Hoàn thiện công nghệ sản xuất và ứng dụng men ủ vi sinh để xử lý phế phụ phẩm nông nghiệp làm phân bón hữu cơ tại đắk lắk - Pdf 13


BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT

SỞ KH &CN TỈNH ĐẮK LẮK

CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ TRUNG TÂM ỨNG DỤNG
SINH HỌC NÔNG NGHIỆP, THỦY SẢN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHƯƠNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG
CNSH TRONG LĨNH VỰC NN & PTNT ĐẾN NĂM 2020

BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ DỰ ÁN:
“HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT VÀ ỨNG DỤNG
MEN Ủ VI SINH ĐỂ XỬ LÝ PHẾ PHỤ PHẨM NÔNG NGHIỆP
LÀM PHÂN BÓN HỮU CƠ TẠI ĐẮK LẮK”
MÃ SỐ DỰ ÁN:

Cơ quan chủ trì dự án:
Trung tâm Ứng dụng KH&CN tỉnh Đắk lắk
Chủ nhiệm dự án:
Nghiêm Thị Minh Thu

Điện thoại: Tổ chức: 0500.3954193; Nhà riêng: 0500.3956316;
Mobile: 0914032196; Fax: 0500.3955248
E-mail: [email protected]

Tên tổ chức đang công tác: Trung tâm ứng dụng KH&CN Đăklăk
Địa chỉ tổ chức: 256 Phan Chu Trinh - TP BMT
Địa chỉ nhà riêng: 96/12 Ngô Gia Tự – TP Buôn Ma Thuột

2
3. Tổ chức chủ trì đề tài/dự án:
Tên tổ chức chủ trì Dự án: Trung tâm ứng dụng KH&CN Đăklăk
Điện thoại: 0500.3955248, 0500.3953052 ; Fax: 0500.3955248
E-mail: [email protected]
Địa chỉ: 256 Phan Chu Trinh – TP Buôn Ma Thuột
Họ và tên thủ trưởng cơ quan: Nghiêm Thị Minh Thu
Số tài khoản: 934 02.00.00162
Tại Kho bạc Nhà nước tỉnh Đăklăk
Tên cơ quan chủ quản dự án: Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện dự án:

- Theo Hợp đồng đã ký kết: 27 tháng (từ tháng 09/2007 đến tháng 12 /2009)
- Thực tế thực hiện: từ tháng 09 năm 2007đến tháng 12 năm 2009
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện:
6.921,64
tr.đ, trong đó:
+ Kính phí hỗ trợ từ SNKH: 2.000 tr.đ.
+ Kinh phí từ các nguồn khác: 4.921,64
tr.đ.

các khoản chi
Tổng
SNKH Nguồn
khác
Tổng SNKH Nguồn
khác
1 Thiết bị, máy móc
mua mới
475
475
475
475
2 Nhà xưởng xây
dựng mới, cải tạo
370
370
572,975
572,975
3 Kinh phí hỗ trợ
công nghệ
320
275 45
320
275 45
4 Chi phí lao động
273
150 123
273
150 123
5 Nguyên vật liệu,

Quyết định phê duyệt tổ chức,
cá nhân, mục tiêu, dự kiến kết
quả, kinh phí và thời gian thực
hiện dự án.

2 30/HĐ/TC-KHCN
15/12/2007
Hợp đồng trách nhiệm về việc
thực hiện dự án SXTN
09/2007-12/2009

3 3741/BNN-KHCN
02/07/2009
V/v kết quả đánh giá giữa kỳ
thực hiện dự án thuộc chương
trình CNSH NN
3 Viện Môi trường
Nông nghiệp
Hoàn thiện công nghệ Qui trình
công nghệ
4 Công ty cà phê Việt
Thắng
Ứng dụng men ủ vi
sinh BIOWA sản xuất
phân HCSH
Phân
HCSH
5 Công ty TNHH Kỷ
Nguyên
Ứng dụng men ủ vi
sinh BIOWA sản xuất
phân HCSH
Phân
HCSH
6 Phòng NN& PTNT,
Phòng Công thương,
Hội nông dân các
huyện
Ứng dụng men ủ vi
sinh BIOWA xử lý
phế phụ phẩm nông
nghiệp
Cơ chất
hữu cơ đã
xử lý.
7 Trạm khuyến nông

Thu
NghiêmT. Minh
Thu
Chủ nhiệm DA- toàn
bộ nội dung
Sản phẩm của
dự án
2
Đỗ T. Bích Mỹ Đỗ Thị Bích Mỹ Thư ký Sản phẩm của
dự án
3
Võ Hoàng Tùng Võ Hoàng Tùng TV- Sản xuất men,
phân HCSH
Men ủ vi sinh,
phân HCSH
4
Đặng Hải Trung Đặng Hải Trung TV - Sản xuất men,
phân HCSH
Men ủ vi sinh,
phân HCSH
5
Đặng Văn Hoà Đặng Văn Hòa TV- Sản xuất phân
HCSH
phân HCSH
6
Võ Thuý Nga Vũ Thuý Nga TV - Hoàn thiện công
nghệ
02 QT công
nghệ
7

(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm, tên tổ chức
hợp tác, số đoàn, số lượng
người tham gia )
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm, tên tổ chức
hợp tác, số đoàn, số lượng
người tham gia )
Ghi
chú*
1
2

- Lý do thay đổi (nếu có):
7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị:
Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm )
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian,
kinh phí, địa điểm )
Ghi chú*
1 Hội thảo: “Ứng dụng
chế phẩm sinh học trong
sản xuất nông nghiệp
vùng Tây nguyên”
-Thời gian: 28.08.2009

hoạch
Thực tế
đạt được
Người,
cơ quan
thực hiện
1 Hoàn thiện quy trình sản
xuất men ủ VSV trong điều
kiện Đắk Lắk
9/2007-
12/2008
9/2007-
12/2008
- Viện TNNH
- TT ƯDKHCN
Đăklăk.
2 Hoàn thiện qui trình ứng
dụng men ủ vi sinh vật trong
xử lý phế phụ phẩm nông
nghiệp làm nguyên liệu và
phân bón hữu cơ.
9/2007-
12/2008
9/2007-
12/2008
- Viện TNNH
- TT ƯDKHCN
Đăklăk

3 Sản xuất chế phẩm men ủ vi

Đăklăk.
- Cty cà phê Êa
Tiêu.
6
Tập huấn kỹ thuật 12 lớp, 20
người/lớp
05/2008-
12/2009
- Viện TNNH
- TT ứng dụng
KHCN Đăklăk.
7
Tổng kết và nghiệm thu dự
án
08/2010 -
09/2010
12/2009
01/2010
- Viện TNNH
- TT ƯDKHCN
Đăklăk
- Cty cà phê Êa
Tiêu. 9
III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:
a) Sản phẩm Dạng I:
Số

Ghi
chú

1 Quy trình sản xuất men
ủ vi sinh vật phù hợp với
điều kiện Đắk Lắk.
01 01
2 Quy trình ứng dụng men
ủ vi sinh vật để xử lý
phế phụ phẩm nông
nghiệp làm nguyên liệu
sản xuất phân bón.
01 01 10
- Lý do thay đổi (nếu có):
c) Sản phẩm Dạng III:
Yêu cầu khoa học
cần đạt

Số
TT
Tên sản phẩm

Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Số lượng,

Số
TT
Tên sản phẩm
đăng ký
Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Ghi chú
(Thời gian
kết thúc)
1
BIOWA - Chế phẩm men ủ
vi sinh
01
2

11
- Lý do thay đổi (nếu có):
e) Thống kê danh mục sản phẩm KHCN đã được ứng dụng vào thực tế
Số
TT
Tên kết quả
đã được ứng dụng
Thời gian
Địa điểm


12
- Phân hữu cơ sinh học
Giá thành 1.300 - 1.400 đồng/kg
Giá bán 1800 - 2000 đồng/kg
Các sản phẩm khác cùng loại bán trên thị trường giá:2.500 - 3.500đồng/kg.
Đặc biệt hiệu quả kinh tế mang lại đối với người sản xuất, đồng bào
dân tôc thiểu số vùng sâu, vùng xa sau khi đã được hướng dẫn kỹ thuật và
trực tiếp xử lý phế phụ phẩm nông nghiệp làm phân bón để bón cho cây trồng.
Chi phí xử lý 01 tấn cơ chất:

Nguyên liệu Khối lượng
(kg)
Đơn giá
(đồng)
Giá thành
(đồng)
Nguyên liệu hữu cơ (phân
động vật, Vỏ cà phê, rơm ra,
thân cùi bắp, vỏ đậu )
1000 250 250.000
Chế phẩm BIO-WA
1 50.000 50.000
Rỉ mật
5 5.000 25.000
Ure
2 8.000 16.000
Kali
3 10.000 30.000
Super lân
5 1.200 6.000

TT
Nội dung
Thời gian
thực hiện
Ghi chú

I Báo cáo định kỳ
Lần 1 12/2007
Lần 2 06/2008
Lần 3 12/2008
Lần 4 04/2009
Lần 5 06/2009
Lần 6 12/2009
II Kiểm tra định kỳ
Lần 1 12/2008

14
Lần 2 08/2009
III Nghiệm thu cơ sở 20/01/2010
IV Nghiệm thu cấp Nhà Nước 19/03/2010
Chủ nhiệm dự án
(Họ tên, chữ ký)

Thủ trưởng tổ chức chủ trì
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
sinh vật (sau 36 giờ)
26
9 Bảng 9 Tổ hợp vi sinh vật sử dụng trong sản xuất
men ủ vi sinh vật
27
10 Bảng 10 Môi trường và thời gian lên men cấp 1 và
cấp 2
28
11 Bảng 11 Thông số kỹ thuật lên men các chủng vi
sinh vật
29
12 Bảng 12 Yêu cầu mật độ các chủng vi sinh vật sau
ly tâm
30
13 Bảng 13 Yêu cầu chất lượng đối với chế phẩm vi
sinh vật đậm đặc
31
14 Bảng 14 Tính chất cảm quan của phế phụ phẩm
trước và sau xử lý
32
15 Bảng 15 Thành phần lý, hoá học của phế phụ
phẩm nông nghiệp
33
16 Bảng 16 Biến động quần thể VSV trong xử lý phế
phụ phẩm nông nghiệp
33
17 Bảng 17 Đánh giá độ hoai mục của sản phẩm theo
phương pháp sinh học
34
18 Bảng 18 Kết quả kiểm tra nhiệt độ trong túi sản

sinh học
46
29 Bảng 29 Hiệu quả của phân hữu cơ sinh học đối
với cây cà phê
47
30 Bảng 30 Hiệu quả của phân hữu cơ sinh học trên
cây hồ tiêu
48
31 Bảng 31 Ảnh hưởng của phân hữu cơ sinh học tới
chiều dài quả ngô
49
32 Bảng 32 Ảnh hưởng của phân hữu cơ sinh học tới
năng suất ngô
50
33 Bảng 33 Ảnh hưởng của phân hữu cơ sinh học tới
khả năng sinh trưởng, phát triển của rau
cải ngọt và cải xanh
51
34 Bảng 34 Hiệu quả của phân hữu cơ sinh học tới
năng suất rau cải ngọt và cải xanh
52

MỤC LỤC

Trang
LỜI CẢM ƠN 01
PHẦN I: MỞ ĐẦU 02
PHẦN II: KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN 08
I. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC
08

nêu trên.
Kết quả khoa học thể hiện trong báo cáo tổng kết này là thành quả lao
động của tập thể các cán bộ khoa học tham gia thực hiện dự án, đồng thời là
kết quả của sự phối hợp, cộng tác chặt chẽ, có hiệu quả của cơ quan chủ trì dự
án với Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Viện Môi trường Nông nghiệp, Công ty
cà phê Ea Tiêu, Công ty cà phê Việt Thắng, các phòng NN&PTNT, phòng
Công Thương, hội nông dân các huyện của Tỉ
nh Đăk Lăk, Đăk Nông và Lâm
Đồng.
Với tư cách là chủ nhiệm dự án chúng tôi xin chân thành cảm ơn sự
giúp đỡ và cộng tác của các tổ chức, tập thể và cá nhân đã có những đóng góp
tích cực cho sự thành công của dự án!

Chủ nhiệm dự án sản xuất thử tại Đăklăk
Nghiêm Thị Minh Thu
2

PHẦN I: MỞ ĐẦU
Dự án SXTN: “Hoàn thiện công nghệ sản xuất và ứng dụng men ủ vi
sinh xử lý phế phụ phẩm nông nghiệp làm phân bón hữu cơ tại Đắk Lắk”được
thực hiện với mục tiêu: Hoàn thiện công nghệ sản xuất chế phẩm sinh men ủ


Điện thoại: 0500.3953052, Fax. 0500.3955248
E-mail: [email protected]

9. Chủ nhiệm dự án:
Họ và tên: Nghiêm Thị Minh Thu
Năm sinh: 27/10/1962 Nam/Nữ: Nữ
Học vị: Kỹ sư
Chức vụ: Giám đốc
Điện thoại: Cơ quan: 0500.3954193; Nhà riêng: 0500.3956316;
Mobile: 0914032196 ; Fax: 0500.3955248 ;
E-mail: [email protected]

Tên cơ quan đang công tác: Trung tâm ứng dụng KH&CN Đắk Lắk
Địa chỉ cơ quan: 256 Phan Chu Trinh - TP Buôn Ma Thuột
Địa chỉ nhà riêng: 96/12 Ngô Gia Tự – TP Buôn Ma Thuột
10. Cơ quan phối hợp chính:
- Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
- Viện Môi trường Nông nghiệp
- Công ty Cà phê Ea Tiêu
- Công ty Cà phê Việt Thắng
- Hợp tác xã Hợp Nhất Ea Kar - Đắk Lắk.
- Hợp tác xã Tân Định - Krông Năng.
- HND các huyện của Tỉnh Đắk Lắk
- Phòng Nông nghiệp & PTNT các huyện của Tỉnh Đắk Lắk
- Phòng Công th
ương các huyện của Tỉnh Đắk Lắk.
- Hội chăn nuôi tỉnh Đăklăk.
- Trung tâm tin học và ứng dụng KHCN tỉnh ĐăkNông
- Trạm Khuyến Nông Krông Nô - Đăk Nông.

p và Phát triển nông thôn
công nhận và cho áp dụng trong sản xuất theo quyết định số 2421/QĐ/BNN-
KHCN ngày 17 tháng 8 năm 2004.

5

13. Nội dung chính của Dự án.
13.1. Hoàn thiện công nghệ sản xuất men ủ vi sinh vật phục vụ nhu cầu
xử lý phế thải chăn nuôi, bã cà phê của tỉnh Đắk Lắk
- Tuyển chọn, đánh giá vi sinh vật có khả năng chuyển hoá cenlulose và phế
thải chứa cenlulose của các chủng vi sinh vật phù hợp với nguồn nguyên liệu
của tỉnh Đắk Lắk.
- Tuyển chọn, đánh giá vi sinh vật có khả
năng phân giải lân và chuyển hoá
hợp chất phosphat khó tan trong phế thải chăn nuôi và bã cà phê của tỉnh Đắk
Lắk.
- Tuyển chọn, đánh giá vi sinh vật có khả năng phân giải protein và chuyển
hoá protein trong phế thải chăn nuôi và bã cà phê của tỉnh Đắk Lắk
- Xác định khả năng tổ hợp của các vi sinh vật lựa chọn cho sản xuất men ủ
vi sinh phục vụ xử lý nguyên liệu hữu cơ của Đắk L
ắk (phế thải chăn nuôi,
bã cà phê)
- Xác định điều kiện sinh trưởng và phát triển của các vi sinh vật lựa chọn
- Xây dựng qui trình sản xuất men ủ vi sinh vật phục vụ xử lý phế thải chăn
nuôi, bã cà phê trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
13.2. Hoàn thiện qui trình ứng dụng men ủ vi sinh vật trong xử lý các
loại nguyên liệu phế làm nguyên liệu và phân bón hữu cơ.
- Xác định khả năng sử dụng men ủ
vi sinh vật để xử lý vỏ cà phê làm
nguyên liệu và phân bón hữu cơ sinh học trong điều kiện tỉnh Đắk Lắk.

các mô hình.
+ Tham quan học tập kinh nghiệ
p sản xuất chế phẩm sinh học và phân
bón hữu cơ vi sinh tại Nhà máy sản xuất phân hữu cơ vi sinh HUMIX - Bình
Duơng: 10 người; thời gian: 8 ngày - bao gồm cán bộ kỹ thuật của Trung tâm
ứng dụng KHCN Đắk Lắk và đơn vị phối hợp thực hiện.
+ Tập huấn kỹ thuật sản xuất và sử dụng men ủ vi sinh xử lý phế phụ
phẩm nông nghiệp làm phân bón hữu cơ cho 20 công nhân kỹ thuật c
ủa TT
ứng dụng KHCN Đắk Lắk và đơn vị phối hợp thực hiện là Công ty cà phê Ea
Tiêu.
7

+ Tập huấn kỹ thuật sử dụng men ủ vi sinh xử lý phế phụ phẩm nông
nghiệp làm phân bón hữu cơ cho 300 hộ nông dân tại các huyện trên địa bàn
tỉnh.
+ Tổ chức hội nghị đầu bờ tổng kết mô hình: tổ chức hội nghị và giới
thiệu kết quả sử dụng cơ chất hữu cơ làm phân bón tới các hộ nông dân.

14. Sản phẩm của Dự án.
Sản phẩm của dự án theo hợp đồng số 30HĐ/TC-KHCN ký kết giữa Bộ
NN & PTNT với Trung tâm ƯD KH&CN và chủ nhiệm dự án bao gồm:
STT Tên sản phẩm Đơn
vị
tính
Số
lượng
Chỉ tiêu kinh tế
- kỹ thuật
Thời gian

9/2010
4 Mô hình ứng dụng
men ủ vi sinh vật để
xử lý phế phụ phẩm
nông nghiệp làm
nguyên liệu sản xuất
MH 03 01 mô hình quy
mô tập trung
(1000-
3000tấn/năm).
01 mô hình quy
9/2010


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status