Đề thi cuối học kì 2 - lớp 7 - Pdf 13

1. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - MÔN TOÁN 7
PHÒNG GIÁO DUC - ĐÀO TẠO
TP.PLEIKU
TRƯỜNG TH - THCS NGUYỄN CHÍ
THANH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - MÔN TOÁN 7
Thời gian: 90 phút ( Không kể phát đề)
Mã đề:
Bài 1. (2đ). Năng suất lúa đông xuân (tính theo tạ / ha ) của 20 hợp tác
xã được ghi lại trong bảng sau:

45 45 40 40 35 40 30 45 35 40
35 40 35 45 45 35 45 40 30 40
a) Lập bảng “tần số”
b) Tính số trung bình cộng và tìm Mốt của dấu hiệu
Bài 2. (1đ) Tính giá trị của đa thức P(x) = 5x
2
– 4x – 4. tại x = - 2
Bài 3. (1,5đ) Cho các đa thức A(x)= 5x
3
– 4x
2
– 3x + 2 ; B(x) = x
3
+ 3x
2

– 4x – 4
a) Tính A(x) + B(x)
b) Tìm đa thức C(x) sao cho C(x) + A(x) = B(x)

2. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian : 90 phút ( không kể tg phát đề )

PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x
2
y:
A. –5x
2
y B.xy
2
C.2xy
2
D.2xy
Câu 2: Đơn thức –
1
2
x
2
y
5
z
3
có bậc:
A. 2 B. 10 C. 5 D. 3
Câu 3: Biểu thức : x
2
+2x, tại x = -1 có giá trị là :


2
Câu 6: A(x) = 2x
2
+ x –1 ; B(x) = x –1. Tại x =1, đa thức A(x) – B(x) có
giá trị là :
A. 0 B. 1 C. 2 D. –1
Câu 7: x = – 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây:
A. x
2
+ 1 B. x + 1 C. 2x +
1
2
D. x –1
Câu 8: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác :
A. 2cm, 4cm, 6cm B. 1cm, 3cm, 5cm
C. 2cm, 3cm, 4cm D. 2cm, 3cm, 5cm
Câu 9:
ABC∆

µ
A
=90
0
,
µ
B
=30
0
thì quan hệ giữa ba cạnh AB, AC,

theo phút) của một lớp học và ghi lại như sau:
10 5 4 7 7 7 4 7 9 10
6 8 6 10 8 9 6 8 7 7
9 7 8 8 6 8 6 6 8 7
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số và tìm Mốt của dấu hiệu
c) Tính thời gian trung bình của lớp
Câu 14: ( 1,0 điểm ). Thu gọn các đơn thức :

2 2 3 3 2 2 5
1 1
a . 2x y . xy .( 3xy) ; b. (-2x y) .xy . y
4 2
-

Câu 15: ( 1,5 điểm ). Cho hai đa thức P(x) = 2x
3
- 2x + x
2
+3x +2 .
Q(x) = 4x
3
- 3x
2
- 3x + 4x -3x
3
+ 4x
2

+1 .

Câu 17: ( 1,0 điểm) Tìm x ,y thỏa mãn : x
2
+ 2x
2
y
2
+ 2y
2
- (x
2
y
2
+ 2x
2
)

-
2 = 0
===============Hết==============
3.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: Toán, LỚP: 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 (1,5 điểm)
a) Tìm tích của hai đơn thức sau rồi cho biết hệ số và bậc của đơn thức thu
được:
2 2
1
4
x y

B x x x x x x x
= − − + + + + −
= − − + − + − +
a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm dần của
biến.
b) Tính
( ) ( ) ( )P x A x B x= +

( ) ( ) ( )Q x A x B x
= −
c) Chứng tỏ rằng
1x
= −
là nghiệm của đa thức
( )P x
Câu 4 (4 điểm)
Cho tam giác ABC (AB < AC) có AM là phân giác của góc A (M ∈ BC).
Trên AC lấy D sao cho AD = AB.
a. Chứng minh: BM = MD
b. Gọi K là giao điểm của AB và DM. Chứng minh: ∆DAK = ∆BAC
c. Chứng minh: ∆AKC cân
d. So sánh: BM và CM.
Câu 5 (0,5 điểm): Cho các số a, b, c khác 0 thỏa mãn
2
b ac=
. Chứng
minh rằng:
( )
( )
2

trọng tâm. Tính BG biết BN = 12cm.
c. Nêu định lý về tính chất ba đường trung trực của tam giác.
Câu 3 : (1,5 điểm) Đa thức một biến là gì ? Cách tìm bậc của đa thức một
biến? Số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) khi nào ?
Câu 4: (1 điểm)
Điểm kiểm tra học kì I môn toán của 30 học sinh trong một lớp được
ghi lại như sau:
8 8 5 9 5 6 7 9 6 10
4 6 4 7 5 10 8 4 3 7
5 7 6 4 3 7 6 3 7 6
a. Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu ?
b. Lập bảng “tần số”.
Câu 5: (1,5 điểm)
Cho hai đa thức:
M(
x
) =
3 5 2
2 3 6x x x x− + + + −
; N(
x
) =
2 5 4 3
1 1
2 3 4
3 2
x x x x x− + − + − −
a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của
biến.
b. Tính M(

HBE

.
b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………
……… 5. KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2013
Môn: TOÁN - LỚP 7
Phần I. Trắc nghiệm khách quan:(4 Điểm)
Chọn ý đúng A, B, C hoặc D trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức :
A.
3
1
+ x2y B.
2
1
x2yz C.
2
1−
x2 - y2
D. 1 -
9
5
x3
Câu 2: Bậc của đa thức Q = x6 - y5z2 + x4y4 + 1 bằng :
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9

cạnh BC là:
A. 12cm B. 13cm C. 14cm D.
15cm
Phần II: Tự luận: ( 6 điểm).
Bài 1: ( 1,5 điểm) Tìm đa thức A và đa thức B, biết:
a) A - ( xy + x2 - y2 ) = x2 + y2
b) B + (2x2 - y2) = 5x2 - 3y2 + 2xy
Bài 2: ( 1,5 điểm) Cho đa thức:
Q(x)= 3x2 - 5x3 + x + 2x3 - x - 4 + 3x3 + x4 + 7
a) Thu gọn Q(x);
Chứng tỏ đa thức Q(x) không có nghiệm .
Bài 3: ( 3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BM. Kẻ MN
vuông góc với BC (N

BC), gọi I là giao điểm của BA và NM. Chứng minh
rằng:
BM là đường trung trực của AN;
MI = MC;
AM < MC.
_________Hết________
6.
PHÒNG GD - ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KÌ
II
TRƯỜNG THCS HOÀN TRẠCH Năm học: 2012 – 2013
Môn: TOÁN 7
Mã đề: 01 Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian
phát đề)
(Học sinh làm bài vào tờ giấy thi.Cần ghi rõ họ tên, lớp, môn thi và mã đề
vào tờ giấy làm bài)
Câu 1 (2,5đ) : Một xạ thủ bắn súng . Điểm số đạt được sau mỗi lần bắn


EMC
b/ AC > CE
c/ BÂM > MÂC
d/ Biết AM = 20 dm ; BC = 24dm . Tính AB = ?
Câu 4 (1đ):
a/ Khi nào thì a gọi là nghiệm của đa thức Q(x) ?
b/ Tìm nghiệm của đa thức : Q(x) = 2x
2
+ 3x
Hết
KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán 7 (thời gian 90 phút)
7.
ĐỀ BÀI
Câu 1: (2 điểm) Cho
a) Rút gọn A và tìm bậc của A.
b) Tính giá trị của A với x = -1, y = 2
Câu 2: (1,5 điểm) Điểm kiểm tra học kỳ môn toán của học sinh
một lớp 7 cho ở bảng sau:
Điểm (x) 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số (n) 2 3 3 8 5 5 3 1
N = 30
a) Tìm số trung bình cộng điểm kiểm tra của lớp đó?
b) Tìm mốt của dấu hiệu?
Câu 3: (3điểm) Cho hai đa thức:
P(x) = 11 – 2x
3
+ 4x
4

: 7
MÃ ĐỀ :02 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát
đề)
(Học sinh làm bài trên giấy thi. Cần ghi rõ họ tên, lớp, môn thi và
mã đề vào tờ giấy làm bài.)
Câu1: (1 điểm)
a. Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
b. Áp dụng: Tính tích của -3xy
2
và 6x
3
yz
Câu 2: (1 điểm) a. Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác.
b. Áp dụng: Cho MNP, MQ là đường trung tuyến
(QЄNP).
G là trọng tâm. Tính MG biết MQ = 12cm.
Câu 3: (2,5 điểm)
Điểm kiểm tra môn Toán của 30 bạn trong lớp 7B được ghi lại như
sau:
7 9 3 6 10 8 9 4 5
6
5 3 5 7 6 6 7 6 8
7
4 5 6 8 7 5 6 7 4
5
a. Dấu hiệu ở đây là gì? b. Lập bảng tần số? c . Tính số trung bình
cộng.
Câu 4: (2,5 điểm) Cho hai đa thức:
P(x) = 3x
3

Chứng minh:
a) MQ = IQ
b) NQ

EP
c) QEP= QPE
9. ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN: TOÁN 7
ĐỀ BÀI
Bài 1 (1,5 điểm)
a) Tìm tích của hai đơn thức sau rồi cho biết hệ số và bậc của đơn thức thu
được:
2 2
1
4
x y

3
2
5
xy−
b) Tính giá trị của biểu thức
2
3 5 1x y x− +
tại
2x
= −
,
1
3

( )P x
Bài 4 (4 điểm)
Cho tam giác ABC (AB < AC) có AM là phân giác của góc A (M ∈ BC).
Trên AC lấy D sao cho AD = AB.
a. Chứng minh: BM = MD
b. Gọi K là giao điểm của AB và DM. Chứng minh: ∆DAK = ∆BAC
c. Chứng minh: ∆AKC cân
d. So sánh: BM và CM.
_________________Hết_________________


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status