Nghiên cứu thành phần đi kèm trong các kiểu tụ khoáng kim loại quý hiếm có triển vọng ở miền bắc việt nam nhằm nâng cao hiệu quả khai thác chế biến khoáng sản và bảo vệ môi trường - Pdf 13

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
^]
VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
^]
CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC.08/06-10
BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI

NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN ĐI KÈM TRONG CÁC
KIỂU TỤ KHOÁNG KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ KIM LOẠI
QUÝ HIẾM CÓ TRIỂN VỌNG Ở MIỀN BẮC VIỆT NAM
NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ KHAI THÁC CHẾ BIẾN
KHOÁNG SẢN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Mã số: KC.08.24/06-10 Cơ quan chủ trì đề tài/dự án: Viện Địa chất
Chủ nhiệm đề tài/dự án: TS. Trần Tuấn Anh

8636

TS. Trần Tuấn Anh
Cơ quan chủ trì đề tài
(ký tên và đóng dấu)

Bộ Khoa học và Công nghệ
(ký tên, đóng dấu) Hà Nội – 2010
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
^]
VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
^]

CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC.08/06-10


n Khoa học Địa chất và khoáng sản
TS. Nguyễn Văn Học
Khoa Địa chất-Trường ĐH KHTN
TS. Nguyễn Trung Chí
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
TS. Hoàng Văn Khoa
Viện Địa chất và khoáng vật học
Phân Viện Siberi-Viện HLKH Nga
TSKH. Gaskov I.V.
TS. Nhevolko P.A Hà Nội – 2010

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
^]
VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
^]
CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC.08/06-10 BÁO CÁO TÓM TẮT
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI

NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN ĐI KÈM TRONG CÁC
KIỂU TỤ KHOÁNG KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ KIM LOẠI
QUÝ HIẾM CÓ TRIỂN VỌNG Ở MIỀN BẮC VIỆT NAM


NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN ĐI KÈM TRONG CÁC
KIỂU TỤ KHOÁNG KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ KIM LOẠI
QUÝ HIẾM CÓ TRIỂN VỌNG Ở MIỀN BẮC VIỆT NAM
NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ KHAI THÁC CHẾ BIẾN
KHOÁNG SẢN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGMã số: KC.08.24/06-10 Chủ nhiệm đề tài
(ký tên)
TS. Trần Tuấn Anh
Cơ quan chủ trì đề tài
(ký tên và đóng dấu)

Bộ Khoa học và Công nghệ

KC.08/06-10: “Khoa học và công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai,
bảo vệ môi trường và sử
dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên”.
2. Chủ nhiệm đề tài/dự án:
Họ và tên: Trần Tuấn Anh
Ngày, tháng, năm sinh: 16/10/1973 Nam/ Nữ: Nam
Học hàm, học vị: Tiến sỹ
Chức danh khoa học: NCVC Chức vụ: Viện trưởng
Điện thoại: Tổ chức: 04 37754576; Nhà riêng:
04 38516168;
Mobile: 0982232685
Fax: 04 37754576; E-mail:
Tên tổ chức đang công tác: Viện Địa chất – Viện KH&CN Việt Nam
Địa chỉ tổ chức: ngõ 84, Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
Địa chỉ nhà riêng: Nhà 6, hẻm 183/4/1 Đặng Tiến Đông
3. Tổ chức chủ trì đề tài/dự án:
Tên tổ chức chủ trì đề tài: Viện Địa chất, Viện KH&CN Việt Nam
Điện thoại: 0437754798/ Fax: 047754797
E-mail:

Website:

Địa chỉ: Ngõ 84, Phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội

ii
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: Trần Tuấn Anh
Số tài khoản: 931.01.077
Kho bạc: Kho bạc Ba Đình, Hà Nội
Tên cơ quan chủ quản đề tài: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam


Cộng 3.490 3.490 3.490.000.000

c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi:
Đối với đề tài:
Đơn vị tính: Triệu đồng
Theo kế hoạch Thực tế đạt được Số
TT
Nội dung
các khoản chi
Tổng SNKH Ng.
khác
Tổng

SNKH
1 Trả công lao động
(khoa học, phổ
thông)
2.359 2.359 0 2.770.836.030 2.770.836.030
2 Nguyên, vật liệu,
năng lượng
72 72 0 137.979.433 137.979.433

iii
3 Thiết bị, máy móc 250 250 0 250.000.000 250.000.000
4 Xây dựng, sửa chữa
nhỏ
45 45 0
5 Chi khác 764 764 0 331.184.537 331.184.537

Tổng cộng 3490 3490 0 3.490.000.000 3.490.000.000


3 Số 24/2008/HĐ-ĐTCT-
KC.08/06-10, ngày
1/4/2008
Hợp đồng thực hiện đề tài
4 Số 392/ VPCTTĐ-
THKH, ngày 11/12/2008
về việc điều chỉnh một số hạng mục của đề
tài KC.08.24/06-10 của Giám đốc VPCCT

5 Số 77/VPCTTĐ-THKH
ngày 17/3/2009
Đồng ý điều chỉnh một số hạng mục công
việc và bổ sung phương pháp phân tích của
Giám đốc VPCCT

6 Số 52/VPCTTĐ-THKH
ngày 3/2/2010
về việc điều chỉnh một số hạng mục kinh
phí trong các khoản được khoán chi của đề
tài KC.08.24/06-10 của Giám đốc VPCCT

7
Số 1701/QĐ-BKHCN,
ngày 6/8/2008
QĐ phê duyệt kế hoạch đấu thầu của Bộ
trường Bộ KH&CN

8
Số 79/QĐ-VĐC, ngày

khoáng sản
Viện Khoa học
Địa chất và
khoáng sản
- Khảo sát thực
địa, thu thập
mẫu
- Phân tích
mẫu thạch học
và khoáng
tướng.
- Tham gia
nghiên cứu
thành phần đi
kèm trong
quặng chì kẽm
khu vực Chợ
Điền.
- Tham gia
tổng kết đề tài
- Báo cáo
khảo sát thực
địa và bộ
mẫu đá
quặng đã thu
th
ập để phân
tích.
- Bộ phiếu
mô tả LM

địa và bộ
mẫu đá
quặng đ
ã thu
thập để phân
tích.
- Bộ phiếu
mô tả LM
thạch học và
khoáng
tướng;
- Báo cáo
chuyên đề

3 Cục Địa chất và
Khoáng sản
Việt nam
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt
nam
- Tham gia
nghiên cứu
thành phần đi
kèm trong
quặng chì kẽm
khu vực Chợ
Điền.
- Tham gia
tổng kết đề tài
- Báo cáo

trình công
nghệ thu hồi
các nguyên tố
đi kèm.
- Sản phẩm
thử nghiệm:

- Lý do thay đổi (nếu có):

5. Cá nhân tham gia thực hiện đề tài, dự án:
(Người tham gia thực hiện đề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp, không quá 10 người kể cả chủ
nhiệm)
Số
TT
Tên cá nhân
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên cá nhân đã
tham gia thực
hiện
Nội dung tham gia
chính
Sản phẩm
chủ yếu đạt
được
Ghi chú*
1 TS Trần Tuấn
Anh
TS Trần Tuấn
Anh

chất, Viện
KHCNVN
3
PGS.TSKH.
Trần Quốc
Hùng
PGS.TSKH.
Trần Quốc
Hùng
Tham gia các nội
dung nghiên cứu
của đề tài, thực hiện
chuyên đề và tham
gia viết BCTK
Các BC
Chuyên đề
BCTK
(Chương 2)
Viện Địa
chất, Viện
KHCNVN
4
TS. Vũ Văn
Vấn
không
tham gia
vì chuyển
cơ quan
5
TS. Phan Lưu

Các BC
Chuyên đề
BCTK
(Chương 2)
Viện Địa
chất, Viện
KHCNVN
7
ThS. Phạm
Thị Dung
ThS. Phạm Thị
Dung
Thư ký đề tài;
tham gia các nội
dung nghiên cứu
của đề tài, thực hiện
chuyên đề và tham
gia viết BCTK
Các BC
Chuyên đề
BCTK
(Chương 4, 5)
Viện Địa
chất, Viện
KHCNVN
8
TS. Nguyễn
Văn Học
TS. Nguyễn
Văn Học

TS. Hoàng Văn
Khoa
Tham gia các nội
dung nghiên cứu
của đề tài, cùng
thực hiện chuyên đề
với Viện NC Địa
chất và Khoáng sản
Chuyên đề Cục ĐC &
KS Việt
Nam
Bộ
TN&MT
11
PGS-TS Trần
Thanh Hải
Phân tích mẫu, xác
định tuổi trên mẫu
ziacon
03 Kết quả
phân tích tuổi
bằng LA-ICP-
MS
Đại học
Mỏ - Địa
chất
12
PGS. TS
Nguyễn Viết Ý
Tham gia các nội

KS Lê Hồng
Sơn
Thử nghiệm công
nghệ thu hồi
KSĐK;
-Đánh giá hiệu quả
thu hồi.
07 Sản phẩm
thử nghiệm;
Báo cáo quy
trình công
nghệ; BCCĐ;
BCTK
(chương 4, 5)
Viện Mỏ -
luyện kim.
Bộ Công
Thương

vii
15

Cử Nhân Phạm
Ngọc Cẩn
Tham gia xây dựng
các bản đồ, xử lý số
liệu, biên tập kỹ
thuật BCTK
Các bản đồ Viện Địa
chất ,

Tham gia xử lý số
liệu, gia công mẫu
Bộ mẫu gia
công để phân
tích
Viện Địa
chất ,
Viện
KHCNVN
19

KS Hoàng Việt
Hằng
Tham gia xử lý số
liệu, gia công mẫu
Bộ mẫu gia
công để phân
tích
Viện Địa
chất ,
Viện
KHCNVN
20

Cử nhân Vũ Thị
Thương
Tham gia gia công
mẫu
Bộ mẫu gia
công để phân

- Khảo sát thực địa và thu thập
mẫu tại Bắc Cạn, Lào Cai, thời
gian từ 01/11/2009 đến
11/12/2009: 01 chuyên gia
Nhật Bản.
- Khảo sát thực địa và thu thập
mẫu tại Lào Cai, thời gian từ
27/11/2009 đến 11/12/2009: 02
Chuyên gia Nga
Tổng kinh phí cho 02 đoàn vào:
107.402.387 đ viii
2 Năm 2010:
1 đoàn 2 người x 15ngày, được
điều chỉnh thành 30 ngày Theo
công văn số ….)
Tham gia viết BCTK;
- KPDT -
Năm 2010:
1 đoàn, 2 người x 23 ngày
Tham gia viết BCTK.
– KPTH:

II Đoàn ra:
1 Năm 2008: 1 người x 15 ngày
Phân tích mẫu tại Viện Địa
chất – Khoáng vật
Novosibirsk;

điểm )
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm )
Ghi chú*
1 Hội thảo khoa học về các nội
dung của đề tài
Hội thảo khoa học bàn về
việc triển khai các nội
dung nghiên cứu của đề
tài.
Kinh phí thực hiện:
2.220.000 đ

2 Hội thảo khoa học về các nội
dung của đề tài
Hội thảo khoa học Việt
Nga “Một số kết qủa
nghiên cứu mới về
magma và sinh khoáng
Việt Nam.
Hà Nội, Ngày 10.12.2009
Kinh phí thực hiện:
7.550.000 đ

Kết hợp cùng
nhiệm vụ
HTQT theo
Nghị định thư
07-09

Thực tế đạt
được
Người,
cơ quan
thực hiện
1 Nội dung 1: Nghiên cứu xác
lập và phân loại thành phần
đi kèm trong các kiểu quặng
chì – kẽm và đồng

I.1. Xây dựng cơ sở dữ liệu 2008 2008 Viện Địa
chất
I.2. Tổng hợp kinh nghiệm xây
dựng phương pháp luận
2008 2008 Viện Địa
chất
I.3. Nghiên cứu chi tiết về địa hóa-
khoáng vật quặng trong các
thân quặng và đới biến đổi gần
quặng nhằm phát hiện các
thành phần đi kèm trong
quặng chì – kẽm và đồng

1.3.2. Phân tích mẫu các loại:

1.3.2.1. Phân tích mẫu đá, quặng
bằng phương pháp huỳnh
quang tia X (XRF): 400/400
2008,2009 2008,2009,2010 Viện Địa
chất

được
Người,
cơ quan
thực hiện
nguyên tử plasma (ICP-AES):
40/40

Phân tích mẫu bằng phương
pháp đo khối phổ plasma
(ICP-MS): 159/20 **
2008,2009 2008,2009,2010 Viện ĐC-
KVH
Novosibirsk;
Phòng
Actlabs,
Canada; Cục
Địa chất
Nhật Bản

Phân tích thạch học toàn diện
và mô tả chi tiết các lát mỏng:
100/100 mẫu
2008,2009 2008,2009

Phân tích mẫu khoáng tướng:
380/380 mẫu
2008,2009 2008,2009,2010

Phân tích khoáng vật định
lượng trong các mẫu trọng sa

phần đi kèm trong các kiểu
quặng chì – kẽm và đồng Nghiên cứu chuyên đề (12):
01BCCĐ;

2009 2009

xi
Thời gian
(Bắt đầu, kết thúc
- tháng … năm)
Số
TT
Các nội dung, công việc
chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
Theo kế
hoạch
Thực tế đạt
được
Người,
cơ quan
thực hiện
2 Nội dung 2: Nghiên cứu các
vấn đề địa chất nguồn gốc và
điều kiện hình thành quặng
hóa nhằm xác lập các chỉ
tiêu đánh giá triển vọng của

Phân tích đồng vị quặng: 2009 2010 Viện Địa
chất –
khoáng vật
Novosibirsk
Đồng vị S: 55/50 mẫu 2009 2010
Đồng vị C, O: 50/50 mẫu 2009 2010
Phân tích tuổi thành tạo quặng
bằng các phương pháp đồng vị
phóng xạ (Ar-Ar): 2/10 mẫu
2008 2009 Viện Địa
chất –
khoáng vật
Novosibirsk
Phân tích đồng vị U-Pb bằng
phương pháp LA-ICP-MS: 3/0
mẫu
2010 Cộng tác
viên của đè
tài (Cán bộ

xii
Thời gian
(Bắt đầu, kết thúc
- tháng … năm)
Số
TT
Các nội dung, công việc
chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
Theo kế

thải khai thác và tuyển luyện
quặng

3.1 Phân tích khoáng vật định
lượng trong các mẫu trọng sa
nhân tạo 100 mẫu/100 mẫu
2008,2009 2008,2009 Viện Địa
chất
3.2 Phân tích microzond của đơn
khoáng trong mẫu ở các bãi
thải 666 mẫu/500 mẫu
2008,2009 2008,2009 Viện DDC-
KV
Novosibirsk
3.3 Các báo cáo chuyên đề
(19,20,21,22,23) – 05 BCCĐ
2009 2010 -nt-
4
Nội dung 4: Nghiên cứu
đánh giá dự báo tiềm năng
của thành phần đi kèm trong
các kiểu mỏ chì – kẽm và
đồng, đánh giá khả năng
khai thác, sử dụng.

Các báo cáo chuyên đề
(24,25,26) - 3 BCCĐ
2009 2010 Viện Địa
chất
5

2010 2010 -nt-
6
Nội dung 6: Thử nghiệm
công nghệ thu hồi thành
phần chính có ích và thành
phần đi kèm cho 2 kiểu mỏ
điển hình (quy mô phòng thí
nghiệm)

6.1 Báo cáo quy trình thử nghiệm
công nghệ
2 BC và thành phẩm/2 BC và
thành phẩm
2010 2010 Viện Địa
chất;
Viện KHCN
Mỏ-Luyện
kim
6.2 Các báo cáo chuyên đề
(32,33,34,35)
4 BCCĐ/4 BCCĐ
2010 2010 -nt-
7 Nội dung 7: Nghiên cứu các
hậu quả môi trường liên
quan tới quá trình khai thác
và chế biến quặng (tuyển –
luyện), đánh giá ảnh hưởng
của chúng tới môi trường ở
những tổ hợp khai thác–
tuyển luyện của một số mỏ

Thực tế đạt
được
Người,
cơ quan
thực hiện
quặng chì – kẽm và đồng ở
MBVN
Báo cáo chuyên đề (37,38)
-1 BCTT và 2 BCCĐ/1 BCTT
và 2 BCCĐ
2010 2010 Viện Địa
chất
9 Thành lập 6 bản đồ địa chất-
khoáng sản: 6 bản đồ/6 bản đồ
2009 2010 Viện Địa
chất
- Lý do thay đổi (nếu có):

III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:
a) Sản phẩm Dạng I:
Số
TT
Tên sản phẩm và
chỉ tiêu chất lượng
chủ yếu
Đơn
vị đo
Số lượng
Theo kế

01 Bộ KQPT 01 Bộ KQPT

4 Bộ bản đồ khu vực nghiên cứu tỷ lệ
1:50.000
6 bản đồ 6 bản đồ
5 Quy trình ứng dụng công nghệ thu hồi
thành phần đi kèm có ích ở hai kiểu mỏ
điển hình (cho quặng chì – kẽm và đồng)
02 báo cáo 02 báo cáo
6 Sản phẩm thử nghiệm công nghệ bao gồm: 7 sản phẩm 7 sản phẩm xv
Hỗn hợp kim loại In và Zn, Cd xốp, bột
đồng (Cu) kim loại, kẽm oxyt; Au, Ag và
TR
2
O
3

7 Bộ mẫu quặng 1 bộ 1 bộ

8 Các công bố

8.1 03 bài báo Quốc tế
1- Chemical charateristics of lead-zinc
ores from North Vietnam with a special
attention to the In contents. Vol 61 (9/10)
p307-323, 2010. Bullentin of the
Geological Survey of Japan.

Vietnam;
2) Sphalerite composition of Pb-Zn ores in
North Vietnam: a Preliminary note;
3) Metallic mineral resources of Vietnam,
an overview.
03 báo cáo tại các Hội thảo trong nước:
1- Một số kết quả nghiên cứu của đề tài
KC08.24/06-10
06 06 xvi
2- Đặc điểm khoáng vật-địa hóa mỏ Cu-
Au-REE Sin Quyền.
3- Khoáng sản đi kèm ở các mỏ chì-kẽm
và đồng Miền Bắc Việt Nam
- Lý do thay đổi (nếu có):

c) Sản phẩm Dạng III:
Yêu cầu khoa học
cần đạt

Số
TT
Tên sản phẩm

Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được

thúc)
1 Thạc sỹ 02 01 2011
2 Tiến sỹ 01 01 2011
- Lý do thay đổi (nếu có):

đ) Tình hình đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp:
Kết quả
Số
TT
Tên sản phẩm
đăng ký
Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Ghi chú
(Thời gian kết
thúc)
1
Phương pháp thu hồi inđi
từ bã kẽm của nhà máy
điện phân kẽm Thái
Nguyên

Cục Sở hữu trí
tuệ đang thụ
lý xvii

hút sự quan tâm của các nhà đầu tư nước ngoài.

3. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo, kiểm tra của đề tài, dự án:
Số
TT
Nội dung
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
(Tóm tắt kết quả, kết luận chính, người chủ trì…)
I Báo cáo định kỳ
Lần 1 20/12/2008 - Trong một thời gian tương đối hạn hẹp, đề
tài đã hoàn thành một khối lượng công việc
rất lớn (>75% công việc) với chất lượng tốt.
- Các nội dung công việc đã được triển khai
đúng tiến độ, có chất lượng, các kết quả
phân tích được thực hiện tại các phòng thí
nghiệm chuẩn quốc tế, có độ tin cậy cao.
- Các kết quả nghiên cứu giai đoạn có nh
ững
phát hiện mới, định lượng, phục vụ tốt các
nghiên cứu giai đoạn tiếp theo
Lần 2 1/8/2009
- Các nội dung công việc đã được triển khai
đúng tiến độ, có chất lượng, các kết quả
phân tích được thực hiện tại các phòng thí

xviii
nghiệm chuẩn quốc tế, có độ tin cậy cao.
- Các kết quả nghiên cứu giai đoạn có những

cấp Nhà nước.

Chủ nhiệm đề tài
(Họ tên, chữ ký)
TS. Trần Tuấn Anh
Thủ trưởng tổ chức chủ trì
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu) xix

MỤC LỤC
Trang
MỤC LỤC xix
DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG BÁO CÁO xxii
DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO xxvi
DANH MỤC CÁC ẢNH TRONG BÁO CÁO xxviii
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT xxx
MỞ ĐẦU 1
Xuất xứ của đề tài: 1
Mục tiêu tổng quát của đề tài: 2
Mục tiêu cụ thể: 2
Đối tượng và địa bàn nghiên cứu: 2
Tính cấp thiết: 4

2.2. Khoáng sản đi kèm trong các mỏ chì-kẽm kiểu Chợ Điền 84
2.2.1. Khái quát về đặc điểm địa chất 85
2.2.2. Đặc điểm các thân quặng trong vùng mỏ Chợ Điền 88
2.2.3. Đặc điểm thành phân vật chất quặng vùng m
ỏ Chợ Điền 95
xx

2.2.4. Đặc điểm phân bố hàm lượng các kim loại chính và nguyên tố đi kèm trong các
mỏ khu vực Chợ Điền 112
2.2.5. Một số nhận xét về nguyên tố có ích đi kèm trong các mỏ chì kẽm Chợ Điền120
2.3. Khoáng sản đi kèm trong các mỏ kẽm-chì kiểu Làng Hích 122
2.3.1. Đặc điểm chung về địa chất 122
2.3.2. Đặc điểm quặng hóa và thành phần vật chất quặng 124
2.3.3 Đặc đ
iểm phân bố hàm lượng các nguyên tố tạo quặng chính và các nguyên tố
đi kèm 143
2.3.4. Một số nhận định. 155
2.4. Khoáng sản đi kèm trong mỏ chì kẽm Na Sơn. 157
2.4.1. Khái quát chung về đặc điểm địa chất khu vực 157
2.4.2. Đặc điểm quặng hóa và thành phần vật chất quặng 164
2.4.3. Đặc điểm phân bố hàm lượng các nguyên tố tạo quặng chính và các nguyên tố
đi kèm 178
2.4.4. Một s
ố nhận định. 188
2.5. Đánh giá triển vọng khoáng sản đi kèm trong các mỏ Pb-Zn và khả năng khai thác sử
dụng 189
2.5.1. Những tiền đề về triển vọng. 189
2.5.2. Đánh giá tiềm năng tài nguyên khoáng sản đi kèm quặng chì-kẽm. 206
2.6. Các ảnh hưởng tới môi trường do khai thác, chế biến quặng Pb-Zn. 215
2.6.1. Quy mô và đặc điểm bãi thải trong quá trình khai thác, tuyển luyện 216


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status