- Ti eBook, Ti liu hc min phớ
GV: Trng Thanh Nhõn - THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau Trang 1
CU TRC THI
Nm 2010 ( B GD-T)
A. THEO CHNG TRèNH C BN
I PHN CHUNG CHO TT C TH SINH [32]
Ni dung S cõu
Este, lipit 2
Cacbohiủrat 1
Amin. Amino axit v protein 3
Polime v vt liu polime 1
Tng hp ni dung cỏc kin thc hoỏ hu c 6
i cng v kim loi 3
Kim loi kim, kim loi kim th, nhụm 6
St, crom 3
Hoỏ hc v vn ủ phỏt trin kinh t, xó hi, mụi trng 1
Tng hp ni dung cỏc kin thc hoỏ vụ c 6
II. PHN RIấNG [8 cõu]
Ni dung S cõu
Este, lipit, cht git ra tng hp 1
Cacbohiủrat 1
Amin. Amino axit v protein 1
Polime v vt liu polime 1
i cng v kim loi 1
Kim loi kim, kim loi kim th, nhụm 1
St, crom, ủng, phõn bit mt s cht vụ c, hoỏ hc v vn ủ phỏt trin
A
. chủ yếu là các axit béo chưa no. B. chủ yếu là các axit béo no.
C. chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no. D. Khơng xác định được.
Câu 2
: Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa nhóm chức axit hoặc este C
3
H
6
O
2
.Số cơng thức cấu tạo của (X) là
A. 2. B. 1. C
. 3. D. 4.
Câu 3
: Chất béo là
A. hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N. B
. trieste của glixerol và axit béo.
C. là este của axit béo và ancol đa chức. D. trieste của glixerol và axit hữu cơ.
Câu 4
: Este có cơng thức phân tử C
3
H
6
O
2
có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là
A. axit axetic B. Axit propanoic
C. Axit propionic D
. Axit fomic
Câu 5
: Thuỷ tinh hữu cơ có thể được điều chế từ monome nào sau đây?
A. Axit acrylic. B.
Metyl metacrylat. C. Axit metacrylic. D. Etilen.
Câu 7
: Khi đốt cháy hồn tồn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:
A
. số mol CO
2
= số mol H
2
O. B. số mol CO
2
> số mol H
2
O.
C. số mol CO
2
< số mol H
2
O. D. khối lượng CO
2
= khối lượng H
2
O.
Câu 8
: Cơng thức tổng qt của este mạch (hở) được tạo thành từ axit khơng no có 1 nối đơi, đơn chức và
ancol no, đơn chức là
A
. C
n
2n+1
COOC
m
H
2m+1
.
Câu 9
: Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH. B. Natri kim loại.
C. Dung dịch AgNO
3
trong amoniac. D. Cả (A) và (C) đều đúng.
Câu 10
: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có cơng thức cấu tạo nào sau đây?
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH D. CH
3
2
O. (E) là:
A
. HCOOCH
3
. B. CH
3
COOCH
3
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOC
2
H
5
Câu 14
: ðể trung hòa 14g một chất béo cần dung 15 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo đó
là:
A
. 6. B. 7. C. 8. D. 9.
nKOH mKOH (mg) mKOH : 14
Câu 15
: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?
A
. Dung dịch NaOH. B. Natri kim loại.
3
COOH. D. C
2
H
5
COOH.
Câu 19
: Chất nào dưới đây khơng phải là este?
A.HCOOCH
3
. B.CH
3
COOH . C.CH
3
COOCH
3
. D.HCOOC
6
H
5
.
Câu 20
:Este C
4
H
8
O
2
tham gia được phản ứng tráng bạc, có cơng thức cấu tạo như sau
CH
3
và CO
2
. B. NH
3
, CO
2
, H
2
O. C.CO
2
, H
2
O. D. NH
3
, H
2
O.
Câu 23
: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
A. Lipit. B. Este đơn chức. C
. Chất béo. D. Etyl axetat.
Câu 24
: Mỡ tự nhiên có thành phần chính là
A. este của axit panmitic và các đồng đẳng. B. muối của axit béo.
C
. các triglixerit . D. este của ancol với các axit béo.
Câu 25
: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?
A
5
. D. (C
2
H
5
COO)
3
C
3
H
5
.
Câu 26
: ðể điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
A. phân hủy mỡ. B
. thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm.
C. axit tác dụng với kim loại D. đehiđro hóa mỡ tự nhiên
Câu 27
: Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị
thuỷ phân thành
A
.axit béo và glixerol. B.axit cacboxylic và glixerol.
C. CO
2
và H
2
O. D. axit béo, glixerol, CO
2
, H
2
A.
336 lit. B.673 lit. C.448 lit. D.168 lit.
Câu 33
: ðể trung hồ 4,0 g chất béo có chỉ số axit là 7 thì khối lượng của KOH cần dùng là 1g axit béo cần
7 gam KOH
4 gam ?
A.
28 mg. B.84 mg. C.5,6 mg. D.0,28 mg.
Câu 34
: ðể trung hồ 10g một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu?
A. 0,05g. B. 0,06g. C. 0,04g. D. 0,08g.
Câu 35: Este A có cơng thức phân tử là C
4
H
8
O
2
. Số đồng phân cấu tạo của A là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
- Ti eBook, Ti liu hc min phớ
GV: Trng Thanh Nhõn - THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau Trang 4
Cõu 36
.Cht no sau ủõy l thnh phn ch yu ca x phũng ?
A. CH
3
COONa B. CH
3
(CH
2
. CH
3
[CH
2
]
11
-C
6
H
4
-SO
3
Na . D. C
17
H
35
COOK .
Cõu 39
: c ủim no sau ủõy khụng phi ca x phũng ?
A. L mui ca natri . B. Lm sch vt bn.
C. Khụng hi da . D
. S dng trong mi loi nc.
Cõu 40
: Cht no sau ủõy khụng l x phũng ?
A
. Nc javen. B. C
17
H
33
COONa.
/NH
3
được 1,62g bạc.% ( theo khối lượng) của glucozơ trong X là
A.
44,12% B. 55,88% C. 40% D. 60%.
Câu 4: Hãy lựa chọn hoá chất để điều chế C
2
H
5
OH bằng 1 phản ứng .
A. Tinh bột B. Axit axêtic C
. Glucozơ D. Andehit fomic.
Câu 5: Thủy phân hồn tồn 1 kg tinh bột sẽ thu được bao nhiêu kg glucozơ?
A. 1kg . B. 1,18kg. C. 1,62kg. D
. 1,11kg.
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột
→
X
→
Y
→
axit axetic : X và Y lần lượt là :
A. ancol etylic ; andehit axetic . B. Mantozơ ;Glucozơ .
C. Glucozơ ; etyl axetat . D
. Glucozơ ; ancol etylic .
Câu 7: Hai chất đồng phân của nhau là :
A. Fructozơ và Mantozơ . B
. Saccarozơ và mantozơ .
C. Glucozơ và Mantozơ . D. Saccarozơ và Fructozơ .
Câu 8: Có thể phân biệt dung dịch sacarozơ và dung dịch glucozơ bằng :
A. phản ứng hòa tan Cu(OH)
2
. B. phản ứng thủy phân.
C. phản ứng tráng gương. D. phản ứng kết tủa với Cu(OH)
2
.
Câu 11: Có phản ứng nào khác giữa dung dịch glucozơ và dung dịch mantozơ ?
A. Phản ứng tráng gương. B. Phản ứng hòa tan Cu(OH)
2
.
B. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)
2,
đun nóng.
D.
Phản ứng thủy phân.
Câu 12: Thể tích khơng khí tối thiểu ở đktc ( có chứa 0,03% thể tích CO
2
) cần dùng để cung cấp CO
2
cho
phản ứng quang hợp tạo 16,2g tinh bột là
A. 13,44 lít. B. 4,032 lít. C. 0,448 lít. D.
44800 lít.
Câu 13: Khối lượng saccarozơ thu được từ 1 tấn nước mía chứa 12% saccarozơ ( hiệu suất thu hồi đường
đạt 75%) là
A. 60kg. B
. 90kg. C. 120kg. D. 160kg.
Câu 14: Từ 10 tấn vỏ bào ( chứa 80% xelulozơ có thể điều chế được bao nhiêu tấn ancol etylic? Cho hiệu
suất tồn bộ hóa trình điều chế là 64,8%.
A. 0,064 tấn. B. 0,152 tấn. C
) đều cho cùng một sản phẩm.
Câu 17: ðể chứng minh trong phân tử saccarozơ có nhiều nhóm –OH ta cho dung dịch saccarozơ tác dụng
với :
A. Na . B
. Cu(OH)
2
. C. AgNO
3
/NH
3
. D. nước brom.
Câu 18: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic ( hiệu suất phản ứng đạt 81%). Tồn bộ lượng CO
2
sinh ra cho hấp thụ hết vào nước vơi trong dư được 60 gam kết tủa. Giá trị m là
A.
60g . B. 40g . C. 20g . D. 30g.
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa: Mantozơ → X → Y → Z → axit axetic.Y là
A. fructozơ. B. andehit axetic.
C
. ancol etylic D. axetilen.
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa: CO
2
→ X → Y → ancol etylic. Y là
A. etylen. B. andehit axetic.
C
. glucozơ. D. fructozơ.
Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ → X → Y → cao su buna. Y là
A. vinyl axetylen B. ancol etylic C. but – 1-en D
. buta -1,3-dien.
ở nhiệt độ phòng; dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
B. Cu(OH)
2
đun nóng; ddAgNO
3
/NH
3
.
C
. Nước brom; dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
D. Na; Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng.
Câu 27: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ;
glixerol; ancol etylic và fomon.
A. Na . B
. Cu(OH)
2
. C. nước brom. D. AgNO
3
/NH
3
11
. B. C
16
H
22
O
11
. C. C
16
H
20
O
22
. D. C
21
H
22
O
11
.
Câu 32: Mantozơ là một loại đường khử, vì:
- Ti eBook, Ti liu hc min phớ
GV: Trng Thanh Nhõn - THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau Trang 7
A. dung dch mantoz hũa tan ủc Cu(OH)
2
.
B
. dung dch mantoz to kt ta vi ủ gch vi Cu(OH)
2
Cõu 40: im khỏc nhau gia protein vi cacbohiủrat v lipit l
A. protein cú khi lng phõn t ln B. protein luụn cú cha nguyờn t nit
C. protein luụn cú nhúm chc -OH D. protein luụn l cht hu c no
Cõu A B C D Cõu A B C D Cõu A B C D
11
21
31
23
33
14
25
35
16
26
37
18
28
20
30
40
3
4
5
6
10
- Ti eBook, Ti liu hc min phớ
GV: Trng Thanh Nhõn - THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau Trang 8
Chng 3 AMIN AMINO AXIT PROTEIN
***
Cõu 1: S ủng phõn ca amin cú CTPT C
2
H
7
N v C
3
H
9
N ln lt l
A. 2,3. B
. 2,4. C. 3,4. D. 3,5.
Cõu 2
H
9
N l
A. 3. B
. 1. C. 4. D. 5.
Cõu 6
: S ủng phõn ca amin bc 3 ng vi CTPT C
3
H
9
N v C
2
H
7
N ln lt l
A. 1,3. B
. 1,0. C. 1,3. D. 1,4.
Cõu 7
: S cht ủng phõn cu to bc 1 ng vi cụng thc phõn t C
4
H
11
N
A
. 4 . B. 6 . C. 7 . D. 8.
Cõu 8
: S cht ủng phõn bc 2 ng vi cụng thc phõn t C
4
H
11
A. 3. B. 4. C.
5. D. 6.
Cõu 11
: S ủng phõn ca amino axit cú CTPT C
3
H
7
NO
2
, C
2
H
5
NO
2
ln lt l
A. 2; 2. B
. 2,1. C. 1; 3. D. 3,1.
Cõu 12:
Etyl amin, anilin v metyl amin ln lt l
A. C
2
H
5
NH
2
, C
6
H
5
, CH
3
NH
2
. D. C
2
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
.
Cõu 13
: Axit amino axetic (glixin) cú CTPT l
A. CH
3
COOH. B. C
2
H
5
NH
. 5.
Cõu 16
: Cú cỏc cht sau ủõy: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin, NH
2
CH
2
CH
2
COOH s cht
tỏc dng ủc vi dung dch NaOH l
A. 5. B. 4. C. 3. D
. 2.
Cõu 17
: ( TN- PB- 2007) Cht rn khụng mu, d tan trong nc, kt tinh ủiu kin thng l
A. C
6
H
5
NH
2
. B. H
2
NCH
2
COOH. C.CH
3
NH
2
. D. C
2
-CH
2
COOHCl
-
H
2
N-CH
2
COOH + NaOH H
2
N-CH
2
COONa + H
2
O.
Hai phn ng trờn chng t axit aminoaxetic
A
. cú tớnh lng tớnh. B. ch cú tớnh baz.
C. cú tớnh oxi hoỏ v tớnh kh. D. ch cú tớnh axit.
Cõu 20: 1 mol
- amino axit X tỏc dng va ht vi 1 mol HCl to ra mui Y cú hm lng clo l
28,287%. CTCT ca X l
- Ti eBook, Ti liu hc min phớ
GV: Trng Thanh Nhõn - THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau Trang 9
A. CH
3
-CH(NH
3
. B. NaOH. C.HCl. D. NaCl.
Cõu 22
: ng dng no sau ủõu khụng phi ca amin?
A. Cụng ngh nhum. B. Cụng nghip dc.
C. Cụng nghip tng hp hu c. D
. Cụng ngh giy.
Cõu 23
: Anilin cú phn ng ln lt vi
A. dd NaOH, dd Br
2
. B. dd HCl, dd Br
2
.
C. dd HCl, dd NaOH. D. dd HCl, dd NaCl.
Cõu 24:
dung dch etyl amin khụng phn ng vi cht no trong s cỏc cht sau ủõy
A. HCl B. HNO
3
. C. KOH. D. qu tớm.
Cõu 25
: ( TN- KPB- 2007- L2) Hai cht ủu cú th tham gia phn ng trựng ngng l
A. C
6
H
5
CH=CH
2
v H
2
COOH. D. C
6
H
5
CH=CH
2
v H
2
N-CH
2
COOH.
Cõu 26
: ( TN- PB- 2007- L2) Hp cht khụng lm ủi mu giy qu tớm m l
A. NH
2
CH
2
COOH. B. CH
3
COOH. C. NH
3
. D. CH
3
NH
2
.
Cõu 27
: Dóy cỏc cht gm cỏc amin l
A. C
C
. NH(CH
3
)
2
, C
6
H
5
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
. D. (CH
3
)
3
N, C
6
H
5
NH
2
, CH
3
OH.
NHC
2
H
5
v C
2
H
5
OH. D. C
2
H
5
NH
2
v CH
3
CHOHCH
3
Cõu 29
: Etyl metyl amin cú CTPT
A
. CH
3
NHC
2
H
5
. B. CH
3
dd HCl. B. X phũng. C. Nc. D. dd NaOH.
Cõu 32
Cụng thc phõn t ca anilin l :
A. C
6
H
12
N B. C
6
H
7
N C. C
6
H
7
NH
2
D. C
6
H
8
N.
Cõu 33
: ( TN- PB- 2007- L2) Dóy gm cỏc cht ủc xp theo chiu baz gim dn t trỏi sang phi l
A. CH
3
NH
2
, C
6
2
. D. CH
3
NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH
2
.
Cõu 34
: (b tỳc mu 2009)Dóy gm cỏc cht ủc xp theo chiu tng dn lc baz t trỏi sang phi l
A
. C
6
H
5
NH
2
, NH
3
, CH
3
NH
2
. B. NH
H
5
NH
2
, NH
3
.
Cõu 35
: (SGK) Cú 3 hoỏ cht sau ủõy: Etyl amin, phenyl amin v amoniac. Th t tng dn lc baz ủc
xp theo dóy
amoniac < etyl amin < phenyl amin.
etyl amin < amoniac < phenyl amin.
C
. phenylamin < amoniac < etyl amin.
D. phenyl amin < etyl amin < amoniac.
Cõu 36
:Cú 3 hoỏ cht sau: etyl amin, anilin, metyl amin, th t tng dn lc baz
A. etyl amin < metyl amin < anilin.
B. anilin < etyl amin < metyl amin
C. etyl amin < anilin < metyl amin.
D
. anilin < metyl amin < etyl amin.
Cõu 37:
Cú cỏc hoỏ cht sau: anilin, metyl amin, etyl amin, NaOH. Cht cú tớnh baz yu nht l
- Tải eBook, Tài liệu học miễn phí
GV: Trương Thanh Nhân - THPT Phan Ngọc Hiển – Năm Căn – Cà Mau Trang 10
A
. C
6
. protein. B. tinh bột. C. etyl amin. D. axit amino axetic.
Câu 41
: Anilin tác dụng dd Br
2
tạo chất (X) kết tủa trắng, (X) có cấu tạo và tên là
A. C
6
H
2
Br
3
NH
2
: 2,4,6 tri brom phenol.
B
. C
6
H
2
Br
3
NH
2
: 2,4,6 tri brom anilin.
C. C
6
H
5
Br
3
5
NH
2
vàC
3
H
7
NH
2
.
B.
CH
3
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
.
C. C
3
H
7
NH
2
(anilin), NaOH. Chất có lực bazơ nhỏ
nhất trong dãy là
A. CH
3
-NH
2
. B. NH
3
. C. C
6
H
5
NH
2
. D. NaOH.
Câu 47
: ( TN- PB- 2007- L2) Axit amino axetic khơng phản ứng được với
A. C
2
H
5
OH. B. NaOH. C. HCl. D. NaCl.
Câu 48
: ( TN- PB- 2007- L2) Sản phẩm cuối cùng của q trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc
tác thích hợp là
A. este. B. β- amino axit.
C. α- amino axit. D. axit cacboxylic.
Câu 49
: ( TN- PB- 2007- L2) Hợp chất khơng phản ứng với dung dịch NaOH là
A. NH
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
NH
2
đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc
thử dùng để phân biệt ba chất trên là
A
. quỳ tím. B. kim loại Na. C. dung dịch Br
2
. D. dung dịch NaOH
Câu 52
: Phân biệt: HCOOH, etyl amin, axit amino axetic, chỉ dùng
A. CaCO
3
. B. quỳ tím. C. phenol phtalein. D. NaOH.
Câu 53
: Dung dịch nào dưới đây khơng làm đổi màu giấy quỳ tím
A. dd metyl amin. B. dd axit axetic.
C. dd etyl amin. D
. dd axit amino axetic.
Câu 54
: Trong mơi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)
2
cho hợp chất
A. Màu vàng. B. Màu xanh. C.
A
. Cu(OH)
2
. B. dd NaCl. C. HCl. D. KOH.
Cõu 60
:Phõn bit: axit amino axetic, lũng trng trng, glixerol
A. Qu tớm. B.
Cu(OH)
2
. C. nc vụi trong. D. Na.
Cõu 61
: Cỏc cht: anilin, axit amino propionic, etyl amin, etylaxetat. S cht khụng tỏc dng vi dung dch
Br
2
l
A. 3. B.4.
C. 3. D. 2
Cõu 62
: ( TN- PB- 2008) Cht X va tỏc dng ủc vi axit, va tỏc dng ủc vi baz. Cht X l
A. CH
3
COOH. B. H
2
NCH
2
COOH. C. CH
3
CHO. D. CH
3
NH
A
. 18,08g. B. 14,68g. C. 18,64g. D. 18,46g.
Cõu 67
: Cho glixin tỏc dng 500g dung dch NaOH 4%. Hiu sut 90%. Khi lng sn phm
A
. 43,65. B. 65,34. C. 34,65. D. 64,35.
Cõu 68
: Cho anilin tỏc dng 2000ml dd Br
2
0,3M. Khi lng kt ta thu ủc l
A.66.5g
B.66g C.33g D.44g
Cõu 69
: ( TN- PB- 2007)Cho 4,5 gam C
2
H
5
NH
2
tỏc dng va ủ vi dung dch HCl, lng mui thu ủc
l
A. 0,85gam. B
. 8,15 gam. C. 7,65gam. D. 8,10gam.
Cõu 70
: ( TN- Mu -2009)Khi ủt chỏy 4,5 gam mt amin ủn chc gii phúng 1,12 lớt N
2
(ủktc). Cụng
thc phõn t ca amin ủú l
A. CH
5
C. 11,1gam. D. 30,9 gam.
Cõu 73
:( TN- PB- 2008) t chỏy hon ton 0,2 mol metyl amin ( CH
3
NH
2
), sinh ra V lớt khớ N
2
( ủktc).
Giỏ tr ca V l
A. 1,12. B. 4,48. C. 3,36. D
. 2,24.
Cõu 74: (TN- Phõn ban -2008 -L2)t chỏy hon ton 0,2 mol metyl amin ( CH
3
NH
2
), sinh ra V lớt khớ
N
2
( ủktc). Giỏ tr ca V l
A. 1,12. B. 4,48. C. 3,36. D
. 2,24.
- Ti eBook, Ti liu hc min phớ
GV: Trng Thanh Nhõn - THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau Trang 12
Cõu 75
: (TN- B tỳc -2009) Cho 0,1 mol anilin (C
6
H
5
7
N. D. C
3
H
9
N.
Cõu 77
. Khi ủt chỏy hon ton mt amin ủn chc X,thu ủc 8,4 lớt khớ CO
2
v 1,4 lớt khớ N
2
v 10,125g
H
2
O. Cụng thc phõn t l (cỏc khớ ủo ủktc)
A. C
3
H
5
-NH
2
. B. C
4
H
7
-NH
2
. C. C
3
H
3
H
7
NO
2
.
Cõu 79
: t chỏy hon ton 6,2 gam mt amin no h ủn chc, cn 10,08 lớt O
2
ủktc. CTPT l
A. C
4
H
11
N. B. CH
5
N. C. C
3
H
9
N. D. C
5
H
13
N.
Cõu 80
: Cho m gam anilin tỏc dng vi HCl. Cụ cn dung dch sau phn ng thu ủc 23,31 gam mui
khan. Hiu sut phn ng l 80%. Thỡ giỏ tr ca m l
A. 16,74g. B
. 20,925g. C. 18,75g. D. 13,392g.
Giỏ tr n trong cụng thc ny
khụng
th gi l
A. h s polime húa B. ủ polime húa
C. h s trựng hp D. h s trựng ngng
Cõu 3.
Trong bn polime cho di ủõy, polime no cựng loi polime vi t bỏn tng hp (hay t nhõn to)?
A. T tm B. T nilon-6,6
C. T visco D.Cao su thiờn nhiờn
Cõu 4.
Trong bn polime cho di ủõy, polime no cú ủc ủim cu trỳc mch mng khụng gian ?
A. Nha bakelit B. Amilopectin.
C. Amiloz. D. Glicogen.
Cõu 5.
Polime no di ủõy cú cựng cu trỳc mch polime vi nha bakelit?
A. amiloz B. Glicogen
C. cao su lu húa D. xenluloz
Cõu 6.
Bn cht cu s lu hoỏ cao su l:
A.to cu ni ủisunfua giỳp cao su cú cu to mng khụng gian B.to loi cao su nh hn
C.gim giỏ thnh cao su D.lm cao su d n khuụn
Cõu 7.
Nhn xột v tớnh cht vt lớ chung ca polime no di ủõy
khụng
ủỳng?
A. Hu ht l nhng cht rn, khụng bay hi, khụng cú nhit ủ núng chy xỏc ủnh.
B. Khi núng chy, ủa s polime cho cht lng nht, ủ ngui s rn li gi l cht nhit do.
C. Mt s polime khụng núng chy khi ủun m b m phõn hy, gi l cht nhit rn.
D. Polime khụng tan trong nc v trong bt k dung mụi no.
Cõu 8.
t
C. poli stiren
C300
o
D. Nha resol
C150
o
Cõu 10.
C 5,668 gam cao su buna-S phn ng va ht vi 3,462 gam brom trong CCl
4
. Hi t l mt xớch
butadien v stiren trong cao su buna-S l bao nhiờu?
A. 1/3
B. 1/2 C. 2/3 D. 3/5
Cõu 11.
Quỏ trỡnh ủiu ch t no di ủõy l quỏ trỡnh trựng hp?
A. t nitron (t olon) t acrilo nitrin
B. t capron t axit
-amino caproic
C. t nilon-6,6 t hexametilen diamin v axit adipic
D. t lapsan t etilen glicol v axit terephtalic
Cõu 12.
Hp cht no dui ủõy
khụng
th tham gia phn ng trựng hp?
-amino caproic
Cõu 15.
Loi cao su no di ủõy l kt qu ca phn ng ủng trựng hp?
A. Cao su buna
B. Cao su buna-N
C. Cao su isopren. D. Cao su clopren
Cõu 16.
Sn phm trựng hp ca buta 1,3-dien vi CN-CH=CH
2
cú tờn gi thụng thng
A. cao su buna B. cao su buna - S
C. cao su buna - N D. cao su
Cõu 17.
Ch rừ monome ca sn phm trựng hp cú tờn gi poli propilen (P.P):
A. (- CH
2
- CH
2
- )n B. (- CH
2
CH(CH
3
) -)n
C. CH
2
= CH
2
D. CH
2
= CH - CH
Polietylen; ủt sột t; cao su.
C.
Polietylen; ủt sột t; polistiren.
D.
Polietylen; polistiren; bakelit (nha ủui ủốn).
Cõu 22.
in t thớch hp vo tr trng trong ủnh ngha v vt liu composit: "Vt liu composit l vt liu
hn hp gm ớt nht (1) thnh phn vt liu phõn tỏn vo nhau m (2)
A. (1) hai; (2) khụng tan vo nhau. B. (1) hai; (2) tan vo nhau.
C. (1) ba; (2) khụng tan vo nhau. D. (1) ba; (2) tan vo nhau.
Cõu 23.
Loi t no di ủõy thng dựng ủ dt vi may qun ỏo m hoc bn thnh si "len" ủan ỏo rột?
A. T capron B. Tnilon-6,6 C. T lapsan
D. T nitron
Cõu 24.
Phỏt biu v cu to ca cao su thiờn nhiờn no di ủõy l
khụng
ủỳng?
A. Cao su thiờn nhiờn ly t m cõy cao su.
B. Cỏc mt xớch ca cao su t nhiờn ủu cú cu hỡnh trans
C. H s trựng hp ca cao su thiờn nhiờn vo khong t 1500 ủn 15000.
D. Cỏc mch phõn t cao su xon li hoc cun trũn li vụ trt t.
Cõu 25.
Tớnh cht no di ủõy
khụng
phi l tớnh cht ca cao su t nhiờn?
-
Ti eBook, Ti liu hc min phớ
B.CH
2
= C(CH
3
) - CH = CH
2
C.CH
2
= CH - CH
3
v CH
2
= C(CH
3
) - CH
2
- CH = CH
2
D.CH
2
= CH - CH
3
v CH
2
= C(CH
3
) - CH = CH
2
-)
n Cõu 28.
Nhn ủnh s ủ phn ng:
X
Y + H
2
Y + Z
E
E + O
2
F
F + Y
G
nG
polivinylaxetat
X l:
A.etan B.ancoletylic
C.metan D. andehit fomic
Cõu 29.
3
B.5883,242 m
3
C.2915 m
3
D. 6154,144 m
3
Cõu 31.
T nilon- 6,6 l :
A. Hexacloxiclohexan
B. Poliamit ca axit aủipic v hexametylen ủiamin
C. Poliamit ca axit
- aminocaproic D. Polieste ca axit aủipic v etylen glicol
Cõu 32.
Poli (vinylancol) l :
A. Sn phm ca phn ng trựng hp ca CH
2
=CH(OH)
B. Sn phm ca phn ng thu phõn poli(vinyl axetat ) trong mụi trng kim
C. Sn phm ca phn ng cng nc vo axetilen
D. Sn phm ca phn ng gia axit axetic vi axetilen
Cõu 33.
Dựng polivinyl axetat cú th lm ủc vt liu no sau ủõy
A.
Cht do
C.
Cao su
B.
Trương Thanh Nhân
-
THPT Phan Ngọc Hiển – Năm Căn – Cà Mau
Trang
16
Câu 35.
Câu nào
khơng
đúng trong các câu sau:
A.
Polime là hợp chất có khối lượng phân tử rất cao và kích thước phân tử rất lớn
B.
Polime là hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau
C.
Protit khơng thuộc loại hợp chất polime
D.
Các polime đều khó bị hồ tan trong các chất hữu cơ
Câu 36.
Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành cao su isopren
CH
2
=C-CH=CH
2
CH
3
A.
CH
3
86 kg axit và 42 kg rượu
Câu 38.
Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng
A.
CH
2
=CH-Cl và CH
2
=CH-OCO-CH
3
B.
CH
2
=CH
−
CH=CH
2
và C
6
H
5
-CH=CH
2
C.
CH
2
=CH
−
D.
5500 m
3
Câu 40.
Cho sơ đồ: (X)
2
-H O
→
(Y)
0
,t P
→
Polime
Chất (X) thoả mãn sơ đồ là:
A.
CH
3
CH
2
-C
6
H
4
-OH ;
C.
C
6
2
CH
3
. Tên gọi của X là:
A. Etyl axetat B
. Metyl propionat C. Metyl axetat D. Propyl axetat
Câu 2
: Hợp chất X có cơng thức đơn giản nhất là CH2O. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng
khơng tác dụng được với Natri. Cơng thức cấu tạo của X là :
A. CH
3
CH
2
COOH B. CH
3
COOCH
3
C
.
HCOOCH
3
D. OHCCH
2
OH
Câu 3
: Chất khơng có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
(đun nóng) giải phóng Ag là:
-
THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau
Trang
17
CHNG 5:I CNG V KIM LAI
***
Cõu 1
:Trong bng h thng tun hũan, kim lai :
A.nhúm IA, IIA, IIIA (tr B) ;
B.mt s nguyờn t thuc nhúm IVA, VA, VIA.
C.cỏc nhúm IB ủn VIIB, h lantan v actini.
D.A, B, C ủu ủỳng.
Cõu 2
:Mnh ủ no sau ủõy l ủỳng
?
A. nhit ủ thng, tr thy ngõn th lng, cũn cỏc kim lai khỏc th rn v cú cu to tinh th.
B.Liờn kt kim lai l liờn kt ủc hỡnh thnh gia cỏc nguyờn t v ion kim lai trong mng tinh th do s
tham gia ca cỏc electron t do.
C.Tinh th kim lai cú ba kiu mng ph bin l mng tinh th lp phng tõm khi, mng tinh th lp
phng tõm din, mng tinh th lc phng.
D.Tt c ủu ủỳng.
Cõu 3
:Cho cỏc cht rn NaCl, I
2
v Fe. Khng ủnh no sau ủõy l
sai
:
A.Fe cú kiu mng nguyờn t; B.NaCl cú kiu mng ion;
C.I
>Mg
2+
B.Na
+
>Ne>Mg
2+
C.Mg
2+
>Ne>Na
+
D.Mg
2+
>Na
+
>Ne
Cõu 6
:Kim lai cú cỏc tớnh cht vt lớ chung l
A.tớnh do, tớnh dn ủin, tớnh khú núng chy, tớnh ỏnh kim;
B.tớnh do, tớnh dn ủin, tớnh dn nhit, tớnh ỏnh kim;
C.tớnh dn ủin, tớnh dn nhit, tớnh ỏnh kim, tớnh ủn hi;
D.tớnh do, tớnh dn ủin, tớnh dn nhit, tớnh cng;
Cõu 7
:Cỏc tớnh cht vt lớ chung ca kim lai gõy ra do:
A.cú nhiu kiu mng tinh th kim lai;
B.Trong kim lai cú cỏc electron ;
C.Trong kim lai cú cỏc electron t do;
D.Cỏc kim lai ủu l cht rn;
Cõu 8
:Trong s cỏc kim lai : nhụm, st , ủng, chỡ, crom thỡ kim lai no cng nht ?
3
ủc ngui v axit H
2
SO
4
ủc ngui ?
A. Al, Fe, Cr; B. Cu, Fe; C. Al, Zn; D. Cr, Pb;
Cõu 14:
Chn cõu ủỳng
-
Tải eBook, Tài liệu học miễn phí
G
V:
Trương Thanh Nhân
-
THPT Phan Ngọc Hiển – Năm Căn – Cà Mau
Trang
18
Hòa tan hồn tồn 0,5 g hh gồm Fe và một kim loại hóa trị II trong dung dịch HCl thu được 1,12 lít H
2
(đktc).Vậy kim loại hóa trị II đó là:
A.Mg B.Ca C.Zn
D.Be
Câu 15
:Chọn câu đúng
Cho 16,2 g kim loại M có hóa trị n tác dụng với 0,15 mol O
4
D. ZnSO
4
Câu 19
:Chọn đáp án đúng
Các ion kim lọai : Cu
2+
, Fe
2+
, Ag
+
, Ni
2+
, Pb
2+
có tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự sau:
A.Fe
2+
>Pb
2+
>Ni
2+
>Cu
2+
>Ag
+
; B.Ag
+
>Cu
:Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
thì Fe khử các ion kim
lọai theo thứ tự nào ? (ion đặt trước sẽ bị khử trước)
A.Ag
+
, Pb
2+
, Cu
2+
; B.Pb
2+
, Ag
+
, Cu
2+
;
C.Cu
2+
, Ag
+
, Pb
và CuCl
2
.
B.Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl
2
.
C.Fe khơng tan được trong dung dịch CuCl
2
.
D.Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl
2
.
Câu 22
:Vai trò của ion Fe
3+
trong phản ứng :
Cu + 2Fe(NO
3
)
3
→ Cu(NO
3
)
2
+ 2Fe(NO
3
)
2
A.chất khử
4
dư
C.
ddFeCl
3
dư D.ddZnSO
4
dư
Câu 25
:Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dd CuSO
4
, FeSO
4
, Fe(NO
3
)
3
.Số phản ứng xảy ra từng cặp chất
một là :
A.1 B.2
C.3 D.4
Câu 26
:Cho 0,1 mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO
3
1M thì dung dịch thu được chứa :
A.AgNO
3
; B.Fe(NO
3
)
THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau
Trang
19
B.Thộp cacbon ủ trong khụng khớ m;
C.Cho kim lai Cu vo dung dch hn hp NaNO
3
v HCl;
D.t dõy st trong khụng khớ;
Cõu 28
:Khi hũa tan Al bng dung dch HCl, nu thờm vi git thy ngõn vo thỡ quỏ trỡnh hũa tan Al s l :
A.xy ra chm hn;
B.xy ra nhanh hn;
C.khụng thay ủi; D.tt c ủu sai
Cõu 29
:Mt si dõy phi qun ỏo bng ủng ủc ni vi mt si dõy nhụm. Cú hin tng gỡ xy ra ch
ni hai kim lai khi ủ lõu ngy trong khụng khớ m ?
A.Ch cú si dõy nhụm b n mũn; B.Ch cú si dõy ủng b n mũn;
C.C hai si dõy ủng thi b n mũn; D.Khụng cú hin tng gỡ xy ra;
Cõu 30
:Cú mt thy th lm ri mt ủng 50 xu lm bng Zn xung ủỏy tu v vụ tỡnh quờn khụng nht li
ủng xu ủú. Hin tng gỡ xy ra sau mt thi gian di?
A.ng xu ri ch no vn cũn nguyờn ch ủú;
B.ng xu bin mt;
C.ỏy tu b thng dn lm con tu b ủm;
D.ng xu nng hn trc nhiu ln;
Cõu 31
:Phng phỏp thy luyn l phng phỏp dựng kim lai cú tớnh kh mnh ủ kh ion kim lai khỏc
trong hp cht no:
A.mui dng khan; B.
, Fe
2
O
3
, CuO, MgO nung núng ủn
khi phn ng xy ra hũan tũan. Cht rn cũn li trong ng nghim bao gm
A.Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, CuO, Mg; B.Al
2
O
3
, Fe, Cu, MgO;
C.Al, Fe, Cu, Mg; D.Al, Fe, Cu, MgO;
Cõu 35
:in phõn hũan tũan 33,3 gam mui clorua ca mt kim lai nhúm IIA, ngi ta thu ủc 6,72 lớt
khớ clo (ủktc). Cụng thc húa hc ca mui clorua l cụng thc no sau ủõy ?
A.MgCl
2
B.CaCl
2
C.SrCl
2
D.BaCl
A. 0,32g v 0,64 g ;
B. 0,64 g v 1,28 g ;
C. 0,64 g v 1,32 g ; D. 0,32 g v 1,28 g ;
Cõu 39
:in phõn 100ml dung dch CuSO
4
0,2M v AgNO
3
0,1M vi cng ủ dũng ủin I= 3,86 A. Tớnh
thi gian ủin phõn ủ ủc mt lng kim lai bỏm trờn catot l 1,72 g ?
A. 250 s ; B. 1000 s ; C. 500 s ;
D. 750 s ;
Cõu 40
:in phõn 1 lớt dung dch AgNO
3
vi ủin cc tr, dung dch sau ủin phõn cú p H =2. Coi th tớch
dung dch sau ủin phõn khụng thay ủi. Khi lng Ag bỏm trờn catot l
A.2,16 gam; B.1,2 gam;
C.1,08 gam; D.0,54 gam;
Cõu 41: Trong mng tinh th kim loi cú
A. Cỏc nguyờn t kim loi B. Cỏc electron t do
-
Tải eBook, Tài liệu học miễn phí
G
V:
Trương Thanh Nhân
-
THPT Phan Ngọc Hiển – Năm Căn – Cà Mau
SO
4
0,5M. Muốn trung hòa axit
dư trong dung dịch phải dùng hết 30 ml dung dịch NaOH 1M. Kim loại đó là:
A. Mg B. B. Ca C. Ba D. Be
Câu 45:
Hồ tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H
2
SO
4
lỗng , rồi cơ cạn dung dịch sau phản ứng
thu được 5m g muối khan. Kim loại M là:
A. Al
B. Mg C. Zn D. Fe
Câu 51
: Hòa tan 0,5 gam hợp kim của Ag vào dung dịch HNO
3
. Thêm dung dịch HCl vào dung dịch trên,
thu được 0,398 gam kết tủa. Thành phần trăm Ag trong hợp kim là:
A. 60% B. 61% C. 62% D. 63%
Câu 52
: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại:
A. Vàng
B
. Bạc C. ðồng D. Nhơm
Câu 53
: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A.
Vàng B. Bạc C. ðồng D. Nhơm
nhiêu (l):
A. 4.48 B. 1,12 C. 3.36 D. 2.24
Câu 62: Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO
3
thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng với dung
dịch X thu được dung dịch Y. Dung dịch Y chứa
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
dư D. Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
21
Cõu 65: kh hon ton 45 gam hn hp gm CuO, FeO, Fe
3
O
4
, Fe v MgO cn dựng va ủ 8,4 lớt CO
(ủktc). Khi lng cht rn thu ủc sau phn ng l:
A.
39g
B.
38g
C.
24g
D.
42g
-
Tải eBook, Tài liệu học miễn phí
G
V:
Trương Thanh Nhân
-
THPT Phan Ngọc Hiển – Năm Căn – Cà Mau
Trang
22
6
. M
+
là cation nào sau đây ?
A. Ag
+
B. Cu
+
C. Na
+
. D. K
+
Bài
4. ðể bảo quản các kim loại kiềm, người ta cần phải
A. ngâm chúng vào nước B. giữ chúng trong lọ có đây nắp kín
C. ngâm chúng trong rượu ngun chất D. ngâm chúng trong dầu hỏa.
Bài
5. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó ion Na
+
bị khử thành ngun tử Na ?
A. 4Na + O
2
→
2Na
2
O. B. 2Na + 2H
2
O
?
A. Sủi bọt khí khơng màu và có kết tủa xanh.
B. Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu.
C. Sủi bọt khí khơng màu và có kết tủa màu đỏ.
D. Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.
Bài
8. Dung dịch nào sau đây khơng làm đổi màu quỳ tím ?
A. NaOH B. NaHCO
3
.
C. Na
2
CO
3
D. NaCl
Bài
9. Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?
A. LiCl B. Na
2
CO
3
C. KHCO
3
. D. KBr
Bài
10. Nếu M là ngun tố nhóm IA thì oxit của nó có cơng thức là gì ?
A. MO
2
B. M
2
2
→
CaCO
3
.
C. CaCO
3
→
Ca
→
CaO
→
Ca(OH)
2
.
D. CaCO
3
→
Ca(OH)
2
→
Ca
→
CaO.
Bài
13. Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?
4
-
D. PO
4
3-
.
Bài
16. Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO
3
)
2
, Mg(NO
3
)
2
, Ca(HCO
3
)
2
,
Mg(HCO
3
)
2
. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi
nước ?
A. dung dịch NaOH B. dd K
2
SO
4
D. MgCl
2
Bi
19. Cp cht khụng xy ra phn ng l:
A. dung dch NaOH v Al
2
O
3
B. dung dch NaNO
3
v dung dch MgCl
2
.
C. K
2
O v H
2
O D. dung dch AgNO
3
v dung dch KCl
Bi
20. Nc cng l nc cú cha nhiu cỏc ion:
A. SO
4
2-
v Cl
-
B. HCO
3
2
O B. RO. C. R
2
O
3
D. RO
2
Bi
23. Dóy cỏc hidroxit ủc xp theo th t tớnh baz gim dn t trỏi sang phi l:
A. Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
, NaOH B. NaOH , Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
.
C. Mg(OH)
2
, NaOH , Al(OH)
3
D. NaOH , Al(OH)
3
, Mg(OH)
2
Bi
24. bo qun Na ngi ta ngõm Na trong:
O
D. Zn + CuSO
4
ZnSO
4
+ Cu.
Bi
27. Nguyờn t kim loi cú cu hỡnh electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
l:
A. Mg (Z=12) B. Li (Z=3) C. K (Z=19) D. Na (Z=11).
Bi
28.Cho 2 phng trỡnh phn ng:
Al(OH)
3
+ 3H
2
SO
4
Al
A. KOH B. NaOH C. Ba(OH)
2
D. Ca(OH)
2
.
Bi
31. Trong dóy cỏc cht: AlCl
3
, NaHCO
3
, Al(OH)
3
, Na
2
CO
3
, Al. S cht trong dóy ủu tỏc dng ủc
vi axit HCl, dung dch NaOH l:
A. 2 B. 4 C. 3. D. 5
Bi
32. Dóy gm cỏc cht ủu cú tớnh lng tớnh l:
A. NaHCO
3
, Al(OH)
3
, Al
2
O
3
. B. AlCl
4
.2H
2
O. C. CaSO
4
.H
2
O D. 2CaSO
4
.H
2
O
Bi
34. Cu hỡnh electron ca cation R
3+
cú phõn lp ngoi cựng l 2p
6
. Nguyờn t R l:
A. S B. Al. C. N D. Mg
Bi
35. Trong cụng nghip kim loi nhụm ủc ủiu ch bng cỏch:
A. ủin phõn AlCl
3
núng chy B. ủin phõn Al
2
O
3
núng chy.
C. ủin phõn dung dch AlCl
3
3
Bi
37. Mt loi nc cng khi ủun sụi thỡ mt tớnh cng. Trong loi nc cng ny cú hũa tan nhng hp
cht no sau ủõy ?
A. Ca(HCO
3
)
2
, MgCl
2
B. Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
.
C. Mg(HCO
3
)
2
, CaCl
2
D. MgCl
2
, CaSO
4
3
v Al
2
O
3
Bi
39. phõn bit 3 dung dch loóng NaCl , MgCl
2
, AlCl
3
. Cú th dựng:
A. dd NaNO
3
B. dd H
2
SO
4
C. dd NaOH. D. dd Na
2
SO
4
Bi
40. Cú 3 cht Mg , Al , Al
2
O
3
. Cú th phõn bit 3 cht ch bng mt thuc th l cht no sau ủõy ?
A. dd HCl B. dd HNO
ủn d vo ng nghim ủng dung dch
AlCl
3
?
A. Si bt khớ , dung dch vn trong sut v khụng mu
B. Si bt khớ v dung dch ủc dn do to ra cht kt ta
C. Dung dch ủc dn do to ra cht kt ta sau ủú kt ta tan v dung dch tr li trong sut
D. Dung dch ủc dn do to ra cht kt ta v kt ta khụng tan khi cho d dung dch NH
3
.
Bi
44. Phỏt biu no sau ủõy ủỳng khi núi v nhụm oxit ?
A. Al
2
O
3
ủc sinh ra khi nhit phõn mui Al(NO
3
)
3
. B. Al
2
O
3
b kh bi CO nhit ủ cao
C. Al
2
O
3
tan ủc trong dung dch NH
A. Na, K, Mg, Ca B. Be, Mg, Ca, Ba
C. Ba, Na, K, Ca. D. K, Na, Ca, Zn
Bi
47. Tớnh cht húa hc chung ca cỏc kim loi kim , kim th, nhụm l gỡ ?
A. tớnh kh mnh. B. tớnh kh yu
C. tớnh oxi húa yu D. tớnh oxi húa mnh
Bi
48. Gii phỏp no sau ủõy ủc s dng ủ ủiu ch Mg kim loi ?
A. in phõn núng chy MgCl
2
. B. in phõn dung dch Mg(NO
3
)
2
C. Cho Na vo dung dch MgSO
4
D. Dựng H
2
kh MgO nhit ủ cao
Bi
49. Cho 0,69 gam mt kim loi kim tỏc dng vi H
2
O (d). Sau phn ng thu ủc 0,336 lit khớ H
2
(ủktc). Kim loi kim l:
A. K B. Na. C. Rb D. Li
Bi
50. in phõn mui clorua ca mt kim loi kim núng chy thu ủc 0,896 lit khớ (ủktc) anot v
2
O
vào 195,3 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
A. 2,6% B. 6,2% C. 2,8%. D. 8,2%.
Bài
55. Hấp thụ hồn tồn 4,48 lit khí SO
2
(đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X.
Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là:
A. 20,8 gam B. 23,0 gam C. 18,9 gam D. 25,2 gam.
Bài 5
6. Cho 6,85 gam kim loại X thuộc nhóm IIA vào nước thu được 1,12 lit khí H
2
(đktc). Kim loại X là:
A. Sr B. Ca C. Mg D. Ba.
Bài
57. Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thốt ra 5,6 lit khí (đktc). Kim loại kiềm
thổ đó có kí hiệu hóa học là:
A. Ba B. Mg C. Ca. D. Sr
Bài
58. Cho 2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,55 gam muối
clorua. Kim loại đó là kim loại nào sau đây ?
A. Be B. Mg C. Ca. D. Ba.
Bài
59. Sục 8,96 lit khí CO
2
(đktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)
2
. Số gam kết tủa thu được là:
nhơm ?
A. 27,0 gam B. 54,0 gam C. 67,5 gam D. 40,5 gam.
Bài
64. Xử lí 9 gam hợp kim nhơm bằng dung dịch NaOH đặc nóng (dư) thốt ra 10,08 lit khí (đktc) , còn
các phần khác của hợp kim khơng phản ứng. Thành phần % khối lượng của hợp kim là bao nhiêu ?
A. 75% B. 80% C. 90%. D. 60%
Bài
65. Cho 5,4 gam Al vào 100 ml dung dịch KOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thể tích khí
H
2
(đktc) thu được là:
A. 4,48 lit B. 0,448 lit C. 0,672 lit. D. 0,224 lit
Bài
66.Hòa tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch A. Trung hòa dung dịch A cần 100 ml
dung dịch H
2
SO
4
1M. Tính m
A. 2,3 g B. 4,6 g. C. 6,9 g D. 9,2 g.
Bài
67. Cho 3 gam hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước. ðể trung hòa dung dịch thu
được cần 800 ml dung dịch HCl 0,25 M. Kim loại M là:
A. Li. B. Cs C. K D. Rb.
Bài
68. Cho 17 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước
thu được 6,72 lít H
2
(đktc) và dung dịch Y. Hỗn hợp X gồm:
A. Li và Na B. Na và K. C. K và Rb D. Rb và Cs