BÀI TẬP ÔN TẬP DAO ĐỘNG & SÓNG CƠ HỌC
Hướng dẫn: 0905.949.242, facebook: [email protected]
Câu 1. Một sóng cơ học lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng nằm ngang với tần số 10 Hz, tốc độ truyền
sóng 1,2 m/s. Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng, trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 26 cm (M
nằm gần nguồn sóng hơn). Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất. Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó
điểm M hạ xuống thấp nhất là
A.
11
s
120
B.
1
s
60
C.
1
s
120
D.
1
s
12
Câu 2. Một nguồn âm đặt tại O trong môi trường đẳng hướng. Hai điểm M và N trong môi trường tạo với O
thành một tam giác vuông cân tại O. Mức cường độ âm tại M và N bằng nhau và bằng 23dB. Mức cường độ
âm lớn nhất mà một máy thu thu được đặt tại một điểm trên đoạn MN là
A.26 dB. B.30 dB. C.25 dB. D.23 dB.
Câu 3. Một sóng ngang có chu kì T=0,2s truyền trong một môi trường đàn hồi với tốc độ 1m/s. Xét trên
phương truyền sóng Ox, vào một thời điểm nào đó, một điểm M nằm tại đỉnh sóng thì ở sau điểm M theo
chiều truyền sóng, cách M một khoảng từ 142cm đến 160cm có điểm N đang từ vị trí cân bằng đi lên đỉnh
A 1mm. B.
2
mm C.
22
mm D.1mm.
Câu 6. Hai nguồn sóng kết hợp S
1
, S
2
cùng phương, cùng biên độ, lệch pha nhau
3
, đặt cách nhau 50cm.
Tần số sóng là 5 Hz, tốc độ truyền sóng trong môi trường là 60cm/s. Số cực đại giao thoa (gợn lồi) trên đoạn
S
1
S
2
là:
A.6 B.7 C.8 D.9
Câu 7. Một sóng âm dạng cầu phát ra từ một nguồn có công suất 6W, xem năng lượng sóng âm được bảo
toàn. Cường độ âm chuẩn là I
0
=10
-12
W/m
2
. Mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10m là
A.87,8 dB. B.78,8 dB. C.110 dB. D.96,8 dB.
Câu 8. Một sợi dây mảnh AB treo lơ lửng, đầu A dao động, đầu B tự do. Chiều dài AB=21cm. Trên dây có
F
v
. Người ta thực
hiện thí nghiệm sóng dừng trên dây với hai đầu cố định ở tần số f=50Hz thì quan sát được trên dây xuất hiện
n nút sóng. Thay đổi lực căng dây đi lượng
2
F
để thấy hiện tượng sóng dừng xuất hiện ở trên dây như ban
BÀI TẬP ÔN TẬP DAO ĐỘNG & SÓNG CƠ HỌC
Hướng dẫn: 0905.949.242, facebook: [email protected]
đầu thì tần số tương ứng là
21
, ff
. Như vậy tính từ tần số f thì cần thay đổi tần số nhỏ nhất bằng bao nhiêu
để thấy hiện tượng sóng dừng như trên:
A. 14,64Hz B. 15,35Hz C. 11,23Hz D. 10,00Hz
Câu 12. Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau một khoảng a=20cm dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, với tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
1,5m/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB, điểm nằm trên đường tròn dao
động với biên độ cực đại cách trung trực của AB gần nhất một khoảng là
A.3,245cm B.2,775cm C.2,572cm D.1,78cm
Câu 13. Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S
1
, S
2
cách nhau 30cm dao động theo phương thẳng
đứng có phương trình
1
s
6
và
12
5π
x = A cos(ωt + ) (cm)
6
. Phương trình dao động của vật có dạng
x = 3 3 cos(ωt + φ)(cm)
. Để biên độ
2
A
có giá trị lớn nhất thì giá trị của biên độ
1
A
bằng
A.
3 2 cm
. B. 3 cm. C.
6 2 cm
. D. 6 cm.
Câu 17. Vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa với phương trình x
1
= A
1
cos(ωt +
3
)cm thì cơ
năng là W
1
.375,0 rad
C.
.25,0 rad
D.
.125,0 rad
Câu 19. Con lắc đơn treo ở trần 1 thang máy, đang dao động điều hoà. Khi con lắc về đúng tới VTCB thì
thang máy bắt đầu chuyển động nhanh dần đều lên trên thì.
A. Biên độ giảm B. Biên độ không thay đổi.
C. Lực căng dây giảm. D. Biên độ tăng.
Câu 20. Khi con lắc lò xo thẳng đứng ở vị trí cân bằng thì lò xo giãn 8 cm. Lấy
22
/10 smg
. Biết
rằng trong một chu kì, thời gian lò xo bị nén bằng một nửa thời gian lò xo giãn. Tại t=0 vật ở vị trí biên, thời
điểm vật đi qua vị trí động năng bằng thể năng lần thứ 2013 thì vật có li độ và vận tốc bằng:
A.
scmvcmx /4,28
B.
smvcmx /4,0,28
C.
scmvcmx /40,28
đi được từ lúc va
chạm đến khi vật m
1
đổi chiều chuyển động lần đầu là
A. 6 cm. B. 6,5 cm. C. 2 cm. D. 4 cm.
BÀI TẬP ÔN TẬP DAO ĐỘNG & SÓNG CƠ HỌC
Hướng dẫn: 0905.949.242, facebook: [email protected]
Câu 22. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình:
))(2cos(
11
cmtAx
và
))(2cos(35,2
22
cmtx
. Phương trình dao động tổng hợp thu được là:
))(2cos(5,2 cmtx
. Biết
2
và A
1
Câu 23. Một vật dao động với biên độ 10cm. Trong một chu kì, thời gian vật có tốc độ lớn hơn một giá trị
v
o
nào đó là 1s. Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí có cùng tốc độ v
o
ở trên là 20 cm/s. Tốc độ
v
o
là:
A. 10,47cm/s B. 14,8cm/s C. 11,54cm/s D. 18,14cm/s
Câu 24. Trong khoảng thời gian từ t=0 đến
1
1,75
ts
96
, động năng của một vật dao động điều hòa tăng từ
0,096J đến giá trị cực đại rồi sau đó giảm về 0,064J. Biết rằng, ở thời điểm t
1
thế năng dao động của vật cũng
bằng 0,064J. Cho khối lượng của vật là 100g. Biên độ dao động của vật bằng
A.32cm B.3,2cm C.16cm D.5,0cm
Câu 25. Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và
bằng 0,1s vật lại cách vị trí cân bằng những khoảng bằng nhau
22
cm (A>
22
cm). Vận tốc cực đại của
vật là
C.
x 2cos t cm.
6
D.
x 2cos t cm.
3
Câu 27. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gọi ∆t là khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật có
động năng bằng thế năng. Tại thời điểm t vật qua vị trí có tốc độ
8 3 cm/s
với độ lớn gia tốc
22
96 cm/s
,
sau đó một khoảng thời gian đúng bằng ∆t vật có tốc độ
24 cm/s
. Biên độ dao động của vật là
Câu 29. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Ở vị trí cân bằng lò xo gãn 10 cm. Cho vật dao động điều hòa, ở
thời điểm ban đầu vật có vận tốc 20cm/s và gia tốc
2
2 3 m/s .
Cho g=10m/s
2
. Tỉ lệ giữa lực đàn hồi cực
đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình vật dao động là
A.
5
.
3
B.
7
.
3
C.
8
.
3
D.
2
.
3
Câu 30. Một con lắc đơn treo trên trần một toa xe. Khi xe đứng yên, con lắc dao động với chu kỳ T=2s. Khi
xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang thì chu kỳ dao động của vật
T 2 s
.
Chiều và độ lớn của điện trường
E
là:
BÀI TẬP ÔN TẬP DAO ĐỘNG & SÓNG CƠ HỌC
Hướng dẫn: 0905.949.242, facebook: [email protected]
A.hướng lên, E=5000V/m. B.hướng xuống, E=5000V/m.
C.hướng lên, E=6000V/m. D.hướng xuống, E=6000V/m.
Câu 32. Một con lắc lò xo dao động điều hòa có phương trình
x 6cos 2 t cm
3
. Tại thời điểm t
1
vật
có li độ
3 2 cm
và có xu hướng giảm. Sau thời điểm đó
5
s
24
li độ của vật là
A.3cm B 3cm C.
).
A.0,075 B.0,1 C.0,05 D.0,5
Câu 35. Một con lắc lò xo dao động điều hòa có biên độ A=4cm. Chu kỳ dao động
Ts
5
. Biết trong một
chu kỳ, khoảng thời gian để độ lớn gia tốc của vật không lớn hơn một giá trị a
0
là T/3. Giá trị a
0
là
A.180 cm/s
2
B.100 cm/s
2
C.250 cm/s
2
D.200 cm/s
2
Câu 36. Một con lắc đơn có l=1m, vật được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc α
0
=60
0
. Vật có
m=100g. Lực căng của dây treo khi động năng bằng thế năng là (lấy g=10m/s
2
)
theo
chiều nén lò xo. Độ nén cực đại của lò xo là
A.10cm B.8cm C.9cm D.6cm
Câu 41. Một con lắc đơn dao động nhỏ có chu kỳ T=2s. Tích điện dương cho vật và cho con lắc dao động
trong một điện trường đều có chiều thẳng đứng hướng xuống dưới thì thấy chu kỳ T
’
=1,5s. Nếu đảo chiều
điện trường và giữ nguyên độ lớn của điện trường thì chu kỳ dao động mới T
”
là
A.
2 2 s
B.
3 2 s
C.
2 3 s
D.
3 3 s
Câu 42. Một con lắc đơn có chiều dài l=1m, vật có m=
100 3 g
tích điện q=10
-5
C. Treo con lắc đơn trong
một điện trường đều có phương vuông góc với gia tốc trọng trường và có độ lớn E=10
5
V/m. Kéo vật theo
chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho góc tạo bởi dây treo và phương thẳng đứng là 60
0
rồi thả nhẹ
; 14,49 mJ
Câu 44. Một con lắc đơn có m=100 g; chiều dài l=1m dao động tại nơi có g=10m/s
2
. Kéo vật ra khỏi vị trí
cân bằng một góc α
0
rồi thả nhẹ. Biết lực căng của dây treo tại vị trí có thế năng bằng động năng là 1,25N.
Góc α
0
là
A.60
0
B.45
0
C.30
0
D.90
0
Câu 45. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:
1
x 5cos 10 t cm
3
và
2
. Tại thời điểm t
1
vật có li độ
23
cm và đang có xu hướng giảm. Sau thời điểm đó
1
s
8
vật có li độ là
A.2cm B 3cm C 2cm D.3cm
Câu 48. Một con lắc lò xo có m=50kg, k=0,5N/m dao động điều hòA. Tại t=0 vật có gia tốc a=0,1m/s
2
và
vận tốc v=
3
cm/s. Lấy π
2
=10. Phương trình dao động của vật là
A.
x 2cos t cm
3
1
=0,05kg. Vật m
1
được gắn với vật thứ hai m
2
=0,15kg. Các vật có thể dao động không ma sát
trên mặt phẳng nằm ngang. Giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 5cm rồi buông nhẹ lúc t=0, sau đó hệ dao động điều
hòA. Chỗ gắn hai vật sẽ bị bong ra nếu lực tương tác giữa hai vật đạt đến giá trị 0,2N. Vật m
2
bị tách khỏi
vật m
1
ở thời điểm
A.0,06π s B.
2
s
15
C.
s
10
D.
s
15
Câu 50. Một con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng ngang có m=200g, k=20N/m; hệ số ma sát µ=0,1. Ban
đầu nén vật một khoảng bằng 10cm so với vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ. Quãng đường mà vật đi
được từ lúc bắt đầu dao động đến khi dừng lại là
13C
14D
15A
16B
17C
18D
19AC
20.18cm
21D
22D
23.7cm
24B
25D
26C
27B
28B
29C
30A
31B
32A
33C
34D
35A
36C
37B
38A
39B
40B
41A
42D
3
Ω,
2
L H
,
f=50 Hz. Điện áp hai đầu AM lệch pha
3
so với điện áp đặt vào
đoạn mạch AB. Điện dung C bằng
a.
4
2.10
F
b.
4
10
F
c.
4
10
F
2
đổi C thì thấy có hai giá trị của C là C
1
và 3C
1
đều cho cùng một
công suất tiêu thụ và có các cường độ dòng điện vuông pha với
nhau. Lấy π
2
=10. Giá trị của L là
a.
3
H
b.
0,5
H
c.
2
H
d.
1
H
Câu 5. Cho mạch điện như hình vẽ:
AB
u 200 2 cos t V
B
X
L
R
C
A
M
B
L
R
C
A
M
B