0
1
Word 2010
2010.
Menu Ribbon trên Word 2010
2
2010
Thay vì phi to mn chèn ch ngh thut vào trang
n, gi i Office 2010 công vit nhiu và
u la chn vi vin ca mình.
Khác vi phiên b c tích hp vào
Excel và Powerpoint còn vi Word 2007 thì mi s vi
Vn có th s dng hoàn toàn các hiu p mt
ca WordArt trong Excel hay Powerpoint 2007 trong Word 2010. Th
5
gin bn ch cn la chn cn áp dng hiu p
chut vào bing ca Text Effect trên thanh công c ti th Menu Home,
m xung cho phép bn la chn các hiu ng cn áp dng
Và bn hoàn toàn có th áp dng các hiu ng có trong Text Effect v
bn ca mình.
Ni la ch hiu chnh ni dung cho WordArt thì gi
i dung có th chnh sa trc tip nn có hiu ng ca
WordArt
i dùng có th c Font, màu sc,
n mang hiu ng ca WordArt
Chú ý: Ch s dng cho nhc to ra t Word
nh dng *.docx ni dng *.doc thì các
hiu ng này s t ng b g b khn
6
m mi có trong Office 2010, trong Menu Insert bn d dàng
nhn thy nút lnh Screenshot.
Khi nhp chut vào nút lnh này mt menu hin ra cho phép bn chp nh
mt ng dy hay mt ca s c m chèn vào ngay
ti v trí con tr.
Khi nhp chut vào nút lnh Screenshot mt menu hin ra hin th các ca s
i dùng ch vic nhp chui
c bc a
chn chp tu chn bng cách la ch chp nh nhng
vùng mình mun. Khi chn lnh này màn hình máy tính s m
chuyn thành du ci dùng nhp chut và khoanh mt vùng
cn ch sáng lên và ngay khi th chui dùng s c
mt bc n là vùng va chn.
9
Vi dùng có thêm nhiu la chn thit lp các ch và
hiu n. Ch cn chi
t\i dùng có th d dàng
nhn tht các la ch i hiu ng cho bc
Color, Artistic Effect.
Ni Office 2007 và các phiên bp thoi tìm kim không
có gì khác bit thì vn ch
thành mt cht và t tìm kic ci thin
chn New, nht vô mc Blank document.
To mt tài liu mi t mu có sn: Nhn Microsoft Office Button (hoc Tab
File), chn New. Nh to mt tài liu mi t mn.
13
, phím tt m tài liu có sn là Ctrl+O. B
th vào Microsoft Office Button (hoc Tab File), chn Open.
14
Lưu tài liệu
Phím t u là Ctrl+S (ging Word 2007). Cách khác: Nhn
Microsoft Office Button (hoc Tab File), chn Save.
Nu file tài lin nào, bn s c yêu ct
tên file và ch
u vnh dng khác), bn nhn Microsoft Office
Button (hoc Tab File), chn Save As (phím t
2007).
Mặc định lưu tài liệu dạng Word 2003 trở về trước
Mnh, tài liu ca Word 2010 nh dng là *.DOCX, khác vi
*.DOC mà bc. Vnh dng này, bn s không th nào m
c trên Word 2003 tr v c nu không cài thêm b chuy
2007 cho phép bi vnh dng Word 2003 (trong danh sách Save
as type ca hp thoi Save As, bn chn Word 97-2003 Document).
Mun Word 2010 mnh dng ca Word 2003, bn nhn
Microsoft Office Button (hoc Tab File), ch m hp thoi
n gi t ti v trí mà bn mun.
17
Dùng cây thước để xem khoảng cách văn bản trên trang:
ng b nh v t khong
cách l t các tab dt công dng khác không
kém phn thú v và tin l hin trc quan bng s)
khong cách cn so vi l, cnh trang hoc gia m bit
khong cách mi ph nào, bn bm và gi chut ti mt v trí nào
ng thi bm gi tip nút chut phi là s thy
ngay khong cách gia mi phn là bao nhiêu.
Sao chép hoặc di chuyển văn bản:
t c ng nào khác trong tài liu, bn có
th dùng cách kéo và th trong vic sao chép hoc di chuyn.
không cn phi nói gì thêm v c hu ht chúng ta
có th c
cách này thì tu chn Drag-and-drop text editing (menu Tools-Options-th
Edit) phu.
Phóng to hoặc thu nhỏ tài liệu:
Khi cn phóng to hoc thu nh tài ling bn s chn t nút
t tin vì phi qua hai
ba thao tác. Nu chut ca bn có 3 nút thì có th nhanh chóng phóng to hay
thu nh tài liu t nút chut gia, bng cách nhn gi y
nút chut lên (phóng to) hoc xung (thu nh).
Mở nhanh hộp thoại Tabs và Page Setup:
Khi cn chnh sa chi tit các du tab dn, bn s phi
nh n hp thoi các thit lp trang giy thì bn li
phn hp thoi Page Setup. Thay vì m các hp tho menu
Format-Tabs hay menu File-Page Setup, bn có th nhanh chóng m chúng
bng cách bm kép bt k ch c ngang (trong khong
19 Thao tác nhanh trong văn bản với các phím tắt thông dụng
TT
Phím tắt
Tác dụng
1
Ctrl+1
Giãn dòng đơn (1)
2
Ctrl+2
Giãn dòng đôi (2)
3
Ctrl+5
Giãn dòng 1,5
4
Ctrl+0 (zero)
Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn
5
Ctrl+L
Căn dòng trái
6
Ctrl+R
Căn dòng phải
7
Ctrl+E
Căn dòng giữa
8
Dán tài liệu
18
Ctrl+Z
Bỏ qua lệnh vừa làm
19
Ctrl+Y
Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với
Ctrl+Z)
20
Ctrl+Shift+S
Tạo Style (heading) -> Dùng mục lục tự
động
21
Ctrl+Shift+F
Thay đổi phông chữ
22
Ctrl+Shift+P
Thay đổi cỡ chữ
21
23
Ctrl+D
Mở hộp thoại định dạng font chữ
24
Ctrl+B
Bật/tắt chữ đậm
25
Ctrl+I
Bật/tắt chữ nghiêng
26
Ctrl+H
Tìm kiếm và thay thế ký tự
35
Ctrl+K
Tạo liên kết (link)
36
Ctrl+]
Tăng 1 cỡ chữ
37
Ctrl+[
Giảm 1 cỡ chữ
38
Ctrl+W
Đóng file
39
Ctrl+Q
Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)
40
Ctrl+Shift+>
Tăng 2 cỡ chữ
41
Ctrl+Shift+<
Giảm 2 cỡ chữ
42
Ctrl+F2
Xem hình ảnh nội dung file trước khi in
43
Alt+Shift+S
Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window
44
Đánh số và ký tự tự động
54
Ctrl+Alt+F
Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang
55
Ctrl+Alt+D
Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó
56
Ctrl+Alt+M
Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di
chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích
57
F4
Lặp lại lệnh vừa làm
24
58
Ctrl+Alt+1
Tạo heading 1
59
Ctrl+Alt+2
Tạo heading 2
60
Ctrl+Alt+3
Tạo heading 3
61
Alt+F8
Mở hộp thoại Macro
62
Ctrl+Shift++