TRƯỜNG THPT XUÂN TÔ
BỘ MÔN HÓA HỌC
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN HÓA 12
NĂM HỌC 2009- 2010
Tuần Tiết Kiến thức cần đạt Kĩ năng
Ghi
chú
1 1→4
Chủ đề 1. Este
1.Khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử,
danh pháp (gốc _ chức).
2.Phương pháp điều chế bằng phản ứng
este hóa.
3.Tính chất hoá học của este:
Phản ứng thuỷ phân (xúc tác axit), phản
ứng với dung dịch kiềm (phản ứng xà
phòng hoá).
4.Ứng dụng một số este tiêu biểu.
Hiểu được: Este không tan trong nước &
có nhiệt độ sôi thấp hơn axít đồng phân.
1.Viết được công thức cấu tạo của este
có tối đa 4 nguyên tử cacbon .
2.Viết các PTHH minh họa tính chất
hoá học của este no, đơn chức.
3.Phân biệt được este với các chất khác
như ancol, axit... bằng phương pháp hóa
học;.
4.Giải được bài tập: xác định khối
lượng este tham gia phản ứng xà phòng
hoá và sản phẩm, bài tập khác có nội
dung liên quan.
Glucozơ.
3.TCHH của glucozo: tính chất của
ancol đa chức, andehit đơn chức, phản
ứng lên men rượu.
1.Viết được CTCT dạng mạch hở của
glucozơ và fructozơ.
2.Viết được phương trình hóa học
chứng minh tính chất của glu.
3.Phân biệt glu và glixerol bằng phương
pháp hóa học.
4.Tính khối lượng glu trong pư.
Trọng tâm: CTCT dạng mạch hở của glucozơ và fructozơ ; TCHH cơ bản của Glu (pư của các nhóm
chức & pư lên men).
Luyện tập: Viết CTCT mạch hở của glucozơ và fructozơ ; Phân biệt dd glu với glixerol bằng pư tráng
bạc hoặc pư với Cu(OH)
2
hay nước Br
2
; Phân biệt dd glu với axetanđehit bằng pư với Cu(OH)
2
; Viết
PTHH biểu diễn các TCHH, từ đó tính khối lượng Glu pư, khối lượng ancol tạo ra,…
3
9-10
Chủ đề 4 .
Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
1.CTPT, đặc điểm CT, TCVL (trạng
thái, màu, mùi, vị, độ tan), TCHH của
saccarozơ (thủy phân trong môi trường
axit), quy trình SX đường trắng
COOH/H
2
SO
4
đặc, đun nóng; phân biệt các dd: Sacc,
Glu, Gli, anđ axetic; Tính khối lượng Ag hoặc Glu thu được khi thủy phân Sacc, tinh bột & xenlu, rồi cho
sản phẩm pư tham gia pư tráng bạc.
3 11-12
Chủ đề 5. Amin
1.K/N, P/loại, cách gọi tên (theo danh
pháp thay thế & gốc_chức).
2.Đặc điểm CT phân tử, TCVL (Trạng thái,
màu, mùi, độ tan) của amin.
3.TCHH điển hình của Amin là tình
bazơ, Anilin có phản ứng thế với Br
2
trong nước.
1.Viết CTCT các amin đơn chức, xác
định được bậc amin theo CTCT.
2.Viết phương trình minh họa tính chất
hóa hoc; Phân biệt anilin và phenol.
3.Giải được bài tập xác định CTPT theo
số liệu đã cho.
Trọng tâm: Cấu tạo phân tử, cách gọi tên (theo danh pháp thay thế & gốc_chức); TCHH điển hình
(tính bazơ & pư thế brom vào nhân thơm.
Luyện tập: Viết cấu tạo & gọi tên một số amin cụ thể (Cấu tạo
↔
Gọi tên);Viết CTCT các đp amin có số
C
≤
của peptit (pư thủy phân).
2.KN, đặc điểm cấu tạo, TCHH của
protein (sự đông tụ, pư thủy phân, pư
màu của protein với Cu(OH)
2
).
3.KN enzim & axit nucleic.
1.Viết PTHH minh họa TCHH của
peptit & protein.
2.Phân biệt protein với chất lỏng khác.
Trọng tâm: Đặc điểm cấu tạo phân tử của peptit & protein; TCHH của peptit & protein: pư thủy
phân, pư màu biure.
Luyện tập: Viết CTCT một số peptit, đipeptit, tripeptit;Viết PTHH của pư thủy phân các peptit vừa viết;
tính số mắt xích
α
-amino axit trong phân tử peptit hoặc protein.
5 17-18
Chủ đề 8: Polime
1.KN, đặc điểm cấu tạo, ứng dụng,
phương pháp tổng hợp polime.
2.KN, thành phần chính, sản xuất và ứng
dụng của chất dẻo, vật liệu compozit, tơ,
cao su, keo dán tổng hợp.
1.Từ polime viết được CTCT của
polime và ngược lại.
2.Viết phương trình tổng hợp 1 số
polime thông dụng.
3.Phân biệt polime thiên nhiên với
polime tổng hợp hoặc nhân tạo.
Trọng tâm: PP điều chế (pư trùng hợp, trùng ngưng); Thành phần chính & cách SX: chất dẻo, vật
2.Viết cấu hình electron.
3.Dự đoán chiều pư oxh_kh dựa vào
dãy điện hóa.
4.Viết được các PTHH của pư oxh_kh
để chứng minh TCHH chung của KL.
5.Làm bài tập KL tác dụng với PK, KL
tác dụng với axit, KL tác dụng dd muối,
KL tác dụng với nước.
6.Bài tập xác định tên kim loại & tính
% khối lượng KL trong hh.
7.Phân biệt được ăn mòn hóa học & ăn
mòn điện hóa ở một số hiện tượng thực tế.
8.Viết được các PTHH điều chế KL cụ
thể; tính khối lượng nguyên liệu SX
được một lượng KL xác định theo hiệu
suất hoặc ngược lại.
Trọng tâm:
1.Đặc điểm cấu tạo nguyên tử KL & cấu tạo mạng tinh thể KL.
2.TCVL chung & pưhh đặc trưng của KL; dãy điện hóa của KL và ý nghĩa của nó.
3.Ăn mòn điện hóa học; Các PP điều chế KL.
Luyện tập:
1.Viết cấu hình electron một số KL, toán xác định tên KL.
2.Viết PTHH biểu diễn tính khử của KL; So sánh các cặp oxh_kh & xét chiều pư dựa vào quy tắc
α
.
3.Giải bài toán xác định tên KL; xác định thành phần hợp kim.
4.Phân biệt được AMHH & AMĐH; giải thích cơ chế AMĐH trong thực tế.
5.Viết PTHH của pư điều chế KL theo PP đã học; bài toán điện phân có sử dụng biểu thức Faraday.
6-7
23, 24,
(muối của axit yếu); KNO
3
(tính
oxh mạnh khi đun nóng).
1.Viết PTHH minh họa TCHH của
KLK & một số KL của chúng, viết sơ
đổ đp đ/c KLK.
2.Tính %m kim loại trong hỗn hợp phản
ứng và một số bài tập liên quan.
Trọng tâm:Đặc điểm cấu tạo nguyên tử KLK & các pư đặc trưng KLK; PP đ/c KLK; TCHH cơ bản:
NaOH, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, KNO
3
.
Luyện tập:Viết cấu hình electron một số KLK;Viết PTHH biểu diễn pư đặc trưng của KLK & h/ch; Viết
PT đ/c KLK; Bài toán tính theo phương trình, xác định KLK & tính thành phần hh.
7 26, 27,
28
Chủ đề 11. KLK Thổ và hợp chất.
1.Vị trí, cấu hình e.l.n.c, TCVL của
KLK thổ.
2.TCHH, ưd của KLK thổ & h/ch
(Ca(OH)
2
, CaCO
8
29, 30,
31
Chủ đề. Nhôm và hợp chất.
1.Vị trí, c/h e.l.n.c, TCVL, TTTN, ứng
dụng của nhôm.
2.Hiểu được:Nhôm là KL có tính Kh
khá mạnh (pư PK, dd axit, nước, dd
kiềm, oxit KL); Nguyên tắc & SX nhôm
bằng ppđp oxit nóng chảy; tính lưỡng
tính của Al
2
O
3
, Al(OH)
3
(vừa td axit
mạnh, vừa ta bazơ mạnh).
1.Viết PTHH minh họa TCHH của Al,
hợp chất nhôm.
2.Bài tập: tính %m nhôm trong hh kim
loại đem pư.
Trọng tâm:Đặc điểm cấu tạo nguyên tử Al & các pư đặc trưng Al; ppđc Al; TCHH cơ bản Al
2
O
3
,
Al(OH)
3
, Al
Chủ đề. Fe và hợp chất.
1.Vị trí, c/h e.l.n.c, TCVL của Fe.
2.Tính chất của sắt:Tính Kh trung bình
(td oxi, S, clo, nước, dd axit, dd muối)
và một số hợp chất quan trọng của sắt
[tính Kh h/ch sắt (II):FeO, Fe(OH)
2
,
muối sắt (II) & tính oxh h/ch sắt (III):
Fe
2
O
3
, Fe(OH)
3
, muối sắt (III)].
3.ĐN, P/loại Gang, SX Gang (nguyên
tắc, nguyên liệu); ĐN, P/loại thép, SX
thép (nguyên tắc chung, phương pháp);
ứng dụng của gang, thép.
1.Viết phương trình minh họa cho tính
chất của sắt và hợp chất.
2.Nhận biết các ion Fe
2+
, Fe
3+
.
3.Viết các PTHH pư oxh_kh xảy ra
trong lò luyện gang, thép.
3.Tính % về khối lượng của Fe trong
4
, K
2
Cr
2
O
7
.
1.Viết PTHH minh họa cho tính chất
của crom & h/ch.
2.Tính thể tích hoặc nồng độ K
2
Cr
2
O
7
tham gia phản ứng.
Trọng tâm:Đặc điểm cấu tạo nguyên tử Cr & các pư đặc trưng Cr; TCHH cơ bản của h/ch Cr
2
O
3
,
Cr(OH)
3
, CrO
3
, K
2
CrO
4
CuO, Cu(OH)
2
, CuSO
4
, CuCl
2
…
Luyện tập:Viết PTHH biểu diễn pư đặc trưng của Cu & h/ch; bài toán xác định nồng độ mol & tính
thành phần hh.
10 38
Chủ đề. Ni, Zn, Sn, Pb.
1.Vị trí trong BTH, c.h.e hóa trị của Ni,
Zn, Sn, Pb.
2.TCHH (tính khử: tác dụng PK, dd
axit), ứng dụng quan trọng của chúng.
1.Viết PTHH minh họa T/c của Ni, Zn,
Sn, Pb.
2.Tính thành phần % về khối lượng KL
trong hh phản ứng.
Trọng tâm:Đặc điểm cấu tạo nguyên tử Ni, Zn, Sn, Pb; TCHH cơ bản Ni, Zn, Sn, Pb.
Luyện tập:Viết PTHH biểu diễn pư đặc trưng của Ni, Zn, Sn, Pb; bài toán xác định nồng độ mol & tính
thành phần hh.
10 39
Chủ đề.Phân biệt một số chất vô cơ
1.Các pư đặc trưng được dùng để phân
biệt một số cation, anion & một số chất
khí.
2.Tiến hành nhận biết các ion riêng biệt
trong dd, nhận biết một số chất khí riêng
biệt.
trong PTN & trong Sx.
Trọng tâm:Vai trò của HH đối với năng lượng, nhiên liệu, vật liệu, LT_TP, may mặc, sức khỏe con
người; vai trò HH đối với việc ONMT & xử lý chất gây ONMT.
CHƯƠNG I. ESTE- LIPIT
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
I. ESTE
Bài 1.Viết phương trình phản ứng theo công thức tổng quát tạo este từ:
a. Axít no, đơn chức và ancol no đơn chức
Trang 5
b. Axít đơn chức và ancol đơn chức
c. Axít không no, đơn chức (có 1 nối đôi) và ancol no, đơn chức.
d. Axít thơm đơn chức và ancol no, đơn chức
Bài 2.
1.Viết CTCT và gọi tên các este có CTPT C
3
H
6
O
2
; C
4
H
8
O
2
.
2.Viết công thức cấu tạo của các este sau: isopropyl axetat, metyl metacrylat, n-butyl fomiat, phenyl axetat,
metyl benzoat, glixerin triaxetat.
Bài 3.Viết ptpư thuỷ phân của các este sau trong môi trường axit, môi trường kiềm: metyl axetat, isopropyl
fomiat, isobutyl acrylat, metyl benzoat, vinyl axetat, phenyl axetat, glixerin tristearat, etyl axetat.
3
COO-C
6
H
5
+ NaOH dư
→
e) CH
3
-COO-CH=CH
2
+ NaOH
0
t
→
f) CH
2
=CH-COO-CH
3
+ NaOH
0
t
→
g) HCOOC
2
H
5
+ Ba(OH)
2
→
m - 14.n
n
= 3
Bài 7. Đốt cháy hoàn toàn 1,48g este (A) tạo bởi axít hữu cơ no, đơn chức và ancol no, đơn chức thu được
1,344 lít CO
2
(đkc). Tìm CTPT, CTCT và gọi tên A.
ADCT:
2
2
CO
este
este CO
32.n
=
m - 14.n
n
= 3.
Bài 8. Thủy phân hoàn toàn 3g một este đơn chức (B) cần đúng 100ml dd NaOH 0,5M. Tìm CTPT, CTCT và
gọi tên B. ĐS:
este
M - 32
=
14
n
=2.
Bài 9. A là este tạo bởi axít no, đơn chức và ancol no, đơn chức.
a.Tìm CTPT A biết d A/O
2
= 2,3125
O
a.Tìm CTĐGN của A
b.Tìm CTPT của A biết d
A/kk
= 2,55.
Trang 6
c.Cho A tác dụng với NaOH cho một muối có khối lượng bằng 41/37 khối lượng A. Xác định CTCT và gọi
tên A. ĐS:
este
41
. 67
37
R M= −
= 15; CH
3
COOCH
3
Bài 12 . Một hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl fomiat. Muốn thủy phân 5,6g hỗn hợp trên cần 25,96ml dung
dịch NaOH 10% (D=1,08g/ml). Xác định thành phần của hỗn hợp. ĐS:x= 0,03 mol, y=0,04 mol.
II. BÀI TẬP LIPIT- CHẤT BÉO
Bài 1. Viết phương trình phản ứng xảy ra giữa dung dịch NaOH với trioleoyl glixerol( Triolein),
tripanmitoyl glixerol(tripanmitin), tristearoyl glyxerol( tristearin).
Bài 2. Hãy viết các trieste ( chất béo) được tạo thành từ glixerol, axit panmitic, axit stearic.
Bài 3. Tổng số mg KOH cần để trung hòa hết lượng axit tự do có trong 1g chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo.
Để trung hòa 2,8g chất béo cần 3ml dung dịch KOH 0,1M. Tính chỉ số oxit của mẫu chất béo trên.
Bài 4. Tổng số mg KOH cần để thủy phân hết lượng este có trong 1g chất béo gọi là chỉ số este hóa của chất
béo. Để thủy phân hết este có trong 4g chất béo A cần 5ml dung dịch KOH 0,1M Tính chỉ số este hóa của
mẫu chất béo trên.
Bài 5. Tổng số mg KOH cần để trung hòa hết axit tự do và xà phòng hóa hết lượng este có trong 1g chất
béo gọi là chỉ số xà phòng hóa hóa của chất béo. Để trung hòa hết axit tự do và xà phòng hóa hết lượng este
-3
. 1000 = 182,06 mg.
Chỉ số xà phòng = 182 + 7 = 189
Bài 7. Để xà phòng hóa hết 100kg chất béo ( triolein) có chỉ số axit bằng 7 cần 14,1g KOH. Tính khối lượng
muối thu được giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Bài 8. Cho 0,25ml NaOH vào 20g chất béo trung tính và nước rồi đun lên. Sau phản ứng kết thúc cần dung
180ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH dư.
a.Tính khối lượng NaOH nguyên chất cần xà phòng hoá 1 tấn chất béo trên.
b.Tính khối lượng glixerol và xà phòng thu được từ 1 tấn chất béo đó.
Bài 9. Đun 85g chất béo trung tính với 250ml dd NaOH 2M cho đến khi phản ứng kết thúc. Để trung hòa
lượng NaOH còn dư cần dùng 97ml dung dịch H
2
SO
4
1M.
a.Để xà phòng hoá hoàn toàn 1 tấn chất béo trên cần bao nhiêu kg NaOH nguyên chất.
b.Từ 1 tấn chất béo đó có thể tạo ra bao nhiêu kg glixerol và bao nhiêu kg xà phòng 72%.
Bài 10. Cần bao nhiêu kg chất béo chứa 89% khối lượng trístearin( còn 11% tạp chất trơ bị loại bỏ trong quá
trình nấu xà phòng) để sản xuất được 1 tấn xà phòng chứa 72% khối lượng natri stearat.
Hướng dẫn:
Khối lượng natristearat = 1.72% = 0,72 (tấn) = 720 (kg)
Theo phương trình hóa học: (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
2. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
A. Xà phòng hóa B. Hydrat hóa C. Crackinh D. Sự lên men
3. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất
Trang 7
A. HCOOC
3
H
7
B. C
3
H
7
COOH C. C
2
H
3
COOCH
3
D. C
2
H
5
COOH
4. Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng
đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây:
A. C
n
H
2n
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
ONO
2
6. Thủy phân chất nào sau đây trong dd NaOH dư tạo 2 muối?
A. CH
3
– COO – CH = CH
2
B. CH
3
COO – C
2
H
5
C. CH
3
COO – CH
2
– C
6
H
9. Cho CTPT C
4
H
6
O
2
của một este. Ứng với CTPT này có bao nhiêu đồng phân khi xà phòng hóa cho ra 1
anđehit và bao nhiêu đồng phân cho ra muối của 1 axit không no?
A. 3,2 B. 2, 2 C. 2,1 D. 2,3
10. Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
có thể tham gia phản
ứng tráng gương là
A. propyl fomiat B.etyl axetat C. Isopropyl fomiat D. Metyl propionat
11. Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C
4
H
8
O
2
có tổng số đồng phân axit và este là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
12. Dầu chuối là este có tên iso – amyl axetat, được điều chế từ
A. CH
3
OH, CH
2
CH
2
OH
, CH
3
COOH
13. Cho chuỗi biến hóa sau: C
2
H
2
→
X
→
Y
→
Z
→
CH
3
COOC
2
H
5
. X, Y, Z lần lượt là
A. C
2
H
4
5
OH, CH
3
COOH.
14. Một este có 10 nguyên tử C khi bị xà phòng hóa cho ra hai muối và một anđehit. Chọn CTCT của este
này trong 3 công thức sau:
1/ CH
2
=CH-OOC-COOC
6
H
5
2/ CH
2
=CHCOO-C
6
H
4
(CH
3
) 3/ CH
2
=CH-CH
2
COO-C
6
H
5
A. chỉ có 1 B. chỉ có 2 C. 1,2,3 D. 2 và 3
15. Chất X có công thức phân tử C
3
H
5
16. Thủy phân vinylaxetat bằng dd KOH vừa đủ. Sản phẩm thu được là
A. CH
3
COOK, CH
2
=CH-OH. B. CH
3
COOK, CH
3
CHO.
C. CH
3
COOH, CH
3
CHO. D. CH
3
COOK, CH
3
CH
2
OH.
17. Đốt cháy một este hữu cơ X thu được 13,2g CO
2
và 5,4g H
2
O. X thuộc loại este
A. No, đơn chức B. Mạch vòng, đơn chức
19. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8g CO
2
và 0,45 mol H
2
O. Công thức phân tử este là
A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
10
O
2
20. Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng
H
8
O
2
Trang 8
22. Đốt cháy hoàn toàn a mol este A tạo bời ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no (chứa một liên kết
đôi ), đơn chức, mạch hở thu được 4,48l CO
2
(đktc) và 1,8 gam nước. Giá trị của a là
A. 0,05 mol B. 0,1 mol C. 0,15 mol D. 0,2 mol
23. Khi đốt cháy hoàn toàn este X cho số mol CO
2
bằng số mol H
2
O. Để thủy phân hoàn toàn 6,0g este X cần
dùng dd chứa 0,1 mol NaOH. Công thức phân tử của este là
A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
3
COOCH
3
C. HCOOC
2
H
5
D. CH
3
COOC
2
H
5
26. Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dạng hết với dd KOH, thu được muối và 2,3 gam ancol
etylic. Công thức của este là
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
2
H
COOC
2
H
5
29. Thực hiện phản ứng este hóa mg CH
3
COOH bằng một lượng vừa đủ C
2
H
5
OH thu được 0,02 mol este (giả
sử hiệu suất phản ứng đạt 100%) thì giá trị của m là
A. 2,1g B. 1,2g C. 1,1g D. 1,4 g
30. Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được
4,6g một ancol Y. Tên gọi của X là
A. etyl fomat B. etyl propionate C. etyl axetat D. propyl axetat
31. 1,76 gam một este X của axit cacboxylic no, đơn chức và một ancol no, đơn chức phản ứng vừa hết với
40ml dd NaOH 0,5M thu được chất X và chất Y. đốt cháy hoàn toàn 1,2 g chất Y thu được 2,64g CO
2
và
1,44 g nước. CTCT của este X là
A. CH
3
COO – CH
2
CH
2
CH
3
B. CH
37. xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây?
A.phân hủy mỡ B.thủy phân mỡ trong kiềm
C.phản ứng của axít với kim loại D.đêhiđrô hóa mỡ tự nhiên
38. đốt cháy hòan tòan este no đơn chức thì thể tích CO
2
sinh ra bằng oxi phản ứng, este là
A. etyl axetat B.metyl axetat C.metyl fomiatD.propyl fomiat
39. hỗn hợp M gồm 2 este đơn chức X,Y hơn kém nhau 1nhóm -CH
2
-, cho 6,7g hỗn hợp M tác dụng vừa đủ
với 100ml dd NaOH 1M thu được 7,4g hỗn hợp 2 muối, CTCT chính xác của X,Y là
A.CH
3
-COOC
2
H
5
và H-COOC
2
H
5
B.CH
3
-COOCH=CH
2
và H-COOCH=CH
2
C. CH
3
-COOC
COOC
2
H
5
B. CH
3
COOC
6
H
5
và CH
3
COOCH
3
C. HCOOC
6
H
5
và CH
3
COOCH
3
D. HCOOC
6
H
5
và H
3
COOCH
3
2
C. C
2
H
6
và CH
2
O
2
D. C
2
H
6
O và C
3
H
6
O
2
44 Cho chất hữu cơ A chỉ chứa 1 loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5mol thu được a gam
muối và 0,1 mol rượu. lượng NaOH dư có thể trùng hòa hết 0,5 lít HCl 0,4 mol. Công thức tổng quát của A
là
A.RCOOR’ B
.
(RCOO)
2
R’ C. (RCOO)
3
R’ D. R(COOR’)
3
H
5
COO(CH
2
)
3
OOCCH D. CH
3
COOCH
2
CH
2
OOCC
2
H
5
48. Phenyl axetat được diếu chế bằng phản ứng
A phenol với axit axetic B phenol với axetandehit
C phenol với anhidrit axetic D phenol với axeton
49. Cho các chât sau: CH
3
COOH, CH
3
COOCH
3
, C
2
H
5
OH, C
COOCH
3
C CH
3
COOC
2
H
5
vàHCOOC
3
H
7
D HCOOC
3
H
7
và C
2
H
5
COOCH
3
51. Phân tích m (g) một este E thấy tổng khối lượng nguyên tố C và H là 2.8 (g). Nếu đốt cháy hết m (g) E
cần đúng 4.48 (l) O
2
(đktc). Sản phẩm cháy đưa qua dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 12,4
(g). CTPT của este E là
A C
4
2 chất X
1
và X
2
. cho h
2
X
1
,X
2
tac dụng với AgNO
3
/NH
3
(dư). Thu đc a(g) Ag. Gía trị a là
A 21.384 B 19.25 C 23.76 D 28.512
53. xà phòng hóa 8.8g este E bằng dd NaOH thu dc muối X và ancol Y. nung X với O
2
được 5.3g Na
2
CO
3
,
hơi H
2
O và CO
2
. Cho ancol Y( khan) tac dung hết Na thu dc 6.8g muối Z. tên E là
A etyl axetat B metyl axetat C etyl fomiat D dimetyl oxalat
54. Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
B.
73352
& HHCOOCCOOCHHC
C.
52333
& HCOOCCHCOOCHCH
D
[ ]
2
3322
& CHCHHCOOCHCHHCOOCH
−−−
60. HH X gồm hai Este no, đơn chúc, mạch hở. ĐCHT X cần dùng vừa đủ 3, 976(l) oxi (đktc) thu được 6,
38(g)
2
CO
. Mặt khác, X td với dd NaOH thu được 1 muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. CTPT của hai
Este trong X là
A.
263242
& OHCOHC
B.
264243
& OHCOHC
C.
284263
& OHCOHC
D.
2105242
66. Đốt cháy hoàn toàn a mol một ancol đơn chức, có một liên kết đôi trong phân tử thu được b mol CO
2
và
c mol H
2
O.Vây biểu thức nào sau đây đúng?
A a= b-2c B a=b - c C b= a – c D b= 2a + c
67. Cho các phát biểu sau
a. Chất béo là Trieste của glixerol với các monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch
cacbon dài, không phân nhánh.
b. Lipit gồm chất béo, sáp, steroid, photpholipit…
c. Chất béo là các chất lỏng.
d. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và
được gọi là dầu.
e. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
f. Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.
Những phát biểu đúng là
A. a,b,d,e. C. c,d,e.
B. a,b,c. D. b,d,f.
68. Trong các chất sau, hợp chất nào thuộc loại lipit?
A. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
69. Lượng tristearin thu được từ 1 tấn chất béo triolein với hiệu suất 80% là
A. 706,32 Kg C. 986,22 Kg B. 805,43 Kg D. 876.36 Kg
CHƯƠNG 2. CACBOHIĐRAT
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
I. BÀI TẬP GLUCOZO
Trang 11
Bài 1. Hãy cho biết trong số các cacbohidrat: Glu, fruc, sacca, tinh bột, xenlu thì cacbohidrat nào là mono, đi,
poli Saccarit. Viết công thức cấu tạo thu gọn và phương trình phản ứng thủy phân( nếu có).
Bài 2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:
a/ Glucozo tác dụng với dung dịch brom.
b/ Fruc tác dụng với hidro.
c/ Glu tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3.
d/ Fruc dụng với Cu(OH)
2
.
Bài 3. Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:
a/ Glu và Gli
b/ Glu, gli, ancol etylic.
c/ glu,gli,andehit axetic.
d/ Glu, axit axetic, fomandehit, etanol.
Bài 4. Cho 200ml dung dịch glucozo phản ứng hoàn toàn với dd AgNO
3
trong NH
3
thu được 10,8g bạc. Tính
nồng độ Glucozo đã dùng.
34% trong Amoniac( khối lượng riêng 1,4g/ml) ; đun nhẹ phản ứng xảy ra hoàn toàn ; lọc bỏ kết
tủa rồi trung hòa nước lọc bằng axit nitric, sau đó cho vào nước lọc đó lượng dư KCl, khi dó xuất hiện 5,74
gam kết tủa. Tính % khối lượng từng chất có trong hỗn hợp ban đầu.
II. BÀI TẬP SACCAROZO- TINH BOT- XENLULOZO
Bài 1. Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) trong các trường hợp sau:
a/ Thủy phân sacca, tinh bột, xenlu.
b/ Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sau đó lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong
NH
3
c/ Đun nóng xelu với hỗn hợp HNO
3
/ H
2
SO
4
đặc.
Bài 2. Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:
a/ Sacca, glu, gli.
b/ Acol etylic, sacca, glu, gli.
c/ Ancol etylic, củ cải đường, kẹo mạch nha.
Bài 3. Để tráng bạc một số ruột phích người ta thủy phân 100 gam sacca, sau đó tiến hành tráng bạc.
a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
b/ Tính khối lượng bạc tạo ra.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài 3. Khi thủy phân mg sacca thu được 270g hỗn hợp sản phẩm. Tính khối lượng sacca đem thủy phân biết
hiệu suất 100% và 75%.
Bài 4. Từ nguyên liệu là vỏ bào, mùn cưa ( chứa 50% xenlu) người ta có thể điều chế acol etylic với hiệu
H
10
O
5
có
trong một phân tử mỗi loại xenlu trên.
Bài 11. Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành acol etylic, hiệu suất mỗi quá trình lên men là
80%. Tính khối lượng ancol thu được
Bài 12. Khí CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí . Muốn tạo ra 500g tinh bột thì cần bao nhiêu lít không khí
(đkc) để cung cấp đr CO
2
cho phản ứng quang hợp?
Bài 13. Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ CO
2
sinh ra hấp thụ hoàn
toàn vào dung dịch nước vôi trong, thu được 275g kết tủa và dung dịch Y. Đun kĩ dung dịch Y thu được
thêm 50g kết tủa. Tính m.
Bài 14. Tính tổng khối lượng glu đem lên men rượu, biết rằng khi cho toàn bộ sản phẩm khí hấp thụ hết vào
1 lít dung dịch NaOH 2M ( d= 1,05g/ml) thì thu dược hỗn hợp hai muối có tồng nồng độ là 12,27%. Hiệu
suất quá trình lên men là 70%.
Bài 15. Đốt cháy hoàn toàn 0,0855g một Cacbohidrat X. Sản phẩm dẫn vào nước vôi trong thu được 0,1g
kết tủa và dung dịch A, đồng thời khối lượng dung dịch tăng 0,0851g. Đun nóng dung dịch A lại được 0,1g
kết tủa nữa. Tìm CTPT của X biết rằng 0,4104 g X khi làm bay hơi thu được thể tích đúng bằng thể tích
0,0552g hỗn hợp hơi ancol etylic và axit axetic tromng cùng điều kiện.
B. TRẮC NGHIỆM CACBOHIDRAT
Câu 1:Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit?
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ
Câu 2:Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H
2
SO
A.Glucozơ B.Mantozơ C.Saccarozơ D.Fructozơ
Câu 5:Hãy chọn phát biểu đúng?
A.Oxi hoá ancol thu được anđehit. B.Oxi hoá ancol bậc 1 ta thu được xeton.
C.Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức. D.Fructozơ là hợp chất hữu cơ đa chức.
Câu 6:Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất: Glixerol, Ancol etylic, Glucozơ.
A.Quỳ tím B.CaCO
3
C.CuO D.Cu(OH)
2
/NaOH (t
0
)
Câu 7:Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A.Cu(OH)
2
/NaOH (t
0
) B.AgNO
3
/NH
3
(t
0
)
C.H
2
(Ni/t
0
) D.Br
2
3
C. Na D.Br
2
/H
2
O
Câu 10:Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là?
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
Câu 11:Sắp xếp các chất Glucozơ, Fructozơ,Saccarozơ theo thứ tự độ ngọt tăng dần?
A.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ. B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ. D. Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ.
Câu 12:Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A.Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B.Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
C.Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. D.Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.
Câu 13 :Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A.Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau.
B.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.
C.Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom.
D.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H
2
(Ni/t
0
).
Câu 14:Một hợp chất cacbohiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:
X
→
NaOHOHCu /)(
2
dung dịch xanh lam
→
A.Cu(OH)
2
B.AgNO
3
/NH
3
C.Na D.Br
2
.
Câu 18: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
, t
0
là
A.propin, ancol etylic, glucozơ B.glixerol, glucozơ, anđehit axetic.
C.propin, propen, propan. D.glucozơ, propin, anđehit axetic.
Câu 19: nhận xét nào sau đây không đúng?
A. khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt B. ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh
C. nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc D. nhỏ iốt lên miếng chuối xanh sẽ xuất hiện màu xanh
tím.
Câu 20: phản ứng nào glucozơ là chất khử?
A. tráng gương B. tác dụng với Cu(OH)
2
/OH
-
C. tác dụng với H
2
xúc tác Ni D. tác dụng với nước Brom
3
,t
0
cho ra Ag là
A.Z, T B.X, Z C.Y, Z D.X, Y
Câu 26:Saccarozơ và glucozơ đều có
A.Phản ứng với dung dịch NaCl.
B.Phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
C.Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
D.Phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
đun nóng. Câu 44: Câu
27:Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dư) thì khối lượng Ag thu
được là
A. 2,16 gam B.3,24 gam C.4,32 gam D.6,48 gam
Câu 28: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO
3
/NH
3
, giả sử hiệu suất phản ứng là
75% thấy Ag kim loại tách ra. Khối lượng Ag kim loại thu được là
A.24,3 gam B.32,4 gam C.16,2 gam D.21,6 gam.
0,8g/ml, hiệu suất phản ứng điều chế là
A. 60% B.70% C.80% D.90%
Câu 36: thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dd trong dãy sau:
ancol etylic, đường củ cải, đường mạch nha
A. dd AgNO
3
/ NH
3
B. Cu(OH)
2
C. Na kim loại D.dd CH
3
COOH
Câu 37: một gluxit không có tính khử có phân tử khối là 342 đvC, để tráng gương hết 10,8g Ag người ta
phải cho 8,55g X tác dụng với dd HCl rồi cho tất cả sản phẩm thu được tác dụng với dd AgNO
3
/ NH
3
, đun
nhẹ, CTPT của gluxit X là
A. C
6
H
12
O
6
B. C
12
H
22
6
H
10
O
5
)
n
D.C
n
(H
2
O)
m
Câu 39 : dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420kg HNO
3
nguyên chất có thể thhu được bao nhiêu tấn xenlulozơ
trinitrat, biết quá trình sản xuất hao hụt 20%?
A. 0,6 tấn B. 0,85 tấn C. 0,5 tấn D.0,75 tấn
Câu 40: khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu biết hiệu
suất lên men đạt 80%?
A. 290kg B.295,3kg C.300kg D.350kg
Câu 41: từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozơ có thể thu được bao nhiêu kg saccarozơ, cho biết hiệu suất
phản ứng lên men đạt 80%?
Trang 15
A. 104kg B.105kg C.110kg D.124kg
Câu 42 : tiến hành thủy phân m g bột gạo chứa 80% tinh bột rồi lấy tòan bộ dd thu được thực hiện phản ứng
tráng gương thì được 5,4g Ag hiệu suất 50%, tìm m?
A.2,62g B.10,125g C.6,48g D. 2,53g
Câu 43 : biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất 0,8g/ml , hiệu suất lên men la 96%, số gam
glucozơ dùng để điều chế 200 lít dd rượu etylic 30
A
3
A
4
CH
3
COOC
2
H
5
các chất A
1,
A
2
,A
3
,A
4
có CTCT thu gọn lần lượt là
A.C
6
H
12
O
6
, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH
D.C
12
H
22
O
11
, C
2
H
5
OH , CH
3
CHO , CH
3
COOH
Câu 49: thủy phân hòan tòan 6,25g dd saccarozơ 17,1%(vừa đủ) ta thu được dd A, cho dd AgNO
3
/NH
3
vào
dd A và đun nhẹ thu được bao nhiêu g Ag kết tủa
A. 6,75 g B. 13,5 g C. 26 g D. 15 g
Câu 50: Hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được: dd táo xanh, dd táo chín, dd KI?
A. O
3
B. O
2
C. dd AgNO
NH
2
b/ Hỗn hợp chất lỏng :C
6
H
6
,C
6
H
5
OH,C
6
H
5
NH
2
Bài 4.
Trình bày pp hóa học để nhận biết các dd của các chất có trong từng dãy sau:
a/ C
2
H
5
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
2
( Các thể tích khí đo ở đkc) và
8,1g nước. Xác định CTPT của A.
Bài 9.
Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X người ta thu được 10,125g nước và 8,4 lít khí CO
2
và 1,4 lít N
2
(đkc).
a/ Xác định CTPT của X.
b/ Viết CTCT và gọi tên X.
Bài 10.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được 2,24 lít khí CO
2
(đkc)
và 3,6g nước. Xác định CTPT của từng amin.
Bài 11.
1. Cho 6,75g amin đơn chức A vào dd HCl dư thu được 12,225g muối. Xác định CTPT của A.
2. Cho 7,75g amin đơn chức A vào dd HCl dư thu được 16,875g muối.
a/ Tính m
A
b/ Xác định CTPT của A
II. AMINO AXIT
Bài 1.
Viết các đồng phân amino axit ứng với CTPT C
4
H
9
O
2
b/ Viết CTCT của A biết Acos mạch không phân nhánh và nhóm amino ở vị trí
α
Bài 7.
Cho 0,1mol hợp chất A tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 1,25M sau đó cô cạn dung dịch thì được
18,75g muối. Mặt khác nếu cho 0,1mol A tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, rồi đem cô cạn thì được
17,3g muối.
Xác định CTPT và viết CTCT của A biết rằng A không làm mất màu dung dịch KMnO
4
Bài 8.
Cho 2g hỗn hợp hai amino axit no chứa một chức axit, một chức amino tác dụng với 40,15g dung dịch HCl
205 được dung dịch A. Để tác dụng hết với các chất có trong A cần 140ml dung dịch KOH 3M. Mặt khác đốt
cháy ag hỗn hợp hai amino axittreen và cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH dư thì khối
lượng bình này tăng thêm 32,8g. Biết rằng khi đốt cháy thu được khí nito dạng đơn chức. Xác định CTPT
của 2 amino axit trên biết tỉ lệ khối lượng của chứng là 1,37.
Bài 9.
Đốt cháy hoàn toàn một lượng amino axit no, đơn chức X thu được CO
2
và N
2
theo tỉ lệ thể tích 4:1. Xác
định CTCT thu gọn của X.
Trang 17
Bài 10.
Đốt cháy hoàn toàn một lượng amino axit no, đơn chức X thu được CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ thể tích 6:7. Xác
định CTCT thu gọn của X.
Bài 11.
và 6,3gam nước và 1,12 lít N
2
(đkc). Xác định
CTPT, Viết CTCT của A,B.
III. PEPTIT- PROTEIN
Bài 1.
Phân biệt các chất lỏng:
a/ glu, gli, etanol, lòng tắng trứng.
b/ glu, gli, HTB, lòng tắng trứng.
c/ Xà phòng, lòng trắng trứng, HTB, glixerol.
Bài 2.
Hãy viết các dipeptit có thể tạo thành từ glixyyl, alanin
Bài 3.
Thủy phân hoàn toàn pentapeptit ta thu được các amino axit A,B,C,D. Thủy phân không hoàn toàn X ta thu
được các dipeptit BD,CA,DC, AE và tripeptit DCA . Xác định trình tự gốc amino axit trong pentapeptit
Bài 4.
Khi thủy phân 500g protein A thu được 170g alanin. Tính số mol alanin có trong protein trên Nếu phân tử A
có 50 000 thì số mắt xích alanin là bao nhiêu?
B. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Có 4 hóa chất: metylamin (1), etylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4). Thứ tự tăng dần lực
bazơ là
A. (4) < (1) < (2) < (3) B.(2) < (3) < (1) < (4)
C. (2) < (3) < (1) < (4) D.(3) < (2) < (1) < (4)
Câu 2 : Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH
2
ta thu được amin
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH
2
và COOH