BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP SH 12- CHUYÊN ĐỀ 1
Câu 1: Trong các bộ ba sau đây, bộ ba mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là
A. AGG. B. AUG. C. AUA. D. UAA.
Câu 2: Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin là
A. mARN. B. rARN. C. tARN. D. ADN.
Câu 3: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 và G = 300. Tổng số
nuclêôtit của gen này là
A. 900. B. 3600. C. 1800. D. 2100.
Câu 4: Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động.
Các ribôxôm này được gọi là
A. pôliribôxôm. B. pôlinuclêôxôm. C. pôlipeptit. D. pôlinuclêôtit.
Câu 5: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêôtit và có tỉ lệ A/G = 2/3. Gen này bị đột biến mất một
cặp nuclêôtit do đó giảm đi 2 liên kết hiđrô so với gen bình thường. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen
mới được hình thành sau đột biến là:
A. A = T = 599; G = X = 900. B. A = T = 600; G = X = 900.
C. A = T = 600; G = X = 899. D. A = T = 900; G = X = 599.
Câu 6: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là:
3' AAAXAATGGGGA 5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là
A. 5' GGXXAATGGGGA 3'. B. 5' TTTGTTAXXXXT 3'.
C. 5' AAAGTTAXXGGT 3'. D. 5' GTTGAAAXXXXT 3'.
Câu 7: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
A. Nhân đôi nhiễm sắc thể. B. Phiên mã.
C. Dịch mã. D. Tái bản ADN (nhân đôi ADN).
Câu 8: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G = X = 300.
Tổng số liên kết hiđrô của gen này là
A. 1200. B. 1800. C. 1500. D. 2100.
Câu 9: Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'AGX5'. Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN
được phiên mã từ gen này là
A. 5'XGU3'. B. 5'UXG3'. C. 5'GXU3'. D. 5'GXT3'.
Câu 10: Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với timin trong quá trình nhân đôi, tạo nên đột biến dạng:
A.thêm một cặp G-X B.thay thế cặp A-T bằng cặp G- X
1
Câu 18: Dạng đột biến làm biến đổi nhiều nhất đến cấu trúc của chuỗi polipeptit tương ứng do gen đó
tổng hợp là:
A. Thêm 1 cặp nu vào phía cuối của gen. B. Mất 1 cặp nu ở phía đầu của gen.
C. Thay thế 1 cặp nu ỏ giữa gen . D. Đảo vị trí của cặp nu này với cặp nu khác ở giữa gen.
Câu 19: Đột biến thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác nhưng trình tự axit amin lại không bị thay đổi .
Nguyên nhân là do:
A. Một axit amin có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau.
B. Mã di truyền có tính phổ biến.
C. Mã di truyền có tính không đặc hiệu. D. Mã di truyền là mã bộ ba.
Câu 20.Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử 2n của loài tạo thể
A. tam nhiễm. B. tam bội. C. ba nhiễm kép. D. tam nhiễm kép.
Câu 21: Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật được tóm tắt theo sơ đồ:
A. ARN
m
→ADN→ prôtêin → tính trạng B. ADN→ ARN
m
→ prôtêin → tính trạng
C. ARN
m
→ prôtêin →ADN→ tính trạng D. ADN→ prôtêin → tính trạng →ARN
m
Câu 22: Đối với từng gen riêng rẽ thì tần số đột biến tự nhiên trung bình là:
A. 10
-6
.
B. 10
-4
15
:
A. 1 B. 6 C. 8 D. 2
Câu 28. Vùng mã hóa trên gen của 1 loài sinh vật nhân thực có 2000 cặp nu .Các đoạn intron chứa tất cả
500 cặp nu .Các đoạn exon (có mã hóa aamin ) có bao nhiêu nu?
A. 3000 B. 2000 C. 2500 D. 1500
Câu 29. Một đoạn mạch khuôn của gen có trình tự nu là: TAX TXA GXG XTA GXA Một đột
biên mất 3 cặp nu 5,6,7 ( Kể từ mã mở đầu) .Chuỗi polipeptit do gen đột biến tổng hợp sẽ thay đổi:
A. Mất 1 aamin và xuất hiện 2 aamin mới B. Mất 2 aamin
C. Mất 1 aamin và xuất hiện 1 aamin mới D. Chỉ mất 1 aamin
Câu 30: Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc
A. bổ sung; bán bảo toàn.
B. trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp.
C. mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ.
D. một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn.
Câu 31.Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến
A. đã biểu hiện ra kiểu hình. B. nhiễm sắc thể.
C. gen hay đột biến nhiễm sắc thể. D. mang đột biến gen
Câu 32. Đột biến xảy ra trong … (N : nguyên phân, G : giảm phân) sẽ xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng và
được nhân lên, nếu là một đột biến gen … (T : trội, L : lặn) sẽ biểu hiện trên … (B : toàn bộ cơ thể, P :
một phần cơ thể) tạo nên … (K : thể khảm, Đ : thể đột biến)
A. N,T,P,K B. G,T,B,Đ C. N,T,B,Đ D. N,L,P,K
NGUYỄN VIỆT CƯỜNG
2
Câu 33. Một gen có 3000 nu và 3900 liên kết hiđrô. Sau khi đột biến ở 1 cặp nu, gen tự nhân đơi 3 lần
và đã sử dụng của môi trường 4193A và 6300 guanin. Số lượng từng loại nu của gen sau đột biến là:
A. A=T= 600; G=X=900 B. A=T=1050; G=X=450 C. A=T= 599; G=X = 900 D. A=T= 900; G=X = 600
Câu 34. Một gen dài 3060A
0
, trên một mạch đơn có 100A và 250T. Gen bị đột biến mất 1 cặp (G-X), số
B. Mất ba cặp nuclêôtit ở phía trước bộ ba kết thúc
C. Thay thế một cặp nuclêôtit
D. Mất ba cặp nuclêôtit ngay sau bộ ba mở đầu
Câu 42. Gen A có 90 vòng xoắn và có 20% Adenin bị đột biến mất 3 cặp nu loại A-T nằm trọn vẹn
trong một bộ ba của mạch gốc. Số lượng từng loại nu của gen sau đột biến là:
A. A= T = 360, G = X = 537 C. A = T = 363. G = X = 540
B. A = T = 357, G = X = 540 D. A = T = 360, G = X = 543
Câu 43. Trên 1 mạch của đoạn ADN có A=60, G= 120, X=80, T= 30.Khi đoạn này nhân đôi 1lần môi
trường cung cấp từng loại Nu là:
A.A=T= 180, X=G= 110 B.A=T=90, X=G=200 C. A=T= 120, X=G=240, D.A=T=60, X=G=160
Câu 44. Gen A dài 4080A
0
bị đột biến thành gen a. Khi gen a tự nhân đôi 1 lần, môi trường nội
bào đã cung cấp 2398 nucleotit. Đột biến trên thuộc dạng:
A. thêm 2 cặp nu. B. mất một cặp nu. C. thêm 1 cặp nu. D. mất 2 cặp nu.
Câu 45. Hiện tượng nào sau đây là đột biến:
A. người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.
B. một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.
C. Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân.
D. số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi lên núi cao.
Câu 46. Hoá chất gây đột biến nhân tạo 5-Brôm Uraxin thường gây đột biến gen dạng:
A. thay thế cặp A-T bằng T-A. B. thay thế cặp A-T bằng G-X.
C. thay thế cặp G-X bằng A-T. D. thay thế cặp G-X bằng X-G.
Câu 47. Trên một mạch của phân tử ADN có tỉ lệ các loại nu là: A+G/T+X = 1/2. Tỉ lệ này ở mạch
bổ sung của phân tử ADN nói trên là:
A. 0,2. B. 2,0. C. 0,5. D. 5,0.
NGUYỄN VIỆT CƯỜNG
3
NÂNG CAO
Câu 1. Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G=1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên
A. G=X=360; A=T=240. B. G=X=2400; A=T=360.
C. G=X=280; A=T=320. D. G=X=320; A=T=280.
Câu 6. Phân tử ADN ở vùng nhân của E.coli chỉ chứa N
15
phóng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn
này sang môi trường chỉ chứa N
14
, thì mỗi tế bào của vi khuẩn E.coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo
ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N
14
?
A. 16 B. 8. C. 32. D. 30.
Câu 7. Biết hàm lượng ADN trong một tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội là x. Trong trường hợp
phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào này đang ở kì sau của giảm phân I là:
A. 2x. B. 1x. C. 0,5x. D. 4x.
Câu 8. Người ta sử dụng một chuỗi polinucleotit có T+X/A+G = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân
tạo một chuỗi polinucleotit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài chuỗi khuôn đó. Tính theo lí
thuyết, tỉ lệ các loại nu tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:
A. A+G=75%; T+X=25%. B. A+G=25%; T+X=75%.
C. A+G=20%; T+X=80%. D. A+G=80%; T+X=20%.
Câu 9. Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô, bị đột biến thành gen a. Cặp gen Aa tự
nhân đôi lần thứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ 2.
Trong 2 lần nhân đôi môi trường nội bào đã cung cấp 1083 nu loại Ađênin và 1617 nu loại Guanin.
Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là:
A. Mất một cặp G-X. B. Thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X.
C. Mất một cặp A-T. D. Thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T.
Câu 10. Gen D có 3600 liên kết hiđrô và số nu loại ađênin chiếm 30% tổng số nu của gen. Gen D bị
đột biến mất một cặp A-T thành alen d. Một tế bào có cặp gen Dd nguyên phân một lần, số nu mỗi
loại mà môi trường nội bào cung cấp cho cặp gen này nhân đôi là:
A. A=T=1799, G=X=1200. B. A=T=1800, G=X=1200.
nhiễm, bộ NST là:
A. 48 NST. B. 17 NST. C. 19 NST. D. 18 NST.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về thể đa bội?
A. Trong thể đa bội, bộ NST của tế bào sinh dưỡng là một bội số của bộ đơn bội.
B. Trong thể đa bội, bộ NST của tế bào sinh dưỡng có số lượng NST là 2n+2.
C. Những giống cây ăn quả không hạt thường là đa bộ lẽ.
D. Thể đa bội thường có cơ quan sinh dưỡng to, khỏe, chống chịu tốt.
Câu 12: Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là ;
A. Sợi nhiễm sắc→ phân tử ADN→ sợi cơ bản → nhiễm sắc thể
B. Phân tử AND → sợi cơ bản →Sợi nhiễm sắc→ crômatit → nhiễm sắc thể
C. Phân tử ADN→ sợi nhiễm sắc→ sợi cơ bản → crômatit → nhiễm sắc thể
D. Crômatit → sợi nhiễm sắc→ phân tử ADN→ sợi cơ bản → nhiễm sắc thể
Câu 13: thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có một cặp nhiễm sắc thể tương đồng tăng thêm một
chiếc được gọi là:
A.thể tam bôi B. thể tam nhiễm C. thể đa bội D. thể đa nhiễm
Câu 14 . Hoạt tính của enzim amilaza tăng, làm hiệu suất chế tạo mạch nha, kẹo, bia, rượu tăng lên là
ứng dụng của đột biến
A. lặp đoạn nhiễm sắc thể . B. đảo đoạn nhiễm sắc thể.
C. chuyển đoạn nhiễm sắc thể. D. mất đoạn nhiễm sắc thể
Câu 15.Những tế bào mang bộ NST lệch bội nào sau đây được hình thành trong nguyên phân :
A. 2n +1, 2n -1,2n +2, 2n -2 B. 2n +1, 2n -1,n +2, n -2
C. 2n +1, 2n -1,2n +2, n +2 D. 2n +1, 2n -1,2n +2, n + 1
Câu 16 : Hội chứng Tơcnơ là hội chứng có đặc điểm tế bào học:
A. 47,XXX B. 45, XO C. 47, +21 D. 47,XXY
Câu 17.Một phụ nữ có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X. Người đó bị hội chứng
A. Tớc nơ. B. Đao. C. siêu nữ. D. Claiphentơ.
Câu 18. Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB, thể dị tứ bội là
A. AABB. B. AAAA. C. BBBB. D. AB.
Câu 18. Loại đột biến gen không di truyền qua sinh sản hữu tính là:
A. Đột biến xơma B. Đột biến giao tử C. Đột biến tiền phôi D. Đột biến giao tử và đột biến tiền phôi
B. Trong GP I ở bố, NST giới tính không phân li. Ở mẹ GP bình thường.
C. Trong GP II ở bố, NST giới tính không phân li. Ở mẹ GP bình thường.
D. Trong GP I ở mẹ, NST giới tính không phân li. Ở bố GP bình thường.
Câu 2. Khi các cá thể của một quần thể giao phối (quần thể lưỡng bội) tiến hành giảm phân hình thành
giao tử đực và cái, ở một số tế bào sinh giao tử, một cặp NST thường không phân li trong GP I, GP II diễn
ra bình thường. Sự giao phối tự do giữa các cá thể có thể tạo ra các kiểu tổ hợp về NST là:
A. 2n; 2n-1; 2n + 1; 2n-2; 2n+2. B. 2n+1; 2n-1-1-1; 2n. C. 2n+1; 2n-2-2; 2n; 2n+2. D. 2n-2; 2n; 2n+2+1.
Câu 3. Ở Ngô, bộ NST 2n=20. Có thể dự đoán số lượng NST đơn trong một tế bào của thể bốn
đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là:
A. 22. B. 20. C. 80. D. 44.
Câu 4. Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến cấu trúc ở 2 NST thuộc 2 cặp tương đồng số 3
và số 5. Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo. Tính theo lí
thuyết, tỉ lệ loại giao tử không mang NST đột biến trong tổng số các loại giao tử là:
A. 1./2 B. 1/16 C.1/4 D. 1/8.
Câu 5. Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình
thường hình thành tinh trùng. Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là:
A. 2. B. 4. C. 8. D. 6.
Câu 6. Một loài thực vật có bộ NST 2n=14. Số loại thể một kép có thể có ở loài này là:
A. 14. B. 21. C. 7. D. 42.
Câu 7. Ở một loài thực vật alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng.
Trong một phép lai giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa đỏ có kiểu gen Bb, đời con thu được
phần lớn các cây hoa đỏ và một vài cây hoa trắng. Biết rằng sự biểu hiện màu sắc hoa không phụ
thuộc vào điều kiện môi trường, không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST. Các cây hoa
trắng này có thể là dạng đột biến nào sau đây:
A. Thể một. B. Thể bốn. C. Thể ba. D. Thể không.
Câu 8. Trong một lần nguyên phân ở một tế bào ở thể lưỡng bội, một NST của cặp số 3 và một
NST của cặp số 6 không phân li, các NST khác phân li bình thường. Kết quả của quá trình này có
thể tạo ra các tế bào con có bộ NST là:
A. 2n+2 và 2n – 2 hoặc 2n+2+1 và 2n-2-1. B. 2n+1-1 và 2n-2-1 hoặc 2n+2+1 và 2n-1+1.
C. 2n+1+1 và 2n-2 hoặc 2n+2 và 2n-1-1. D. 2n+1+1 và 2n-1-1 hoặc 2n+1-1 và 2n-1+1.
Câu 6: Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen AB//ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số
17%. Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này là:
A. AB = ab = 8,5%; Ab = aB = 41,5%. B. AB = ab = 17%; Ab = aB = 33%.
C. AB = ab = 33%; Ab = aB = 17%. D. AB = ab = 41,5%; Ab = aB = 8,5%.
Câu 7: Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Số nhóm gen liên kết của lúa tẻ là
A. 36. B. 6. C. 12. D. 24.
Câu 8: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường, số loại
giao tử tối đa có thể được tạo ra từ cơ thể có kiểu gen AaBb là
A. 2. B. 16. C. 8. D. 4.
Câu 9: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Trong
trường hợp không xảy ra đột biến mới, theo lí thuyết, số loại kiểu gen tối đa do gen này tạo ra trong quần
thể thuộc loài này là
A. 3. B. 6. C. 2. D. 4.
Câu 10: Đối tượng chủ yếu được Menđen sử dụng để nghiên cứu di truyền là
A. đậu Hà Lan. B. bí ngô. C. ruồi giấm. D. cà chua.
Câu 11: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Cho cây cà
chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa. Cho biết các cây tứ bội giảm
phân đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
A. 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. B. 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.
C. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. D. 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.
Câu 12: Ở người, tính trạng thuận tay phải hay thuận tay trái do một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc
thể thường quy định, tính trạng tóc quăn hay tóc thẳng do một gen có 2 alen nằm trên một cặp nhiễm sắc
thể thường khác quy định. Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, tính theo lí thuyết, số loại kiểu
gen tối đa có thể có về 2 tính trạng trên trong quần thể người là
A. 27. B. 9. C. 18. D. 16.
Câu 13: Ở đậu thơm, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng tham gia quy
định theo kiểu tương tác bổ sung. Khi trong kiểu gen đồng thời có mặt cả 2 gen trội A và B thì cho kiểu
hình hoa đỏ thẫm, các kiểu gen còn lại đều cho kiểu hình hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra
bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ thẫm : 7 cây
hoa trắng?
× X
w
Y.
NGUYỄN VIỆT CƯỜNG
7
Câu 16: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho biết
quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa
đỏ : 1 cây hoa trắng là
A. AA × Aa. B. Aa × aa. C. Aa × Aa. D. AA × aa.
Câu 17: Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen AB//ab đã xảy ra hoán vị gen với tần
số 17%. Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này là:
A. AB = ab = 8,5%; Ab = aB = 41,5%. B. AB = ab = 41,5%; Ab = aB = 8,5%.
C. AB = ab = 33%; Ab = aB = 17%. D. AB = ab = 17%; Ab = aB = 33%.
Câu 18: Ở đậu Hà Lan , hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần
chủng với cây hoa trắng được F1 , cho F1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở cây F2 như thế nào?
A.3 hoa đỏ: 1 hoa trắng B.1 hoa đỏ: 1 hoa trắng
C.5 hoa đỏ: 3 hoa trắng D. 7 hoa đỏ : 4 hoa trắng
Câu 19: Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế :
A.1 gen chi phối nhiều tính trạng
B. nhiều gen không alen qui định nhiều tính trạng
C. nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng
D. 1 gen bị đột biến thành nhiều alen
Câu 20: Điểm khác nhau giữa các hiện tượng di truyền phân li độc lập và hiện tượng tương tác gen là:
A.2 cặp gen alen qui định các tính trạng nằm trên các NST khác nhau
B. thế hệ lai F1 dị hợp về cả 2 cặp gen
C. tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con lai
D. tăng biến dị tổ hợp, là tăng tính đa dạng của sinh giới
Câu 21: Tần số hoán vị gen như sau: AB= 49%, AC= 36% , BC =13%, bản đồ gen thế nào?
A. ACB B. BAC C. CAB D.ABC
Câu 22: Bệnh máu khó đông ở người được xác định bởi gen lặn h nằm trên NST giới tính X . Một người
A. AAbb x aaBB. B. Aabb x aaBb. C. Aabb x aaBB. D. Aabb x aabb .
Câu 29:Thế nào là gen đa hiệu?
NGUYỄN VIỆT CƯỜNG
8
A. Gen tạo ra nhiều loại mARN.
B. Gen điều khiển hoạt động của các gen khác.
C. Gen mà sản phẩm của nó có ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác.
D. Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao.
Câu 30: Máu khó đông là bệnh do gen lặn liên kết với NST giới tính X quy định , không có alen tương
ứng trên Y . Người phụ nữ bình thường có bố mắc bệnh lấy chồng bình thường. Xác xuất để cặp vợ
chồng này sinh một đứa con trai bị bệnh là:
A. 50%. B. 25%. C.12.5%. D. 0%.
Câu 31: Một cá thể có kiểu gen AaBb sau một thời gian giao phối gần, số dòng thuần xuất hiện là:
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 32: Ở người có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n =46.Số nhóm liên kết là:
A. 23 B. 46 C.69 D.92
Câu 33: Ở người ,bệnh mù màu (đỏ,lục) là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây
nên (X
m
) .Nếu mẹ bình thường,bố bị bệnh mù màu thì con trai mù màu của họ đã nhận X
m
từ :
A.Bố B. Mẹ C. Bà nội D. Ông nội
Câu 34: Cơ thể bình thường có kiểu gen AaBBDd giảm phân bình thường cho tỉ lệ :
A. ABD =ABd =aBD = aBd =25% B. ABD=Abd =20% ,aBD =aBd =20%
C.ABD=ABd =45% ,aBD =aBd =5% D. ABD=ABd =30% ,aBD =aBd =20%
Câu 35: Nếu thế hệ F
1
tứ bội là (Cái)AAaa (Đực)AAaa trong trường hợp giảm phân bình thường thì
tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F
đen cánh ngắn, F1 toàn thân xám cánh dài. Tiến hành lai phân tích ruồi đực F1, Moocgan thu
được:
A. 100% xám dài. B. 41% xám dài: 41% đen ngắn: 9% xám ngắn: 9% đen ngắn.
C. 75% xám dài: 25% đen ngắn. D. 50% xám dài: 50% đen ngắn
. Câu 43. Nếu các gen đều liên kết hoàn toàn thì phép lai cho tỉ lệ 3 : 1 là:
A. BD x bd
bd bd
B. AB x AB với tính trội hoàn toàn.
ab ab
C. Ab x Ab
aB aB
D. Ab x AB
aB ab
NGUYỄN VIỆT CƯỜNG
9
Câu 44. Cơ sở của hiện tượng hoán vị gen là:
A. Sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể kép của cặp tương đồng vào kỳ trước 1 của giảm phân.
B. Sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể kép của cặp tương đồng vào kỳ giữa 1 của giảm phân.
C. Sự tiếp hợp dẫn đến trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể kép của cặp tương đồng vào kỳ trước
1 của giảm phân.
D. Sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể khác nhau trong giảm phân.
Câu 45. Loại giao tử không thể được tạo ra khi tế bào mang kiểu gen Aa BD giảm phân không có
hoán vị gen. bd
A. ABD B. aBD C. Abd D. ABd
Câu 46. Cho cơ thể dị hợp 2 cặp gen trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng lai phân tích. Ở con lai
thấy kiểu hình mang 2 tính lặn chiếm tỉ lệ 10%. Tần số hoán vị gen ở cơ thể mang lai là:
A. 20% B. 40% C. 5% D. 10%
Câu 47. Lai giữa P đều thuần chủng khác nhau về 2 cặp gen tương phản, đời F1 đồng loạt xuất
hiện cây hoa kép, F2 phân li kiểu hình theo số liệu 1350 cây hoa kép: 1050 cây hoa đơn. Cách quy
ước gen nào sau đây đúng cho trường hợp trên:
A. A, Aa, a, aa. B. A, AA, Aa, aa. C. AA, Aa, a, aa. D. A, AA, a, aa.
Câu 54. Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt xanh- trơn đời lai thu được tỉ lệ 1 vàng -trơn:1
xanh -trơn. Thế hệ P có kiểu gen
A. AaBb x Aabb.B. AaBB x aaBb. C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AABB.
Câu 55.Trường hợp một gen(trội hoặc lặn)làm cho một gen khác(không alen) không biểu hiện kiểu hình
là tương tác
A. bổ trợ. B. át chế. C. cộng gộp. D.đồng trội.
Câu 56. Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen không alen tác động theo kiểu cộng gộp
(A1,a1,A2,a2,A3,a3), chúng phân ly độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ làm cho cây
thấp đi 20 cm, cây cao nhất có chiều cao 210cm. Chiều cao của cây thấp nhất là:
A. 90 cm. B. 120cm. C. 80 cm. D. 60cm.
Câu 57. Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa:
A. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống.
B. Tạo biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới.
NGUYỄN VIỆT CƯỜNG
10
C. Tạo điều kiện cho các gen quý trên 2 NST đồng dạng có điều kiện tái tổ hợp và di truyền cùng nhau.
D. Đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm gen quý và hạn chế biến dị tổ hợp.
Câu 58 Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 24%. Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AB/ab
giảm phân
cho ra loại giao tử Ab với tỉ lệ.
A. 24%. B. 48%. C. 12%. D. 76%.
Câu 59. Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình
giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó là:
A. Nằm trên nhiễm sắc thể thường. B. Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.
C. Nằm ở ngoài nhân. D. Có thể nằm trên nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể giới tính.
Câu 60. Những tính trạng có mức phản ứng hẹp thường là những tính trạng:
A. Chất lượng. B. Số lượng. C. Trội lặn không hoàn toàn. D. Trội lặn hoàn toàn.
Câu 61. Để xác định vai trò của yếu tố di truyền và ngoại cảnh đối với sự biểu hiện tính trạng người ta
sử dụng phương pháp nghiên cứu
D. Các gen liên kết ở trạng thái đồng hợp trội
Câu 70. Điều nào dưới đây là không đúng?
A. Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo đòng mẹ
B. Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất
C. Không phải mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất
D. Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở thế hệ sau
Câu 71. Sự di truyền chéo ở các tính trạng liên kết giới tính rõ nhất là:
A. Tính trạng của bà nội truyền cho cháu trai
B. Tính trạng của ông nội truyền cho cháu trai
C. Tính trạng của bố truyền cho con gái, còn tính trạng của mẹ truyền cho con trai
D. Tính trạng của ông nội truyền cho cháu trai
Câu 72. Cho cây cà chua quả đỏ ( AAaa) lai với cây cà chua quả đỏ (Aaaa), thì ở con lai cây có kiểu
gen AAaa chiếm tỉ lệ là:
A. 18/36 B. 1/12 C. 9/16 D. 5/12
NGUYỄN VIỆT CƯỜNG
11
Câu 73. Cho cây cà chua tứ bội quả đỏ lai với cây cà chua lưỡng bội quả đỏ ( A: quy định tính trạng quả
đỏ, a: quy định tính trạng quả vàng).thì kiểu hình ở F
2
sẽ là:
A. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B. 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
C. 9 cây quả đỏ : 7 cây quả vàng D. 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
Câu 74. Cho biết A: thân cao trội hoàn toàn so với a: thân thấp cho giao phấn giữa 2 cây tứ bội thu được
F1 có tỷ lệ kiểu hình là tỷ lệ 35 cây cao: 1 cây thấp. Kết quả nào sau đây đúng khi nói về P.
A. P: AAAA x Aaaa B. P:AAAa x AAaa
C. AAaa x Aaaa D. AAaa x AAaa.
Câu 75. Ở thỏ, chiều dài tai do 2 cặp gen không alen tương tác với nhau quy định và cứ mỗi gen trội
quy định tai dài 7,5cm. Thỏ mang kiểu gen aabb có tai dài 10cm. Kiểu hình tai dài nhất do kiểu gen nào
sau đây quy định và có chiều dài bao nhiêu?
A. AAbb, chiều dài tai 40cm C. aaBB, chiều dài của tai 30cm
Y D. X
M
X
M
x X
M
Y.
Câu 2. Ở người, kiểu gen I
A
I
A
, I
A
I
0
quy định nhóm máu A; kiểu gen I
B
I
B
, I
B
I
0
quy định nhóm
máu B; kiểu gen I
A
I
B
quy định nhóm máu AB; kiểu gen I
0
D. hai cặp gen liên kết hoàn toàn.
Câu 7. Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng lẻ và các gen trội là trội hoàn
toàn, phép lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là:
A. 3/256. B. 1/16. C. 81/256. D. 27/256.
NGUYỄN VIỆT CƯỜNG
12
Câu 8. Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp.
Gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b quy định hoa trắng. Lai cây thân cao - hoa đỏ với
cây thân thấp - hoa trắng thu được F
1
phân li theo tỉ lệ: 37,5% thân cao, hoa trắng: 37,5% thân
thấp, hoa đỏ: 12,5% thân cao, hoa đỏ: 12,5% thân thấp, hoa trắng. Cho biết không có đột biến xảy
ra. Kiểu gen của cây bố, cây mẹ trong phép lai trên là:
A. Ab/aB x ab/ab. B. AaBB x aabb. C. AaBb x aabb. D. AB/ab x ab/ab.
Câu 9. Ở người, gen quy định màu mắt có 2 alen (A và a), gen quy định dạng tóc có 2 alen (B và
b), gen quy định nhóm máu có 3 alen (I
A
, I
B
và I
o
). Cho biết các gen nằm trên các NST thường
khác nhau. Số kiểu gen tối đa có thể được tạo ra từ 3 gen nói trên ở trong quần thể người là:
A. 24. . 64. C. 10. D. 54.
Câu 10: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng. Hai cặp gen này nằm
trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 1. Alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy
định quả dài, cặp gen Dd nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 2. Cho giao phấn giữa hai cây
(P) đều thuần chủng được F1 dị hợp về 3 cặp gen trên. Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2,
trong đó cây có kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả dài chiếm tỉ lệ 4%. Biết rằng hoán vị gen xảy
BỘ ĐỀ ÔN TẬP SH 12 – CHUYÊN ĐỀ 4
Câu 1: Ở người, bệnh hoặc tật di truyền nào sau đây chỉ biểu hiện ở nam giới?
A. Tật có túm lông ở vành tai. B. Bệnh ung thư máu ác tính.
C. Bệnh phêninkêto niệu. D. Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm.
Câu 2: Một quần thể gồm 1000 cá thể, trong đó có 200 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có kiểu gen Aa
và 400 cá thể có kiểu gen aa. Tần số alen A và alen a trong quần thể này lần lượt là
A. 0,6 và 0,4. B. 0,4 và 0,6. C. 0,2 và 0,8. D. 0,8 và 0,2.
Câu 3: Để giúp nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm từ một cây ban đầu có kiểu gen quý tạo nên
một quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen, người ta sử dụng
A. phương pháp gây đột biến. B. công nghệ gen.
C. công nghệ tế bào. D. phương pháp lai xa và đa bội hóa.
Câu 4: Trình tự các bước của quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến là:
A. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn → Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến
→ Tạo dòng thuần chủng.
B. Tạo dòng thuần chủng → Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến → Chọn lọc các thể đột biến
có kiểu hình mong muốn.
C. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến → Tạo dòng thuần chủng → Chọn lọc các thể đột biến
có kiểu hình mong muốn.
NGUYỄN VIỆT CƯỜNG
13
D. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến → Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
→ Tạo dòng thuần chủng.
Câu 5: Trong kĩ thuật chuyển gen, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có gen đánh dấu để
A. tạo điều kiện cho enzim nối hoạt động tốt hơn.
B. dễ dàng chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
C. giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền.
D. nhận biết các tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp.
Câu 6: Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là
A. restrictaza. B. ADN pôlimeraza. C. ARN pôlimeraza. D. ligaza.
Câu 7: Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát (P) có 100% số cá thể mang kiểu gen Aa. Qua tự thụ
C. I
A
= 0,17; I
B
=0,26; I
O
= 0,57 D. I
A
= 0,18; I
B
=0,13; I
O
= 0,69
Câu 11: Trong một quần thể giao phối ,có tỉ lệ phân bố các kiểu gen ở thế hệ xuất phát là 0,04 BB
+0,32Bb + 0,64bb=1 , tần số các alen p( B) và q( b) là:
A. p(B) =0,64 ; q( b) = 0,36 B. p(B) =0,4 ; q( b) = 0,6
C. p(B) =0,2 ; q( b) = 0,8 D. p(B) =0,75 ; q( b) = 0,25
Câu 12: Phân tử ADN tái tổ hợp là gì?
A. là phân tử ADN lạ được chuyển vào tế bào của thể nhận
B. là phân tử ADN tìm thấy trong thể nhân của vi khuẩn
C. là đoạn phân tử ADN của tế bào cho kết hợp với ADN của plasmit
D. là một dạng ADN cấu tạo nên các plasmit của vi khuẩn
Câu 13: Để tạo giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể
tạo ra được người ta dùng công nghệ tế bào nào?
A. Nuôi cấy tế bào B . Tạo giống bằng chọn dòng xôma có biến dị
C. Nuôi cấy hạt phấn D. Dung hợp tế bào trần
Câu 14: Cừu Đôly có kiểu gen giống với cừu nào nhất trong các con cừu sau đây?
A. Cừu cho trứng B. Cừu cho nhân
C.Cừu mang thai D. Cừu cho trứng và cừu mang thai
Câu 15: Trong trường hợp gen có lợi là trội hoàn toàn, theo giả thuyết siêu trội , phép lai nào sau đây
4
6
có tỉ lệ phân bố kiểu gen trong quần thể là
A. 0, 42AA + 0,36 Aa + 0,16 aa. B. 0,36 AA + 0,42 Aa + 0,16 aa.
C. 0,16 AA + 0,42 Aa + 0,36aa. D. 0,36 AA + 0,16 Aa + 0,42aa.
Câu 23.Tần số tương đối các alen của một quần thể có tỉ lệ phân bố kiểu gen 0,81 AA + 0,18 Aa + 0,01
aa là
A. 0,9A; 0,1a. B. 0,7A; 0,3a. C. 0,4A; 0,6a. D. 0,3 A; 0,7a.
Câu 24.Trong kĩ thuật cấy gen, ADN tái tổ hợp được tạo ra ở khâu
A. nối ADN của tế bào cho với plasmit.
B. cắt đoạn ADN của tế bào cho và mở vòng plasmit.
C. tách ADN của tế bào cho và tách plasmit khỏi tế bào vi khuẩn.
D. chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
Câu 25.Giả thuyết về trạng thái cộng gộp giải thích về hiện tượng ưu thế lai có công thức lai
A. AABBcc x aabbCC. B. AABBCC x aabbcc.
C. AABbCC x aabbcc. D. AABBcc x aabbCc.
Câu 26. Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng:
A. Giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn.
B. Giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử.
C. Tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử.
D. Giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội.
Câu 27. Một gen gồm 2 alen A và a, giả sử trong một quần thể ngẫu phối tần số tướng đối của các kiểu
gen: 0.4AA + 0.5Aa + 0.1aa = 1. Tần số tương đối của các alen A, a trong quần thể là:
A. A: 0.4; a: 0.6. B. A: 0.6; a: 0.4.
C. A: 0.65; a: 0.35. D. A: 0.35; a: 0.65.
Câu 28. Hãy cho biết quần thể nào trong các quần thể sau đạt trạng thái cân bằng di truyền?
A. 0,42 AA ; 0,48 Aa ; 0,10 aa B. O,25 AA ; 0,50 Aa ; 0,25 aa
B. 0,3 4AA ; 0,42 Aa ; 0,24 aa D. 0,01 AA ; 0,18 Aa ; 0,81 aa
Câu 29. Xét một quần thể tự thụ phấn, ở thế hệ P có thành phần kiểu gen là:
0,30 BB + 0,40 Bb + 0,30 bb = 1 . Thành phần kiểu gen của quần thể sau ba thế hệ tự
1
, II
4
, II
5
, III
1
lần lượt là:
A. X
A
X
A
, X
A
X
a
, X
a
X
a
và X
A
X
a
. B. aa, Aa, aa và Aaa.
C. Aa, aa, Aa và Aa. D. X
A
X
A
, X
Câu 5:Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau :
Xác suất để người III
2
mang gen bệnh là bao nhiêu: A. 2/3. B. 1/2. C. 1/8. D. 1/4.
NGUYỄN VIỆT CƯỜNG
17
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2
I
II
III
Nam bình thường
Nam bị bệnh M
Nữ bình thường
Nữ bị bệnh M