Đề tài phân tích thiết kế hệ thống thông tin quản lí mua bán hàng. - Pdf 13



Đề tài phân tích thiết kế hệ
thống thông tin QUẢN LÝ MUA
BÁN HÀNG
2.3 Mô tả chi tiết thực thể 6
2.4 Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ 9
2.5 Phát hiện các ràng buộc 9
2.6Mô hình DFD 10
2.7Mô tả ô xử lý, kho dữ liệu 16
2.8Mô hình FlowChart 23
3. Thiết kế giao diện 37
3.1 Chức năng Login 37
3.2 Chức năng view 38
3.3 Chức năng edit 39
3.4 Chức năng search 41
3.5 Tạo Report 42
3.6 Menu File 43
3.7 Menu Help 43
3.8 Chức năng Logout 44
3.9 Đăng nhập với quyền user 44
3.10 Ràng buộc trong form 45
4. Ưu và khuyết điểm 47
4.1 Ưu điểm 47
4.2 Khuyết điểm 47
5. Cấu hình và phần mềm làm đồ án 48
5.1 Cấu hình 48
5.2 Phần mềm 48
6. Phân công 49
Lời cảm ơn 50
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng

1> Giới thiệu hệ thống cửa hàng
Hệ thống hiện hành:
Cửa hàng hiện có hệ thống quản lý nhân viên, quản lý hóa đơn giao dịch giữa khách hàng với

- Chi tiết hóa đơn sau khi giao dịch hàng hóa.
- Thuộc tính: #MaHoaDonGD, MaDon, MaMatHang, MaNhanVien, NgayGiaoDich,
MoTaGiaoDich, SoLuongDatHang, SoLuongNhan, TongSoTien.
i) Thực thể MAT_HANG
- Thông tin chi tiết mặt hàng có trong cửa hàng.
- Thuộc tính: #MaMatHang, MaPhanLoai, TenMatHang, DonGia, CapDoMatHang (A,
B, C), SoLuong.
j) Thực thể PHAN_LOAI
- Chi tiết phân loại từng loại hàng.
- Thuộc tính: #MaPhanLoai, MoTaCuThe.
k) Thực thể NGUOI_DAT_HANG
- Chi tiết người đặt hàng mà người cung cấp lưu trữ.
- Thuộc tính: #MaNDH, Ten, DiaChi.
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng

l) Thực thể KHACH_HANG
- Chi tiết thông tin khách hàng mua hàng tại cửa hàng.
- Thuộc tính: #MaKhachHang, HoVaTen, DiaChi, SoPhone, Email.
m) Thực thể HOA_DON_BAN_HANG
- Chi tiết hóa đơn bán hàng tại cửa hàng
- Thuộc tính: #MaDonBanHang, NgayGiaoDich, MoTaGiaoDich, SoLuong,
MaPhuongThucChuyen, CuocPhiVanChuyen, TongSoTien.
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng

2.2 Mô hình ERD
CHUC_VU
#MaChucVu
TenChucVu
PHONG_BAN
#MaPhongBan

DiaChi
ThanhPho
MaVung
QuocGia
SoPhone
MaMatHang
HOA_DON_GIAO_DICH
#MaHoaDonGD
MaMatHang
MaDon
NgayGiaoDich
MoTaGiaoDich
SoLuongDatHang
TongSoTien
SoLuongNhan
MaNhanVien
MAT_HANG
#MaMatHang
TenMatHang
MaPhanLoai
DonGia
CapDoMatHang(A,B,C)
SoLuong
PHAN_LOAI
#MaPhanLoai
MoTaCuThe
KHACH_HANG
#MaKhachHang
HoVaTen
DiaChi

(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,n)
(1,n)

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng

2.3 Mô tả chi tiết thực thể
a) Thực thể: NHAN_VIEN
Th
ực thể: NHAN_VIEN

Tên Thu
ộc tính

Di

Chuỗi
Ràng bu
ộc

Không ràng buộc

Điều kiện
Không ràng buộc

Điều kiện
8 ký t


50 ký tự
10 ký tự
50 ký tự
10 ký tự

b) Thực thể: NHAN_VIEN_KT
Th
ực thể: NHAN_VIEN_KT

Tên T
hu
ộc tính

Di
ễn Giải

Ki


1 ký t

c) Thực thể: NHAN_VIEN_HC
Th
ực thể: NHAN_VIEN_HC

Tên Thu
ộc tính

Di
ễn Giải

Ki
ểu dữ liệu

Lo
ại dữ liệu

Kích thư
ớc

TrinhDoHocVan

BacLuong
Trình
đ

Ki
ểu dữ liệu

Lo
ại dữ liệu

Kích thư
ớc

#MaPhongBan

TenPhongBan
Mã phòng nhân viên làm vi
ệc

Tên phòng nhân viên làm việc
Chu
ỗi

Chuỗi

Ràng bu
ộc

Không ràng buộc8 ký t



Mô tả phương thức chuyển giao
Chu
ỗiChuỗi

Ràng bu
ộcKhông ràng buộc8 ký t
ự50 ký tự

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng

f) Thực thể: DON_DAT_HANG
Th
ực thể: DON_DAT_HANG

Tên Thu
ộc tính

Di

Ngày Đặt hàng hóa.
Ngày chuyển hàng hóa.
Tiền vận chuyển hàng hóa.
Chu
ỗi

Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi

Ngày tháng
Ngày tháng
Số
Ràng bu
ộc

Ràng buộc
Ràng buộc
Ràng buộc
Ràng buộc

Ràng buộc
Ràng buộc
Không ràng buộc
8 ký t


8 ký tự
8 ký tự

QuocGia
SoPhone

Mã nhà cung c
ấp hàng hó
a.

Tên nhà cung cấp hàng hóa.
Địa chỉ nhà cung cấp.
Thành Phố nhà cung cấp.
Mã vùng của nhà cung cấp.
Quốc gia nhà cung cấp.
Điện thoại nhà cung cấp.
Chu
ỗi

Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Ràng bu
ộc

Không ràng buộc

Không ràng buộc

Không ràng buộc

ớc

#MaHoaDonGD

MaDon.
MaMatHang.
MaNhanVien.
NgayGiaoDich.
MoTaGiaoDich.
SoLuongDatHang.
SoLuongNhan.
TongSoTien.

Mã hóa
đơn giao d
ịch.

Mã số hóa đơn đặt hàng.
Mã số mặt hàng.
Mã số nhân viên.
Ngày giao dịch.
Mô tả quá trình giao dịch.
Số lượng hàng đặt.
Số lượng hàng nhận.
Tổng số tiền thanh tóan.
Chu
ỗi

Chuỗi
Chuỗi

Th
ực thể: MAT_HANG

Tên Thu
ộc tín
h

Di
ễn Giải

Ki
ểu dữ liệu

Lo
ại dữ liệu

Kích thư
ớc

#
MaMatHang.

MaPhanLoai.
TenMatHang.
DonGia.
CapDoMatHang
(A, B, C).
SoLuong.

Mã s



8 ký tự
50 ký tự

1 ký tự

j) Thực thể PHAN_LOAI
Th
ực thể: PHAN_LOAI

Tên Thu
ộc tính

Di
ễn Giải

Ki
ểu dữ liệu

Lo
ại dữ liệu

Kích thư
ớc

#MaPhanLoai

MoTaCuThe


Ki
ểu dữ liệu

Lo
ại dữ liệu

Kích thư
ớc

#MaNDH

Ten
DiaChi
Mã s
ố ng
ư
ời

đ
ặt hàng

Tên người đặt hàng
Địa chỉ người đặt hàng
Chu
ỗi

Chuỗi
Chuỗi
Ràng bu
ộc

Hang

HoVaTen
DiaChi
SoPhone
Email.
Mã s

khách

hàng

Họ và Tên khách hàng
Địa chỉ khách hàng
Điện thoại khách hàng
Email của khách hàng
Chu
ỗi

Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Ràng bu
ộc

Không ràng buộc

Không ràng buộc
Ràng buộc

Hang
NgayGiaoDich
MoTaGiaoDich
SoLuong
MaPhuongThuc
Chuyen
CuocPhiVan
Chuyen
TongSoTien
Mã s
ố hóa
đơn bán hàngNgày bán hàng
Mô tả chi tiết bán hàng
Số lượng hàng đã bán
Mã số phương thức vận chuyển
hàng hóa
Tiền vận chuyển hàng hóa

Số tiền tổng cộng
Chu
ỗiNgày tháng
Chuỗi
Số
Chuỗi

NHAN_VIEN (#MaNhanVien, HoVaTen, SoPhone, DiaChi, TrangThai).
NHAN_VIEN_KT (BangCapKT, NamKN, BacLuong).
NHAN_VIEN_HC (TrinhDoHocVan, BacLuong).
PHONG_BAN (#MaPhongBan, TenPhongBan).
PHUONG_THUC_CHUYEN_GIAO (#MaPhuongThucChuyen, MoTaCuThe).
DON_DAT_HANG (#MaDon, #MaNhaCungCap, #MaNhanVien, #MaMatHang,
#MaPhuongThucChuyen, NgayDat, NgayChuyenDen, CuocPhiVanChuyen).
NHA_CUNG_CAP (#MaNhaCungCap, #MaMatHang, TenNhaCungCap, DiaChi, ThanhPho,
MaVung, QuocGia, SoPhone).
HOA_DON_GIAO_DICH (#MaHoaDonGD, #MaDon, #MaMatHang, #MaNhanVien,
NgayGiaoDich, MoTaGiaoDich, SoLuongDatHang, SoLuongNhan, TongSoTien).
MAT_HANG (#MaMatHang, #MaPhanLoai, TenMatHang, DonGia, CapDoMatHang (A, B, C),
SoLuong).
PHAN_LOAI (#MaPhanLoai, MoTaCuThe).
NGUOI_DAT_HANG (#MaNDH, Ten, DiaChi).
KHACH_HANG (#MaKhachHang, HoVaTen, DiaChi, SoPhone, Email).
HOA_DON_BAN_HANG (#MaDonBanHang, NgayGiaoDich, MoTaGiaoDich, SoLuong,
#MaPhuongThucChuyen, CuocPhiVanChuyen, TongSoTien).

2.5 Phát hiện các ràng buộc
1> MaNhanVien, MaPhongBan, MaPhuongThucChuyen, MaDon, MaNhaCungCap,
MaHoaDonGD, MaMatHang, MaPhanLoai, MaNDH, MaKhachHang, MaDonBanHang
phải là duy nhất không được trùng nhau.
2> MaNhanVien, MaPhongBan, MaPhuongThucChuyen, MaDon, MaNhaCungCap,
MaHoaDonGD, MaMatHang, MaPhanLoai, MaNDH, MaKhachHang, MaDonBanHang
sẽ phát sinh tự động.
3> SoPhone phải ràng buộc có 10 chữ số.
4> Email phải ràng buộc theo địa chỉ mail thông thường.
5> BacLuong phải lớn hơn 0.
6> NgayDat, NgayGiaoDich phải lớn hơn hay bằng ngày hiện tại.

1.2
Tìm kiếm, cập
nhật người đặt
hàng
1.3.1
Tạo người đặt
hàng
1.3.2
Lập hóa đơn
1.4
Lập phiếu nhập
kho
HOA_DON_GIAO_DICH
DON_DAT_HANG
Thông tin hàng hóa Mã hàng đặt
Thông báo
M
ã

h
à
n
g

c

n

đ



c
ó

Thông tin người đặt hàng
Thông tin người đặt hàng
- Mã khách hàng
- Số Lượng
- Ngày đặt
Nhà cung cấp

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng

c) DFD chức năng lập hóa đơn buôn bán
Nhân viên
hành chánh
2.2.1
Tạo khách
hàng
2.1
Tìm kiếm khách
hàng
2.2.2
Lập hóa đơn
bán hàng
KHACH_HANG
T

n
g tin


e) DFD chức năng quản trị nhân viên
4.1
Xem thông tin
trạng thái nhân
viên
4.3
Xóa nhân viên
đã nghỉ
4.4
Thêm nhân
viên kỹ thuật
4.5
Thêm nhân
viên hành
chánh
4.7
Theo dõi
feedback khách
hàng
4.6
Chỉnh sửa
thông tin nhân
viên
4.8
Theo dõi ngày
nghỉ, lương
nhân viên
NHAN_VIEN
Hiển thị thông

n
h
â
n

v
i
ê
n
Thông tin nhân viên
T
h
ô
n
g

t
i
n

n
h
â
n

v
i
ê
n
T

â
n

v
i
ê
n
T
h
ô
n
g

t
i
n

n
h
â
n

v
i
ê
n
Yêu cầu
Thông tin nhân viên
Người
quản trị

g

t
i
n

h
à
n
g

h
ó
a

n
h

p
T
h
ô
n
g

t
i
n

s

hóa
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng

2.7 Mô tả ô xử lý, kho dữ liệu
1) Mô tả ô xử lý 1.1.
S
ố 1.1

Tên: Kiểm tra hàng trong kho.
Dòng d
ữ liệu vào: Mã
đ
ặt hàng.

Dòng dữ liệu ra: Thông báo còn hàng hoặc hết hàng.
Diễn giải: Xuất ra thông báo số lượng hàng hoá với nhà cung cấp.
Tóm tắt.
Input: Mã hàng, số lượng.
Xử lý.
- Kiểm tra xem số lượng còn đủ hay không.
- Nếu còn thì chuyển qua ô xử lý 1.2
- Nếu không còn xuất thông báo nhà cung cấp.
Output.
Số lượng hàng tương ứng trong kho.

2) Mô tả ô xử lý 1.2
S
ố 1.2

Tên: Tìm kiếm người đặt hàng.

Diễn giải: Tạo người đặt hàng mới.
Tóm tắt.
Input: Tên, địa chỉ, mã người đặt hàng, số lượng hàng, mã mặt hàng.
Xử lý: Thêm người đặt hàng mới.
Output: Thông tin người đặt hàng.
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng

4) Mô tả ô xử lý 1.3.2
S
ố: 1.3.2

Tên: Lập hóa đơn.
Dòng d
ữ liệu vào: Thông tin về
đơn đ
ặt hàng.

Dòng dữ liệu ra: Tạo hoá đơn bán hàng.
Diễn giải: Tạo hoá đơn người đặt hàng.
Tóm tắt.
Input: Thông tin cần có trong hoá đơn.
Xử lý: Thêm người đặt hàng mới.
Output: Thông tin hoá đơn.

5) Mô tả ô xử lý 1.4
S
ố: 1.4


7) Mô tả ô xử lý 2.2.1
S
ố 2.2.1

Tên: Tạo khách hàng.
Dòng d
ữ liệu vào: Thông tin khách hàng.

Dòng dữ liệu ra: Báo nhập thành công.
Diễn giải: Tạo ra khách hàng mới.
Tóm tắt.
Input: Tên, địa chỉ, số phone, email.
Xử lý: Thêm 1 khách hàng mới vào cơ sở dữ liệu.
Output: Thông tin khách hang mới tạo.

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng

8) Mô tả ô xử lý 2.2.2
S
ố 2.2.2

Tên: Lập hoá đơn bán hàng.
Dòng d
ữ liệu vào: Thông tin về các hoá
đơn.

Dòng dữ liệu ra: Tạo hoá đơn.
Diễn giải: Tạo ra hoá đơn cho khách hàng.
Tóm tắt.

Xử lý: Cập nhật lại số lượng hàng hoá, thêm hàng hoá mới.
Output: Thông tin hàng hoá sau khi cập nhật.

11) Mô tả ô xử lý 3.3
S
ố 3.3

Tên: C
ập nhật số l
ư
ợng.

Dòng d
ữ liệu v
ào: Thông tin hàng hoá trong kho.

Dòng dữ liệu ra: Thông tin hàng hoá sau khi nhập hàng.
Diễn giải: Xuất ra thông tin hàng hoá sau khi cập nhật.
Tóm tắt.
Input: Mã số hàng hoá, số lượng hàng hoá nhập vào, xuất ra, tên hàng hoá.
Xử lý: Cập nhật lại số lượng hàng hoá sau khi nhập hoặc xuất ra.
Output: Thông tin hàng hoá sau khi c
ập nhật. Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng



14) Mô tả ô xử lý 4.3
S
ố 4.3

Tên: Xoá nhân viên đã nghỉ.
Dòng d
ữ liệu vào: Thông tin nhân viên hiện có.

Dòng dữ liệu ra: xuất thông tin nhân viên sau khi xoá.
Diễn giải: Xoá nhân viên đã nghỉ.
Tóm tắt.
Input: Tình trạng, mã số, tên nhân viên.
Xử lý: Xoá những nhân viên đã nghỉ làm.
Output: Chi tiết nhân viên sau khi xoá, lưu vào cơ sở dữ liệu.

15) Mô tả ô xử lý 4.4
S
ố 4.4

Tên: Thêm nhân viên kỹ thuật.
Dòng d
ữ liệu vào: Thông tin nhân viên hiện có.

Dòng dữ liệu ra: Thông tin nhân viên kỹ thuật sau khi thêm.
Diễn giải: Thêm nhân viên kỹ thuật mới.
Tóm tắt.
Input: Mã số, tên nhân viên.
Xử lý: Thêm nhân viên kỹ thuật mới.
Output: Thông tin nhân viên sau khi đã thêm.

Tóm tắt.
Input: Mã số, tên, lương, số ngày nghỉ, tình trạng nhân viên.
Xử lý: Cập nhật thông tin sau đó lưu vào cơ sở dữ liệu.
Output: Thông tin nhân viên sau khi cập nhật.

18) Mô tả ô xử lý 4.7
S
ố 4.7

Tên: Theo dõi Feedback của khách hàng.
DDL vào: Thông tin nhân v
iên.

DDL ra: Thông tin Feedback cho mỗi nhân viên.
DG: Theo dõi Feedback của khách hàng đánh giá mỗi nhân viên.
Tóm tắt.
Input: Mã số, tên Feedback cho mỗi nhân viên.
Xử lý: kiểm tra Feedback của nhân viên.
Output: Xuất ra thông tin Feedbackmỗi nhân viên lưu vào CSDL.

19) Mô tả ô xử lý 4.8
S
ố 4.8

Tên: Theo dõi ngày nghỉ, lương nhân viên.
DDL vào: Thông tin nhân viên.

DDL ra: Số ngày nghỉ, tiền lương sau khi cập nhật.
DG: Theo dõi ngày nghỉ nhân viên trong tháng và cập nhật lại tiền lương.
Tóm tắt.

ập vào kho.

DDL ra: Thông tin số lượng hàng hoá trong kho.
DG: Cập nhật lại số lượng hàng hoá sau khi nhập kho.
Tóm tắt.
Input: Mã số, loại hàng, số lượng.
Xử lý: Cập nhật lại số lượng hàng hoá sau khi nhập kho.
Output: Thông tin số lượng tổng cộng, lưu vào CSDL.

22) Kho dữ liệu đơn đặt hàng.
Tên kho d
ữ liệu: DON_DAT_HANG

Di
ễn giải: L
ưu tr
ữ thông tin chi tiết
đơn đ
ặt hàng.

Cấu trúc dữ liệu: MaDon, MaNhaCungCap, MaNhanVien, NgayDat, NgayChuyenDen,
MaPhuongThucChuyen, CuocPhiVanChuyen, MaDatHang.

23) Kho dữ liệu nhân viên hành chính.
Tên kho d
ữ liệu: NV_HANH_CHINH

Di
ễn giải: L
ưu tr


26) Kho dữ liệu mặt hàng.
Tên kho d
ữ liệu: MAT_HANG

Di
ễn giải: L
ưu tr
ữ thông tin chi tiết về hàng hoá.

Cấu trúc dữ liệu: MaMathang, TenMatHang, MaPhanLoai, DonGia, CapDoMatHang (A, B, C),
SoLuongTrongKho.

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng

27) Tên kho dữ liệu nhân viên.
Tên kho d
ữ liệu: NHAN_VIEN

Di
ễn giải: L
ưu tr
ữ thông tin chi tiết về nhân viên.

Cấu trúc dữ liệu: MaNhanVien, HoVaTen, SoPhone, DiaChi.

28) Tên kho dữ liệu nhà cung cấp.
Tên kho d
ữ liệu: NHA_CUNG_CAP


End

31) Thủ tục tìm kiếm khách hàng.
Th
ủ tục: TimKhachHang(x: string, y: string, z: int, l: string, m: string)

Procedure TimKhac
hHang(x: string, y: string, z: int, l: string, m:string)

Begin
Select MaKhachHang, HoVaTen, SoPhone, DiaChi, Email
From KHACH_HANG
Where MaKhachHang=x and HoVaTen= y and SoPhone= z and DiaChi= l and Email= m
End

32) Thủ tục tìm nhân viên.
Tên th
ủ tục: TimNha
nVien(x: string, y: string, z: int, k: string)

Procedure TimNhanVien(x: string, y: string, z: int, k: string)

Begin
Select MaNhanVien, HoVaTen, SoPhone, DiaChi
From NHAN_VIEN
Where MaNhanVien= x and HoVaTen= y and SoPhone= z and DiaChi= k
End Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status