dây quay quay nhanh dần cùng chiều với
chiều quay của nam châm với
0
ω <ω
.
B. Quay khung dây với vận tốc góc
ω
thì nam châm hình chữ U quay theo với
0
ω <ω
.
C. Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc
ω

A. 50

B. 100

C. 150

D. 200

Cho mạch điện xc R= 100

, L =
3
π
H

200sin100 ( )
AB
u t V
π
=
( Trả lời câu 2, 3, 4)
Câu 2/ C = ? để u
AM
và u
NB
lệch pha nhau
/ 2
π
L
N

Câu 3/ C = ? thì U
AM
= U
NB
A.
4
10
2 3
π

F B.
4
10
3
π

F C.
4
3.10
π

F D.
4
3.10
2
π

F
Câu 4/ Biểu thức cđ d đ ứng với C tìm được ở câu 3.
A.

A. 1270

B. 1820

C. 1467

D. 1548

Câu 8/ Công suất tiêu thụ của mạch là?
A. 40W B. 60W C. 28,6W D. 32,4W
LT : DÒNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
Câu 9: Giải thích nào đúng nhất trong số các giải thích sau đây về hoạt động của máy phát điện một
chiều ?
A. Mỗi khi dòng điện trong khung dây đổi chiều thì hai bán khuyên đổi chổi quét nên một chổi
quét luôn luôn là cực dương, còn chổi quét kia luôn luôn là cực âm.
B. Mỗi khi hiệu điện thế hai đầu khung dây đổi dấu thì hai bán khuyên đổi chổi quét nên một
chổi quét luôn luôn là cực dương, còn chổi quét kia luôn luôn là cực âm .
C. Sau mỗi nửa chu kỳ, dòng điện trong khung dây đổi chiều, đồng thời hai bán khuyên cũng đổi
chổi quét nên dòng điện ra mạch ngoài là dòng điện một chiều nhấp nháy
D. cả ba câu trên đều đúng
Câu 10 : So với dòng điện xoay chiều thì dòng điện một chiều có những ích lợi nào sau đây:
A. Đơn giản, rẽ tiền , dùng nhiều trong công nghiệp
B. Dễ truyền tải, ít hao phí, dễ tạo ra nhờ phương pháp chỉnh lưu.
C. Phương pháp điện phân, các thiết bị bán dẫn, các động cơ điện cần mômen khởi động lớn đều
chỉ có thể dùng dòng điện một chiều.
D. Các thiết bị điện chủ yếu dùng dòng điện một chiều.
Câu 11: Dùng một dạng mạch chỉnh lưu như hình vẽ
A. Không có dòng điện qua tải .
B. Đó là mạch chỉnh lưu một nửa chu kì .
C. Mạch chỉ hoạt động với dòng điện không đổi .

3
Đ
4
R
(b)
A B
:
Đ
1
Đ
2
Đ
3
Đ
4
R
(c)
A B
:
Đ
1
Đ
2
Đ
3
Đ
4
R
(d)


D. dùng máy phát điện một chiều mà rôto gồm rất nhiều khung dây đặt lệch đều và mắc nối tiếp
nhau .
Câu 15 : Dòng chỉnh lưu 2 nửa chu kì là :
A. dòng điện một chiều không đổi .
B. dòng điện xoay chiều .
C. dòng điện một chiều trong ½ chu kì còn ½ chu kì kia dòng điện bị triệt tiêu .
D. dòng điện một chiều .
BÀI TOÁN TỔNG HỢP
Cho mạch điện như hình vẽ.
Cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L
và điện trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB
một hiệu điện thế tức thời u
AB
= 100
2,5
sin(100πt +
6
π
) (V).
Biết L =
1
π
H ; R = 30Ω ; U
AM
= 102V ; U
BM
= 30V. Trả lời câu 16,17,18,19,20 .
Câu 16: Điện trở thuần của cuộn dây là :
A. r = 2Ω . B. r = 20Ω . C. r = 100Ω . D. r = 200Ω .
Câu 17:Biểu thức cường độ dòng điện tức thời là :

W.
Câu 20 : Biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn dây là:
A. u
AM
= 102
2
sin(100πt -
30
180
π
) (V) . B. u
AM
= 102
2
sin(100πt +
45
180
π
) (V) .
C. u
AM
= 102
2
sin(100πt -
67
180
π
) (V) . D. u
AM
= 102

π
) (A) . B. R = 120Ω và i =
2
sin(100πt +
4
π
) (A) .
C. R = 150Ω và i =
2
sin(100πt +
6
π
) (A) .D. R = 200Ω và i =
2
sin(100πt -
4
π
) (A).
Câu 22:. Điều chỉnh C để mạch có cộng hưởng điện. Giá trị C và cường độ dòng điện khi đó là:
A. C = 31,8 µF và I =
2
A . B. C = 31,8 µF và I = 2
2
A .
C. C = 31,8 µF và I = 3
2
A . D. C = 63,6 µF và I = 2A .
Một mạch điện xoay chiều AB gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện, độ tự cảm của cuộn dây là L
=
0,4

C. r = 30Ω và Z = 30
2
Ω . D. r = 30
2
Ω và Z = 60Ω .
Câu 25 :Biểu thức của dòng điện xoay chiều trong mạch là :
A. i = 2
2
sin(100πt +
4
π
) (A) . B. i = 2
2
sin(100πt - ) (A) .
C. i = 2 sin(100πt +
4
π
) (A) . D. i = 2 sin(100πt -
4
π
) (A) .
Câu 26:Với giá trị nào của C thì công suất tiêu thụ của mạch có giá trị cực đại và giá trị công suất cực đại
là bao nhiêu?
A. C =
4
10
2

π
F và P

R
L
A
B
C

A. u
L
= 100
2
sin(100πt +
2
45
π
) (V) . B. u
L
= 100 sin(100πt -
2
45
π
) (V) .
C. u
L
= 100
2
sin(100πt +
8
45
π
) (V) . D. u

4
F
63
tan 2
180
π
ϕ ϕ
= ⇒ =

78
tan 5
180
π
ϕ ϕ
= ⇒ =
ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÝ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6

A. T = 2
LC
π
B. T =
2
LC
π
C. T =
1
2 LC
π
D.T =
2
L
C
π
Câu 2 : Tần số của dao động điện từ trong khung dao động thoả mãn hệ thức nào sau đây :
A. f = 2
LC
π
B. f =
2
LC
π
C. f =
1
2 LC
π
D. f =
1

=
.
C. Biến thiên điều hòa với chu kỳ
T LC=
. D. Biến thiên điều hòa với tần số f
1
LC
=
.
Câu 6: Giữa dao động điều hoà của con lắc lò xo và dao động điện từ tự do trong khung L,C có những
đại lượng tương đương (về mặt hình thức ) . Mệnh đề nào sau đây đúng :
A. Gia tốc a tương đương với dòng điện i
B. Độ cứng k của lò xo tương đương với nghịch đảo của điện dung
1
C
 
 ÷
 
C. Khối lượng m của vật tương đương với độ tự cảm L .
D. B và C .
Câu 7 : Chọn mệnh đề đúng ở các mệnh đề sau :
A. Tần số góc của dao động điện từ tự do
LC
ω
=
B. Năng lượng điện trường ở trong tụ điện Wđ
1
2
qu=
C. Năng lượng từ trường của cuộn dây Wt =

A. sóng dài B. sóng trung C. sóng ngắn D. sóng cực ngắn
Câu 14/ Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện?
A. sóng dài B. sóng trung C. sóng ngắn D. sóng cực ngắn
Câu 15/ Sóng điện từ trong chân không có tần số f=150kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là
A. 2000m B. 2000km C. 1000m D. 1000km
Câu 16/ Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C= 880pF và cuộn cảm L=20
µ
H .
Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
A. 100m B. 150m C. 250m D. 500m
Câu 17/ Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C= 1nF và cuộn cảm L=100
µ
H. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
A. 300m B. 600m C. 300km D. 1000m
Câu 18/ Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện có điện dung
C=0,1
µ
F. Mạch thu được sóng điện từ có tần số nào sau đây?
A.31830.9Hz B. 15915.5Hz C. 503.292Hz D. 15.9155Hz
Câu 19.Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 40 pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L = 0,25 mH . Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện qua mạch có giá trị cực đại là I0 = 50 mA.
Biểu thức của điện tích trên tụ là:
A. q = 5.10-10 sin
7
10 t
2
π
 
+
 ÷

M1 2 3 4 5 6 7 8 9
A C D D A D D C D
a
T11.GƯƠNG CẦU LỒI -GƯƠNG CẦU LÕM
Câu 1/ Đối với GC lồi, nhận xét nào về tính chất ảnh của một vật thật sau đây là chính xác?
A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều lớn hơn vật.
B. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều nhỏ hơn vật.
C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều nhỏ hơn vật.

D. Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều lớn hoặc nhỏ hơn vật, hoặc ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật.
Câu 2/ Đối với GC lồi, nhận xét nào về tính chất ảnh của một vật ảo sau đây là chính xác?
A. Vật ảo luôn cho ảnh thật, cùng chiều lớn hơn vật.
B. Vật ảo luôn cho ảnh thật, ngược chiều nhỏ hơn vật.
C. Vật ảo luôn cho ảnh ảo, cùng chiều nhỏ hơn vật.
D. Vật aỏ có thể cho ảnh thật, cùng chiều lớn hoặc nhỏ hơn vật, hoặc ảnh ảo ngược chiều lớn hay nhỏ hơn
vật.
Câu 3/ Phải đặt vật trước GC lồi có tiêu cự f một khoảng cách x đến gương ntn để thu được ảnh ảo, nhỏ
hơn vật và cùng chiều vật?
A. x > 0 B. – f < x < 0 C. – 2f < x < - f D. x = -f
Câu 4/ Một GC lồi thì :
A. Tiêu điểm và tiêu diện đều ảo B. Tiêu điểm và tiêu diện đều thật
C. Tiêu điểm ảo, tiêu diện thật D. Tiêu điểm thật, tiêu diện ảo
Câu 5/ Một vật AB cao 5cm, đặt vuông góc với trục chính của gương cầu lồi có bán kính 50 cm, cách
gương 25cm. Xác định vị trí và tính chất của ảnh.
A. Không xác định được B. Aûnh thật , cách gương 15cm
C. Aûnh ảo , cách gương 12,5cm D. Aûnh thật , cách gương 12,5cm
Câu 6/ GC lồi có bk R = 60cm. Một vật thật AB = 1cm, cách gương 30cm. Tích chất, vị trí, độ lớn và
chiều của ảnh có thể là?
A. A’B’ = 5cm, ảnh ảo cùng chiều với vật, cách gương 15 cm
B. A’B’ = 0,5cm, ảnh thật cùng chiều với vật, cách gương 1,5 cm

D. Gương cầu lõm có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua đỉnh gương .
Câu 15 Điều nào sau đây là sai khi nói về sự phản xạ của một tia sáng qua gương cầu lõm ?

A. Tia tới đỉnh gương cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính .
B. Tia tới qua tiêu điểm cho tia phản xạ qua tâm gương .
C. Tia tới qua tâm gương cho tia phản xạngược lại .
D. Tia tới song song với trục chính cho tia phản xạ qua tiêu điểm gương .
Câu 16 Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự tạo ảnh qua gương cầu lõm ?
A. Vật thật chỉ cho ảnh thật . B Vật thật chỉ cho ảnh ảo .
C. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ vị trí của vật trước gương .
D. Vật thật không thể cho ảnh ở vô cùng
Câu17: Người ta đặt một vật sáng nằm trong khoảng giữa đỉnh gương cầu lõm và tiêu điểm của nó .
Aûnh của nguồn sáng đó là ảnh :
A. ảo , cùng chiều và nhỏ hơn vật . B. thật , ngược chiều và lớn hơn vật .
C. ảo , cùng chiều và lớn hơn vật . D. thật ngược chiều và nhỏ hơn vật .
Câu18: Gương cầu lõm cho ảnh lớn hơn vật , cùng chiều và ảo , nếu vật nằm :
A. Trong khoảng giữa gương và tiêu điểm của gương .
B. Trong khoảng giữa tiêu điểm và tâm của gương .
C. Ở khoảng cách đến gương lớn hơn bán kính của gương .
D. Tại tâm của gương .
Câu 19: Phải đặt vật cách gương cầu lõm có tiêu cự f một khoảng x đến gương như thế nào để thu được
ảnh
thật , nhỏ hơn vật và ngược chiều với vật ?
A. f < x < 2f B. 0 < x < f C. x > 2f D. x = f
Câu 20 Một gương cầu muốn cho một ảnh bằng vật ( không kể chiều ) thì vị trí của vật là :
A. tại tâm C B. sát gương C. tại tiêu điểm D. A và B đúng .
Câu21: Trong gương cầu các điểm vật , ảnh và tâm gương C luôn luôn :
A. cách đều nhau B. thẳng hàng
C. hợp thành một tam giác đều D. Thẳng hàng và nhận tâm C làm tâm đối xứng .
Câu 22Một vật sáng AB cao 8 cm đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lồi tiêu cự f = - 60

1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
2
1
2
2
2
3
2
4
2
5
2
6
Câu 93. Một gương cầu lồi có bán kính 30 cm. Vật thật AB cho ảnh A’B’ cao bằng 1/3 vật. Vị trí của vật
cách gương là:

A. 60 cm. B. 30 cm. C. 15 cm. D. 10 cm.
Câu 100. Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một gương cầu sẽ có ảnh A’B’ cùng chiều, có bề cao
bằng ½ AB. Nếu di chuyển AB lại gần gương thêm 6 cm thì ảnh vẫn cùng chiều và bằng 0,6 AB. Tiêu cự
của gương là:
A. f = - 12 cm. B. f = - 18 cm.

A. d = 6 cm , d’ = -3 cm . B. d = 3 cm , d’ = -6 cm .
C. d = 6 cm , d’ = 3 cm . D. d = 6 cm , d’ = -12 cm .
Câu 9 . Vật sáng AB = 1 cm đặt thẳng góc với trục chính của một gương cầu lõm có bán kính R = 24 cm ,
cho ảnh ảo cách vật 32 cm . Xác định vị trí của vật và ảnh ?
A. d = 8 cm ; d’= -24 cm B. d = 48 cm , d’ = -16 cm .

C. d = 8 cm , d’ = -12 cm . D. d = 8 cm , d’ = 24 cm .
Câu 10 . Một gương cầu lõm cho từ một vật thật một ảnh thật lớn hơn vật . Khoảng cách từ ảnh đến vật là
150 cm , độ phóng đại là k = - 4 . Tiêu cự của gương là :
A. f = 40 cm B. f = 30 cm C. f = 20 cm D. f = 10 cm
Câu 11/ Lúc tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì sự phản xạ toàn phần
xảy ra khi
A. i > i
gh
B. i = i
gh
C. i < i
gh
D. Không thể có phản xạ toàn phần
Câu 12/ Một tia sáng hẹp truyền từ mt có chiết suất n
1
=
3
vào một mt khác có chiết suất n
2
chưa biết. Để tia
sáng tới gặp mặt phân cách hai mt dưới góc tới
0
60i ≤
sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì n

62,73i ≥
B.
0
62,73i <
C.
0
41,48i <
D.
0
48,35i <
Câu 15/ Chọn câu trả lời sai:
Khi a’s đi từ mt chiết suất lớn qua mt chiết suất nhỏ hơn thì :
A. Khi tăng góc tới i thì tia phản xạ yếu dần còn tia khúc xạ sáng dần lên
B. Khi góc tới i = i
gh
thì tia khúc xạ đi sát mặt phân cách.
C. Khi góc tới i > i
gh
thì không còn tia khúc xạ
D. Góc giới hạn các định bỡi : sin i
gh
= n
nhỏ
/ n
lớn
.
Câu 16/ Một bể nước có chiết suất n = 4/3, độ cao mực nước h = 60 cm. Bán kính R bé nhất của tấm gỗ tròn nổi
trên mặt nước sao cho không một tia sáng nào từ đèn S (ở đáy bể nước) lọt ra ngoài không khí là
A. 49,3 cm B. 55.6 cm C. 67.8 cm D. 51.2 cm
Câu 17/ sự phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi a’s truyền từ một môi trường truyền sang mt khác

D. Một giá trị khác
Câu 20 . Một tia sáng từ không khí được chiếu đến một khối thủy tinh có chiết suất 1,5. Góc khúc xạ bằng bao
nhiêu khi góc tới bằng 40
0
?
A. 24
0
. B. 25,4
0
. C. 59
0
. D. 75
0
.
Câu 21. Ánh sáng đi từ không khí vào một chất lỏng trong suốt với góc tới i = 60
0
thì tia khúc xạ ứng với góc khúc
xạ r = 30
0
. Cho vận tốc ánh sáng trong không khí là c = 3.10
8
m/s. Vận tốc ánh sáng trong chất lỏng là:
A. v = 1,73.10
5
m/s. B. v = 2,12.10
8
m/s. C. v = 1,73.10
8
km/s. D. v = 1,73.10
8

4
. B.
=
2 2
n
3
. C.
=
3 2
n
4
. D.
=
4 2
n
3
.
Câu 24. Một người thợ lặn dưới nước rọi một chùm sáng lên trên mặt nước dưới góc tới 40
0
. Góc khúc xạ bằng 60
0
.
Chiết suất của nước là:
A. 1,47. B.1,53. C. 1,35. D. 0,74.
Câu 25. Sự khúc xạ ánh sáng là sự thay đổi đột ngột phương truyền của một tia sáng khi:

A. Truyền từ chân không vào một môi trường trong suốt bất kì.
B. Truyền từ môi trường trong suốt này sang một môi trường trong suốt khác.
C. Qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.
D. Truyền từ không khí vào nước.

B. Nếu môi trường (1) kém chiết quang hơn môi trường (2) thì v
2
< v
1
.
C. Nếu môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1) thì góc r > góc i.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 31. Trong định luật khúc xạ ánh sáng:
A. Tia khúc xạ và tia tới luôn nằm về hai phía so với pháp tuyến tại điểm tới.
B. Tia khúc xạ và tia tới đều nằm trong cùng một mặt phẳng gọi là mặt phẳng tới.
C. Góc tới i và góc khúc xạr có liên hệ qua hệ thức:
21
sini
n
sinr
=
.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 32. Trong hiện tượng khúc xạ:
A. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt là đại lượng cho biết vận tốc ánh sáng trong môi trường
kém vận tốc ánh sáng trong chân không bao nhiêu lần.
B. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân
không hay không khí.
C. sini và sinr đồng biến.
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 33. Kết luận nào dưới đây đúng?
A. Khi tia sáng truyền từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn, thì góc khúc xạ lớn
hơn góc tới.
B. Khi góc tới là
0


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status