Ôn thi tốt nghiệp PTTH môn Hoá học hữu cơ - Pdf 12

Trường THPT Lê Thanh Hiền – Tổ Hóa Ôn thi TNTHPT 2010
Phần 1-KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Chương ESTE – LIPIT
1. Khái niệm – gọi tên:
→
'
'
-OH
+OR
R - COOH R -COO-R
R là gốc HC của axit cacboxylic
R

là gốc HC của ancol
Gọi tên: tên gốc R – tên gốc axit (bỏ ic thêm at)
* C
2
H
4
O
2
có 2 đồng phân đơn chức (1 este, 1 axit)
C
3
H
6
O
2
có 3 đồng phân đơn chức (2 este, 1 axit)
C
4

Etyl fomat
Metyl axetat
Etyl axetat
Metyl propionat
CH
3
COOCH=CH
2
CH
2
=CHCOOCH
3
CH
2
=C-COOCH
3

CH
3
Vinyl axetat
Metyl acrylat
Metyl
metacrylat
2. Nhiệt độ sôi của este(RCOOR’< nhiệt độ sôi của ancol (ROH) < nhiệt độ
sôi của axit cacboxylic (RCOOH)
3. Tính chất hoá học
a) Thuỷ phân trong môi trường axit  axit cacboxylic và ancol (phản
ứng thuận nghịch)
b) Thuỷ phân trong môi trường kiềm  muối của axit cacboxylic và
ancol (phản ứng không thuận nghịch)

cacboxylic và ancol
c) Đối với vinyl axetat (CH
3
COO CH=CH
2
) được điều chế từ axit axetic
(CH
3
COOH) và axetilen (CH

CH)
5. Một hợp chất hữu cơ đơn chức A có công thức C
n
H
2n
O
2
nếu
a) tác dụng với Na, NaOH (hoặc làm tan đá vôi: CaCO
3
)  A là axit
cacboxylic, CTCT RCOOH
b) chỉ tác dụng với NaOH không tác dụng với Na  A là este
6. * Este RCOOR

tác dụng với MOH (vừa đủ)  chất rắn chỉ là muối
RCOOM
*Este RCOOR

tác dụng với MOH (dư)  chất rắn gồm muối RCOOM

OH
1mol amol 1 mol a mol
(M là kim loại Na, K, )
7. Đốt cháy este no đơn chức
C
n
H
2n
O
2
+ (
3 2
2
n −
)O
2
 nCO
2
+ nH
2
O 
2 2
CO H O
n n
=
Đốt cháy este không no(có 1 liên kết đôi) đơn chức
C
n
H
2n - 2

 CTCT E là CH
3
COOC
2
H
5
9. Chất béo: là trieste của glixerol và các axit béo (axit monocacboxylic có
số chẳn nguyên tử C từ 12 đến 24C, không phân nhánh) gọi là triglixerit hay
triaxylglixerol
Công thức chung (RCOO)
3
C
3
H
5
Phản ứng thuỷ phân trong mt axit
Phần Hóa Hữu cơ Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 2 -
Trường THPT Lê Thanh Hiền – Tổ Hóa Ôn thi TNTHPT 2010
(RCOO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2
O
0
,H t
+

H
33
COO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2

0
t
→
(C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5

884 890
Công thức cấu tạo
1
2
2

dụng tẩy rửa như xà phòng (bột giặt tổng hợp hay xà phòng bột); Muối natri
của axit đođexyl benzen sunfonic, C
12
H
25
C
6
H
4
SO
3
Na (natri đođexyl benzen
sunfonat)
c.TÁC DỤNG TẨY RỬA CỦA XÀ PHÒNG& CHẤT TẨY RỬA
TỔNG HỢP
Xà phòng & chất tẩy rửa tổng hợp có tính hoạt động bề mặt cao.Chúng
có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt của các vết bẩn dầu mỡ bám trên
da, vải các vết bẩn được phân chia thành những gịot nhỏ hòa tan vào nước
Không nên dùng xà phòng giặt trong nước cứng ( là nước có chứa
nhiều ion Ca
2+
và Mg
2+
) do có sự tạo thành kết tủa của các muối Ca
2+

Mg
2+
Chất tẩy rửa tổng hợp có thể dùng trong nước cứng
Nấu xà phòng

n
c
im
cu
to
dng
mach h
* 6C
khụng
nhỏnh
* 5 nhúm
-OH
* 1 nhúm
-CHO
dng
mach h
* 6C
khụng
nhỏnh
* 5 nhúm
-OH
* 1 nhúm
CO-
*1 gc
glucozo +
1 gc
fuctozo
* nhiu
nhúm
OH

cú nhúm
-CHO
2. Tớnh cht húa hc
a) Tớnh cht andehit n chc (Phn ng vi AgNO
3
/ddNH
3
hoc
Cu(OH)
2
nhit cao: Glucoz, Frutoz, Mantoz
b) Tớnh cht ancol a chc (phn ng Cu(OH)
2
nhit phũng):
Glucoz, fructoz, saccaroz, mantoz)
c) Phn ng thy phõn: saccaroz, mantoz, tinh bt, xenluloz.
d) Phn ng vi H
2
: Glucoz
C
6
H
12
O
6
+ H
2

0
t

2 4
H SO

[C
6
H
7
O
2
(ONO
2
)
3
]
n
+ 3n H
2
O
(xenluloz)
162n 3n x 63 297n
g) Phn ng len men: Glucoz
* Cỏc phn ng
(2)
(1)
(C

ì ì ì
+
2dử2
+M(OH)

/AgNO ddNH+
→
2 Ag
Thuỷ phân 1 mol saccarozơ
→


→


3 3
+AgNO /ddNH
glucozô
4mol Ag
fructozô
Tinh bột và xenlulozơ không được gọi là đồng phân của nhau
Chương 3: Amin – Aminoaxit
I. Amin 1. Khái niệm
→ ⇒
3
-nH
+nR
NH Amin baäc amin = n
2. Danh pháp (sgk)
Hợp chất Tên gốc -chức Tên Thay thế Tên Thường
CH
3
NH
2
Metyl amin metanamin

C
6
H
5
NH
2
phenyl amin bezenamin anilin
H
2
N[CH
2
]
6
NH
2
Hexametylen
điamin
Hexan-1,6 –điamin
3. Số đồng phân amin
 C
3
H
9
N: 4 đp (2 bậc 1; 1 bậc 2, 1 bậc 3)
 C
4
H
11
N: 8 đp (4 bậc 1; 3 bậc 2, 1 bậc 3 (6 đp mạch C không nhánh))
 C

Tính bazơ MOH > Amin béo (b3>b2>b1) > ddNH
3
> Amin thơm
(b1>b2>b3)
Tính bazơ C
6
H
5
– CH
2
– NH
2
> CH
3
– C
6
H
4
– NH
2
> C
6
H
5
NH
2
5.Nhiệt độ sôi của amin < ancol < axit cacboxylic
6.Tính chất hoá học
metylamin
(CH

trắng
dd NaOH không phản ứng không phản ứng pư tạo muối +
nước
7.

→


→ →


→


2 3
+
2 3 3 2
2 3
+HCl
HNO
+MOH
3
+R COOH
RNH RNH Cl
RNH RNH NO RNH
RNH RCOONH R
(M là Na, K, )
m
amin
+ m

H
y
N + (
y
x +
4
)O
2

→
xCO
2
+
y
2
H
2
O +
1
2
N
2
2 2
2 2 2
n n n
O CO H O
= +
9. Muối của amin với axit cacboxylic (RCOONH
3
R’) và muối

(với n
hh
= n
NaOH
= n
H2O
)
Aminoaxit:
Phần Hóa Hữu cơ Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 6 -
Trường THPT Lê Thanh Hiền – Tổ Hóa Ơn thi TNTHPT 2010
1. Khái niệm: Aminoaxit  tạp chức
2



nhóm cacboxyl (-COOH)
nhóm amino (-NH )

a
2 b
R -(COOH)
(NH )
→
a = b : quỳ tím không đổi màu
a > b : quỳ tím hoa ùhồng
a < b : quỳ tím hoa ùxanh
2. Tính chất vật lý:
Ở điều kiện thường, aminoaxit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước,
có nhiệt độ nóng chảy cao
3. Danh pháp

isovaleric
valin Val
H
2
N – CH
2
[CH
2
]
3
−CHCOOH
axit 2,6-
điamino
hexanoic
Lysin Lys
HOOC-CH-CH
2
-CH
2
-COOH axit
2−aminopentan
đioic
axit α−amino
glutamic
axit
glutamic
Glu
4. Tính chất hố học
Phần Hóa Hữu cơ Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 7 -
|







*co ù tính bazơ : Tác dụng với axit (giống amin)
kim loại mạnh
* co ù tính axit : +bazơ, oxitbazơ, muối của axit yếu hơn (CO , )
+ ancol este
b) Phản ứng trùng ngưng: Các
,
ε ω
-aminoaxit
→
trùng ngưng
poliamit
(H
2
N)
b
-R-(COOH)
a
+ bHCl

(ClH
3
N)
b
-R-(COOH)

O

Số nhóm COOH =
số mol MOH
số mol aminoaxit
m
aminoaxit
+ m
MOH
= m
muối
+ m
H2O
c) Đốt cháy aminoaxit A(có 1 nhóm COOH)
C
x
H
y
O
2
N
t
+ (
y
x +
4
-1)O
2

→

peptit n>10
→
polipeptit
2

n

50
→
peptit n > 50
→
protein
* Liên kết peptit là liên kết – CO – NH – giữa hai đơn vị
α
- aminoaxit
* Từ n gốc
α
- aminoaxit
→
(n - 1) liên kết peptit
→
(n - 1) H
2
O
* Tính chất hố học:
- phản ứng thuỷ phân hồn tồn tạo thành các
α
- aminoaxit
- phản ứng thuỷ phân khơng hồn tồn tạo thành các peptit ngắn hơn nhờ
xúc tác axit hoặc bazơ hoặc men enzim

- aminoaxit
Chương IV: Polime - Vật liệu polime
1. Phân loại polime: - polime tổng hợp:
+ polime trùng hợp (được điều chế bằng phản ứng
trùng hợp):polietilen (PE), polivinylclorua (PVC), poli striren, caosu buna
(poli butađien), poli (metyl metacrylat) (thuỷ tinh hữu cơ),…
+ polime trùng ngưng (được điều chế bằng phản ứng
trùng ngưng): nilon -6, nilon-6,6 (poli(hexemetylen điamin)), nilon-7, poli
(etylen terephtalat), poli (phenol-fomanđehit) (PPF), poli(ure-fomanđehit)
- polime thiên nhiên: tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên,
….
- polime bán tổng hợp: tơ visco, tơ axetat,…
2. Cấu tạo mạch polime: có 3 kiểu cấu tạo mạch polime
- Mạch không nhánh: PE, PVC,….
- Mạch có nhánh: amilopectin, glicogen,…
- Mạch không gian: caosu lưu hoá, nhựa bekelit,…
3. Một số phương trình phản ứng

o
300 C
2 2
| |
n
C H CH n C H CH
− → =
 
 ÷
 
polistiren stiren


Phần Hóa Hữu cơ Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 9 -
6 5
C H
6 5
C H
Cl
Cl
Trường THPT Lê Thanh Hiền – Tổ Hóa Ôn thi TNTHPT 2010
Hexametylen điamin axit ađipic

( )
2 6 2 4 2
n
NH [CH ] NHCO [CH ] CO 2nH O
→ − − − − +
poli(hexametylen ađipamit) (nilon−6,6)

= → −
 
 ÷
 
o
ROOR', t
2 2
| |
n
nCH C H CH C H
acrilonitrin (vinyl xianua) poliacrilonitrin (tơ nitron hay olon)

( )

 
Cao su thiên nhiên

o
xt, t
n
2 2 2 2 2
)
nH N CO NH nCH O ( HN CO NH CH nH O
− − + = →− − − − − +
Ure fomanđehit poli (ure fomanđehit)
4. Tơ được phân thành hai loại :
a) Tơ thiên nhiên (sẵn từ trong thiên nhiên) như bông, len, tơ tằm.
b) Tơ hoá học (chế tạo bằng phương pháp hoá học).
Tơ hoá học lại được chia thành hai nhóm :
* Tơ tổng hợp (chế tạo từ các polime tổng hợp) như các tơ
poliamit (nilon, capron), tơ polivinyl thế (vinilon, nitron, ).
* Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên
nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hoá học) như tơ
visco, tơ xenlulozơ axetat (được điều chế từ xenlulozơ)
5. Cao su buna – S được điều chế bằng phản ứng đồng trùng ngưng giữa
buta – 1,3 – đien và Stiren
Cao su buna – N được điều chế bằng phản ứng đồng trùng ngưng giữa
buta – 1,3 – đien và acrilonitrin (vinyl xianua: CH
2
=CHCN)
Phần Hóa Hữu cơ Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 10 -
CN
CN
3

,
CH
2
=CH−Cl,
C
6
H
5
– CH = CH
2
,
CH
2
=CH – CH = CH
2
,…

2 2
CH CH
O

,
phải có ít nhất 2 nhóm
chức có khả năng phản
ứng
* Thí dụ:
6 4
HOOC C H COOH
− − −
p

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 4Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2

A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Phần Hóa Hữu cơ Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 11 -
Trường THPT Lê Thanh Hiền – Tổ Hóa Ôn thi TNTHPT 2010
Câu 5Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức
phân tử C
2
H
4
O
2
lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO
3
. Số phản ứng
xảy ra là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 6Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH
3
CH
2
COOCH
3
; (2) CH

Những chất thuộc loại este là:
A. (1) ; (2) ; (3) ; (4) ; (5) ; (6) C. (1) ; (2) ; (3) ; (5) ; (7)
C. (1) ; (2) ; (4) ; (6) ; (7) D. (1) ; (2) ; (3) ; (6) ; (7)
Câu 7Chất X có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
, là este của axit axetic. Công
thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C
2
H
5
COOH. B. HO-C
2
H
4
-CHO.
C. CH
3
COOCH
3
. D. HCOOC
2
H
5
.
Câu 8Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?

C. etyl axetat D. axetyl etylat
Câu 11Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Khi X tác dụng với dung
dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C
2
H
3
O
2
Na. Công thức cấu tạo của
X là: A. HCOOC
3
H
7
B.C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H

O
2
là:
A. C
3
H
7
COOH B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
7
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 14Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH
3
CH
2
COOCH
3
. Tên gọi của

5
OH. B. HCOONa và CH
3
OH.
C. HCOONa và C
2
H
5
OH. D. CH
3
COONa và CH
3
OH.
Câu 17Este etyl fomiat có công thức là
A. CH
3
COOCH
3
. B. HCOOC
2
H
5
.
C. HCOOCH=CH
2
. D. HCOOCH
3
.
Câu 18Đun nóng este CH
3

A. C
2
H
3
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOCH
3
.
C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 20Este metyl acrilat có công thức là
A. CH
3
COOCH

Câu 22Đun nóng este CH
3
COOCH=CH
2
với một lượng vừa đủ dung dịch
NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH
2
=CHCOONa và CH
3
OH. B. CH
3
COONa và CH
3
CHO.
C. CH
3
COONa và CH
2
=CHOH. D. C
2
H
5
COONa và CH
3
OH.
Câu 23Đun nóng este CH
2
=CHCOOCH
3

3
H
5
O
2
Na. Công thức
cấu tạo của Y là A. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOC
2
H
5
.
C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. HCOOC
3
H

CH-OH, H-COO-CH
3
.
C. H-COO-CH
3
, CH
3
-COOH. D. CH
3
-COOH, H-COO-CH
3
.
Câu 26Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với
dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại
A. ancol no đa chức. B. axit không no đơn chức.
C. este no đơn chức. D. axit no đơn chức.
Câu 27Thuỷ phân este X có CTPT C
4
H
8
O
2
trong dung dịch NaOH thu
được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H
2
là 16. X có công thức là
A. HCOOC
3
H
7

A. triolein B. tristearin C. tripanmitin D. stearic
Câu 30Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản
ứng):Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ
trên lần lượt là: A. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH. B. CH
3
COOH, CH
3
OH.
C. CH
3
COOH, C
2
H
5
OH. D. C
2
H
4
, CH
3
COOH.
Câu 31Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong
môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este
đó là A. HCOO-C(CH

C. ancol đơn chức. D. este đơn chức.
Câu 35Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COOH và glixerol. D. C
17
H
35
COONa và glixerol.
Câu 36Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.

COOH ; CH
3
CH
2
CH
2
OH ; CH
3
COOC
2
H
5
C.
CH
3
CH
2
CH
2
H ; CH
3
COOH ; CH
3
COOC
2
H
5
D.
CH
3

phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
Phần Hóa Hữu cơ Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 15 -
Trường THPT Lê Thanh Hiền – Tổ Hóa Ôn thi TNTHPT 2010
Câu 40Để biến một số dầu thành mở rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực
hiện quá trình nào sau đây ?
A. hidro hóa (xt Ni) B. cô cạn ở nhiệt độ cao
C. làm lạnh D. xà phòng hóa
Câu 41Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol ?
A. muối B. este dơn chức C. chất béo D. etyl axetat
Câu 42Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là:
A.chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các
chất bẩn
B. các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hóa chất béo
C.sản phẩm của công nghệ hóa dầu
D.có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật
Câu 43Trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa thường có một số
este. Vai trò của este này là:
A. làm tăng khả năng giặt rửa B.tạo hương thơm mát dễ chịu
C. tạo màu sắc hấp dẫn
D. làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa
Câu 44Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.chất béo không tan trong nước
B. chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều
trong dung môi hữu cơ
C.dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D.chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài
không phân nhánh.
Câu 45Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây ?
A. phân hủy mỡ B. thủy phân mỡ trong môi trường kiềm
C. phản ứng của axit với kim loại D. đehidro hóa mỡ tự nhiên

A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
COOH. C. HCOOH. D. CH
3
CHO.
Câu 51Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, đun nóng.
B. phản ứng với dung dịch NaCl.
C. phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch
xanh lam.
D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 52Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH
3
COOH. Hai
chất X, Y lần lượt là
A. CH
3
CHO và CH
3
CH

6
H
12
O
6
. B. CH
3
COOH. C. HCHO. D. HCOOH.
Câu 55Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)
2

A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C. glucozơ, glixerol, axit axetic. D. glucozơ, glixerol, natri axetat.
Câu 56Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm
hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A. Cu(OH)
2
trong NaOH, đun nóng.
B. AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, đun nóng.
C. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường. D. kim loại Na.
Câu 57Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia
phản ứng A. hoà tan Cu(OH)
2
. B. trùng ngưng.

A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 64Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A. ancol etylic. B. glucozơ và fructozơ. C. glucozơ. D. fructozơ.
Câu 65Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A. [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
. B. [C
6
H
8
O
2
(OH)
3
]
n
.
C. [C
6
H
7
O

, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch.
B. với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường, tạo thành dd màu xanh lam.
C. thủy phân trong môi trường axit. D. với dd NaCl.
Câu 69Dung dịch saccarozơ không phản ứng được với
A. dung dịch AgNO
3
/NH
3
, đun nóng. B. Cu(OH)
2
.
C. vôi sữa Ca(OH)
2
D. H
2
O (xúc tác axit, đun nóng)
Câu 70Chỉ dùng Cu(OH)
2
trong dd OH
-
có thể phân biệt được tất cả các
dung dịch riêng biệt sau:
A. glucozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic.
B. lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol.
C. saccarozơ, glixerol, andehit axetic, ancol etylic.
Phần Hóa Hữu cơ Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 18 -
Trường THPT Lê Thanh Hiền – Tổ Hóa Ôn thi TNTHPT 2010
D. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic.

2
H
7
N là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 75Số đồng phân amin có công thức phân tử C
3
H
9
N là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 76Số đồng phân amin có công thức phân tử C
4
H
11
N là
A. 5. B. 7. C. 6. D. 8.
Câu 77Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C
3
H
9
N là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 78Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C
4
H
11
N là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 79Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử

B. CH
3
–CH(CH
3
)–NH
2

C. CH
3
–NH–CH
3
D. C
6
H
5
NH
2
Câu 82Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C
5
H
13
N ?
A. 4 amin. B. 5 amin. C. 6 amin. D. 7 amin.
Câu 83Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH
3

CH(CH
3
)–NH
2

5
NH
2
B. C
6
H
5
CH
2
NH
2
C. (C
6
H
5
)
2
NH D. NH
3

Câu 86Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C
6
H
5
-CH
2
-
NH
2
? A. Phenylamin. B. Benzylamin.

Câu 88Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A. Anilin B. Natri hiđroxit. C. Natri axetat. D. Amoniac.
Câu 89Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A. C
6
H
5
NH
3
Cl. B. C
6
H
5
CH
2
OH. C. p-CH
3
C
6
H
4
OH. D. C
6
H
5
OH.
Câu 90Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ
cần dùng các hoá chất (dụng cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO
2

. C. C
6
H
5
NH
2
. D. NaCl.
Câu 94Anilin (C
6
H
5
NH
2
) phản ứng với dung dịch
A. NaOH. B. HCl. C. Na
2
CO
3
. D. NaCl.
Câu 95Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ
mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
A. dung dịch phenolphtalein. B. nước brom.
C. dung dịch NaOH. D. giấy quì tím.
Câu 96Anilin (C
6
H
5
NH
2
) và phenol (C

5
OH, CH
3
COOH, CH
3
NH
2
đựng trong ba lọ
riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
A. quỳ tím. B. kim loại Na.
C. dung dịch Br
2
. D. dung dịch NaOH.
Câu 100Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái
sang phải là
A. CH
3
NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH
2
. B. CH
3
NH

H
5
NH
2
.
Câu 101Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri
phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung
dịch) là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 102Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 103 C
4
H
9
O
2
N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí
α? A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 104Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N?
A. 3 chất. B. 4 chất. C. 5 chất. D. 6 chất.
Câu 105Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C
3
H

–CH(NH
2
)–COOH
C. HOOC-CH
2
CH(NH
2
)COOHD. H
2
N–CH
2
-CH
2
–COOH
Câu 109Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A. Glixin (CH
2
NH
2
-COOH)
B.Lizin (H
2
NCH
2
-[CH
2
]
3
CH(NH
2

NCH
2
COOH, vừa tác
dụng được với CH
3
NH
2
?
A. NaCl. B. HCl. C. CH
3
OH. D. NaOH.
Câu 112Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện
thường là A. C
6
H
5
NH
2
. B. C
2
H
5
OH.
C. H
2
NCH
2
COOH. D. CH
3
NH

2
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
, C
6
H
5
OH (phenol). Số chất trong dãy
tác dụng được với dung dịch HCl là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 115Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng
phản ứng của chất này lần lượt với
A. dung dịch KOH và dung dịch HCl.
B. dung dịch NaOH và dung dịch NH
3
.
C. dung dịch HCl và dung dịch Na
2
SO
4
.
D. dung dịch KOH và CuO.
Câu 116Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A. C

2
. B. NH
2
CH
2
COOH
C. HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH. D. CH
3
COONa.
Câu 119Để phân biệt 3 dung dịch H
2
NCH
2
COOH, CH
3
COOH và
C
2
H
5
NH
2
chỉ cần dùng một thuốc thử là
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl.

)-COOH, ClH
3
N-CH
2
-COOH, HOOC-
CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, H
2
N-CH
2
-COONa. Số lượng các dung dịch
có pH < 7 là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 122Tri peptit là hợp chất
A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Câu 123Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác
nhau? A. 3 chất. B. 5 chất. C. 6 chất. D. 8 chất.
Câu 124Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH

A. 1 chất. B. 2 chất. C. 3 chất. D. 4 chất.
Câu 126 Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử
alanin là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 127 Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 128 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn
giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A. α-aminoaxit. B. β-aminoaxit. C. axit cacboxyliC. D. este.
Câu 129 Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử
alanin là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 130 Polivinyl clorua có công thức là
A. (-CH
2
-CHCl-)
2
. B. (-CH
2
-CH
2
-)
n
.
C. (-CH
2
-CHBr-)
n
. D. (-CH
2
-CHF-)
n

3
.
C. CH
2
=CH-COOC
2
H
5
. D. CH
2
=CH-CH
2
OH.
Câu 137Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A. CH
3
-CH
2
-Cl. B. CH
3
-CH
3
.
C. CH
2
=CH-CH
3
. D. CH
3
-CH

CH=
CH2
.
B. CH
2
=CH-CH=CH
2
, C
6
H
5
CH=CH
2
.
C. CH
2
=CH-CH=CH
2
, lưu huỳnh.
D. CH
2
=CH-CH=CH
2
, CH
3
-CH=CH
2
.
Câu 140Cho các polime sau: (-CH
2

=CH
2
, CH
2
=CH-CH= CH
2
, NH
2
- CH
2
- COOH.
C. CH
2
=CH
2
, CH
3
- CH=C= CH
2
, NH
2
- CH
2
- COOH.
D. CH
2
=CH
2
, CH
3

O
2
(OOC-CH
3
)
3
]
n
.
Tơ nilon-6,6 là
A. (1). B. (1), (2), (3). C. (3). D. (2).
Câu 142Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng
phenol (dư) với dung dịch
A. HCOOH trong môi trường axit. B. CH
3
CHO trong môi trường axit.
C. CH
3
COOH trong môi trường axit. D. HCHO trong môi trường axit.
Phần Hóa Hữu cơ Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 24 -
Trường THPT Lê Thanh Hiền – Tổ Hóa Ôn thi TNTHPT 2010
Câu 143Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế
bằng phản ứng trùng hợp
A. C
2
H
5
COO-CH=CH
2
. B. CH

C. C
6
H
5
CH=CH
2
. D. CH
3
COOCH=CH
2
.
Câu 146Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. trao đổi. B. oxi hoá - khử. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.
Câu 147Công thức cấu tạo của polibutađien là
A. (-CF
2
-CF
2
-)n. B. (-CH
2
-CHCl-)n.
C. (-CH
2
-CH
2
-)n. D. (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)n.

B. HOOC-(CH
2
)
4
-COOH và HO-(CH
2
)
2
-OH.
C. HOOC-(CH
2
)
4
-COOH và H
2
N-(CH
2
)
6
-NH
2
.
D. H
2
N-(CH
2
)
5
-COOH.
Câu 154Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. Hai

2
=CH-CH=CH
2
.
Câu 155Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
A. trùng hợp B. trùng ngưng C. cộng hợp D. phản ứng thế
Phần Hóa Hữu cơ Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 25 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status