âm ỉ: Ngấm ngầm, không dữ dội, nhưng kéo dài.
Lửa cháy âm ỉ. Đau âm ỉ.
ầm ĩ: tt. (âm thanh) ồn ào, hỗn độn, náo loạn gây cảm giác khó chịu: quát
tháo ầm ĩ khóc ầm ĩ khua chiêng gõ mõ ầm ĩ Lũ trẻ nô đùa ầm ĩ.
ám sát: giết 1 cách lén lút
an dưỡng: nghỉ ngơi và tẩm bổ khi già yếu hay ốm đau
ăn năn: cảm thấy đau xót, ray rứt về lỗi lầm của mình
ăn sương: kiếm ăn 1 cách lén lút về ban đêm.
ăn vã: chỉ ăn thức ăn, ko ăn cơm
ăn vạ: nằm ỳ ra để đòi cho được, or bắt đền
anh hùng như lá mùa thu: anh hùng rất ít
ảo ảnh: hình ảnh ko có thực
ảo mộng: giấc mộng hão hyền
ảo tưởng: ý nghĩ, mơ hồ viển vông
ảo vọng: hi vọng hão huyền
Ba gai: bướng bỉnh hay gây sự
ba hoa: nói nhiề, có ý phô trương
ba phải: đằng nào cũng cho là đúng
ba que: xảo trá, đểu giả
bả: 1 Thức ăn có thuốc độc dùng làm mồi để lừa giết thú vật nhỏ. Bả
chuột. Đánh bả.
2 Cái có sức cám dỗ hoặc có thể đánh lừa, lôi kéo vào chỗ nguy hiểm
hoặc xấu xa, hư hỏng. Ăn phải bả. Bả vinh hoa.
bã: Mệt quá, rã rời cả người: Trời nóng quá, bã cả người.
bạc bẽo: sống ko có tình nghĩa
bác cổ: uyên bác
bạc đãi: cư xử 1 cách rẻ rúng
bạc mệnh: chỉ số phận mỏng manh
bản đồ: bản vẽ thể hiện 1 phần or toàn bộ trái đất, bầu trời, thiên thể khác
bàn hoàn: nghĩ quanh quẫn không dứt
băn khoăn: không yên lòng vì có những điều phải lo lắng, suy nghĩ
bất tử: ko chết, có giá trị đời đời
bất tử: tồn tại mãi
bất ý: ko để ý đến
bê bết: lấm láp, dính nhiều vết bùn
be bét: nát, hư hỏng, sai nhiều quá
bê bối: những chuyện xấu xa làm cho lôi thôi, rắc rối khó che giấu
bê tha: phóng đãng đến mất nhân cách
bẻ: có ý định or đã làm cho gãy
bên nguyên: phía, người đưa đơn kiện
bét nhè: ông ấy say bét nhè tối ngày
bí ẩn: được giữ kín, ko để lộ ra ngoài
bị can: người đã thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội, đã bị khởi tố về
hình sự, nhưng toà án chưa quyết định đưa ra xử
bị cáo: người bị buộc tội và đưa ra xử trước toà án
bí quyết: phương kế bí mật or điều quan trọng khó biết có tác dụng quyết
định
bí truyền: khó hiểu và hóc hiểm
biến cố: sự việc lớn xảy ra bất thường
biến đổi: sự thay đổi diễn ra có quá trình và có thể theo dõi được
biến động: thay đổi đột ngột, ko bình thường
biến hoá: sự thay đổi dđột ngột ko theo dõi được, gây ngạc nhiên
biển lận: gian tham, keo kiệt
biển thủ: lấy cắp tài sản công mà mình có trách nhiệm coi giữ
bình đẳng: ngang hàng với nhau ko ai hơn, ai kém
bình phẩm: cân nhắc, xét kĩ để đánh giá, khen, chê
2
bình thản: tự nhiên như ko có việc gì xảy ra
bình thường: ko có gì đặc biệt, khác thông thường
bỏ bê: bỏ không chăm nom gì đến, để tình hình bê bết
bộc phát: phát sinh ra, xảy ra thình lình và mạnh mẽ
tranh vì chính nghĩa. Một chí sĩ yêu nước
chia sẻ: chia với nhau cùng hưởng or cùng chịu
chia xẻ: lực lượng bị phân tán
chích: 1. Đâm nhẹ bằng mũi nhọn: chích nhọt. 2. đphg Tiêm: chích thuốc.
3. Đốt: muỗi chích.
chiến lược: phương châm, biện pháp quân sự áp dụng trong suốt cuộc
chiến tranh
Chiến thuật: cách đánh trong từng trận
chiều chuộng:đg. Hết sức chiều vì yêu, vì coi trọng (nói khái quát). Vợ
3
chồng biết chiều chuộng nhau.
chim chích: chim nhỏ, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "chim chích". Bỡ ngỡ như
chim chích vào rừng.
chim trích: tên loài chim lông xanh mỏ đỏ, sống ở ruộng.
chinh: có vẻ chậm chạp ít nói
chơi khăm: bày trò ác ngầm để hại người
chọn: Xem xét, so sánh để lấy cái hợp yêu cầu trong nhiều cái cùng loại.
Chọn nghề. Chọn giống. Chọn bạn mà chơi.
chõng: đồ dùng bằng tre nứa, hình giống cái giường, hẹp và thấp
cơ cấu: bộ phận hoàn chỉnh trong máy, gồm nhiều vật tiếp xúc với nhau
từng đôi 1 và truyền chuyển động cho nhau theo quy luật nhất định.
Cơ cấu tay quay - thanh truyền
cơ cầu: chịu cảnh sống cơ cực, lao đao lận đận
cơ cầu: nghiệt ngã, hiểm độc. Ăn ở cơ cầu
cơ chế: cách thức theo đó 1 quá trình được thực hiện
cô đơn: chỉ có 1 mình, ko có bè bạn để trò chuyện, chung sống
cơ ngơi: toàn bộ nhà cửa, vườn tược, ruộng đất và nh74ng tài sản khác
của 1 người làm ăn phát đạt.
cố nhân: Bạn cũ, hay người yêu cũ. Gặp lại cố nhân.
cổ nhân: Người đời xưa: Không quên lời dạy của cổ nhân. // tt. Chất phác;
NN mình giao thiệp với NN sở tại
dải yếm: tạp dề
dằn vặt: laàm cho phải đau đớn, khổ tâm 1 cách dai dẳng
dằng dặc: kéo dài mãi, nhưng ko dứt, ko cùng
đánh bạt: xua tan 1 luận điệu
danh lam: ngôi chùa đẹp được nhiều người biết tên
danh ngôn: lời nói hay, nổi tiếng
dây chuyền: 1 Dây gồm nhiều vòng nhỏ bằng kim loại móc nối vào nhau,
thường dùng làm đồ trang sức. Cổ đeo dây chuyền vàng.
đề bạt: cử giữ chức vụ cao hơn.
đề cử: giới thiệu, đưa ra để chọn lựa mà bầu
đề đạt: trình ý liến, nguyện vọng lên cấp trên
đề xuất: đưa vấn đề ra để xem xét, giải quyết
di dưỡng: giữ cho tinh thần được yên tĩnh, sảng khoái
điều dưỡng: vừa điều trị vừa an dưỡng
dò dẫm: đi từng bước 1 để dò đường
dò la: tìm hiều 1 cách kín đáo tin tức về 1 người nào đó hay 1 việc gì
do thám: dò xét tình hình địch 1 cách lén lút
dồn dập: hai bên thái dương mạch nhảy dồn dập
đồng liêu: cùng làm quan 1 triều
đồng minh: đứng chung 1 mặt trận
đồng song: cùng học 1 trường
đồng văn: cùng chung chữ viết, văn hoá
du côn: kẻ thất nghiệp, rong chơi, quen dùng sức mạnh để quậy phá
duốc cá: cây thuộc loại đậu, gồm nhiều loài, thường dùng để duốc cá.
e ấp: ngại ngùng, ko dám bộc lộ tâm tư, tình cảm
ẹc ẹc: cá trê kêu ẹc ẹc trong chậu sành
gá: 1 Làm cho gắn phụ thêm vào. Chiếc xích đông đóng gá vào tường. 2
(chm.). Đặt đúng và giữ chặt vật để chế tạo trên máy.
3 Đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin để vay tiền. Gá quần áo
hoang vắng: máy bay rơi xuống 1 sa mạc
hoang vu: | trạng thái bỏ không, để cho cây cỏ mọc tự nhiên, chưa hề có
tác động của con người. Rừng núi hoang vu.
hoành hành: chỉ hành động ngang ngược
hoành phi: biển gỗ lớn khắc chữ treo ngang trong nhà
hoành tráng: công trình nghệ thuật: bức tranh, pho tượng, … rất có quy
mô
hối đoái: việc đổi tiền của 1 nước để lấy tiền của 1 nước khác
hối lộ: đưa tiền cho người có quyền thế, nhờ làm việc sai trái để trục lợi
hối phiếu: phiếu qua đó chủ nợ yêu cầu con nợ trả 1 món tiền cho người
thứ ba
hối suất: tỉ giá 1 đồng tiền đối với 1 đồng tiền khác of nước ngoài
hữu hạn: Có giới hạn nhất định, có hạn; trái với vô hạn. Sức người hữu
hạn.
huỳnh huỵch: tưừ mô phỏng tiếng động trầm và liên tiếp do 1 hoạt động
nặng nhọc gây ra
kế toán: tính toán và ghi chép tình hình tăng giảm vốn, tình hình thu chi
trong một xí nghiệp
Kết quả: Cái đạt được trong công việc or trong quá trình phát triển của sự
vật
kết quả: hiện tượng do nguyên nhân nào đó sinh ra, có thể tốt cũng có thể
6
xấu
khẩn trương: nhanh, gấp có phần căng thẳng
kháng án: choống lại bản án của toà để yêu cầu xét xử lại
kháng cáo: chống án lên toà cấp trên để yêu cầu xử lại
Khiếu nại: đề nghị cơ quan có thẩm quyền xét 1 việc mà mình cho là chưa
thoả đáng
khinh bạc: xem nhẹ những gì mà người đời coi trọng
Khinh khỉnh: tỏ ra kiêu ngạo và lạnh nhạt, ra vẻ ko thèm để ý đến người
lang thang: Lang bang. Vơ vẩn, không có mục đích rõ rệt : Đi lang thang.
lau nhau: thuộc cùng 1 lứa nhỏ bé, dại khờ, tầm thường về phẩm chất,
đạo đức
liên miên: nối tiếp nhau kéo dài, ko dứt
líu díu: Nhỏ bé và díu vào nhau: Chữ viết líu díu.
7
líu ríu: vừa nhỏ, vừa như dính quyện vào nhau thành 1 chuỗi (thường nói
về âm thanh). Giọng nói líu ríu như tiếng chim.
loã xoã: Như loà xoà. Tóc loã xoã trước trán.
loà xoà: Nói tóc tỏa xuống: Tóc lòa xòa.
lợi nhuận: khoảng tiền chênh lệch do thu vượt chi sau một quá trình sản
xuất, kinh doanh
lợi tức: tiền lãi thu được do cho vay or gởi ngân hàng
lúa trỗ: lúa ngã màu
lúa trổ: lúa ra bông
lùi lũi: một cách lầm lì, cắm cúi, mải miết, không chú ý gì đến xung quanh.
Chẳng nói, chẳng rằng, lùi lũi bước theo sau.
lủi thủi: Một cách âm thầm, lặng lẽ, với vẻ cô đơn, đáng thương. Lủi thủi ra
về. Cháu bé lủi thủi chơi một mình.
lủn củn = lũn cũn : dáng điệu, kích thước có vẻ thấp, bé ngắn
lũn cũn: Ngắn, cộc: Quần áo lũn cũn.
lủng củng:1. Lỉnh kỉnh, lộn xộn, thiếu trật tự ngăn nắp: Đồ đạc lủng củng.
2. Túc tắc, thiếu mạch lạc trong viết văn, diễn đạt ý: Văn viết lủng củng.
3. Thiếu hoà thuận, mất đoàn kết: Gia đình lủng củng Nội bộ cơ
quan lủng củng.
mặc cả: trả giá, thêm bớt để mua được rẽ
mặc cảm: thầm nghĩ mình thua kém người và cảm thấy buồn ray rứt.
mặc nhiên: im lặng, làm như việc chẳng có gì liên quan tới mình.
mặc niệm: tưởng nhớ người đã mất trong tư thế nghiêm trang, lặng lẽ
mãi: Luôn luôn, không dứt: Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ mãi (tng).
ngân khố: cơ quan có chức năng xuất tiền, thu tiền và bảo quản tiền dự
trữ
ngân khoản: số tiền ghi trong ngân sách để chi dùng cho một việc
ngân phiếu: giấy có ghi số tiền, dùng để nhận tiền tại ngân hàng or bưu
điện
ngân sách: tổng số tiền thu và chi trong 1 thời gian của NN
ngộ sát: lỡ tay làm chết người
ngỏ: Nói mở cửa: Đêm qua ngỏ cửa chờ ai (cd). 2. Tỏ lời: Sự lòng ngỏ với
băng nhân (K). 3. Cho biết: Gặp đây xin ngỏ tính danh cho tường
ngõ: 1 Đường nhỏ và hẹp trong làng xóm, phố phường. Ngõ phố. Đường
ngang ngõ tắt.
2 (cũ, hoặc ph.). Cổng vào sân nhà. Bước ra khỏi ngõ. Trong nhà
chưa tỏ ngoài ngõ đã tường
ngũ ngôn: Thể thơ mỗi câu năm chữ.
ngụ ngôn: Truyện đặt ra, thường dùng súc vật thay người để miêu tả nhân
tình thế thái và ngụ ý răn đời bằng một kết luận luân lý.
nguyên liệu: vật liệu đầu tiên chưa qua chế biến
nhân ái: thương yêu con người
nhân bản: lấy con người làm cơ sở để giải quyết những vấn đề xã hội
nhân sinh
nhân đạo: yêu thương, quý trọng, bảo vệ con người
nhận thức: kết quả của quá trình con người nhận biết, hiểu biết thế giới
khách quan
nhiệm vụ trọng tâm: nhiệm vụ chính yếu cần tập trung hết sức để hoàn
thành
nhủng nhẳng: không thuận, không đồng ý nhưng lại không dứt khoát từ
chối
nhược điểm: điểm yếu kém
nói hớt: nói trước lời mà người khác chưa kịp nói
Nói leo: Nói chen vào câu chuyện của người trên khi chưa được hỏi.
rã đám: tỏ ra uể oải, rời rạc, như tình trạng of số đông khi săp tàn cuộc. Tư
tưởng rã đám.
rậm rịch: tiếng chân đi
rù rì: chim ăn thịt cùng họ với cú nhưng lớn hơn, có tiếng kêu "thù thì, thù
thì"
ruốc cá: món ăn làm bằng thịt cá. Rim với nước mắn rồi giã nhỏ và rang
khô
rưởi: t. Từ đặt sau một đơn vị hàng trăm, hàng nghìn, hàng vạn, hàng
triệu, hàng tỉ, để chỉ một nửa của mỗi số ấy: Một trăm rưởi; Một triệu
rưởi
rưỡi: tt Từ đặt sau một đơn vị chỉ số để nói một nửa của đơn vị ấy: Một
đồng rưỡi; Một tháng rưỡi; Một trăm rưỡi; Hàng dạo này tăng gấp rưỡi.
ruột già: Khúc ruột từ ruột non bên phải, bắt ngang qua bụng rồi xuống
hậu môn: Đoạn cuối của ruột già được gọi là trực tràng.
ruột rà: có quan hệ ruột thịt or thân thiết như ruột thịt. Bà con ruột rà. Tình
nghĩa ruột rà Bắc Nam.
10
sầm sì: trời âm u, có vẻ sắp mưa
sấp: tư thế nằm
se sua: làm dáng, khoe mã
son sắt: tấm lòng
thái bình: đất nước ko có chiến tranh, nhân dân sống ấm no hạnh phúc
thăm dò: tìm hiểu một cách công khai những điều chưa được bộc lộ ra
ngoài
tham nhũng: lợi dụng quyền hành để làm khó dân mà lấy của
tham ô: lợi dụng quyền hạn và chức tước để ăn cắp của công
thành quả: kết quả đạt được tốt đẹp sau 1 quá trình hoạt động, đấu tranh
thất thường: ko đều, khi thế này khi thế khác
thiếu phụ: người đàn bà trẻ
thiếu văn hoá: khoông biết giữ gìn, quý trọng truyền thống là thái độ
11
gia đình: từ ngày thầy cháu mất đi, nhà trở nên trống trải
trù bị: Chuẩn bị trước : Trù bị tài liệu để khai hội. Hội nghị trù bị. Hội nghị
chuẩn bị cho hội nghị chính thức.
trục trặc: 1 (Máy móc) ở trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ
phận bị sai, hỏng. Máy bay trục trặc trước lúc cất cánh.
Xe mới chạy vài hôm đã thấy trục trặc. Những trục trặc về kĩ
thuật. 2 (kng.).
| tình trạng gặp khó khăn, vướng mắc, không được trôi chảy.
Công việc trục trặc. Trục trặc về mặt thủ tục, giấy tờ.
trúc trắc: Không xuôi, không trôi chảy: Câu văn trúc trắc.
trừng phạt:Trị người có tội : Trừng phạt bọn lưu manh.
truyện ký : Truyện ghi công việc làm và đời sống của một người : Truyện
ký Nguyễn Trãi.
truyền thống: Đức tính, tập quán, tư tưởng, lối sống được truyền từ thế
hệ này sang thế hệ khác : Truyền thống cách mạng.
tư trang: đồ trang sức
tung hoành: hành động tự do, ko chịu khuất phục ai
ục ịch: chỉ mức độ béo
ương: làm cho trứng cá nở or nuôi cá bột thành cá con để đem thả nuôi
nơi khác
ụt ịt: lợn kêu
vả: 1 d. Cây cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung, ăn được. Lòng
vả cũng như lòng sung*.
2 đg. Tát mạnh (thường vào miệng). Vả cho mấy cái.
vá: 1. Khâu một miếng vải vào chỗ rách, để cho lành lặn: áo rách khéo vá
hơn lành vụng may (tng).
2. Bịt kín một chỗ thủng: Vá săm xe đạp. 3. Lấp một chỗ trũng: Vá
đường.
vạ: 1. Tai hoạ ở đâu bỗng dưng đến với người nào: mang vạ vào thân
ầm ĩ
ẩm sì
ẩn dật
ẩn dật
ăn năn
áng mây
ảo não
bạc mệnh
bạc mệnh
bãi biển
bãi cỏ
bãi hoãi
bãi khoá
bái lạy
bản án
bản làng
bản ngã
bàng hoang
bằng hữu
bàng quang
bảng tuần hoàn
bảnh bao
bảo bối
bão bùng
bảo dưỡng
bảo lãnh
bắt bẻ
bất cập
bất chợt
bát đĩa
buột miệng
cá bông lau
cá xấu
cái choé
cãi cọ
cãi cọ
cái đĩa
cái lon
cái sàng
cái xọt
cảm ơn
cao quý
cập bến
cặp bồ
cập nhật
cập rập
cây nêu
cây sắn
cây sấu
cây sen
cây si
cây sung
chăm bẵm
chần chừ
chần chừ
chẩn đoán
chẵng nhẽ
chánh văn phòng
chão chàng
chập chùng
chơ vơ
chồm lên
chòng ghẹo
chông trênh
chú rể
chuệch choạc
chuệnh choạng
chùm nhum
chững chạc
chựng lại
cỗ bàn
14
côi cút
cõi đời
con chấy
con đỉa
cơn giông
con lươn
con muỗi
còn nữa
con sáo
con sên
con sếu
con sò
con sóc
con sư tử
con xứa
cũ kĩ
cũng vậy
cưỡi ngựa
dàn trải
dàn trải
dằn vặt
đàng điếm
đàng hoàng
đãng trí
dao động
đắt đỏ
dẫu rằng
dấu vết
đau xót
dây chuyền
dạy dỗ
dãy dụa
dãy nhà
đề cập
dèm pha
dèm pha
đẻo gọt
đẹp đẽ
dí dỏm
dĩ nhiên
dĩ vãng
diễn đạt
điêu đứng
diễu hành
điêu tàn
diệu vợI
đĩnh đạc
đổ bộ
giải phẫu
giam giữ
giám sát
giàn bầu
giàn bí
giản dị
giàn hoà
giận hờn
giản lược
giàn mướp
giãn nợ
giao du
giáp chiến
giãy chết
giày dép
giày dép
giày xéo
gièm pha
giết chóc
giễu cợt
gìn giữ
giọng điệu
giong ruổi
gióng trống
gõ cửa
gỡ gạt
gỗ tạp
gốc rễ
hãi hùng
hầm chông
hớt hải
huênh hoang
hữu cơ
hữu ích
huyễn hoặc
hy sinh
kèm cặp
khấp khởi
khe khẽ
khiêu khích
khoái trá
khúc chiết
khuếch trương
khuôn dấu
kĩ càng
kí giả
kỉ lục
kỉ năng
kĩ sư
kĩ thuật
kỉ yếu
kiểm duyệt
kiểm soát
kiêu hãnh
kinh hãi
lã chã
lá lách
lam lũ
lảm nhảm
làm rẫy
lêng láng
lềnh bềnh
lẽo đẽo
li dán
lí lẽ
lì xì
lịch xịch
liên hiệp
liều lĩnh
liêu xiêu
linh cữu
lỉnh kỉnh
líu lo
lỗ chỗ
17
lỡ dở
lỡ dở
lỗ hỏng
lỡ làng
lỗ vốn
loăn xoăn
loanh quanh
lời lỗ
lõm bõm
lợn nòi
lỏng lẻo
lũ lụt
lũ trẻ
lục lạc
lúc nãy
mâu thuẫn
mây bàng bạc
mê mẩn
méo xèo
mệt mỏi
mĩ miều
mĩ miều
mĩ miều
mĩ thuật
mĩ từ
miễn giảm
miễn phí
mình mẩy
mỡ màng
móc ngoặc
mỗi lần
mũ áo
nài nỉ
não nùng
não nuột
nấu sử xôi kinh
nảy sinh
ngã ba
ngã đường
ngã ngửa
ngẩn ngơ
ngào ngạt
ngặt nghèo
nghĩ ngợi
ngõ hầu
nợ nần
nỡ nào
nở rộ
nỗi niềm
nội trợ
nổi trôi
nồng nàn
nông nổi
nữ nhi
nũng nịu
nước dải
nuộc lạc
nuôi dưỡng
ở giữa
ỡm ờ
phẫn nộ
phiêu bạt
phỉnh phờ
phóng đãng
phụ lão
quẫn bách
quan liêu
quảng đại
quang đãng
quanh quẩn
quạnh quẽ
ra lệnh
rả rích
rã rời
rà soát
sơ suất
sơ suất
soạn bài
sợI dây
sóng biển
song cửa
sông suối
sống sượng
sột soạt
sử dụng
sứ mệnh
sửa chữa
suất ăn
sừng sỏ
sương giá
sứt mẻ
tàn phai
tần số
tan tác
tan vỡ
tàng thư
tang thương
tàng trữ
thấm đẫm
tham gia
thăm thẳm
than vãn
thẳng thắn
thanh nhã
thanh tĩnh
trau chuốt
trầy trụa
trêu chọc
trêu chọc
trí não
triều đạI
trĩu nặng
trơ trẽn
trơ trẽn
trơ trọI
trối trăng
trộn rộn
trọng đạI
trông trênh
trống trếnh
trong trẻo
trù bị
20
trứ danh
trừ khi
trụ sở
trữ tình
truân chuyên
trục trặc
trừng phạt
trượng phu
trừu tượng
truy lãnh
truy nã
truyện ký
vô vàng
vội vã
vỏn vẹn
vỏn vẹn
vong ân
vũ lực
vũ nữ
vũ trụ
vũng lầy
vùng vẩy
vươn cao
vuông vắn
vương vấn
xã hội
xác suất
xán lạn
xàng xê
xay xát
xẻ gỗ
xênh xang
xỉ vả
xích mích
xiểng niểng
xiết nợ
xó ró
xổ số
xơ xác
xoa tay
xoắn lạI
xoàng xĩnh