Chuyên đề so sánh nhiệt độ sôi độ tan và tính axit bazơ - Pdf 13

Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu luyện thi ĐH-CĐ



Giáo viên: Nguyễn Cao Chung - 1 - Chúc các em thành công!
CHUYÊN ĐỀ SO SÁNH NHIỆT ĐỘ SÔI ĐỘ TAN VÀ TÍNH
AXIT-BAZƠ
A- Nhiệt độ sôi ,nóng chảy của các chất
Các yếu tố ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi , nghĩa là ảnh hưởng đến lực hút giữa các phân tử gồm có:
- Khối lượng phân tử ; Liên kết H ; momen lưỡng cực của phân tử ;Lực phân tán london (1dạng của lực Van
der Waals)
- Các yếu tố trên cũng ảnh hưởng đáng kể đến độ tan trong nước của các chất hữu cơ , mà quan trọng nhất là
liên kết H. Gốc R (ankyl ) càng lớn khả năng kỵ nước càng lớn.
- Cấu trúc mạng tinh thể càng chặt khít , gói gém sít sao = > nhiệt độ nóng chảy cao.
1- Ảnh hưởng của liên kết H đến nhiệt độ sôi :
- Liên kết giúp các phân tử ràng buộc với nhau chặt chẽ hơn => nhiệt độ sôi cao hơn
2 - Lực van der waals
- Lực hút van der waals là lực hút tĩnh điện giữa các phân tử do sự phân cực tạm thời trong phân tử
- Lực hút van der waals cũng thuộc loại lực tương tác yếu , ảnh hưởng dến nhiệt độ sôi tương tự như lực lk H có liên
kết van der waals thì nhiệt độ sôi cao hơn .
3 - Mômen lưỡng cực :
Xuất hiện khi có sự phân bố điện tích ko đều , có trọng tâm tích điện dương và âm ko trùng nhau , nên xuất hiện
lưỡng cực sẽ có nhiệt độ sôi cao ,tan tốt trong các dung môi phân cực . VD : aminoacid hoặc muối amoniclorua…
4 - Lực phân tán London: Lực này xuất hiện khi mômen lưỡng cực tạm thời gây ra do cảm ứng từ các phân tử kế
cận khi chúng tiến đến gần nhau
+ Diện tích bề mặt càng lớn phân tử càng lớn thì lực hút càng mạnh lực london càng mạnh -> t
0
cao
+ Lực phân tán london giải thích cho chúng ta hiện tượng các đồng phân có nhiệt độ sôi khác nhâu ( do đồng phân
nào có mạnh dài hơn ->lực london mạnh hơn  nhiệt độ sôi cao hơn )
+ Độ phân nhánh càng cao > phân tử càng đối xứng cầu > diện tích tiếp xúc giữa các bề mặt phân tử giảm > nhiệt

3
c
i
s
-
t
r
a
n
s
-

*Dạng trans- có nhiệt độ nóng chảy cao hơn do cấu trúc tinh thể của dạng trans- bền vững sắp xếp chặt khít hơn so
với dạng cis- (dạng trans- vấn giữ nguyên cấu trúc zic-zac của mạch cacbon, dạng cis- phá vỡ cấu trúc zic-zac này).
Bài 2: Dưới đây là các giá trị nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của n-pentan và neopentan. Giải thích sự khác biệt
nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi giữa các chất này.
n-Pentan

Neopentan

Nhiệt độ sôi (
o
C) 36 9,5
Nhiệt độ nóng chảy (
o
C)

-130 -17
* Nhiệt độ sôi của neopentan thấp hơn n-pentan vì khi phân tử có càng nhiều nhánh, tính đối xứng cầu của phân tử
càng tăng, diện tích bề mặt phân tử càng giảm, làm cho độ bền tương tác liên phân tử giảm và nhiệt độ sôi trở nên

CH
3
CHCH
3
CH
3
CH
OH
CH
3
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
OH

Khi số mạch nhánh tăng thì cấu trúc có xu hướng thu gọn trở thành dạng cầu, làm giảm độ bền liên kết liên phân tử.
(b) pentan-1,5-diol tan tốt hơn pentan-1-ol, do có nhiều nhóm -OH tạo được liên kết hidro đa phương, đa chiều hơn.
Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu luyện thi ĐH-CĐ



Giáo viên: Nguyễn Cao Chung - 2 - Chúc các em thành công!
(c) Trật tự tăng dần độ mạnh tính axit:

electron
phân cực mạnh do
C
6
H
5
- hút electron
phân cực mạnh
hơn do CO hút
electron mạnh
hơn
phân cực mạnh
nhất do có hai
nhóm SO hút
electron

CH
3
-CH
3
O
-

O
-

CH

a) Tính axit: - Khi một axit kết hợp với một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) có độ âm điện lớn hơn (phân cực)
càng gần nhóm chức -COOH thì tính axit của axit đó sẽ lớn hơn axit tương ứng. Lực hút e giảm theo độ âm điện : (
F>Cl>Br>I)
Ví dụ: CH
3
COOH < Cl-CH
2
COOH < F-CH
2
COOH
- Mạch cacbon của axit càng dài và càng phân nhánh thì tính axit càng giảm.
-Khi có thêm các nhóm thế đẩy e ( (CH
3
)
3
C- > (CH
3
)
2
CH- > C
2
H
5
- > CH
3
- > H-) gắn vào mạch C của axit thì làm
giảm tính axit
- Khi có thêm các nhóm thế hút e ( CN- >F- >Cl- >Br- >CH
3
O- >C

O (phân cực) amin b1 < amin b2 > amin b3
Số liệu về pK
a
của axit liên hợp với amin (pK
a
càng lớn thì tính bazơ càng mạnh):
(C
6
H
5
)
2
NH:0,9; C
6
H
5
NHC(CH
3
)
3
:3,78; C
6
H
5
NH
2
: 4,58; C
6
H
5

3
NH
2
: 10,62; C
2
H
5
NH
2
và n-C
12
H
25
NH
2
: 10,63; n- C
8
H
17
NH
2
:
10,65; (CH
3
)
2
NH: 10,77; (C
2
H
5

1
(axit malonic) > K
1
(axit sucxinic) do khi mạch cacbon tăng, hiệu ứng (-I) của nhóm cacboxyl giảm làm độ
phân cực của liên kết O-H giảm và độ bền của bazơ liên hợp giảm. K
2
(axit malonic) < K
2
(axit sucxinic) do ion
sucxinat bền hơn ion malonat nhờ mạch cacbon lớn hơn, thế năng tương tác giữa các nhóm COO
-
nhỏ hơn.
C
O O
C
OHHO
C
O O
C
O
-
HO
C
O O
C
OO
2-

HOOC(CH
2

CH
2
COOH, CH
4
được sắp xếp theo chiều tăng dần là :
A. CH
3
CHO, CH
3
COOH, CH
3
CH
2
COOH, CH
4
. B. CH
3
COOH, CH
3
CHO, CH
3
CH
2
COOH, CH
4
.
C. CH
4
, CH
3

H
5
OH < C
2
H
5
Ci < CH
3
COOH .
C. C
2
H
5
Cl < C
2
H
5
OH < CH
3
COOH . D. CH
3
COOH < C
2
H
5
OH < C
2
H
5
Ci .

2
H
5
COOH
B. HCOOCH
3
< CH
3
COOH < n- C
3
H
7
OH < CH
3
COOCH
3
< C
2
H
5
COOH
C. HCOOCH
3
< CH
3
COOCH
3
< CH
3
COOH < n- C

Câu 7: Trong dãy đồng đẳng của rượu no đơn chức khi mạch cacbon tăng nói chung:
A. độ sôi tăng , khả năng tan trong nước tăng . B. độ sôi giảm , khả năng tan trong nước giảm .
C. độ sôi tăng , khả năng tan trong nước giảm . D. độ sôi giảm , khả năng tan trong nước tăng .
Câu 8: Trong hỗn hợp etanol và phenol liên kết hiđro bền hơn cả là :
A. O - H O - H B. O - H O - H

C
2
H
5
C
2
H
5
C
2
H
5
C
6
H
5

C. O - H O - H D. O - H O - H

C
6
H
5
C

COOH, CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
6
, Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
A. CH
3
CHO B. CH
3
COOH C. C
2
H
6
D. C
2
H
5
OH
Câu 11: Cho các chất sau : CH
3
COOH, C
2
H
5

3
COOCH
3
,CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOH, C
2
H
5
COOH
C. CH
3
COOH,CH
3
COOCH
3
,CH
3
CH
2
CH
2
OH, C
2

6
, C
6
H
5
COOH
Chiều giảm dần ( từ trái qua phải ) khả năng hoà tan trong nước của các chất trên là :
A. CH
3
COOH, CH
3
CHO, C
6
H
5
COOH, C
6
H
6
. B. CH
3
COOH, C
6
H
5
COOH,CH
3
CHO, C
6
H

2
]
2
CH
2
COOH (1)
Axit hexanoic CH
3
[CH
2
]
3
CH
2
COOH (2)
Axit heptanoic CH
3
[CH
2
]
4
CH
2
COOH (3)
Chiều giảm dần độ tan trong nước ( từ trái qua phải ) của 3 axit đã cho là
A. (1) , (3) , (2) . B. (1) , (2) , (3) C. (3) , (2) , (1) . D. Cả 3 axit trên đều không tan trong nước
Câu 15: Cho các chất sau : C
2
H
5

6
H
5
OH,C
2
H
5
OH , HCOOH, CH
3
COOH. D. C
6
H
5
OH,C
2
H
5
OH, CH
3
COOH , HCOOH.
Câu 16: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi :
Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu luyện thi ĐH-CĐ



Giáo viên: Nguyễn Cao Chung - 4 - Chúc các em thành công!
CH
3
COOH , CH
3

B. CH
3
COOCH
3
<HCOOCH
3
< C
3
H
7
OH < CH
3
COOH < C
2
H
5
COOH
C. HCOOCH
3
< CH
3
COOCH
3
< C
3
H
7
OH < C
2
H

A. ( t
5
0
) < ( t
3
0
) < ( t
2
0
) < ( t
1
0
) < ( t
4
0
) B. ( t
3
0
) < ( t
5
0
) < ( t
1
0
) < ( t
2
0
) < ( t
4
0

0
)
b) Sắp xếp nhiệt độ sôi theo thứ tự tăng dần của đihroxxibenzen
(1) (2) (3)
A. (1) < (2) < (3); B. (1) < (2) = (3);
C. (1) < (3) < (2); D. (3) < (2) < (1).
Câu 18: Liên kết hiđro của CH
3
OH trong dung dịch nước là phương án nào ?
A.
3
O H O H
| |
CH H
 
B.
3
O H O H
| |
H CH
 
C.
3 3
O H O H

2
ClCH
2
COOH.
B. CH
2
ClCH
2
COOH<CH
3
CHClCOOH<CH
3
COOH<HCOOH
C. HCOOH<CH
3
COOH<CH
2
ClCH
2
COOH<CH
3
CHClCOOH.
D. CH
3
COOH<HCOOH<CH
2
ClCH
2
COOH<CH
3

Câu 26: .Cho 4 chất : X (C
2
H
5
OH) ; Y (CH
3
CHO) ; Z (HCOOH) ; G (CH
3
COOH).
Nhiệt độ sôi sắp theo thứ tự tăng dần như sau:
A. Y < Z < X < G B. Z < X < G < Y C. X < Y < Z < G D. Y < X < Z < G
Câu 27: . Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
A. CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH
3
COOH, CH
3

CH
2
CH
2
OH , CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOC
2
H
5
,CH
3
CH
2
CH
2
OH , CH
3
COOH
Câu 28: .Cho 4 chất: X(andehit fomic), Y (axit axetic), Z (rượu metylic), T (axit fomic). Nhiệt độ sôi được sắp theo
thứ tự tăng dần như sau:
A. Y < Z < X < T B. X < Z < T < Y C. Z < X < Y < T D. X < Z < Y < T

2 5
2 5 2 5
O H O C H
| |
C H C H
 
B.
2 5 2 5
O H O H
| |
C H C H
 

2 2
C. HO H O
| |
CH CH


D.
H - C - OH H - C - OH
|| ||
O O

Câu 33: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ?
A. CH
3
- CH
2
- OH B. CH

H
4
COOH (3)
Tính axit tăng dần theo dãy nào trong số các dãy sau đây ?
A. (2) < (1) < (3) B. (1) < (3) < (2) C. (3) < (1) < (2) D. (2) < (3) < (1)
Câu 37: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ?
A. Propanol-1 B. Anđehit propionic C. Axeton D. Axitpropionic.
Câu 38: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau ?
A. Etylamin dễ tan trong H
2
O do có tạo liên kết H với nước
B. Nhiệt độ sôi của rượu cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương do có liên kết H giữa các
phân tử rượu.
C. Phenol tan trong H
2
O vì có tạo liên kết H với nước.
D. Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac.
Câu 39: Cho các chất sau : Rượu etylic (1), etylamim (2), metylamim (3), axit axetic (4).
Sắp sếp theo chiều có nhiệt độ sôi tăng dần :
A. (2) < (3) < (4) < (1) C. (2) < (3) < (4) < (1) B. (3) < (2) < (1) < (4) D. (1) < (3) < (2) < (4)
Câu 40: Nhiệt độ sôi của C
4
H
10
(1), C
2
H
5
NH
2

Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu luyện thi ĐH-CĐ



Giáo viên: Nguyễn Cao Chung - 6 - Chúc các em thành công!
Câu 42: So sánh tính axit của các chất sau đây:
Cl-CH
2
COOH (1) , CH
3
COOH (2) , HCOOH (3) , CHCl
2
-COOH (4)
A. (4) > (2) > (1) > (3) B. (3) > (4) > (1) > (2)
C. (4) > (1) > (3) > (2) D. (4) > (3) > (1) > (2)
Câu 43: Sắp xếp các hợp chất: CH
3
COOH, C
2
H
5
OH và C
6
H
5
OH theo thứ tự tăng axit. Trường hợp nào sau đây đúng
A. C
2
H
5

5
OH < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH
Câu 44: Sắp xếp các hợp chất: CH
3
COOH, C
2
H
5
OH và C
6
H
5
OH theo thứ tự tính axit tăng dần. Trường hợp nào sau
đây đúng?
A. C
2
H
5
OH < CH
3
COOH < C
6
H
5

3
COOH
Câu 45: Hợp chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất ?
A. CCl
3
-COOH B. CH
3
COOH C. CBr
3
COOH D. CF
3
COOH
Câu 46: .Cho 4 axit: CH
3
COOH, H
2
CO
3
, C
6
H
5
OH, H
2
SO
4
. Độ mạnh của các axit được sắp theo thứ tự tăng dần
A. CH
3
COOH < H

< CH
3
COOH < C
6
H
5
OH < H
2
SO
4
D. C
6
H
5
OH < H
2
CO
3
< CH
3
COOH < H
2
SO
4

Câu 47: . Độ mạnh bazơ xếp theo thứ tự tăng dần đúng trong dãy nào:
A. CH
3
-NH
2

NH
2

C. NH
3
,C
6
H
5
NH
2
, CH
3
-NH
2
, C
2
H
5
NH
2
, D. C
6
H
5
NH
2
, NH
3
, CH

NH
2
. Trật tự tăng dần tính bazơ (theo chiều từ trái qua
phải) của 5 chất trên là
A. (C
6
H
5
)
2
NH

, C
6
H
5
NH
2
; NH
3
, (CH
3
)
2
NH

; B. (CH
3
)
2

2
NH

, NH
3
, (CH
3
)
2
NH

D. NH
3
; (C
6
H
5
)
2
NH

, C
6
H
5
NH
2
, (CH
3
)

Câu 50: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tính bazơ tăng dần từ trái sang phải: amoniac, anilin, p-
nitroanilin, metylamin, đimetylamin.
A. O
2
NC
6
H
4
NH
2
< C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NH
2
< (CH
3
)
2
NH
B. C
6
H

< C
6
H
5
NH
2
< CH
3
NH
2
< NH
3
< (CH
3
)
2
NH
D. O
2
NC
6
H
4
NH
2
< NH
3
< C
6
H

, (CH
3
)
2
NH B. CH
3
NH
2
, (CH
3
)
2
NH, NH
3
, C
6
H
5
NH
2

C. C
6
H
5
NH
2
, NH
3
, CH

3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
B. C
6
H
5
NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH
2
, H
2
O
Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu luyện thi ĐH-CĐ




3
COOH, HCOOH, CH
3
OH, C
6
H
5
OH. B.HCOOH, CH
3
COOH, CH
3
OH, C
6
H
5
OH.
C.HCOOH, CH
3
COOH,C
6
H
5
OH., CH
3
OH. D. CH
3
COOH, C
6
H
5

COOH. B. CH
3
COOH < HCOOH < C
6
H
5
OH < C
2
H
5
OH.
C. C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH < HCOOH. D. C
6
H
5
OH < C
2
H
5
OH < CH

H
9
Cl < CH
3
CH
2
OH D. CH
3
CH
2
OH < C
4
H
9
Cl < HCOOH
Câu 59; Chọn dãy sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính axit các chất sau :
CH
3
COOH (1), CH
2
ClCOOH (2), CH
3
OCH
2
COOH (3), CH
2
FCOOH (4).
A. (2) < (1) < (4) < (3) C. (1) < (2) < (3) < (4)
B. (2) < (1) < (3) < (4) D. (1) < (3) < (2) < (4)
Câu 60: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit : H

5
Cl; C
2
H
5
NH
2
; CH
3
COOC
2
H
5
; CH
3
COOH; CH
3
CHO; CH
3
OCH
3

chất nào tạo được liên kết H liên phân tử ?
A. C
2
H
6
B. CH
3
COOCH

O. B. Do phân tử amin bị phân cực mạnh.
C. Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp e chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N.
D. Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton.
Câu 67: Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính bazơ là dãy nào ?
(1) C
6
H
5
NH
2
(2) C
2
H
5
NH
2

Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu luyện thi ĐH-CĐ



Giáo viên: Nguyễn Cao Chung - 8 - Chúc các em thành công!
(3) (C
6
H
5
)
2
NH (4) (C
2

NH
   

(5)
2 2
2
HOOC CH CH CH COOH
|
NH
   

A. (2), (4) B. (3), (1) C. (1), (5) D. (2), (5).
Câu 69; Cho dung dịch chứa các chất sau :
X
1
: C
6
H
5
- NH
2
X
2
: CH
3
- NH
2

X
3

5
B. X
2
, X
3
, X
4
C. X
2
, X
5
D. X
1
, X
3
, X
5

Câu 70: Amin nào sau đây có tính bazơ lớn nhất :
A. CH
3
CH=CH-NH
2
C. CH
3
CH
2
CH
2
NH

3
N (3). Tính bazơ tăng dần theo dãy :
A. (1) < (2) < (3) B. (2) < (3) < (1) B. (3) < (2) < (1) D. (3) < (1) < (2)
Câu 72: Cho các chất sau : p-CH
3
C
6
H
5
NH
2
(1), m-CH
3
C
6
H
5
NH
2
(2), C
6
H
5
NHCH
3
(3), C
6
H
5
NH

Câu 74; Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ?
A. NH
3
B. C
6
H
5
NH
2
C. CH
3
-CH
2
-CH
2
-NH
2
D. CH
3
-CH(CH
3
)-NH
2

Câu 75; Lí do nào sau giải thích tính bazơ của monoetylamin mạnh hơn amoniac :
A. Nguyên tử N còn đôi electron chưa tạo liên kết B. Ảnh hưởng đẩy electron của nhóm -C
2
H
5


2
N - CH
2
- COONa
Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu luyện thi ĐH-CĐ



Giáo viên: Nguyễn Cao Chung - 9 - Chúc các em thành công!
A. (2), (5) B. (1), (4) C. (1), (5) D. (2)
Câu 77: Anilin có công thức cấu tạo C
6
H
5
NH
2
. Hãy giải thích vì sao anilin tác dụng dễ dàng với nước brom.
A. Vì nhóm NH
2
hút electron, làm cho mật độ electron trong vòng benzen giảm.
B. Vì nhóm NH
2
đẩy electron, làm cho mật độ điện tích âm trong vòng benzen tăng lên.
C. Nguyên tử nitơ trong nhóm NH
2
còn electron tự do nên các electron này đẩy proton trong vòng benzen.
D. A, C đều đúng.
Câu 78: Tính axit của các hiđro halogenua được sắp xếp theo các trật tự mạnh dần. Hãy chọn một sắp xếp đúng nhất
trong số các sắp xếp sau :
A. HCl < HBr < HF < HI B. HI < HBr < HF < HCl


C.
CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
, H
2
N-CH
2
-COOH
D.
CH
3
NH
2
, C
6
H
5
OH, HCOOH
Câu 80.
Cho các chất sau C
2

C.
(1), (6), (5), (4), (3), (2)
D.
(3), (6), (5), (4), (2), (1)
Câu 81.
Cho các chất sau:
1) axit 2-hiđroxipropan-1,2,3-tricacboxylic (có trong quả chanh)
2) axit 2-hiđroxipropanoic (có trong sữa chua).
3) axit 2-hiđroxibutanđioic (có trong quả táo).
4) axit 3-hiđroxibutanoic (có trong nước tiểu của người bệnh tiểu đường).
5) axit 2,3-đihiđroxibutanđioic (có trong rượu vang).
Thứ tự sắp xếp các axit trên theo chiều tính axit mạnh dần từ trái sang phải là
A.
2,4,5,3,1.
B.
4,2,3,5,1.
C.
4,3,2,1,5.
D.
2,3,4,5,1.
Câu 82: Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: axit axetic (1), rượu n-propylic (2), metyl fomiat
(3):
A. (1) < (2) < (3 ) B. (1) < (3) < (2) C. (3) < (2) < (1) D. (2) < (3) < (1)
Câu 83: Cho các chất metanol (X), nước (Y), etanol (Z), axit axetic (T), phenol (U). Độ linh động của nguyên tử H
trong nhóm (-OH) của phân tử mỗi chất tăng dần theo thứ tự sau:
A. X < Y < Z < T < U B. U < Y < X < Z < T
C. Y < X < Z < T < U D. Z < X < Y < U < T
Câu 84: Sắp xếp các hợp chất: CH
3
COOH, C

COOH < C
2
H
5
OH
C. H
2
O < C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH D. C
2
H
5
OH < H
2
O < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH

=CH-COOH (2),
C
6
H
5
COOH (3) ; CH
3
CH
2
COOH (4)
A. (1) < (2) < (3 ) < (4) B. (1) < (4) < (3) < (2)
C. (4) < (2) < (3) < (1) D. (4) < (3) < (2) < (1)
Câu 89: So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: rượu etylic (1), etyl clorua (2), đimetyl ete (3) và axit axetic (4): A.
(1 ) > (2) > (3) > (4) B. (4) > (3) > (2) > (1)
C. (4) > (1) > (2) > (3) D. (4) > (1) > (3) > (2)
Câu 90: Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH
3
COOH (1), HCOOCH
3
(2),
CH
3
CH
2
CH
2
OH (3), CH
3
CH(CH
3

A. 1 < 5 < 2 < 3 < 4. B. 1 < 5 < 3 < 2 < 4.
C. 5 < 1 < 2 < 4 <3. D. 1 < 2 < 3 < 4 < 5.
Câu 92: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tăng dần tính axit: etanol (1), phenol (2), axit axetic (3), p-
metylphenol (4), axit tricloaxetic (5), p-nitrophenol (6)
a. 1 < 4 < 2 < 6 <3 < 5; b. 1 < 2 < 3 < 4 <6 < 5;
c. 1 < 4 < 6 < 2 <3 < 5; d. 1 < 2 < 3 < 6 <4 < 5.
Câu 93: Hãy sắp xếp các axit sau theo thứ tự tăng dần tính axit ( độ mạnh ) CH
2
Br-COOH (1),
CCl
3
-COOH (2), CH
3
COOH (3), CHCl
2
-COOH (4), CH
2
Cl-COOH (5)
a. (1) < (2) < (3) < (4) < (5); b. (1) < (2) < (4) < (3) < (5);
c. (3) < (1) < (5) < (4) < (2); d. (3) < (5) < (1) < (4) < (2);
Câu 94.
Cho các chất: natri hiđroxit (1), đimetylamin (2), etylamin (3),natri etylat (4),p-metylanilin (5), amoniac (6),
anilin (7), p-nitroanilin (8), natri metylat (9) , metylamin (10). Thứ tự giảm dần lực bazơ là:

A.
(4), (9), (1), (2), (3), (10), (5), (6), (7), (8).
B.
(4), (9), (1), (2), (3), (10), (6), (5), (7), (8).

C.

3
< HClO
C. HClO < H
2
CO
3
< CH
3
COOH < HCOOH D. H
2
CO
3
< CH
3
COOH < HCOOH < HClO
Câu 97. Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lít sau: NH
4
Cl, CH
3
NH
3
Cl, (CH
3
)
2
NH
2
Cl, C
6
H

A. C
4
H
10
, C
3
H
7
NH
2
, C
3
H
7
F, C
3
H
7
OH, CH
3
CH
2
COOH B. C
4
H
10
, C
3
H
7

2
NH
2
, HCOOH
Câu 100.
Cho dãy các hợp chất sau: phenol(1), etanol( 2), nước( 3), axit etanoic(4), axit clohiđric( 5), axit metanoic(
6), axit oxalic(7), ancol proylic( 8). Thứ tự tăng dần tính axit là:

A.
( 8),( 2),( 3),(1),(7),( 4),(6),( 5)
B.
( 8),( 2),( 1),(3),(4),( 6),(7),( 5)

C.
( 3),( 8),( 2),(1),(4),( 6),(7),( 5)
D.
( 8),( 2),( 3),(1),(4),( 6),(7),( 5)
Câu 101: So sánh tính bazơ của các chất sau: (a) C
6
H
5
NH
2
; (b) CH
3
-NH
2
; (c) CH
3
-C

2
COOH(4), FCH
2
COOH (5)
A. 5> 1> 4> 3> 2 B. 5> 1> 3> 4> 2 C. 1> 5> 4> 2> 3 D. 5> 4> 1> 2> 3
Câu 103: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6).
Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:
A. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)
C. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) D. (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6)
Câu 104: Cho các chất sau: HCOOH (1); CH
3
COOH (2); C
6
H
5
COOH (3); p-CH
3
C
6
H
4
COOH (4);
p-NO
2
C
6
H
4
COOH (5). Dãy gồm các chất được xếp theo chiều giảm dần tính axit là
A. 2, 1, 4, 3, 5. B. 5, 4, 3, 2, 1.

2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
3
(3)CH
3
-CH (CH
3
) –CH(CH
3
)-CH
3

Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu luyện thi ĐH-CĐ



Giáo viên: Nguyễn Cao Chung - 11 - Chúc các em thành công!
(4) CH
3
-CH(CH
3
)-CH
2
-CH

COOCH
3
. D. HCOOH > C
2
H
5
OH.
Câu 108. Cho các axit có công thức phân tử: (1) H
2
CO
2
; (2) H
2
CO
3
; (3) H
2
C
2
O
4
; (4) H
4
C
2
O
2
. Tính axit của chúng
giảm dần theo thứ tự:
A. (3) > (1) > (4) > (2). B. (3) > (4) > (1) > (2).

, C
3
H
7
F, C
3
H
7
OH, CH
3
CH
2
COOH B. C
4
H
10
, C
3
H
7
Cl, C
3
H
7
NH
2
, C
3
H
7

-OH, m-CH
3
-C
6
H
4
-OH, p-NH
2
-C
6
H
4
-CHO, m-CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
. Chất có lực
axit mạnh nhất và chất có lực bazơ mạnh nhất tương ứng là
A. p-O
2
N-C
6
H
4
-OH và p-NH
2

2
D. p-O
2
N-C
6
H
4
-OH và m-CH
3
-C
6
H
4
-NH
2

Câu 112:
Cho
các c
h

t
C
l
CH
2
COOH

(
a

n

nh

a
x
it c

a các c
h

t t
r
ê
n
là:
A.
(
c
)

<

(b)

<

(
a
)


(b)

<

(
c
)

<

(d)

D.
(b)

<

(
a
)

<

(
c
)

<


2

B. C
6
H
5
NH
2
,CH
3
C
6
H
4
NH
2
, NH
3
,CH
3
NH
2
,

C
2
H
5
ONa, NaOH.
C. NH

NH
2
,CH
3
C
6
H
4
NH
2
, NH
3
,CH
3
NH
2
, NaOH, C
2
H
5
ONa.
Câu 115: Xét các chất: (I): Axit axetic; (II): Phenol; (III): Glixerin ; (IV): Axit fomic; (V): Rượu metylic; (VI):
Nước; (VII): Axit propionic. Độ mạnh tính axit các chất tăng dần như sau:
A. (V) < (III) < (VI) < (II) < (VII) < (I) < (IV) B. (VI) < (V) < (III) < (II) < (VII) < (I) < (IV)
C. (V) < (VI) < (II) < (III) < (VII) < (I) < (IV) D. (V) < (VI) < (III) < (II) < (VII) < (I) < (IV)
Câu 116: Trong hỗn hợp CH
3
OH và C
2
H

NH
2
; (c) p-ClC
6
H
4
NH
2
; (d) p-O
2
NC
6
H
4
NH
2
.
A. (a) > (b) > (c) > (d). B. (b) > (c) > (d) > (a).
C. (a) > (c) > (b) > (d). D. (b) > (a) > (c) > (d).


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status