BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
VIỆT NAM
CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC.06/06-10
BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI
“ NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT GIỐNG VÀ NUÔI
THƯƠNG PHẨM MỘT SỐ LOÀI CÁ CẢNH
CÓ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU”
MÃ SỐ KC. 06.05/06-10
Cơ quan chủ trì đề tài: Viện Hải Dương Học
Chủ nhiệm đề tài: TS. Hà Lê Thị Lộc TS. Hà Lê Thị Lộc
Ban Chủ nhiệm chương trình Bộ Khoa học và Công nghệ
KT. Chủ nhiệm. Phó Chủ nhiệm Văn phòng các chương trình
trọng điểm cấp Nhà nước
KT.Giám đốc. Phó Giám đốc
TS. Phạm Hữu Giục TS. Nguyễn Thiện Thành
Nha Trang – 4/ 2011
LỜI CAM ĐOAN Chủ nhiệm đề tài, đại diện cho các thành viên tham gia đề tài cam đoan tất
cả các số liệu khoa học trình bày trong báo cáo là hoàn toàn trung thực và công
trình nghiên cứu khoa học này do các thành viên trong đề tài triển khai thực hiện từ
năm 2007 đến 2010, chưa từng được công bố trước đây.
Chủ nhiệm đề tài
tài vụ Viện, Ban Lãnh đạo Viện nghiên cứu thủy sản 2 thành phố Hồ Chí Minh,
Vi
ện nghiên cứu thủy sản 3 Nha Trang, trường đại học Cần Thơ, Hội cá cảnh thành
phố Hồ Chí Minh, nơi triển khai các đề tài nhánh.
Thành công của đề tài còn có sư đóng góp tinh thần say mê và trách nhiệm
của tập thể cộng tác viên và 6 sinh viên tốt nghiệp cao học, hơn 10 sinh viên tốt
nghiệp đại học của trường đại học Nha Trang, đại học Cần Thơ, đại học Nông
nghiệp thành phố Hồ Chí Minh.
Xin đượ
c bày tỏ những lời cảm ơn chân thành và sâu sắc nhất.
Chủ nhiệm đề tài
VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
_______
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nha Trang, ngày 20 tháng 11 năm 2010
BÁO CÁO THỐNG KÊ
Tại: kho bạc nhà nước tỉnh Khánh Hòa
Tên cơ quan chủ quản đề tài: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện đề tài:
- Theo hợp đồng đã ký kết: từ ngày 1/12/2007
- Thực tế thực hiện: từ tháng 2/2008 đến tháng 11/2010
-
Được gia hạn: không
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
- Tổng số kinh phí thực hiện: 3.837 triệu đồng, trong đó:
- Kinh phí hỗ trợ từ SNKH: 3.600 triệu đồng
- Kinh phí từ các nguồn khác: 237 triệu đồng (nguồn từ sản phẩm trung
gian của đề tài)
3. Tỷ lệ và kinh phí thu hồi: không
4. Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:
Theo kế hoạch Thực tế đạt
được
Số
TT
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Ghi chú
(Số đề nghị
quyết toán)
3 Thiết bị, máy
móc
450.000 450.000 432.281 432.281
4 Xây dựng, sửa
chữa nhỏ
143.000 143.000 124.257 124.257
5 Chi khác 440.000 440.000 435.822,3
58
435.822,35
8
Tổng cộng 3.873.000 3.600.000 237.000 3.336.761,
343
3.336.761,
343
6. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài:
Số
TT
Số, thời gian ban hành văn bản Tên văn bản
Ghi
chú
1 Công văn số 139/ VPCT-HCTH
ngày 25/6/2008 của Văn phòng
các chương trình trọng điểm cấp
nhà nước
V/v về việc bổ sung đơn vị tham
gia đề tài là trường Đại học Cần
TT
Tên tổ
chức đăng
ký theo
Thuyết
minh
Tên tổ chức
đã tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia chủ yếu
Sản phẩm chủ yếu
đạt được
Ghi
chú*
1 Viện
Nghiên cứu
nuôi trồng
thủy sản III
Viện Nghiên
cứu nuôi
trồng thủy
sản III
Nghiên cứu qui
trình công nghệ
sản xuất giống và
nuôi thương
phẩm cá thia
đồng tiền
(Dascyllus
3 Hội cá
cảnh thành
phố Hồ Chí
Minh
Hội cá cảnh
thành phố
Hồ Chí Minh
Ứng dụng sản
xuất giống và
nuôi thương
phẩm cá dĩa
(Symphysodon
aequifasciata) và
cá neon
(Paracheirodon
innesi)
Sản xuất ra số lượng
sản phẩm như đăng
ký
4 Trường Đại
học Cần
thơ
Trường Đại
học Cần thơ
Nghiên cứu xây
dựng qui trình
công nghệ sản
xuất giống và
nuôi thương
Tên cá nhân
đăng ký
theo thuyết
minh
Tên cá nhân
đã tham gia
thực hiệ
n
Nội dung tham gia
chính
Sản phẩm chủ yếu
đạt được
Ghi
chú
1 TS. Hà Lê
Thị Lộc
TS. Hà Lê
Thị Lộc
Chủ nhiệm đề tài
Nghiên cứu qui
trình sản xuất giống
và nuôi thương
phẩm cá khoang cổ
nemo
Báo cáo tổng kết đề
tài
Đề xuất qui trình sản
xuất giống và nuôi
thương phẩm cá
khoang cổ nemo
Bố trí các thí
nghiệm về kỹ thuật
sản xuất giống và
nuôi thương phẩm
cá ngựa vằn
Góp phần hoàn thiện
các chuyên đề
nghiên cứu
4 CN. Hoàng
Đức Lư
CN. Hoàng
Đức Lư
Nghiên cứu ứng
dụng qui trình sản
xuất giống và nuôi
thương phẩm loài
cá ngựa vằn
Sản xuất cá ngựa
vằn thương phẩm,
đảm bảo số lượng
giao nộp sản phẩm
10.000 con
5 ThS.
Nguyễn Văn
Hùng
ThS. Nguyễn
Văn Hùng
Chủ trì nội dung
7 ThS.
Nguyễn Văn
Sáng
ThS. Nguyễn
Văn Sáng
Chủ trì nội dung
ứng dụng công nghệ
di truyền trong sản
xuất giống cá chép
koi
Đề xuất qui trình
công nghệ di truyền
trong sản xuất giống
cá chép koi
8 TS. Bùi
Minh Tâm
TS. Bùi Minh
Tâm
Chủ trì nội dung
nghiên cứu công
nghệ sản xuất giống
và nuôi thương
phẩm cá neon, cá
dĩa.
Đề xuất qui trình
công nghệ sản xuất
giống và nuôi
thương phẩm cá
neon, cá dĩa.
1 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống thiết bị
cho khu thí nghiệm phù hợp cho
từng đối tượng nuôi
Mốc đánh giá : hiệu quả của đề tài
1/2008-
2/2008
1/2008-
2/2008
Các chủ nhiệm
đề tài nhánh
2 Nhập đàn cá bố mẹ từ nước ngoài: cá
dĩa, cá neon, cá chép koi
Mốc đánh giá: đàn cá bố mẹ đưa về
sinh sản tốt trong hệ thống nuôi của
đề tài
1 –
2/2008
1 – 2/2008 Nguyễn Văn
Sáng
Nguyễn Văn
Hùng
Nguyễn Văn
Lãng
Nội dung 1: Đặc điểm sinh học sinh
sản
3 Nghiên cứu các đặc điềm sinh học
sinh sản của cá ngựa vằn và cá thia
đồng tiền
Bích
6 Nghiên cứu các yếu tố tác động đến
sự thành thục sinh dục của cá bố mẹ
như chu kỳ ánh sáng, nhiệt độ, chu
kỳ trăng, dòng nước, chế độ dinh
dưỡng, vật chủ cộng sinh của 3 loài
cá biển: cá ngựa, cá thia đồng tiền và
cá khoang cổ
Mốc đánh giá: các đợt sinh sản của
từng loài cá
2008-
2009
2008-2009 Hà Lê Thị Lộc
Hồ Thị Hoa
Hoàng Đức Lư
Nguyễn V
ăn
Hùng Nội dung 3: Kỹ thuật sản xuất
giống
7 Nghiên cứu các loại thức ăn phù hợp
cho sự phát triển ấu trùng của 6 loài
cá
Mốc đánh giá: chọn được loại thức
ăn phù hợp
6/2008-
6/2009
Mc ỏnh giỏ: mu sc cỏ qua tng
t sn xut
6/2008-
2010
6/2008-
2010
H Lờ Th Lc
Trng S K
Nguyn Vn
Hựng
10
Nghiên cứu ảnh hởng của mật độ (6
loi) và độ mặn (3 loi cỏ bin) lên
sự sinh trởng và tỷ lệ sống của cá
nuôi.
Mc ỏnh giỏ: t l sng cỏ qua tng
t sn xut
6/2008-
2010
6/2008-
2010
H Lờ Th Lc
Trng S K
Nguyn Vn
Hựng
Bựi Minh Tõm
11
Nghiên cứu các yếu tố môi trờng
ảnh hởng lên màu sắc của cá thơng
phẩm (cá ngựa vằn)
tiờm hormon HCG v ng nuụi cỏ
koi
Mc ỏnh giỏ: cỏc t sinh sn ca
cỏ
2008-
2010
2008-2010 Nguyn Vn
Sỏng
Ni dung 6: bnh cỏ
15 Nghiờn cu cỏc loi bnh thng
gp trong quỏ trỡnh ng nuụi cỏ bt,
cỏ ging v cỏ thng phm ca mi
loi. Bin phỏp phũng tr
2008-
2010
2008-2010 H Lờ Th Lc
Trng S K
Bựi Minh Tõm
Nguyn Vn
Sỏng
16
Tổng kết viết báo cáo nghiệm thu:
- Đề xuất qui trình công nghệ sản
6/2010 -
12/2010
10/2010 -
11/2010
H Lờ Th Lc
- Tuổi: 1 năm
- Kích cỡ: 5-6 cm
- Màu sắc:
Màu vàng tươi
có 3 viền trắng trên thân,
phần bụng màu vàng.
Con 100
Thu thập
được 100 con
cá khoang cổ
nemo bố mẹ
Đã thu thập
được 100
con cá
khoang cổ
nemo bố mẹ
2 Cá khoang cổ nemo kích
cỡ thương phẩm
- Tuổi: 5-6 tháng
- Kích cỡ: 3-3,5 cm
- Màu sắc:
Màu vàng tươi
có 3 viền trắng trên thân,
phần bụng màu vàng.
Con
thương phẩm
- Tuổi: 4 tháng
- Kích cỡ: 6 - 8cm
- Màu sắc:Màu đen viền
trắng và vàng trên thân
Con
10.000 Thu thập
được 10.000
con cá ngựa
vằn thương
phẩm
Đã thu thập
được 10.000
con cá ngựa
vằn thương
phẩm
5 Cá thia đồng tiền bố mẹ
- Tuổi: 1,5 năm
- Kích cỡ: 4 - 6cm
- Màu sắc:Màu đen và có 2
Con
100
Thu thập
được 100 con
cá thia đồng
tiền bố mẹ
Đã thu thập
được 100
100 Thu thập
được 100 con
cá dĩa bố mẹ
Đã thu thập
được 100
con cá dĩa
bố mẹ
8 Cá dĩa kích cỡ thương
phẩm
- Tuổi: 5 tháng
- Kích cỡ: 4-5 cm
- Màu sắc:Màu đỏ thân,
màu xanh biển, sọc màu đỏ
Con
10.000 Thu thập
được 10.000
con cá dĩa
thương phẩm
Đã thu thập
được 10.000
con cá dĩa
thương
phẩm
9
Cá neon bố mẹ
- Tuổi: 12 tháng
- Kích cỡ: 3 – 4cm
- Màu sắc:Màu nữa đỏ nữa
- Tuổi: 1 năm
- Kích cỡ: 20 – 25 cm
- Màu sắc:Đuôi dài cơ thể
màu đỏ, màu vàng hoặc
màu trắng sữa.
- Đuôi ngắn cơ thể màu
trắng và đỏ xen kẽ hoặc
trắng, đỏ và đen
Con
100
Thu thập
được 100 con
cá chép koi
bố mẹ
Đã thu thập
được 100
con cá chép
koi bố mẹ
12 Cá chép koi kích cỡ thương
phẩm
- Tuổi: 5-6 tháng
Con 10.000 Thu thập
được 10.000
con cá chép
Đã thu thập
được 10.000
con cá chép
- Kích cỡ: 7 -8cm
- Màu sắc:Đuôi dài cơ thể
một tháng tuổi đạt
30-40% và tỷ lệ
sống cá thương
phẩm đạt 70-80%,
đảm bảo tính trung
thực trong khoa học.
Ổn định, chính xác
với tỷ lệ sống cá con
một tháng tuổi đạt
35% và tỷ lệ sống cá
thương phẩm đạt
70%,
đảm bảo tính
trung thực trong khoa
học.
2 Sơ đồ qui trình công
nghệ sản xuất giống và
nuôi thương phẩm loài
cá ngựa vằn
Ổn định, chính xác
với tỷ lệ sống cá con
một tháng tuổi đạt
50% và tỷ lệ sống cá
thương phẩm đạt
80%, đảm bảo tính
trung thực trong
khoa học.
Ổn định, chính xác
với tỷ lệ sống cá con
thương phẩm loài cá dĩa.
Ổn định, chính xác
với tỷ lệ sống cá con
một tháng tuổi đạt
30-50% và tỷ lệ
sống cá thương
phẩm đạt 70-80%,
đảm bảo tính trung
thực trong khoa học.
Ổn định, chính xác
với tỷ lệ sống cá con
một tháng tuổi đạt
65,5% và tỷ lệ sống
cá thương phẩm đạt
53%, đảm bảo tính
trung th
ực trong khoa
học.
5 Qui trình công nghệ di
truyền trong sản xuất
giống cá chép koi toàn
cái
Cá chuyển cái đạt
80% quần đàn sau
khi áp dụng công
nghệ di truyền.
Chưa đủ thời gian để
khẳng định được tỷ lệ
quần đàn chuyển cái
đã được xác định
Liệt kê được các
thiết bị cần thiết để
thực hiện 6 qui trình
sản xuất giống và
nuôi thương phẩm
cá cảnh.
Liệt kê được các thiết
bị cần thiết để thực
hiệ
n 6 qui trình sản
xuất giống và nuôi
thương phẩm cá cảnh.Lý do thay đổi: thay đổi đối tượng nghiên cứu là loài cá khoang cổ đen đuôi
vàng thành cá khoang cổ nemo theo công văn số 326/VPCT-HCTH ngày 10 tháng
8 năm 2009 của Bộ Khoa Học và Công Nghệ về việc đồng ý điều chỉnh đối tượng
nghiên cứu.
c) Sản phẩm Dạng III
Yêu cầu khoa học
cần đạt
Số
TT
Tên sản phẩm
Theo
kế hoạch
- Tuyển tập báo cáo
của các hội nghị, thảo
khoa học
- Tuyển tập nghiên
cứu biển
- Tạp chí Khoa học
và Công nghệ bi
ển
của
- Tạp chí khoa học
của trường Đại học
Cần thơ d) Kết quả đào tạo:
Số lượng
Số
TT
Cấp đào tạo, Chuyên
ngành đào tạo
Theo kế
hoạch
Thực tế đạt được
Ghi chú
1 Thạc sỹ 03 06
- 2008 -
2010
2 Tiến sỹ 01
2010-2011 Sở Khuyến ngư
tỉnh Kiên Giang
Đề tài đang triển
khai
2. Đánh giá về hiệu quả do đề tài, dự án mang lại:
a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ:
Các qui trình công nghệ đề tài đã thực hiện mở ra một hướng nghiên cứu mới
cho tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học, được thừa hưởng những kết quả
khoa học tạo ra qui trình sản xuất để phục vụ cho nhân dân, là tiền đề cho những
nghiên cứu tiếp theo về các đối tượng sinh vật cảnh ở nước ta.
Kết quả của đề tài đ
ã và đang được ứng dụng góp phần thức đẩy phát triển
nghề nuôi cá cảnh ở nước ta, đặc biệt là các đối tượng cá cảnh biển sẽ được nhân
rộng cho các vùng ven biển Việt Nam, tạo công ăn việc làm, tăng thêm thu nhập
cho người lao động. Giúp tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước từ việc xuất khẩu
các sản phẩm này. Việc sản xuất đại trà chúng cũng s
ẽ góp phần làm giảm bớt khai
thác nguồn lợi cá san hô hoang dã, bảo tồn các loài cá này thoát khỏi nguy cơ tuyệt
chủng, đóng góp đáng kể vào việc thực hiện thành công mục tiêu phát triển bền
vững nuôi trồng thủy sản ở nước ta.
b) Hiệu quả về kinh tế xã hội:
Những sản phẩm trung gian của đề tài đã tạo ra được trong quá trình triển
khai thực hiện đã được thị trường tiêu th
ụ cá cảnh trong nước cũng như trên thế
giới chấp nhận. Một phần được tiêu thụ ở nước ngoài cụ thể các nước châu Âu và
nước Mỹ. Một phần được tiêu thụ trong nước do số lượng sản phẩm hạn chế,
không đủ cung cấp liên tục cho một hợp đồng xuất khẩu. Đặc biệt là các sản phẩm
của nội dung nghiên cứu cá ngựa vằn, cá khoang cổ
nemo và cá dĩa đã được thị
Thủ trưởng tổ chức chủ trì
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
Hà Lê Thị Lộc MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 5
1.1. CÁ KHOANG CỔ 5
1.1.1. Một số đặc điểm sinh học 5
1.1.2. Tình hình nghiên cứu sinh sản nhân tạo cá khoang cổ trên thế giới 9
1.1.3. Tình hình nghiên cứu cá khoang cổ ở Việt Nam 10
1.2. CÁ NGỰA VẰN 11
1.2.1. Một số đặc điểm sinh học 11
1.2.2. Tình hình nghiên cứu sinh sản và nuôi cá ngựa trên thế giới 13
1.2.3.Tình hình nghiên cứu cá ngựa vằn ở Việt Nam 14
1.3. CÁ THIA ĐỒNG TIỀN 15
1.3.1.Một số đặc điểm sinh học 15
1.3.2. Tình hình nghiên cứu sinh sản nhân t
ạo cá thia đồng tiền trên thế giới 18
1.3.3. Tình hình nghiên cứu cá thia đồng tiền ở Việt Nam 20
1.4. CÁ CHÉP KOI 21
2.6. Nghiên cứu chỉ tiêu kỹ thuật nuôi thương phẩm 49
2.7. Phương pháp nghiên cứu di truyền trên đàn cá chép koi 50
2.7.1. Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi thương phẩm 50
2.7.2. Phương pháp lai tạo các kiểu hình 51
2.7.3. Mẫu sinh tạo cá chép koi toàn cái 52
2.8. Bệnh và phòng trị 53
2.8.1. Bệnh do vi khuẩn 53
2.8.2. Bệnh do ký sinh trùng 53
2.83. Bệnh do nấm 53
2.8.4. Biện pháp phòng trị 54
2.9. Sơ đồ hệ thống thiết bị công nghệ 54
2.10. Xử lý số liệu 54
CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 55
3.1. NGHIÊN CỨU CÁC ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC, SINH SẢN 55
CỦA CÁ NGỰA VẰN VÀ CÁ THIA ĐỒNG TIỀN
3.1.1. Đặc điểm sinh trưởng cá ngựa vằn 55
3.1.2. Đặc điểm sinh học sinh sản 56
3.2. KỸ THUẬT THUẦN DƯỠNG VÀ SINH SẢN CỦA ĐÀN CÁ BỐ MẸ 66
3.2.1. Kích thích sinh sản bằng hormone sinh dục 66
3.2.2. Nghiên cứu thuần hóa và sinh sản tự nhiên 68
3.3. KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG 82
3.3.1. Nghiên cứu các loại thức
ăn phù hợp cho sự phát triển ấu trùng 82
3.3.2. Nghiên cứu ảnh hưởng các yếu tố môi trường 92
3.3.3. Kỹ thuật nuôi sinh khối các loại thức ăn tươi sống 98
3.4. KỸ THUẬT NUÔI THƯƠNG PHẨM 102
3.4.1. Nghiên cứu ảnh hưởng của các loại thức ăn lên tăng trưởng, 102
tỷ lệ sống và màu sắc cá
3.4.2. Nghiên cứu mật độ nuôi 128
3.4.3. Nghiên cứu ảnh hưởng độ muối lên tăng trưởng và tỷ lệ sống 138
DANH MỤC CÁC BẢNG
Số tt Tên các bảng Trang
Bảng 2.1 Số lượng các hợp đồng nghiên cứu và cơ quan phối hợp thực hiện 38
Bảng 2.2 Số đợt và số cá tham gia sinh sản nhân tạo năm 2009 & 2010 48
Bảng 2.3 Các phép lai kiểu hình 50
Bảng 3.4 Tuổi lý thuyết cá ngựa vằn
54
Bảng 3.5 Kết quả thí nghiệm sinh sản bằng kích dục tố LH-Rha 65
Bảng 3.6 Kết quả kích thích sinh sản bằng kích dục tố HCG 66
Bảng 3.7 Kết quả sinh sản bằng kích dục tố Surfagon 66
Bảng 3.8 Ảnh hưởng liều lượng HCG đến sinh sản cá dĩa 67
Bảng 3.9 Ảnh hưởng của thể tích bể nuôi, nhiệt độ và sự hiện diện của hải quì đến
khả năng thành thục sinh d
ục của cá khoang cổ nemo bố mẹ
69
Bảng 3.10 Thức ăn và tỷ lệ sống của cá nuôi phát dục trong hệ thống tuần hoàn 70
Bảng 3.11 Ảnh hưởng của thức ăn đến tỷ lệ thành thục của cá nuôi phát dục
trong hệ thống tuần hoàn
70
Bảng 3.12 Kết quả thí nghiệm về số lượng cặp cá bố mẹ 71
89
Bảng 3.28 Sức sinh sản thực tế, kích thước trứng và trọng lượng trứng của cá dĩa có
và không có cá bố mẹ
90
Bảng 3.29 Thử nghi
ệm ương cá neon với các loại thức ăn khác nhau 91
Bảng 3.30 Tăng trưởng về chiều dài và khối lượng của cá khoang cổ nemo khi nuôi
ở các độ muối khác nhau.
93
Bảng 3.31 Tốc độ tăng trưởng của cá khoang cổ nemo ở các độ muối khác nhau 94
Bảng 3.32 Tỷ lệ sống của ấu trùng cá thia ở các điều kiện sục khí và ánh sáng khác
nhau
96
Bảng 3.33 Các loại thức ăn nuôi sinh khối luân trùng trong thể tích lớn 98
Bả
ng 3.34 Sinh trưởng về chiều dài và khối lượng của cá khoang cổ nemo kích
thước thương phẩm khi nuôi với các loại thức ăn khác nhau
102
Bảng 3.35 Hàm lượng carotenoid tổng số và astaxanthin của cá trước và sau thời
gian thí nghiệm tại các nghiệm thức thức ăn khác nhau
104
Bảng 3.36 Ảnh hưởng của thức ăn lên sự sinh trưởng và tỉ lệ sống của cá ngựa vằn
nuôi thương phẩm
106
Bảng 3.37 Các yếu tố
môi trường bể nuôi ở các loại thức ăn khác nhau 107
Bảng 3.38 Ảnh hưởng của thức ăn đến tăng trưởng của cá thia đồng tiền 108
Bảng 3.39 Ảnh hưởng của thức ăn đến tỷ lệ sống của cá thia đồng tiền 109
Bảng 3.40 Thử nghiệm các loại thức ăn khác nhau đến tăng trưởng và tỉ lệ sống cá
dĩa
122
Bảng 3.54 Điểm
đánh giá cảm quan về màu xanh của cá neon sau khi kết thúc thí
nghiệm
123
Bảng 3.55 Trung bình điểm đánh giá cảm quan về màu đỏ của cá neon 124
Bảng 3.56 Điểm đánh giá cảm quan về màu ưa thích của cá neon 125
Bảng 3.57 Trung bình giá trị hấp thu quang phổ của dung dịch được ly trích từ cơ cá
neon sau khi kết thúc thí nghiệm
126
Bảng 3.58 Trung bình % tỉ lệ sống của cá neon ở thí nghiệm thức ăn có bổ sung
astaxanthin
127
Bảng 3.59 Sinh trưởng v
ề chiều dài và khối lượng của cá khoang cổ nemo kích
thước thương mại ở các mật độ khác nhau
128
Bảng 3.60 Tốc độ sinh trưởng đặc trưng về chiều dài và tỷ lệ sống của cá nemo
thương mại ở các mật độ nuôi khác nhau
129
Bảng 3.61 Tăng trưởng theo chiều cao (mm) của cá ngựa vằn theo mật độ nuôi 130
(Thí nghiệm lần thứ nhất)
Bảng3.62 Tăng trưởng theo chiều cao (mm) và ± sd củ
a cá ngựa vằn theo mật độ
nuôi (Thí nghiệm lần thứ hai)
131
Bảng 3.63 Tăng trưởng theo khối lượng (g) của cá ngựa vằn theo mật độ nuôi 132
Bảng 3.64 Tỷ lệ sống của cá thia nuôi thương phẩm ở các mật độ nuôi khác nhau 132
Bảng 3.65 Ảnh hưởng của mật độ nuôi đến tốc độ sinh trưởng của cá thia đồng tiền 133
Bảng 3.66 Tốc độ tăng trưởng của cá thia đồng ti