Trung tâm BDVH & LTĐH SH TPHCM
T
T
Ổ
Ổ
N
N
G
GH
H
Ợ
Ợ
P
PC
C
Â
Â
U
UH
H
Ỏ
Ỏ
Ậ
Ậ
T
TL
L
Ý
Ý1
1
2
2[1.] Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng cos với biểu thức x =A cos(ωt+φ),
trong đó A, ω, φ là những hằng số, được gọi là
A.dao động tuần hoàn. B.dao động tắt dần.
C.dao động cưỡng bức. D.dao động điều hoà.
[2.] Đối với một dao động điều hoà thì nhận định nào sau đây là sai ?
A.Li độ bằng 0 khi vận tốc bằng 0.
B.Vận tốc bằng 0 khi lực hồi phục lớn nhất.
C.Vận tốc bằng 0 khi thế năng cực đại.
D.Li độ bằng 0 khi gia tốc bằng 0
[3.] Một vật doa động điều hoà có phương trình là: x = Acos
t
2
C. A
2
= x
2
+ v
2
/ ω
D. A
2
= x
2
– v
2
/ ω
[6.] Một vật dao động điều hoà với pt:
15cos(20 )
6
x t
p
p
= + cm. Li độ của vật ở thời điểm t =
0,3 (s) là:
A.x = +7,5cm
B.x = - 7,5cm
C.x = +15
2
3
cm
0
+ x ).
[11.] Một con lắc lò xo, khối lượng vật nặng m, độ cứng k. Nếu tăng độ cứng k lên gấp đôi và
giảm khối lượng vật nặng còn một nửa thì tần số dao động của con lắc sẽ:
A.Tăng 4 lần
B.Giảm 4 lần
C.Tăng 2 lần
D. Giảm 2 lần
[12.] Tìm phát biểu sai khi nói về năng lượng của con lắc lò xo treo thẳng đứng
A. Cơ năng không đổi ở mọi vị trí
B. Động năng cực đại ở vị trí thấp nhất
C. Thế năng bằng 0 ở VTCB
D. Thế năng cực đại ở vị trí thấp nhất
[13.] Con lắc lò xo dao đông điều hoà với tần số 2,0 Hz , có khối lượng quả nặng là 100 g,
lấy π
2
=10. Độ cứng của lò xo là :
A. 16 N/m B. 1 N/m C. 1/ 1600 N/m D. 16000N/m
[14.] Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, tại ly độ nào thì động năng bằng thế
năng.
A.
A
x
2
=
B.
A
x
2
B.
2 2
v A x
= w -
C.
2 2
v A A x
= +
D.
2 2 2
v A A x
= +
[18.] Một con lắc lò xo gồm vật nặng kl m=500g dao động điều hòa với chu kỳ 0,5(s), (cho
2
p
=10). Độ cứng của lò xo là:
A.16N/m
B. 80N/m
C. 160N/m
D. Một giá trị khác
[19.] Con lắc lò xo gồm: vật năng có khối lượng m được treo vào một hệ gồm 2 lò xo mắc nối
tiếp. Chu kì dao động của con lắc là:
A.
1 2
2
k k
T
2
( )
k k m
T
k k
p
+
=
[20.] Một vật có khối lượng 100g gắn vào 1 lò xo có độ cứng k = 10 N/m. Kích thích cho quả
cầu dao động với biên độ 4cm. Vận tốc cực đại của quả cầu là:
A.0,4 cm/s
B.4cm/s
C.40cm/s
D.10 cm/s
[21.] Một con lắc lò xo gồm hai hòn bi có khối lượng m=1kg lò xo có độ cứng k= 100N/m, con
lắc dao động điều hòa thì chu kỳ của nó là.
A.
5
p
B.
5
p
C. 5
p
D.
2
5
C. E = 1.10
-2
J
D. E = 2.10
-2
J
[24.] Một vật khối lượng m = 100g được gắn vào đầu 1 lò xo nằm ngang. Kéo vật cho lò xo
dãn ra 10cm rồi buông tay cho dao động, vật dao động với chu kỳ T= 1(s) động năng của vật khi
có ly độ x = 5cm là:
A.E
đ
= 7,4.10
-3
J
B.E
đ
= 9,6.10
-3
J
C.E
đ
= 12,4.10
-3
J
D.E
đ
= 14,8.10
-3
J
[25.] Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn phụ thuộc vào
C.2,5(s)
D.1(s)
[30.] Một con lắc đơn có chiều dài l = 120 cm , dao động điều hoà với chu kì T. để chu kì con
lắc giảm 10 % thì chiều dài con lắc phải
A. giảm 22,8 cm. B. tăng 22,8 cm. C. giảm 28,1 cm. D. tăng 28,1 cm
Trung tâm BDVH & LTĐH SH TPHCM
[31.] Một con lắc đơn l = 2m treo vật nặng m = 500g kéo vật nặng đến điểm A cao hơn vị trí
cân bằng 10cm, rồi buông nhẹ cho dđ ( Bỏ qua mọi lực cản) Lấy g =
2
p
m/s
2
Vận tốc của vật
khi qua vị trí cân bằng là:
A.v =
±
1m/s
B.v =
±
1,2m/s
C.v =
±
1,4m/s
D.v =
±
1,6m/s
[32.] Một con lắc đơn có chiều dài l , dao dộng tại điểm A với chu kì 2 s . Đem con lắc tới vị
trí B, ta thấy con lắc thực hiện 100 dao động hết 199 s . Gia tốc trọng trường tại B so với gia tốc
trọng trường tại A đã
R h
R
+
= 1
R h h
R R
+
+
B => T
h
> T : Chu kì tăng và
ΔT/T
0
= h/R => ΔT = h/R .T
0
= 6,4 / 6400 . 2 = 0,002 s
[35.] Hai dđđh có pt: ))(
6
3sin(5
1
cmtx
p
p
+=
2
2
=x cos3 )(cmt
p
2
) .Thả cho hai con lắc trên dao đông đồng thời ở cùng một vị trí,
cùng biên độ góc. Tìm phát biểu đúng ?
Trung tâm BDVH & LTĐH SH TPHCM
A. Quả nặng m
1
dừng lại trước quả nặng m
2
.
B. Quả nặng m
2
dừng lại trước quả nặng m
1
.
C. Hai quả nặng m
1
vàn m
2
dừng đồng thời .
D. Không kết luận được quả nào dừng trước.
Hd: So sánh cơ năng 2 quả cầu
[38.] Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng ?
A.Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.
D. Dao động cưỡng bức là dao động có tần số thay đổi theo thời gian.
[39.] Sự cộng hưởng dđ xảy ra khi:
A.Hệ dđ chịu tác dụng của ngoại lực lớn nhất
B.Dao động trong điều kiện không ma sát
C. Dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
[44.] Biểu thức liên hệ giữa bước sóng, chu kỳ, tần số và vận tốc truyền pha dao động của sóng
là:
A.
1
T
f v
l
= =
B.
1
.v f
T
l
= =
C.
1
v
f T
l
= =
Trung tâm BDVH & LTĐH SH TPHCM
D.
1
f
v T
l
= =
[47.] Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng dọc truyền được trong mọi môi trường khí, lỏng, rắn.
B. Sóng cơ học truyền được trong môi trường nhờ lực liên kết giữa các phần tử vật chất
của môi trường.
C. Dao động của các phần tử vật chất môi trường khi có sóng truyền qua là dao động
cưỡng bức.
D. Các phần tử vật chất của môi trường dao động càng mạnh sóng truyền đi càng nhanh.
[48.] Sóng âm là loại sóng gì? Nó truyền trong không gian dưới loại hình nào?
A. Sóng ngang, đường thẳng.
B. Sóng dọc, hình tròn.
C. Sóng ngang, mặt phẳng.
D. Sóng dọc, hình cầu
[49.] Một sóng được biểu diễn bởi phương trình: u =
8cos 2 ( )
20 2
x t
p
é ù
+
ê ú
ë û
(cm), với khoảng cách
có đơn vị là cm, thời gian có đơn vị là giây (s). Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Biên độ là 4cm.
B. Tần số là 2Hz.
C. Bước sóng là 20cm/s.
D. Vận tốc truyền sóng là
p
10
cm/s.
p
-= tu
M
(cm)
Trung tâm BDVH & LTĐH SH TPHCM
D.
)
4
3sin(2
p
p
-= tu
M
(cm).
[51.] Quan sát một thuyền gần bờ biển, người ta thấy thuyền nhô cao 10 lần trong 27 giây.
Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng là 6m. Xác định vận tốc truyền sóng trên biển.
A. 1m/s
B. 2m/s
C. 3m/s
D. 4m/s
[52.] Điều nào sau đây là đúng khi nói về hai âm có cùng độ cao ?
A. Hai âm đó có cùng biên độ.
B. Hai âm đó có cùng tần số.
C. Hai âm đó có cùng cường độ âm.
D. Hai âm có cùng mức cường độ âm
[53.] Sóng âm không truyền đi được trong môi trường
A. chất khí.
B. chân không.
C. chất lỏng.
D. chất rắn
C. Hai âm có cùng độ cao phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau thì đường biểu diễn hai âm
có cùng chu kì nhưng có dạng khác nhau.
D. Nhiệt độ của môi trường cũng ảnh hưởng đến sự truyền âm.
[57.] Trong công thức xác định mức cường độ âm, khi
1
L dB
=
thì:
A. I = 1,20 I
0
B. I = 1,24 I
0
C. I = 1,25 I
0
D. I = 1,26 I
0
[58.] Khi âm truyền từ không khí vào nước, bước sóng của nó có giá trị bao nhiêu? Biết bước
sóng của âm ấy trong không khí là 0,5 m và vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s và
trong nước 1435m/s. Chọn kết quả đúng.
A. 2,175m B. 1,71m C. 0,145m D.0,115m
[59.] Khi cường độ âm tăng gấp 10 lần thì mức cường độ âm là 10dB. Khi cường độ âm tăng
gấp 100 lần thì mức cường độ âm là:
A. 100dB
Trung tâm BDVH & LTĐH SH TPHCM
B. 20dB
C. 30dB
kk
l
l
=
B.
5,01
th
kk
l
l
=
C.
10,5
th
kk
l
l
=
D.
15,57
th
kk
l
l
=
Hd:
1090
15,57 /
1090 3.340
th t
n
j p
D =C.
2
A a
=
D.
(2 1)
2
d n
l
= +
[65.] Trong giao thoa sóng nước, trên đoạn thẳng nối hai nguồn kết hợp A, B khoảng cách
ngắn nhất từ trung điểm O đến một điểm dao động với biên độ cực đại là :
A.
2
3
l
B.
4
3
l
C.
2
l
D.
1
, S
2
gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng một
chất lỏng. Cho S
1
S
2
= ℓ. Nếu tăng tần số dao động của hai nguồn S
1
, S
2
lên p lần thì khoảng
cách giữa hai điểm liên tiếp trên S
1
S
2
có biên độ dao động cực đại sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng lên p lần. B. Giảm đi p lần.
C. Không thay đổi. D. giảm đi 2p lần
[68.] Xác định số điểm dao động cực đại k trên phương AB (đường nối hai nguồn sóng kết
hợp A và B)
A.
2 2
AB AB
k
l l
- < <
B.
AB AB
2
M
2
= 7 cm và S
1
M
2
= 5 cm. Gọi biên độ dao động
ở các nguồn là a. Xác định biên độ dao động của điểm M
1
, của M
2
?
A. Biên độ dao động của M
1
là a, của M
2
là 2a.
B. Biên độ dao động của M
1
là 0, của M
2
là 2a.
C. Biên độ dao động của M
1
là 2a, của M
2
là 0.
D. Biên độ dao động của M
1
2
= 20cm)
B. N(d
1
= 24cm, d
2
= 21cm)
C. H(d
1
= 25cm, d
2
= 32cm)
D. K(d
1
= 25cm, d
2
= 21cm
[72.] Chọn câu đúng.Sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi có hai đầu cố định khi:
A.chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.
B.bước sóng gấp đôi chiều dài của dây.
C.chiều dài của dây bằng bội số nguyên lần nửa bước sóng.
D.bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây.
[73.] Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một bước sóng.
Trung tâm BDVH & LTĐH SH TPHCM
B. nửa bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. hai lần bước sóng.
[74.] Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng trên một sợi dây?
A. Khi sóng dừng hình thành thì số bụng sóng bằng số nút sóng khi một đầđâyây tự do
l
= + Î
[76.] Một sợi dây đàn hồi OM =90cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích trên dây hình
thành 3 bó sóng, biên độ tại bụng là 3cm. Tại N gần O nhất có biên độ dao động là 1,5cm .
Khoảng cách ON nhận giá trị đúng nào sau đây? .
A.10cm. B. 7,5cm. C. 5,2cm. D. 5cm.
[77.] Một dây dài 2m, căng thẳng. Một đầu gắn với một điểm cố định, một đầu gắn với máy
rung tần số 100Hz. Khi hoạt động, ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 5 bó sóng. Tính và vận tốc
truyền sóng trên dây.
A. 40m/s
B. 50m/s
C. 65m/s
D. 80m/s
[78.] Muốn tạo ra một suất điện động dao động điều hoà thì phải có 1 khung dây kim loại có
thể quay quanh một trục đối xứng và được đặt trong từ trường đều nhưng.
A. Khung dây quay đều và trục vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
B. Khung quay không đều và trục vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
C. Khung dây phải quay đều và trục song song với véc tơ cảm ứng từ.
D. Chỉ cần khung dây phải quay và quay quanh trục bất kì.
[79.] Chọn câu đúng về định nghĩa dòng điện xoay chiều :
A. Dòng điện xoay chiều thay đổi theo thời gian
B. Dòng điện có cường độ biến đổi theo thời gian
C. Dòng điện có chiều biến đổi tuần hoàn theo thời gian
D. Dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian
[80.] Dòng điện xoay chiều ''đi qua'' tụ điện dễ dàng hơn nếu:
A. Tần số không đổi
B. Tần số càng lớn
C. Tần số càng bé
D. Tần số thay đổi
[81.] Hãy xác định đáp án đúng .
p
1
H, cảm kháng là:
A.
100
1
W
. B. 100
W
. C.
2
100
1
p
W
. D. 100
2
p
W
[85.] Trong đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp; u, i cùng pha khi:
A. Mạch có Z
L
=Z
C
B. Mạch có Z
L
2
f
2
=1
D. LCω =1
Trung tâm BDVH & LTĐH SH TPHCM
[88.] Hãy xác định đáp án đúng. Dòng điện xoay chiều i = 10 cos100
p
t (A),qua điện trở R =
5
W
.Nhiệt lượng tỏa ra sau 7 phút là :
A .500J. B. 50J . C.105KJ. D.250 J
[89.] Trong mạch xoay chiều chỉ có tụ điện mà dung kháng Zc=20
W
, tần số dòng điện 50Hz
và cường độ dòng điện chạy qua tụ điện là 0,2A thì:
A. C=500
1
p
-
F
m
, U
C
= 4V.
B. C=250
1
p
-
2
p
)(A) D. i = 2 cos(100
p
t -
4
p
)(A) .
[91.] Đặt vào hai bản tụ có C=
p
4
10
-
F một hiệu điện thế xoay chiều u=120cos(100πt-
6
p
) (V).
Chọn biểu thức đúng về cường độ dòng điên qua tụ :
A. i = 12 cos(100πt+
3
p
) (A)
B. i = 1,2 cos (100πt+
3
p
) (A)
C. i = 12 cos (100πt-
3
2
p
). (V) D. u
c
= 400 sin(100
p
t -
p
). (V)
[93.] Mạch điện có cuộn dây với độ từ cảm L = 0,8(H), điện trở thuần rất nhỏ, điện áp xoay
chiều đặt vào mạch có thông số 220V.50Hz Cảm kháng và cường độ dòng điện đi qua mạch lần
lượt là:
A. 251(
W
) và 0,88(A)
B. 88(
W
) và 0,80(A)
C. 251(A) và 0,88(
W
)
D. 251(
W
) và 880(A)
Trung tâm BDVH & LTĐH SH TPHCM
[94.] Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu cuộn dây chỉ có độ tự cảm L= H
p
2
1
thì
cường độ dòng điện qua cuộn dây có biểu thức i=3 2 cos(100πt+
6
D. Suất điện động
[96.] Trong đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C không phân nhánh, mắc vào mạng điện xoay
chiều , u = Uo cos
w
t .Điều kiện nào sau đây để đoạn mạch có cộng hưởng :
A. R
2
=
LC
1
B.
2
w
= LC . C.
2
w
=
LC
1
. D.
2
w
=
LC
R
.
[97.] Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh có giá trị của R, L, C xác định và nối tiếp
thì đại lượng nào không biến đổi điều hoà:
A. Công suất.
B. Cường độ dòng điện.
1
. C.
2
w
>
RC
1
. D.
w
2
> LC.
Trung tâm BDVH & LTĐH SH TPHCM
[101.] Chọn câu đúng
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC nối tiếp được
diễn tả theo biểu thức nào đươi đây:
A. ω=
LC
1
B. f=
LC
p
2
1
C. ω
2
=
LC
1
C. 0
W
. D. 100 2
W
.
[103.] Cho mạch:
L C
A
Góc lệch pha của u(t) so với i(t) là:
A. j = 0 B.
6
p
j
=
C.
4
p
j
=
D.
2
p
j
±=
[104.] Chọn câu sai :
Ưu điểm của động cơ không đồng bộ 3 pha là:
A. Cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo
B. Không sinh tia lửa điện, không làm nhiễu sóng vô tuyến.
)(A). D. i =
3
2
5
1
cos(100
p
t +
4
p
)(A) .
[106.] Hãy xác định đáp án đúng. Mắc một cuộn dây hệ số tự cảm L có điện trở nội r =
100
W
,nối tiếp với tụ điện có điện dung 31,8
m
F. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u = 200
cos(100
p
t ) (V) . Điều chỉnh L đến trị nào để cường độ dòng điện đạt cực đại.
A.
p
1
H. B. 100H C. 0,01H D. 100
p
H.
B
Trung tâm BDVH & LTĐH SH TPHCM
[107.] Mạch điện có i= 2sin100
p
p
t+3
p
/4)V.
[108.] Cho đọan mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 hiệu
điện thế xoay chiều, người ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu R, L, C lần lượt là U
R
= 30W; U
L
= 80V; U
C
= 40V Hiệu điện thế hiệu dụng U
AB
ở 2 đầu đoạn mạch là
A. 30V B. 40V C. 50V D. 150V.
[109.] Chọn câu sai : Sự mất mát năng lượng trong máy biến thế là do:
A. Toả nhiệt trên các cuộn dây
B. Do dòng phu cô
C. Do bức xạ song điện từ
D. Do bộ phận làm mát máy biến thế
[110.] Xác định đáp án đúng. Mắc một cuộn dây hệ số tự cảm L có điện trở nội r = 100
W
, nối
tiếp với tụ điện có điện dung 31,8
m
F. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u = 200 sin(100
p
t )
(V). Điều chỉnh L sao cho cường độ dòng điện đạt cực đại. Cường độ dòng điện hiệu dụng cực
C. Khi R=30
W
thì công suất cực đại.
D. Hiệu điện thế cùng pha so với dòng đi
ện.
[112.] Cho đọan mạch điện RLC mắc nối tiếp gồm R=100W, cuộn dây thuần cảm có L=0.318
(H). Tấn số dòng điện là f=50H
Z.
Biết tổng trở của đọan mạch bằng 100 W2 . Điện dung C của
tụ có giá trị:
A. 200mF; B. 15,9mF; C.
p
1
mF; D.
p
2
mF.
[113.] Mạch điện (R
1
L
1
C
1
) có tần số cộng hưởng ω
1
và mạch điện
(R
2
B. Một chiều
C. Dòng xoay chiều
D. Dòng cao tần
Trung tâm BDVH & LTĐH SH TPHCM
[115.] Hãy xác định đáp án đúng. Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần
R và tụ điện C,mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = Uo cos
w
t. Hệ số công suất k của đoạn
mạch là:
A. cos
j
=
C
R
R
w
+
; B. cos
j
=
2
1
222
)(
w
CR
R
+
;
C. cos
trình chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng .
C. Đoạn mạch điện xoay chiều tiêu thụ một công suất P với hiệu dụng U không đổi.Nếu
hệ số công suất mạch điện càng tăng thì càng có lợi .
D. Đoạn mạch điện xoay chiều có cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C hoàn toàn không
tiêu thụ năng lượng điện .
[118.] Trường hợp nào sau đây công suất của mạch điện xoay chiều tiêu thụ nhỏ nhất?
A. Đoạn mạch gồm điện trở thuần và cuộn cảm mắc nối tiếp
B. Đoạn mạch gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp
C. Đoạn mạch gồm cuộn cảm và tụ điện mắc nối tiếp
D. Đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện mắc nối tiếp với Z
L
¹
Z
C
[119.] Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=100W, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng
100W, tụ điện có điện dung )(10.
1
4
FC
-
=
p
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điên một hiệu
điện thế xoay chiều u=200sin 100πt (v). Công suất tiêu thụ bởi đoạn mạch này có giá trị bao
nhiêu. Chọn câu đúng :
A. P=200W B. P=400W
C. P= 100W C. P= 50W
[120.] Hãy chọn đáp án đúng. Một cuộn dây có điện trở nội r = 50
W
p
= 1. Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch
là:
A. Tăng 2 lần. B. Giảm 2 lần. C. Không đổi. D. Tăng bất kỳ
[124.] Cho mạch điện xoay chiều có R=30
W
, L=
p
1
(H), C=
p
7
.
0
10
4-
(F); hiệu điện thế 2 đầu mạch
là u=120 2 sin100
p
t (V), được giữ không đổi thì cường độ dòng điện trong mạch là
p
= 4 p +
A.i sin(100 t )
4
p
= 2 p -
B.i sin(100 t ).(A)
4
(A)
p
= = p +
A.P 125W,i 2,5cos(100 t )(A)
4
p
= = p -
B.P 125W,i 2,5cos(100 t )
4
p
= = p -
C.P 125W,i 2,5 2 cos(100 t )(A)
4
(A)
p
= = p +
D.P 125W,i 2,5 2 cos(100 t )(A)
4
[127.] Hãy xác định câu đúng:
A. Máy phát điện xoay chiều biến đổi điện năng thành cơ năng.
Trung tâm BDVH & LTĐH SH TPHCM
B. Máy phát điện xoay chiều biến đổi cơ năng thành điện năng và ngược lại.
C. Máy phát điện xoay chiều công suất lớn hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện
từ do khung dây trong quay.
D. Máy phát điện xoay chiều biến đổi cơ năng thành điện năng .
[128.] Cho mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp cho R=30
W
,C thay đổi, hiệu điện thế 2
(W)
[129.] Chọn kết luận sai. Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều :
A. Cùng biên độ, tần số, lệch pha nhau 120
0
.
B. Biến thiên theo quy luật dạng sin (cos).
C. Biến thiên như dòng điện của máy nắn điện toàn kỳ .
D. Được biểu thị bởi ba đường dạng sin giống nhau ,nhưng lệch nhau một góc
3
p
[130.] Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha?
A. Máy phát điện xoay chiều ba pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại
B. Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động nhờ việc sử dụng từ trường quay
C. Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ
D. Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra ba dòng điện không đổi
[131.] Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động thì ba suất điện động xuất hiện ở ba cuộn
dây phần ứng có đại lượng nào giống nhau, đại lượng nào khác nhau? Chọn câu đúng:
A. Biên độ và tần số giống nhau, suất điện động khác nhau
B. Biên độ và tần số giống nhau, pha khác nhau
C. Tần số và pha giống nhau, biên độ khác nhau
D. Một câu trả lời khác
[132.] Cho mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp có R=30
W
, C=
p
4
10
-
(F) , L thay đổi được
C.Z 117,3 ,i sin(100 t )(A)
6
3
(A)
p
= W = p +
L
5 2
D.Z 173 ,i sin(100 t )(A)
6
3
[133.] Mạng điện xoay chiều ba pha có hiệu điện thế pha là 220 V.Hiệu điện thế dây là:
A. 316,80V B. 126,86V C. 318,04 V D. 155,54 V
[134.] Cho mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp cho R=50(
W
), L=
p
1
(H), C thay đổi , hiệu
điện thế 2 đầu mạch là u=100 2 sin100
p
t(V). Với giá trị nào của C thì hiệu điện thế hiệu dụng
2 đầu C đạt cực đại
-
=
p
2
10
A. Máy thứ nhất : Có 2 cặp cực.Tốc độ quay là : 25 vòng /giây
B. Máy thứ hai : Có 100 cặp cực.Tốc độ quay là : 30 vòng /phút
C. Máy thứ ba :Tốc độ quay: 60 vòng /giây;máy có 300 cặp cực
D. Máy thứ tư: Tốc độ quay: 15 vòng /phút ; máy có 200 cặp cực
[136.] Cho mạch có R, L, C mắc nối tiếp có R=40
W
, L=
p
1
(H), C=
p
6,0
10
4-
(F). Hiệu điện thế 2
đầu mạch là u=120 2 sin100
p
t(V), công suất của mạch có giá trị là
A. P=180W
B. P=90W
C. P=10W
D. P=150W
[137.] Hãy xác định đáp án đúng. Máy phát điện xoay chiều ba pha mắc sao, hiệu điện thế pha
127V, ần số 50 Hz . Người ta đưa dòng điện vào tải ba pha mắc tam giác ,đối xứng .Mỗi tải là
cuộn dây có điện trở thuần 12
W
, độ tự cảm 51mH. Cường độ dòng điện đi qua các tải sẽ là:
A. 6,35 A . B. 11,0 A . C. 12,63A . D. 4,54A.
[138.] Một máy phát điện 3 pha mắc hình sao có hiệu điện dây 220V và tần số 50Hz. Tính hiệu
C. R= 50
W
, P=200W
D. R= 50
W
, P=100wS
[141.] Hãy xác định kết luận sai.
A. Dòng điện xoay chiều ba pha là một hệ thống gồm ba dòngđiện xoay chiều một pha,
cùng biên độ, cùng tần số ,lệch pha nhau 120
0
.
B. Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo ra bởi máy phát điện xoay chiều ba pha.
C. Dòng điện xoay chiều ba pha là tổng hợp của ba dòng điện xoay chiều một pha,bằng
nhau về biên độ, bằng nhau về tần số, lệch nhau 120
0
.
D. Dòng điện xoay chiều ba pha tuân theo quy luật dạng sin (cos),có đồ thị gồm ba
đường dạng sin
[142.] Khi máy phát 3 pha, mắc dây hình sao và tải lại mắc tam giác, thì hiệu điện thế hoạt động
của tải phải:
A. bằng hiệu điện thế của các pha
B. Lớn hơn hiệu điện thế các pha
C. bằng 3 lần hiệu điện thế
D. bằng 3 lần hiệu điện thế các pha
[143.] Điều nào sau đây đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha.
A. Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha
B. Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo bởi máy phát điện xoay chiều ba pha
C. Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo bởi máy phát điện xoay chiều ba pha hay máy
phát điện xoay chiều một pha
D. A và B đúng
p
t ) Ampe.
i
2
= 2 sin (100
p
t -
3
p
) Ampe.
i
3
= 2 sin (100
p
t +
3
p
) Ampe.
Tại thời điểm t =
300
1
s. Dòng điện trong các dây pha là :
A. i
1
= +1,732 A. B. i
2
= 0 A. C. i
3
= - 1,732A D. I
p
ph
=5A ; I
th
=0A
C. I
ph
=5,5A ; I
th
=0,1A
D. I
ph
=1,7A ; I
th
=0,25A
[148.] Cho mạch điện xoay chiều
Cho L=
p
1
(H), C=
p
6
.
0
10
4-
(F), r=10
W
, u
AB
=U
10
-
Wb.
Rôto quay với vận tốc 375 vòng/phút. Suất điện động cực đại do máy có thể phát ra là:
A. 110 V B. 110 2 V C. 220 V D. 220 2 VS
[151.] Hãy xác định kết quả đúng. Từ trường quay trong một động cơ không đồng bộ ba pha có
vận tốc quay là 3000 vòng/phút. Vậy ,trong mỗi giây từ trường quay bao nhiêu vòng
A. 60 vòng /giây B. 40 vòng /giây C. 50vòng /giây D. 75 vòng /giây
[152.] Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220V, Biết
công suất của động cơ 10, 56KW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng
qua mỗi cuộn dây của động cơ là:
A. 2A B. 6A C. 20A D. 60 A
[153.] Máy phát 3 pha mắc sao tần số dòng điện là 50Hz, hiệu điện thế pha là Up=220v tải mắc
sao, Dòng điện qua mỗi tải là
Tải 1 gồm R=6
W
, L
1
=2,55.10
H
2-
Tải 2 gồm R=6
W
, C2=306
m
F
Tải 3 gồm R=2,55.10
H
2-
=3A; I
3
=9A
[154.] Hãy xác định kết quả đúng. Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu hình sao vào mạng
điện xoay chiều ba pha, có hiệu điện thế dây 380 V.Động cơ có công suất 10 KW. Hệ số công
suất 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng đi qua mỗi cuộn dây có giá trị bao nhiêu?
A. 56,7A B. 18,9 A C. 45,36 A D. 26,3A .
[155.] Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua qua mỗi cuộn dây của động cơ có giá trị bao
nhiêu:
A. 19,8A
B. 27,63A
C. 18,9A
D. 8,9A
[156.] Một máy phát 3 pha mắc sao có f=50Hz; Up=220v. Tải mắc hình sao.
Tải 1 gồm R=6
W
; L
1
=2,55.10
H
2-
Tải 2 gồm R=6
W
; C
2
=306
m
F
D. Tác dụng của lực từ
[160.] Trong truyền tải điện năng cần làm gì để giảm hao phí trên đường dây.
A. Tăng thế trước khi truyền tải
B. Thay dây có độ dẫn điện tốt hơn
C. Tăng tiết diện ngang của dây dẫn
D. Tăng công suất của dòng điện cần truyền tải
[161.] Một dòng xoay chiều 3 pha mắc sao. Tải gồm 3 pha đối xứng mắc sao, biết hiệu điện thế
pha Up=220 V. Trong 1 pha tải gồm R=60
W
, L=
p
8,0
(H). Công suất của dòng 3 pha là:
A. P= 800W
B. P= 100W
C. P= 827W
D. P= 871,2W
[162.] Hãy chỉ ra trường hợp không phù hợp. Một trạm hạ áp tải đi công suất điện là
220KW,dòng điện tải qua dây dẫn có điện trở thuần R
d
= 100
W
. Dây tải được dòng điện cực
đại là 10A. Hiệu điện thế lấy ra (thứ cấp )cung cấp cho tải là :
A . 220 KV. B. 110 KV. C. 11 KV.
D.Từ:110KV đến 220KV.
[163.] Khi nói về máy biến thế câu nào sau đây sai:
A. Cuộn thứ cấp có tác dụng cung cấp điện năng cho tải tiêu thụ.
B. Cuộn sơ cấp có tác dụng thu điện năng từ nguồn điện.
C. Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. 100V
[168.] Một máy biến thế cuộn sơ có 1100 vòng; cuộn thứ có 50 vòng, hiệu điện thế 2 đầu cuộn
sơ cấp là U=220V thì điện thế hai đầu cuộn thứ:
A. U
'
=100V
B. U
'
=50V
C. U
'
=10V
D. U
'
=20V
[169.] Hãy chọn đáp án sai. Một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ sấp và thứ cấp ,lần lược
:2400 vòng ;120 vòng. Cuộn sơ cấp mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế 120 V. Mắc
vào cuộn thứ cấp một nam châm điện. Cường độ dòng điện qua nam châm là 2A. Nam châm tiêu
thụ công suất 6W.
A- Hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp là: 6 Vôn
B- Cos
j
=
3
p
; Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện
C- Cos
j
=
3
A. 0,86
B. 0,5